Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công Công trình cấp nưóc sinh hoạt xã Ea Toh, huyện Krông Năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công Công trình cấp nưóc sinh hoạt xã Ea Toh, huyện Krông Năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 13:22:00 đến ngày 2022-10-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,605,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Về quy mô, tính chất: Đã thi công các công trình cấp nước sinh hoạt bao gồm khu xử lý và mạng lưới đường ống cấp nước sạch. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước có số năm kinh nghiệm ≥ 08 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp):- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan kích đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 2-3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công Công trình cấp nưóc sinh hoạt xã Ea Toh, huyện Krông Năng Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công Công trình cấp nưóc sinh hoạt xã Ea Toh, huyện Krông Năng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, các chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận không nợ thuế, các tài liệu, văn bằng liên quan đến E-HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và VSMTNT.
Địa chỉ: Số 32 Phan Chu Trinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Điện thoại: (0262) 3733786 Fax: (0262) 3814344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Bình- Địa chỉ: Số 32 Phan Chu Trinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đắk Lắk (Địa chỉ: Số 52 Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lắk). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Nông nghiệp và PTNT - Địa chỉ: Số 47 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - SĐT: 0262.3732596 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU VỰC ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,57 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 4,48 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 3,312 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,432 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1,056 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,4095 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 3,9 | m2 |
| 8 | Đào đất móng nền nhà, đất cấp II | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 4,95 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2,31 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,66 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 3,74 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,44 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 6,87 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 68,7 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 7,7 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 5,9958 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 34,17 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 34,17 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 34,17 | m2 |
| 20 | Sơn dầm,cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 34,17 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2,2335 | m3 |
| 22 | Cốt thép | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,3032 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,1225 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ + vì kèothép | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,2504 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép + vì kèothép | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,2504 | tấn |
| 26 | SX & Lắp dựng cửa nhựa nhựa lõi thép | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 5,74 | m2 |
| 27 | SX & Lắp dựng cửa xếp sắt | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 8,125 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2 | bảng |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển châm clo | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | tủ |
| 32 | Bồn chứa, trộn Clo (bồn, chân đế, van xã) | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2 | bồn |
| 33 | Máy châm định lượng Clo | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | bộ |
| 34 | Hóa chất khử trùng clorua | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 100 | kg |
| 35 | Lắp đặt ống châm clo PVC 27 (dẫn nước vào bồn, từ máy ra hệ thống) | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa D32mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Colie, đường kính 60/27 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2 | cái |
| 39 | Bồn lọc áp lực 11m3/h | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | bộ |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 198,84 | m2 |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 119,304 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 198,84 | m2 |
| 43 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị bên trong bồn nước bằng sơn chống độc | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 45,89 | m2 |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D160mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều D160mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D160mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,11 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều D60mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,16 | 100m |
| B | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, BƠM NƯỚC VÀ PHỤ KIỆN GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Mua & Lắp đặt máy bơm chìm dưới giếng khoan | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm từ máy bơm lên miệng giếng | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm để nối van ở miệng giếng, D=49mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,015 | 100m |
| 4 | Lắp đặt khâu nối ren PVC D49mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm D49mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren 1 chiều D49 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren 2 chiều D49 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép D60mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng song thép tráng kẽm D49mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 12 | Cáp treo máy bơm D10mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 115 | m |
| 13 | Óc siết cáp | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 16 | cái |
| 14 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột đồng 3x25mm2 từ tủ điều khiển máy bơm xuống giếng đấu nối máy bơm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 398,77 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 150 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột chống tràn, chống cạn 2x1,5mm từ khu xử lý xuống giếng khoan và lên bồn nước | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 418,77 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | tủ |
| 19 | Mua & LD cột điện bê tông cao 4m | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 8 | trụ |
| 20 | Bê tông móng trụ điện | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 3,072 | m3 |
| 21 | Đào chôn móng trụ điện | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 4,096 | m3 |
| 22 | Lấy mẫu nước kiểm tra chất lượng (16 chỉ tiêu) | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | mẫu |
| 23 | Đào đất móng hộp bảo vệ miệng giếng | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,609 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,609 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch XMCL, VXM M75 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,564 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,141 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2,34 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 3,08 | m2 |
| 29 | Tấm nắp hố van thép 3mm, sơn bảo vệ + chốt khoá | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,0413 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,0283 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA, CẢI TẠO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống thủ công, đất cấp III | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 523,8728 | m3 |
| 2 | Đắp đường ống, dung trọng | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 512,551 | m3 |
| 3 | Đào đất hố kích qua đường (KT: 1,5x1,5x1,5)m | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 40,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố kích qua đường (KT: 1,5x1,5x1,5)m | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 40,5 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông, gạch terrazzon vỉa hè bằng máy, chiều dày sàn | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1.022,3 | m |
| 6 | Phá dỡ móng móng bê tông nền không cốt thép | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 20,446 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 20,446 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, hoàn trả vỉa hè (bằng phá) | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 20,446 | m3 |
| 9 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè bằng gạch terrazzon, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 204,46 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 10,3mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2,1953 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 18,1692 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 30 | cái |
| 13 | Ống thép lồng qua đường D200 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,3 | 100m |
| 14 | Ống thép lồng qua đường D114 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,36 | 100m |
| 15 | Khoan kích qua đường đặt ống nhựa HDPE trên cạn đường kính 150-200mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,66 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2,1953 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 18,1692 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 0,136 | 100m |
| 19 | Nắp chụp van Gang | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 17 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1,7 | m3 |
| 21 | Lắp đặt Tê HDPE140mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn chuyểnHDPE 160/140mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 23 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 5,4 mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | 100m |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn chuyển HDPE 140/63mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt HDPE 67mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê HDPE140/90mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 30 | Hàn nối bích HDPED90mm, | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | bộ |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê HDPE140/114mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 34 | Hàn nối bích HDPE D114mm, | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | bộ |
| 35 | Lắp bích thép D114mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Thập HDPE140/114mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn chuyển HDPE 140/114mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn chuyển HDPE 140/63mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 40 | Hàn nối bích HDPE D114mm, | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 42 | Lắp bích thép D114mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Thập HDPE140/114mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn chuyển HDPE 140/114mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn chuyển HDPE 140/63mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2 | cái |
| 47 | Hàn nối bích HDPE D114mm, | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, D63mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2 | cái |
| 49 | Lắp bích thép D114mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 51 | Hàn nối bích HDPE D63mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích, D63mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 4 | cái |
| 53 | Hàn nối bích HDPE D114mm, | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông D 114mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 4 | cái |
| 56 | Hàn nối bích HDPE D90mm, | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích D90mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông D 90mm | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 59 | Tê PVC D114/63 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 60 | Nối PVC D63 RN/trơn | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | bộ |
| 61 | Van 2 chiều D63 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 62 | Nối HDPE D63, RN/trơn | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | bộ |
| 63 | Cút HDPE D63 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 64 | Tê HDPE D63 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
| 65 | Măng sông gang D114 | Tham khảo chương V ( E-HSMT ) | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Về quy mô, tính chất: Đã thi công các công trình cấp nước sinh hoạt bao gồm khu xử lý và mạng lưới đường ống cấp nước sạch. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước có số năm kinh nghiệm ≥ 08 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp):- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo; | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan kích đường ống | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kw | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 2-3kw | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện 5kw | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Thiết bị vẫn đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi