Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925990 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:07:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,718,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,700,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.077E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15559E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng đã cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu phục vụ dạy học theo chương trình phổ thông mới 2018 cấp tiểu học trực tiếp cho các cơ sở giáo dục và Đào tạo có số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.903.000.000.đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.806.000.000 đồng{Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị) theo HSDT} Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.903.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.806.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: 01 người ( Photocpy bằng cấp có chứng thực kèm theo HSDT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học sư phạm trở lên phù hợp theo gói thầu đang xét. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 02 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị: 02 người Photocpy bằng cấp có chứng thực kèm theo HSDT và hợp đồng lao động với đơn vị có hiệu lực để thực hiện gói thầu này) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành sư phạm phù hợp. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật hướng dẫn bảo quản thiết bị: 01 người (Photocpy bằng cấp có chứng thực kèm theo HSDT và hợp đồng lao động với đơn vị có hiệu lực để thực hiện gói thầu này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng sư phạm trở lên. Có chứng chỉ về công tác thiết bị trường học. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của E-HSMT. 2. Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) và các quy định khác của E-HSMT. 3. Văn bản cam kết hàng hóa đúng chủng loại, quy cách, đầy đủ kích thước |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm (không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế) và các tài liệu kỹ thuật sản phẩm, nếu sản phẩm nhập khẩu phải có bản dịch chi tiết. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu theo quy định trong Bảng dữ liệu đấu thầu (BDL) để chứng minh hàng hóa được cung cấp là phù hợp (đáp ứng) yêu cầu của E-HSMT. - Các thiết bị cung cấp phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, ,... của nhà sản xuất để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: + Tài liệu có xác nhận thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu do một trong các đơn vị sau phát hành: Nhà sản xuất, Hãng tích hợp; Đại lý; Nhà phân phối; Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất. Trường hợp tài liệu không phải do nhà sản xuất phát hành thì Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh mối liên quan giữa đơn vị cung cấp tài liệu với Nhà sản xuất; - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue do nhà sản xuất phát hành. - Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Có cam kết cung cấp bản chính hoặc bản sao y được chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). - Cam kết cung cấp các tài liệu do nhà sản xuất phát hành để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như Catalogue, thông số kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác của sản phẩm chào thầu khi Bên mời thầu yêu cầu. - Cam kết của nhà thầu về hàng hoá chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. - Phạm vi cung cấp hàng hóa: + Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu trong E-HSMT; + Tài liệu về mặt kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. - Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn hàng mẫu của hàng hóa. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Khi có yêu cầu cung cấp hàng mẫu, nếu nhà thầu không cung cấp (bao gồm các tài liệu kèm theo) hoặc các tính năng/chức năng kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với đề xuất của nhà thầu (bao gồm các đề xuất và các tài liệu nộp cùng E-HSDT) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và mọi chi phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không nhỏ hơn 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa, thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1.Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Theo mẫu, biểu kèm theo HSDT. 4.Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp hàng hóa chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng khác cho gói thầu này được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành đối với các thiết bị chào thầu của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Hoài Nhơn; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563561647 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: 6, Đường 28 Tháng 3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 35 Lê Lợi, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: 6, Đường 28 Tháng 3, Phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tranh Bảng tên chữ cái Tiếng Việt | 222 | Bộ | - Bảng ghi tên chữ cái tiếng Việt in 2 màu, 1 tờ kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021- 2022. | Môn Tiếng việt | |
| 2 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 27 | Bộ | - DVD có nội dung dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt kèm âm thanh; hướng dẫn cách xác định độ cao, độ rộng cách chấm các điểm tọa độ từng chữ (điểm đặt bút, các điểm chuyển bút, điểm dừng bút).- Kích cỡ dòng kẻ và chữ viết theo quy định chung của bộ mẫu chữ cái viết hoa. Sản phẩm dập công nghiệp, bìa và nhãn đĩa in offset, đóng gói trong hộp nhựa. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Tiếng việt | |
| 3 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 27 | Bộ | - DVD có nội dung hình dáng, màu sắc, chất liệu, hoạt động của một số đồ vật quen thuộc trong đời sống, phù hợp với Học sinh tiều học.- Sản phẩm dập công nghiệp, bìa và nhãn đĩa in offset, đóng gói trong hộp nhựa. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Tiếng việt | |
| 4 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 111 | Cái | - Bao gồm: 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 1mm, được làm bằng nhựa HI dày 2mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Vạch kẻ trên thước thẳng, màu chữ và kẻ vạch trên thước tương phản với màu thước để dễ đọc số.- Sản phẩm được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tương đương. | Môn toán | |
| 5 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 111 | Bộ | - Bộ thiết bị vẽ bảng gồm: 01 ê ke bằng nhựa HI dày 4mm, có tay cầm bằng nhựa, có kích thước các cạnh (300x400x500)mm; 01 chiếc compa nhôm dài 400mm với một đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; 01 thước đo góc bằng nhựa HI dày 4mm, đường kính 450mm, có tay cầm bằng nhựa, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa. Tất cả được đóng gói trong túi đựng có quai xách.- Sản phẩm được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tương đương. | Môn toán | |
| 6 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 555 | Bộ | - Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm: 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;...; mặt 6 chấm). 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc). 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày 1mm; làm bằng hợp kim nhôm. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S. 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn).- Sản phẩm được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tương đương. | Môn toán | |
| 7 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối. | 555 | Bộ | Thiết bị dạy hình phẳng và hình khối gồm: i) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm. Các hình bằng nhựa HI dày 2mm có đính tole miếng để sử dụng trên bảng từ; ii) 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm). Các hình bằng nhựa HI có đính tole miếng để sử dụng trên bảng từ; độ dày của vật liệu là 2 mm; iii) 04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm; bằng nhựa HI; iv) 04 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm; bằng nhựa HI.- Toàn bộ sản phẩm được đóng gói chung trong hộp nhựa HI, có khóa gài và quai xách.- Được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số Bộ nguyên tố độc hại” hoặc tương đương. | Môn toán | |
| 8 | Bộ tranh sa bàn giao thông đường bộ | 111 | Bộ | ‘- Bộ sa bàn giao thông đường bộ gồm:a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông) có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ, kích thước (420x420)mm, có thể gấp gọn khi không sử dụng;b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm/đặt đúng tại các góc ngã tư trên sa bàn;c) Một số cột biển báo (đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm/đặt đúng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn;d) Mô hình một số phương tiện giao thông (ô tô 4 chỗ, xe buýt, xe tải, xe máy, xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn.- Vật liệu: Hộp sa bản và các chi tiết bằng nhựa HI; có gắn nam châm trên đế để cố định khi sử dụng, mặt sa bàn bằng tole in trực tiếp lên mặt, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Tất cả các chi tiết được đóng gói trong hộp nhựa có quai xách.- Sản phẩm được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tương đương. | Môn Đạo Đức | |
| 9 | Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam | 27 | Bộ | - DVD gồm các video, clip minh họa các nội dung: Cảnh lễ chào cờ, hát quốc ca Việt Nam. Cảnh HS tìm hiểu về một số truyền thống lịch sử, văn hóa của Việt Nam. Cảnh HS tập một số làn điệu dân ca của Việt Nam.- Sản phẩm dập công nghiệp, bìa và nhãn đĩa in offset, đóng gói trong hộp nhựa; Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản năm 2022 | Môn Đạo Đức | |
| 10 | Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 27 | Bộ | DVD gồm các video, clip minh họa 2 tình huống: Tình huống hàng xóm láng giềng có chuyện vui/ buồn; Tình huống hàng xóm gặp khó khăn cần giúp đỡ.- Sản phẩm dập công nghiệp, bìa và nhãn đĩa in offset, đóng gói trong hộp nhựa; Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Đạo Đức | |
| 11 | Video, clip Giữ lời hứa | 27 | Bộ | DVD gồm các video clip minh họa 04 tình huống: Tình huống giữ lời hứa với người lớn. Tình huống giữ lời hứa với bạn bè. Tình huống giữ lời hứa với em nhỏ. Tình huống tự hứa với bản thân.- Sản phẩm dập công nghiệp, bìa và nhãn đĩa in offset, đóng gói trong hộp nhựa; Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Đạo Đức | |
| 12 | Video, clip Xử lí bất hoà với bạn bè | 27 | Bộ | DVD gồm các Video, clip minh họa 02 tình huống: Tình huống bất đồng ý kiến với bạn. Tình huống bị bạn hiểu lầm.- Sản phẩm dập công nghiệp, bìa và nhãn đĩa in offset, đóng gói trong hộp nhựa; Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Đạo Đức | |
| 13 | Tranh: Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 555 | Bộ | 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa, kích thước (790x540) mm dung sai 10mm, in 4 màu trên nhựa PP dày 2,5mm, cán OPP mờ; 10 thẻ cài tranh. Mỗi thẻ ghi tên một bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa (Miệng, Thực quản, Dạ dày, Ruột non, Ruột già, Hậu môn, Tuyến nước bọt, Gan, Túi mật, Tuyến tụy). Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên nhựa PP có định lượng 5mm cán láng OPP mờ, đóng gói trong túi zip. - Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021- 2022, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tương đương. Đóng gói trong túi nhựa, thông tin sản phẩm thể hiện trên bao bì. | Môn KHTN và XH | |
| 14 | Tranh: Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 555 | Bộ | 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm. (Có bình cắt mạch máu phóng to thể hiện máu chảy trong mạch máu); in 4 màu trên nhựa PP dày 2,5mm, cán OPP mờ 2 mặt+ 03 thẻ cài tranh. Mỗi thẻ ghi tên một bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn (Tim, Các mạch máu, Máu). Kích thước (30x80)mm, in một màu, in một màu, trên nhựa PP có định lượng 5mm cán láng OPP mờ, đóng gói trong túi zip.- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021- 2022, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tương đương. Đóng gói trong túi nhựa, thông tin sản phẩm thể hiện trên bao bì. | Môn KHTN và XH | |
| 15 | Tranh: Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | 555 | Bộ | + 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan thần kinh, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm; in 4 màu trên nhựa PP dày 2,5mm, cán OPP mờ 2 mặt.+ 3 thẻ cài tranh. Mỗi thẻ ghi tên một bộ phận chính của cơ quan thần kinh (Não, Tủy sống, Các dây thần kinh). Kích thước (30x80)mm, in một màu in một màu, trên nhựa PP có định lượng 5mm cán láng OPP mờ., đóng gói trong túi zip.- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021- 2022, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tương đương. Đóng gói trong túi nhựa, thông tin sản phẩm thể hiện trên bao bì. | Môn KHTN và XH | |
| 16 | La bàn | 462 | Chiếc | Đường kính la bàn tối thiểu 6cm, nắp nhựa, mặt nhựa. | Môn KHTN và XH | |
| 17 | Đồng hồ bấm giây | 32 | Chiếc | "Thông số đặc điểm:+ Điện tử hiện số, 10 LAP, độ chính xác 0,01 giây;+ Có 3 nút điều chỉnh: Split/ Reset/ Select - Mode - Start/Stop/Set.+ Có Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Việt.Các tính năng chính: Chức năng Time mode: Thể hiện giờ, phút, giây, tháng, tuần; chỉnh múi giờ 12/24. Chức năng Chronograph: Thể hiện phút, giây, 1/100 giây (tối đa 59 phút, 59:59 giây), giờ, phút, giây (Tối đa 9 tiếng, 59 phút, 59:59 giây). Chức năng Call mode: Cho phép xem dữ liệu 10 vòng thời gian và 10 khoảng nghỉ giữa các vòng. Chức năng Alam mode: Có chế độ cảnh báo A1 cho phép 1 hồi chuông kéo dài đến 20s; chế độ cảnh báo A2 cho phép nhiều hồi chuông kéo dài đến 20s; Chống nước và chống sốc ở độ sâu đến 10m, chống bụi bẩn và môi trường khắc nghiệt. Các chế độ khác nhau của đồng hồ có thể điều chỉnh bằng nút MODE: có 4 chế độ theo thứ tự (Time mode, CH mode, Call mode, Alarm mode): Chế độ Time mode: có thể điều chỉnh giờ và ngày tháng; Chế độ Lab: cho phép đếm từng vòng thời gian riêng lẻ; Chế độ CH Mode: cho phép đếm từng khoảng nghỉ riêng lẻ giữa các vòng thời gian; Chế độ Call mode: hiện thị trong vòng 1 giây. | Môn giáo dục thể chất | |
| 18 | Thước dây | 27 | Chiếc | Thước dây cuộn loại thông dụng có độ dài tối thiểu 15m. Vỏ làm bằng nhựa ABS chống va đập và trầy xước, trên vỏ gắn tay quay để thu gọn dây sau khi đo. | Môn giáo dục thể chất | |
| 19 | Cờ lệnh thể thao | 128 | Chiếc | - Kích thước: Cán dài 460 mm, đường kính ống 15 mm, có nút đậy, lá cờ (350x350) mm.- Sản phẩm được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tương đương. | Môn giáo dục thể chất | |
| 20 | Biển lật số | 32 | Bộ | - Thiết kế hình hộp chữ nhật, gồm 2 bộ phận, mỗi bên kích thước (42x26)cm, bằng nhựa HI.- Thiết kế các thẻ số 2 bên, 1 bên hiển thị số cho cầu thủ quan sát, 1 bên hiển thị cùng số điểm cho trọng tài và khán giả quan sát.+ Gồm 64 thẻ lớn từ 0 đến 30, kích thước: (12,4x19)cm; 18 thẻ nhỏ kích thước (6x11)cm; thẻ bằng nhựa PP dày 0,5 mm, in màu trực tiếp trên nhựa.- Sản phẩm đượcược kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tương đương | Môn giáo dục thể chất | |
| 21 | Quả bóng đá | 640 | Quả | Quả bóng đá số 4: Hình tròn, chất liệu da hoặc giả da, có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao; chu vi khoảng 620 - 660mm, trọng lượng khoảng 330-420 gam. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Môn giáo dục thể chất | |
| 22 | Quả cầu đá | 810 | Quả | Chất liệu cánh bằng xốp, chất liệu đế bằng cao su dày khoảng 13-15mm, đường kính khoảng 37mm, chiều cao khoảng 130-150mm, trọng lượng 13g. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Môn giáo dục thể chất | |
| 23 | Cột, lưới | 54 | Bộ | Cột đa năng làm bằng sắt Ø34 mm, dày 1,2 mm và Ø38 mm dày 1,4 mm, tôn tấm dày 1 mm, có bánh xe, tay quay căng lưới, chiều cao tối đa 170cm; điều chỉnh được độ cao, toàn bộ sơn tĩnh điện. Di chuyển bằng bánh xe. - Lưới đá cầu: Ô lưới 2 cm, chiều cao 75 cm, chiều dài 710 cm, viền lưới rộng 20mm. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Môn giáo dục thể chất | |
| 24 | Bàn và quân cờ | 540 | Bộ | - Bàn cờ: kích thước (420 x 420)mm, khung nhựa HI hình hộp dày 2mm có thể gấp lại, mặt bàn cờ bằng tole.- Quân cờ: có 34 quân cờ bằng nhựa HI;- Kích thước: Quân vua cao 9cm, đế 3,5cm; Quân binh cao 4,5cm, đế 2,6cm. Toàn bộ quân cờ có gắn nam châm.- Hộp đựng bàn cờ bằng nhựa có quai xách.- Sản phẩm cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tương đương | Môn giáo dục thể chất | |
| 25 | Bàn và quân cờ treo treo tường | 27 | Bộ | Bàn cờ: Kích thước (800x800)mm, khung nhôm, có móc treo, mặt bàn cờ bằng tole.- Quân cờ: bằng nhựa HI dày 1,3mm, tổng cộng 34 quân, kích thước (6x8)cm, có gắn nam châm, các biểu tượng quân cờ được in hai màu.- Túi đựng bàn cờ bằng vải tổng hợp, có quai xách.- Sản phẩm được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tương đương | Môn giáo dục thể chất | |
| 26 | Thảm xốp | 486 | Tấm | - Bằng cao su tổng hợp. Kích thước (1.000x1.000x25)mm, bề mặt nhám, có thể gắn kết vào nhau, không ngấm nước, không trơn trượt.- Sản phẩm được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tương đương | Môn giáo dục thể chất | |
| 27 | Trống nhỏ | 135 | Bộ | - Loại thông dụng (gồm trống và 2 dùi gõ). - Đường kính trống 180mm, chiều cao 75mm, mặt trống bằng nhựa tổng hợp PVC có hoa văn, thân trống bằng gỗ, có dây đeo. | Môn Âm nhạc | |
| 28 | Song loan | 270 | Cái | - Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai mảnh gỗ hình tròn (có kích thước khác nhau) được nối với nhau bằng một thanh mỏng. | Môn Âm nhạc | |
| 29 | Thanh phách | 862 | Cặp | Cặp thanh phách bằng gỗ đã qua tẩm sấy phủ PU màu. Kích thước: (D200 x R25)mm, theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành | Môn Âm nhạc | |
| 30 | Bục đặt mẫu | 81 | Cái | - Chất liệu: Bằng sắt và gỗ, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng- Quy cách: Chân đế hình dấu cộng (D50xR50) mm, bằng thép hộp (40x40)mm, dày tối thiểu 1,4 mm, có bọc núm nhựa. Thân trụ đỡ mặt bục bằng thép hộp (40x40)mm, dày tối thiểu 1,4 mm và 30x30mm, dày tối thiểu 1,4 mm. 01 mặt bục bằng gỗ cao su dày 1,8 mm, kích thước mặt (500x400x25) mm. Mặt bục có thể gập nghiêng khi không sử dụng. Chiều cao từ mặt bục xuống chân đế có thể điều chỉnh ở 3 mức (800 - 900 - 1.000)mm hoặc điều chỉnh ở nhiều mức khác nhau từ 800 mm đến 1.000 mm. Kết cấu phần cơ khí được sơn tĩnh điện, kiểu dáng đơn giản, dễ tháo rời, gập gọn và dễ di chuyển khi không sử dụng.- Sản phẩm được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tương đương. | Môn Mỹ thuật | |
| 31 | Bộ học liệu điện tử | 43 | Bộ | - Bộ học liệu điện tử lớp 3 được xây dựng theo Chương trình Hoạt động trải nghiệm cấp Tiểu học (CT 2018), có hệ thống học liệu điện tử ( tài liệu, hình ảnh, video, các câu hỏi,…) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng: Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video…)Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh; Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá H50; Bộ học liệu điện tử bao gồm các video, hình ảnh minh họa, hướng dẫn tổ chức các hoạt động trải nghiệm như: Hoạt động tham quan, cắm trại, thực địa; diễn đàn, sân khấu hóa, hội thi, trò chơi; các hoạt động tình nguyện nhân đạo, lao động công ích, tuyên truyền; hoạt động khảo sát, điều tra, làm tiểu dự án nghiên cứu, sáng tạo công nghệ, nghệ thuật.- Có video clip hướng dẫn sử dụng trực quan trên giao diện.- Sản phẩm dập công nghiệp, bìa và nhãn đĩa in offset, đóng gói trong hộp nhựa; Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn HĐTN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.077E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15559E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng đã cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu phục vụ dạy học theo chương trình phổ thông mới 2018 cấp tiểu học trực tiếp cho các cơ sở giáo dục và Đào tạo có số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.903.000.000.đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.806.000.000 đồng{Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị) theo HSDT} Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.903.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.806.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: 01 người ( Photocpy bằng cấp có chứng thực kèm theo HSDT) | 1 | - Tốt nghiệp đại học sư phạm trở lên phù hợp theo gói thầu đang xét. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 02 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị: 02 người Photocpy bằng cấp có chứng thực kèm theo HSDT và hợp đồng lao động với đơn vị có hiệu lực để thực hiện gói thầu này) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành sư phạm phù hợp. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 1 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật hướng dẫn bảo quản thiết bị: 01 người (Photocpy bằng cấp có chứng thực kèm theo HSDT và hợp đồng lao động với đơn vị có hiệu lực để thực hiện gói thầu này) | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng sư phạm trở lên. Có chứng chỉ về công tác thiết bị trường học. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi