Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công Công trình cấp nưóc sinh hoạt xã Ea Toh, huyện Krông Năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945972-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công Công trình cấp nưóc sinh hoạt xã Ea Toh, huyện Krông Năng
Số hiệu KHLCNT 20220945892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 13:22:00 đến ngày 2022-10-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,605,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Về quy mô, tính chất: Đã thi công các công trình cấp nước sinh hoạt bao gồm khu xử lý và mạng lưới đường ống cấp nước sạch.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước có số năm kinh nghiệm ≥ 08 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp):- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan kích đường ống
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 2-3kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công Công trình cấp nưóc sinh hoạt xã Ea Toh, huyện Krông Năng
Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công Công trình cấp nưóc sinh hoạt xã Ea Toh, huyện Krông Năng
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và VSMTNT. Địa chỉ: Số 32 Phan Chu Trinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3733786 Fax: (0262) 3814344
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đại Nguyên. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đắk Lắk. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở NN và PTNT.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK , địa chỉ: Số 52, đường Lê Duẩn, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMTNT. Địa chỉ: Số 32 Phan Chu Trinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3733786 Fax: (0262) 3814344


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh, các chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận không nợ thuế, các tài liệu, văn bằng liên quan đến E-HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMTNT. Địa chỉ: Số 32 Phan Chu Trinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3733786 Fax: (0262) 3814344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Bình- Địa chỉ: Số 32 Phan Chu Trinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đắk Lắk (Địa chỉ: Số 52 Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lắk).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Nông nghiệp và PTNT - Địa chỉ: Số 47 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - SĐT: 0262.3732596
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU VỰC ĐÀI NƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo chương V ( E-HSMT )0,57m3
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTham khảo chương V ( E-HSMT )4,48m2
3Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp IITham khảo chương V ( E-HSMT )3,312m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V ( E-HSMT )0,432m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V ( E-HSMT )1,056m3
6Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Tham khảo chương V ( E-HSMT )0,4095m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V ( E-HSMT )3,9m2
8Đào đất móng nền nhà, đất cấp IITham khảo chương V ( E-HSMT )4,95m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo chương V ( E-HSMT )2,31m3
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V ( E-HSMT )0,66m3
11Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Tham khảo chương V ( E-HSMT )3,74m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V ( E-HSMT )0,44m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Tham khảo chương V ( E-HSMT )6,87m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V ( E-HSMT )68,7m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Tham khảo chương V ( E-HSMT )7,7m2
16Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Tham khảo chương V ( E-HSMT )5,9958m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Tham khảo chương V ( E-HSMT )34,17m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Tham khảo chương V ( E-HSMT )34,17m2
19Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V ( E-HSMT )34,17m2
20Sơn dầm,cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V ( E-HSMT )34,17m2
21Đổ bê tông thủ công sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V ( E-HSMT )2,2335m3
22Cốt thép Tham khảo chương V ( E-HSMT )0,3032tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Tham khảo chương V ( E-HSMT )0,1225100m2
24Gia công xà gồ + vì kèothépTham khảo chương V ( E-HSMT )0,2504tấn
25Lắp dựng xà gồ thép + vì kèothépTham khảo chương V ( E-HSMT )0,2504tấn
26SX & Lắp dựng cửa nhựa nhựa lõi thépTham khảo chương V ( E-HSMT )5,74m2
27SX & Lắp dựng cửa xếp sắtTham khảo chương V ( E-HSMT )8,125m2
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham khảo chương V ( E-HSMT )12m
29Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTham khảo chương V ( E-HSMT )2bảng
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngTham khảo chương V ( E-HSMT )2bộ
31Lắp đặt tủ điện điều khiển châm cloTham khảo chương V ( E-HSMT )1tủ
32Bồn chứa, trộn Clo (bồn, chân đế, van xã)Tham khảo chương V ( E-HSMT )2bồn
33Máy châm định lượng CloTham khảo chương V ( E-HSMT )1bộ
34Hóa chất khử trùng cloruaTham khảo chương V ( E-HSMT )100kg
35Lắp đặt ống châm clo PVC 27 (dẫn nước vào bồn, từ máy ra hệ thống)Tham khảo chương V ( E-HSMT )0,15100m
36Lắp đặt van ren, đường kính van Tham khảo chương V ( E-HSMT )3cái
37Lắp đặt cút nhựa D32mmTham khảo chương V ( E-HSMT )5cái
38Lắp đặt Colie, đường kính 60/27Tham khảo chương V ( E-HSMT )2cái
39Bồn lọc áp lực 11m3/hTham khảo chương V ( E-HSMT )1bộ
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTham khảo chương V ( E-HSMT )198,84m2
41Cạo rỉ các kết cấu thépTham khảo chương V ( E-HSMT )119,304m2
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V ( E-HSMT )198,84m2
43Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị bên trong bồn nước bằng sơn chống độcTham khảo chương V ( E-HSMT )45,89m2
44Lắp đặt van 1 chiều D160mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
45Lắp đặt van 2 chiều D160mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
46Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D160mmTham khảo chương V ( E-HSMT )0,11100m
47Lắp đặt van 2 chiều D60mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60mmTham khảo chương V ( E-HSMT )0,16100m
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, BƠM NƯỚC VÀ PHỤ KIỆN GIẾNG KHOAN
1Mua & Lắp đặt máy bơm chìm dưới giếng khoanTham khảo chương V ( E-HSMT )1bộ
2Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm từ máy bơm lên miệng giếngTham khảo chương V ( E-HSMT )0,95100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm để nối van ở miệng giếng, D=49mmTham khảo chương V ( E-HSMT )0,015100m
4Lắp đặt khâu nối ren PVC D49mmTham khảo chương V ( E-HSMT )18cái
5Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm D49mmTham khảo chương V ( E-HSMT )2cái
6Lắp đặt van ren 1 chiều D49Tham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
7Lắp đặt van ren 2 chiều D49Tham khảo chương V ( E-HSMT )2cái
8Lắp đặt rắc co thép D60mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
9Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Tham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
11Lắp đặt măng song thép tráng kẽm D49mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
12Cáp treo máy bơm D10mmTham khảo chương V ( E-HSMT )115m
13Óc siết cápTham khảo chương V ( E-HSMT )16cái
14Kéo rải dây dẫn 3 ruột đồng 3x25mm2 từ tủ điều khiển máy bơm xuống giếng đấu nối máy bơmTham khảo chương V ( E-HSMT )398,77m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tham khảo chương V ( E-HSMT )150m
16Kéo rải dây dẫn 2 ruột chống tràn, chống cạn 2x1,5mm từ khu xử lý xuống giếng khoan và lên bồn nướcTham khảo chương V ( E-HSMT )418,77m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo chương V ( E-HSMT )15m
18Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTham khảo chương V ( E-HSMT )1tủ
19Mua & LD cột điện bê tông cao 4mTham khảo chương V ( E-HSMT )8trụ
20Bê tông móng trụ điệnTham khảo chương V ( E-HSMT )3,072m3
21Đào chôn móng trụ điệnTham khảo chương V ( E-HSMT )4,096m3
22Lấy mẫu nước kiểm tra chất lượng (16 chỉ tiêu)Tham khảo chương V ( E-HSMT )1mẫu
23Đào đất móng hộp bảo vệ miệng giếngTham khảo chương V ( E-HSMT )0,609m3
24Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150Tham khảo chương V ( E-HSMT )0,609m3
25Xây tường gạch XMCL, VXM M75Tham khảo chương V ( E-HSMT )0,564m3
26Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V ( E-HSMT )0,141m3
27Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V ( E-HSMT )2,34m2
28Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V ( E-HSMT )3,08m2
29Tấm nắp hố van thép 3mm, sơn bảo vệ + chốt khoáTham khảo chương V ( E-HSMT )0,0413tấn
30Ván khuôn gỗ.Tham khảo chương V ( E-HSMT )0,0283100m2
C SỬA CHỮA, CẢI TẠO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đường ống thủ công, đất cấp IIITham khảo chương V ( E-HSMT )523,8728m3
2Đắp đường ống, dung trọng Tham khảo chương V ( E-HSMT )512,551m3
3Đào đất hố kích qua đường (KT: 1,5x1,5x1,5)mTham khảo chương V ( E-HSMT )40,5m3
4Đắp đất hoàn trả hố kích qua đường (KT: 1,5x1,5x1,5)mTham khảo chương V ( E-HSMT )40,5m3
5Cắt bê tông, gạch terrazzon vỉa hè bằng máy, chiều dày sàn Tham khảo chương V ( E-HSMT )1.022,3m
6Phá dỡ móng móng bê tông nền không cốt thépTham khảo chương V ( E-HSMT )20,446m3
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Tham khảo chương V ( E-HSMT )20,446m3
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6, hoàn trả vỉa hè (bằng phá)Tham khảo chương V ( E-HSMT )20,446m3
9Lát gạch hoàn trả vỉa hè bằng gạch terrazzon, vữa XM mác 75Tham khảo chương V ( E-HSMT )204,46m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 10,3mmTham khảo chương V ( E-HSMT )2,1953100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTham khảo chương V ( E-HSMT )18,1692100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTham khảo chương V ( E-HSMT )30cái
13Ống thép lồng qua đường D200Tham khảo chương V ( E-HSMT )0,3100m
14Ống thép lồng qua đường D114Tham khảo chương V ( E-HSMT )0,36100m
15Khoan kích qua đường đặt ống nhựa HDPE trên cạn đường kính 150-200mmTham khảo chương V ( E-HSMT )0,66100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmTham khảo chương V ( E-HSMT )2,1953100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTham khảo chương V ( E-HSMT )18,1692100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTham khảo chương V ( E-HSMT )0,136100m
19Nắp chụp van GangTham khảo chương V ( E-HSMT )17cái
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V ( E-HSMT )1,7m3
21Lắp đặt Tê HDPE140mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
22Lắp đặt côn chuyểnHDPE 160/140mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
23Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 5,4 mmTham khảo chương V ( E-HSMT )3bộ
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1100m
25Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cặp bích
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTham khảo chương V ( E-HSMT )3cái
27Lắp đặt côn chuyển HDPE 140/63mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
28Lắp nút bịt HDPE 67mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
29Lắp đặt Tê HDPE140/90mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
30Hàn nối bích HDPED90mm,Tham khảo chương V ( E-HSMT )1bộ
31Lắp bích thép, đường kính ống 90mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cặp bích
32Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
33Lắp đặt Tê HDPE140/114mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
34Hàn nối bích HDPE D114mm,Tham khảo chương V ( E-HSMT )1bộ
35Lắp bích thép D114mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cặp bích
36Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
37Lắp đặt Thập HDPE140/114mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
38Lắp đặt côn chuyển HDPE 140/114mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
39Lắp đặt côn chuyển HDPE 140/63mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
40Hàn nối bích HDPE D114mm,Tham khảo chương V ( E-HSMT )2bộ
41Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
42Lắp bích thép D114mmTham khảo chương V ( E-HSMT )2cặp bích
43Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
44Lắp đặt Thập HDPE140/114mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
45Lắp đặt côn chuyển HDPE 140/114mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
46Lắp đặt côn chuyển HDPE 140/63mmTham khảo chương V ( E-HSMT )2cái
47Hàn nối bích HDPE D114mm,Tham khảo chương V ( E-HSMT )4bộ
48Lắp đặt van mặt bích, D63mmTham khảo chương V ( E-HSMT )2cái
49Lắp bích thép D114mmTham khảo chương V ( E-HSMT )2cặp bích
50Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
51Hàn nối bích HDPE D63mmTham khảo chương V ( E-HSMT )8bộ
52Lắp đặt van mặt bích, D63mmTham khảo chương V ( E-HSMT )4cái
53Hàn nối bích HDPE D114mm,Tham khảo chương V ( E-HSMT )2bộ
54Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mmTham khảo chương V ( E-HSMT )4cái
55Lắp đặt măng sông D 114mmTham khảo chương V ( E-HSMT )4cái
56Hàn nối bích HDPE D90mm,Tham khảo chương V ( E-HSMT )2bộ
57Lắp đặt van mặt bích D90mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
58Lắp đặt măng sông D 90mmTham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
59Tê PVC D114/63Tham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
60Nối PVC D63 RN/trơnTham khảo chương V ( E-HSMT )1bộ
61Van 2 chiều D63Tham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
62Nối HDPE D63, RN/trơnTham khảo chương V ( E-HSMT )1bộ
63Cút HDPE D63Tham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
64Tê HDPE D63Tham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
65Măng sông gang D114Tham khảo chương V ( E-HSMT )1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Về quy mô, tính chất: Đã thi công các công trình cấp nước sinh hoạt bao gồm khu xử lý và mạng lưới đường ống cấp nước sạch.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước có số năm kinh nghiệm ≥ 08 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp):- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan kích đường ống Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt1
2 Máy đầm cóc Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5kw Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt1
5 Máy hàn 2-3kw Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt1
7 Máy phát điện 5kw Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt1
8 Máy toàn đạc Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->