Gói thầu: Cung cấp hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440523 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCTX) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:13:00 đến ngày 2022-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,180,385,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0506655318E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cung cấp hóa chất cho các Nhà máy, Cơ sở công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất SXKD năm 2022 của Công ty 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD (SCTX) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV) - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Không quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất chạy máy đo nồng độ N2H4 | AWRS5000201 | 36 | Chai | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Hóa chất chạy máy đo Silica 2800Si có phốt phát | 5.809125E7 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Hóa chất chạy máy Silica 2800Si không có phốt phát | 5.8091251E7 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Axit Sulfuric (H2SO4) | H2SO4 | 20 | Chai | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Dung dịch vệ sinh máy đo PH; | 5.134007E7 | 12 | Lọ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Dung dịch KOH | KOH | 150 | Lít | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Dung dịch hóa chất chuẩn đo nồng độ N2H4 | AWRS5000202 | 36 | Chai | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Dung dịch hiệu chuẩn thiết bị đo PH | 51340059 | 12 | Lọ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Dung dịch hiệu chuẩn thiết bị đo PH | 51340057 | 12 | Lọ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Dung dịch hiệu chuẩn thiết bị đo PH | pH 9 | 42 | Lít | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Dung dịch hiệu chuẩn thiết bị đo pH | pH 7 | 42 | Lít | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Dung dịch điện phânđo PH | 7650039.0 | 14 | Hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Hóa chất chạy máy đo silica có phốt phát | AWRK641/0050P | 20 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Hóa chất chạy máy đo silica không có photphat | AWRK641/0050 | 4 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Amonium acetate | CH3COONH4 | 3 | Hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Triethand amine C6H15NO3 | C6H15NO3 | 3 | Chai | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Thuốc thử nước trong dầu Kolor Kut | Kolor Kut | 3 | Hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Sodium sulfite anhydrous 500g/h Na2SO3 | Na2SO3 | 2 | Hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Sodium hydrogen sulfite (NaHSO3) | NaHSO3 | 3 | Hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Potassium hydroxie KOH hộp 500g | KOH | 3 | Hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Potassium Chloride KCL | KCL | 2 | Chai | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | O-Phenantrolin C12H8N2.H2O | C12H8N2.H2O | 5 | Hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Hydroxyl amine hydrochloride H2NOH.HCL | H2NOH.HCL | 10 | Hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Hydrazin Standard Liquid N2H4 | N2H4 | 1 | Chai | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | (Dimethylamino) benzaldehyde 1kg/chai C9H11NO | C9H11NO | 5 | Chai | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Photphate standard liquid | Photphate standard liquid | 1 | Hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Methanol - CH3OH | CH3OH | 5 | Hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Hexa Ammonium ..(NH4)6mo7O24.4H2O | (NH4)6mo7O24.4H2O | 10 | Hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Kiềm NaOH (công nghiệp) | NaOH | 395,2 | Tấn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Axit HCL (công nghiệp) | HCL | 322 | Tấn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Chất khử oxy (công nghiệp) | N2H4.H2O | 6,9 | Tấn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Natri phốt phát | Na3PO4.12H2O | 1,4 | Tấn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Amoniac (công nghiệp) | NH4OH | 18 | Tấn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Chất oxy hóa | Ca(ClO)2 | 3,5 | Tấn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Phèn tổng hợp PAC | PAC | 11,7 | Tấn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Clo lỏng | CL2 | 37,9 | Tấn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sau khi sử dụng hết hàng hóa, Chủ đầu tư sẽ trả vỏ cho Nhà thầu tương ứng với số lượng từng đợt đặt hàng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0506655318E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cung cấp hóa chất cho các Nhà máy, Cơ sở công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi