Gói thầu: Gói thầu 02 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp sửa chữa nhà ĐHSX Điện lực Điện Bàn, nhà làm việc tổ đội và hệ thống phụ trợ Điện lực Đông Giang, Điện lực Đại Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940147-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu 02 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp sửa chữa nhà ĐHSX Điện lực Điện Bàn, nhà làm việc tổ đội và hệ thống phụ trợ Điện lực Đông Giang, Điện lực Đại Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220899446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 13:23:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,841,913,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trở lại đây). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự, quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.289.339.766 VND (Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình)(i)Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.289.339.766 VNĐ(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.289.339.766 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.578.679.527 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.289.339.766 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.578.679.532 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp III hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình cấp IV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp IV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan Xây dựng/Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động động (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình cấp IV.Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật M&E
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan Kỹ thuật điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động động (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình cấp cấp IV.Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tải ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Dàn giáo thao tác
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 150

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp sửa chữa nhà ĐHSX Điện lực Điện Bàn, nhà làm việc tổ đội và hệ thống phụ trợ Điện lực Đông Giang, Điện lực Đại Lộc
Các công trình kiến trúc xây dựng theo kế hoạch SCL năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, địa chỉ: số 05 đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 0235.32220402; Fax: 0235.3852956
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Nam, địa chỉ: số 05 đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 0235.32220402; Fax: 0235.3852956


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, địa chỉ: số 05 đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 0235.32220402; Fax: 0235.3852956


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận tình trạng nộp thuế đến hết năm 2021. - File scan chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III (trở lên). - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, địa chỉ: số 05 đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 0235.32220402; Fax: 0235.3852956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: số 05 đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.32220202; Fax: 0235.3852956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: số 05 đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.32220202; Fax: 0235.3852956
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT ĐIỆN LỰC ĐIỆN BÀN
B PHẦN MÁI
1Tháo dỡ tấm pin, chiều cao ≤28mTheo HSTK213,86m2
2Tháo dỡ vì kèo tấm đợ PinTheo HSTK1HT
3Lợp tấm pin năng lượng mặt trờiTheo HSTK3,0312100m2
4Lắp đặt vì kèo tấm đợ PinTheo HSTK1HT
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK259,296m2
6Gia công thép V50X50X5 mạ kẽmTheo HSTK0,1tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,5lyTheo HSTK2,6583100m2
9Cùm chống bảoTheo HSTK600cái
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo HSTK90,24m2
11Vận chuyển phế thải trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo HSTK1,8048m3
12Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK90,24m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK140,24m2
C PHẦN SƠN
1Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK15,48m2
2Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK89m2
3Xử lý vết nứt tườngTheo HSTK150md
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK1.590,267m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK1.694,747m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.350,2354m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK750,6058m2
D PHẦN CỬA
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK122,6946m2
2GCLD Cửa đi Xinfa, kính cường lực 8 lyTheo HSTK55,86m2
3GCLD Cửa sổ Xinfa, kính cường lực 8 lyTheo HSTK37,62m2
4GCLD Vách kính Xinfa, kính cường lực 8 lyTheo HSTK30,1746m2
5Gia cố và tu bổ cửa đi, cửa sổ, vách kính (gia cố lề, thay roan su, thay khóa,...)Theo HSTK20bộ
6Trát Phào đơn chắn nước, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK41,2m
E MÁI BAN CÔNG
1Đục chôn bản mã trụTheo HSTK6bộ
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,1182tấn
3Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,1182tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,1753tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,1753tấn
6Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1676tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1676tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK37,30651m2
9Lợp mái che bằng polycarbonate lấy sáng 2 ly (bao gồm la kẹp góc, la trên mái inox rộng (30x3)mm để liên kết xà gồ)Theo HSTK0,4537100m2
10GCLD Máng xối tôn inoxTheo HSTK20,1md
11GCLD vách tấm conwood, khung thép hộp 30xx60x1.2ly (đã bao gồm sơn 2 mặt 3 nước)Theo HSTK15m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,18100m
F PHẦN CHỐNG THẤM TẦNG 1,2
1Tháo dỡ trầnTheo HSTK25,92m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK25,92m2
3Bơm keo chống thấm ngượcTheo HSTK69,84m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK38,52m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK69,84m2
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK69,84m2
G HỆ THỐNG LAN CAN CẦU THANG; ĐIỆN; NƯỚC
1Sơn PU tay vịn gỗTheo HSTK19,975md
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK9,98751m2
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK100cái
4Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK45cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK60cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK10cái
7Mặt nạ công tắc và ATPTheo HSTK75cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK0,3100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK10cái
10Lắp đặt khóa Phi 34Theo HSTK3cái
H ĐOẠN TƯỜNG RÀO 5 M NGÃ ĐỔ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x175cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK1,5m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Theo HSTK0,192m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,1m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,01100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,02tấn
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK7m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK11,6m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK7m2
9Lưới kẽm gaiTheo HSTK5md
I LÁT NỀN SÂN
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK120m2
2Lát gạch Tezaro KT 400X400, vữa lót M75, XM PCB40Theo HSTK120m2
J SÂN NGOÀI TRỜI
1Phát bụi loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyTheo HSTK2,2100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo HSTK2,2100m2
K TƯỜNG RÀO TRỤC CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK56,584m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK56,5841m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK46,7m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK46,7m2
5Đục nền sân chống đọng nước trước sânTheo HSTK5công
L HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU NHÀ LÀM VIỆC CÁC TỔ, ĐỘI QLL VÀ KHU PHỤ TRỢ ĐIỆN LỰC ĐÔNG GIANG
M KHỐI NHÀ TỔ ĐỘI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK194,0482m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,3824m3
3Gia công xà gồ thép 50X100X1,4Theo HSTK0,4639tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,4639tấn
5Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,42 lyTheo HSTK2,0554100m2
6Cùm chống bãoTheo HSTK288cái
7Ôp tôn la phông tường phía sauTheo HSTK0,4828100m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo HSTK80,2942m2
9Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK80,2942m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK80,2942m2
11Tháo dỡ trầnTheo HSTK144,4625m2
12Thi công trần thả KT 600x600Theo HSTK144,4625m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK56m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x175cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK1,501m3
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK86,02m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK319,882m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK495,49m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK269,61m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK225,88m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK156,036m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK16,7575m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch men ceramic 600X600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK134,0085m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trượt KT 300X300, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK7,65m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic KT 300X600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK53,128m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK39,44m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK39,44m2
27Thay thế ổ khóa + lề cửa điTheo HSTK8bộ
28Thay thế lề + chốt cửa điTheo HSTK5bộ
29GCLD cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính 5 lyTheo HSTK1,56m2
30GCLD cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính 5 lyTheo HSTK6,24m2
31Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK1HT
32Lắp đặt tủ điện nhựa 3 modulTheo HSTK11 tủ
33Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK1cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạTheo HSTK8cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạTheo HSTK8cái
36Lắp đặt ổ cắm ba + hộp chônTheo HSTK12cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK6bộ
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK10bộ
39Lắp đặt đèn sát trầnTheo HSTK10bộ
40Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK2cái
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK200m
42Lắp đặt dây đơn1x6mm2Theo HSTK45m
43Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK30m
44Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK120m
45Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK380m
46Gia cường chân đỡ bể nướcTheo HSTK1bộ
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK0,08100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,08100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,08100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK0,24100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK0,36100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK0,24100m
53Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK8cái
54Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK8cái
55Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK8cái
56Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSTK24cái
57Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK36cái
58Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK21cái
59Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính34-27mmTheo HSTK16cái
60Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính27-21mmTheo HSTK11cái
61Lắp đặt xí bệtTheo HSTK1bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + VòiTheo HSTK1bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK1bộ
64Lắp đặt gương soiTheo HSTK1cái
65Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK1bộ
N TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK46,368m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK46,368m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch gốm KT 100x200, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK9,95m2
O NHÀ XE Ô TÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,91m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,15m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,27m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,036100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,092tấn
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,003100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,4338m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,1545tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,1545tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,1483tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,1483tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,0722tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,0722tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK9,6981m2
15Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0,42 lyTheo HSTK0,212100m2
16Cùm chống bảoTheo HSTK50cái
17GCLD Máng xối inoxTheo HSTK10,6md
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,12100m
P NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Bù vữa nền sân dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK15,18m2
2Gạch Tezaro KT 400X400Theo HSTK15,18m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK181m2
Q NỀN SÂN
1Bù vữa nền sân dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK74,82m2
2Gạch Tezaro KT 400X400Theo HSTK74,82m2
R
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSTK40,96m2
2Lắp dựng lưới thép B40Theo HSTK37,28m2
3Lắp dựng lưới thép B40 gia cố bờ mái taluyTheo HSTK37,28m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,728m3
S HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA NHÀ KHO, KHU GIA CÔNG, BỜ KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO, SÂN NỀN, ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐIỆN LỰC ĐẠI LỘC
T KÈ BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK2,79m3
2Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyTheo HSTK0,9049100m2
3Phá dỡ hàng rào dây thép gai, lưới B40Theo HSTK38,6m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK13,49641m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK2,5632m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,045100m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,4051100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1175tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1541tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,038tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1028tấn
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK0,9054100m2
13Lắp dựng lưới thép B40 gia cố bờ mái taluyTheo HSTK90,5355m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo HSTK0,008100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,05100m
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,5857m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK9,0536m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0065tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0363tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0528100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,264m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0186100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0028tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0167tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,186m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x175cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK3,654m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo HSTK36,54m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK3,42m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK39,96m2
U TƯỜNG RÀO ĐOẠN B-C; D-E
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK11,06m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700mTheo HSTK0,1106100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK8,911m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK8,9761m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK5,644m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0272tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2078tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,108100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,82m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK0,26100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK2,6m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0309tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1851tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,165100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,65m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,0119100m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,176100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,88m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x175cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK10,416m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK8,8m2
21Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK16,5m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK20,832m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK46,132m2
V SỬA CHỮA NHÀ KHO HỞ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK21m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,2m3
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1m3
4Bu lông đế móng, d=12, L=550Theo HSTK8cái
5Hàn kết nối Bu lông đế móng, hiện trạng d=12,Theo HSTK16cái
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 dày 6cmTheo HSTK4,62m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,17tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,17tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,1572tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,1572tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,0433tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,0433tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK57,45361m2
14Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0,42 lyTheo HSTK1,0536100m2
15Cùm chống bãoTheo HSTK100cái
16GCLD Máng xối tônTheo HSTK9,833md
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,06100m
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK4cái
19Lắp đặt ổ cắm ba + hộp chônTheo HSTK5cái
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK5bộ
21Lắp đặt dây đơn1x6mm2Theo HSTK15m
22Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK25m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK40m
24Tủ điện 6 tépTheo HSTK1cái
W SỬA CHỮA KHO HỞ CÓ MÁI CHE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK44m2
2Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0,42 lyTheo HSTK0,44100m2
3Cùm chống bảoTheo HSTK44cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK201m2
X LÁT NỀN SÂN
1Bù vữa nền sân dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK838,2m2
2Lát gạch Tezaro KT 400X400, vữa lót M75, XM PCB40Theo HSTK838,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trở lại đây). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự, quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.289.339.766 VND (Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình)(i)Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.289.339.766 VNĐ(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.289.339.766 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.578.679.527 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.289.339.766 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.578.679.532 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp III hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình cấp IV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 3 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp IV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 3 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan Xây dựng/Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động động (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình cấp IV.Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.11
4 Cán bộ kỹ thuật M&E 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan Kỹ thuật điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động động (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận và trình bên mời thầu nếu được mời thương thảo hợp đồng), và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình cấp cấp IV.Nộp kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản scan bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân), Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đang hoạt động tốt3
2 Máy hàn 23 kW Đang hoạt động tốt3
3 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Đang hoạt động tốt3
4 Máy trộn vữa 150 lít Đang hoạt động tốt3
5 Máy trộn bê tông 250 lít Đang hoạt động tốt3
6 Ô tô tải ≤10 tấn Đang hoạt động tốt1
7 Máy đào ≥0,3m3 Đang hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi 1,5kW Đang hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn 1 kW Đang hoạt động tốt3
10 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt3
11 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Đang hoạt động tốt3
12 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Đang hoạt động tốt3
13 Dàn giáo thao tác Đang hoạt động tốt150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->