Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi, thiết bị tin học cho các trường đạt chuẩn quốc gia và chuẩn bị đạt chuẩn quốc gia năm học 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi, thiết bị tin học cho các trường đạt chuẩn quốc gia và chuẩn bị đạt chuẩn quốc gia năm học 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mua sắm trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cho các trường đạt chuẩn QG và chuẩn bị đạt chuẩn QG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:05:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,567,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35074E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13432E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc khi sử dụng không đạt yêu cầu chuyên môn mà nguyên nhân không phải do lỗi của đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Điện, Điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Điện, Điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi, thiết bị tin học cho các trường đạt chuẩn quốc gia và chuẩn bị đạt chuẩn quốc gia năm học 2022-2023 Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi, thiết bị tin học cho các trường đạt chuẩn quốc gia và chuẩn bị đạt chuẩn quốc gia năm học 2022-2023 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí mua sắm trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cho các trường đạt chuẩn QG và chuẩn bị đạt chuẩn QG |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hoá mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa là máy chủ của giáo viên , Máy tính để bàn: + 1/ Nhà thầu phải có Cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối dành cho gói thầu này, kèm theo catalog có chữ ký dấu xác nhận từ nhà sản xuất hoặc đại lý phân phố. 2/ Thương hiệu Việt nam được thí nghiệm và kiểm chuẩn bởi phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 về lĩnh vực điện do Văn phòng công nhận chất lượng ( Do Bộ Khoa Học và Công nghệ) chứng nhận 3/ Sản phẩm máy tính được sản xuất trên dây chuyển công nghiệp bởi công ty có hệ thống về quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: * ISO 9001: 2015 - Chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng do Tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế cấp * ISO 14001: 2015 - Chứng tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý môi trường * ISO 45001:2018 - Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp * ISO/IEC 27001:2013 - Chứng nhận hệ thống quản lý An toàn thông tin đạt tiêu chuẩn quốc tế 4/ Hãng sản xuất máy vi tính phải có hệ thống bảo hành trực tuyến (không phải trang web tra cứu thông tin bảo hành) nhằm hỗ trợ tối đa cho việc phục vụ, tiện lợi, nhanh chóng đáp ứng hậu mãi cho khách hàng một cách tốt nhất (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh của nhà sản xuất) 5/ Màn hình được chứng nhận dán nhãn năng lượng do Bộ Công Thương cấp Màn hình sử dụng công nghệ A/LBL sẽ giúp bảo vệ mắt người sử dụng tốt hơn không bị ánh sáng xanh (Blue) của màn hình tạo ra gây hại cho mắt khi sử dụng lâu dài. Màn hình máy tính đồng bộ với thương hiệu của hãng sản xuất máy tính (Có tài liệu chứng minh kết quả thử nghiệm của Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3 – Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng-Bộ khoa học và công nghệ chứng nhận kèm theo hồ sơ chào thầu) - Đối với hàng hóa là ti vi Nhà thầu phải có Cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất dành cho gói thầu này, kèm theo catalog có chữ ký dấu xác nhận từ nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0213.3910.868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0213.3910.868 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0213.3910.868 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ lạnh loại nhỏ | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Loa di động | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Xốp Trải nền | 316 | m2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Thảm cỏ | 200 | m2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ đựng thuốc y tế nhà trường | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Ti vi 50 inch | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Máy lọc nước | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn inox | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Ghế inox | 90 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn sơ chế thức ăn | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Tủ lạnh loại nhỏ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Máy lọc nước | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn ghế làm việc BGH | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bàn thí nghiệm Hóa - sinh | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Ghế ngồi inox học sinh phòng thí nghiệm | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Bàn thí nghiệm vật lý | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Ghế ngồi học sinh phòng thí nghiệm vật lý | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Bàn ghế cho phòng nghệ thuật | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Tủ lạnh loại nhỏ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Loa di động | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Máy chủ của giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Máy tính để bàn học sinh | 48 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bàn để máy tính, ghế ngồi của giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Bàn để máy tính, ghế ngồi của học sinh | 48 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Dây mạng | 3 | Thùng | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Đầu mạng | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Dây điện | 3 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Dây cáp VGA kết nối máy tính với máy chiếu | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Loa máy tính | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ loa, mic trợ giảng | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Phụ kiện + công lắp đặt | 3 | Phòng | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Tai nghe choàng đầu cho giáo viên + học sinh | 51 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ bàn ghế kidsmart | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Màn hình máy tính | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Máy tính để bàn | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Phần mềm Kidsmart | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35074E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13432E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc khi sử dụng không đạt yêu cầu chuyên môn mà nguyên nhân không phải do lỗi của đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu | 1 | Đại học Điện, Điện tử hoặc công nghệ thông tin | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp | 2 | Đại học Điện, Điện tử hoặc công nghệ thông tin | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi