Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp nguyên vật liệu, dung môi và hoá chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN DƯỢC LIỆU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp nguyên vật liệu, dung môi và hoá chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932515 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:34:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 897,498,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,460,000 VNĐ ((Mười ba triệu bốn trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26278E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25255E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 292.262.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực bằng đại học trở lên chuyên ngành Hóa, Dược.- Hợp đồng lao động hợp lệ.- Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dược liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp nguyên vật liệu, dung môi và hoá chất Các gói thầu thực hiện nhiệm vụ Bộ Y tế giao năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của Chủ đầu tư và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2/3 hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.460.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Dược liệu, địa chỉ: Số 3B, Phố Quang Trung, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Dược liệu, địa chỉ: Số 3B, Phố Quang Trung, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Dược Liệu địa chỉ số: 3B phố Quang Trung, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại 02439.342.743 - 02439348740. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Dược Liệu địa chỉ số: 3B phố Quang Trung, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại 02439.342.743 - 02439348740. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetonitrile hypersolv chroma isocratic P.A | 31 | Chai 4 lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Acetonitrile | 27 | Chai 2,5L | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Methanol HPLC | 6 | chai 2.5L | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Methanol hypersolv HPLC gradient | 22 | 4L | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | TLC SILICA GEL 60 RP-18 F254S 20 ALUMINIUM SHEETS 20 X 20 CM (Pha đảo) | 6,05 | hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | TLC SILICA GEL 60 F254 25 ALUMINIUM SHEETS 20 X 20 CM ( Pha thường) | 25,5 | hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Silicagel pha thuận 0.04-0.063 mm | 45,5 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Silicagel pha đảo | 6,8 | Hộp 100g | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Acid chlohydric | 9 | 500ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Methanol | 157,5 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | n- Hexan (Pa) | 96,5 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | n-butanol | 41 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Toluene PA | 2 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Ethylacetat (Pa) | 80,5 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Dicloromethan | 84,5 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Amoniac | 3 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Acetone | 4,5 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Cồn CN 96% phi 225 lít | 1.610 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Ethylacetat CN phi 180kg | 523 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Dicloromethan CN phi 260kg | 685 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | n-hexan CN phi 132kg | 616 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Methanol phi 163kg | 685 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Acetone CN | 285 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | n-butanol - CN | 120 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bơm tiêm 3ml | 6 | hộp 100c | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Nhựa D101 | 38 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Acid acetic | 4 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Eppendroff loại 2ml vô khuẩn | 4 | túi 1000c | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Giấy lọc 60x60 | 20 | tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Pipet pasteur 15 mm | 4 | Hộp 100c | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Pipet pasteur 25 mm | 1,5 | Hộp 100c | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Sephadex LH - 20 | 0,3 | hộp 100g | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Chổi rửa | 5 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Găng tay cao su | 27 | hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Khẩu trang y tế than hoạt tính | 21 | Hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Lọ đựng mẫu 20 ml | 2 | Hộp100 c | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | PURIFLASH DRY LOAD_EMPTY F0012_FLASH COLUMN | 19 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | H3BO3 | 2 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Enzym Acetylcholinesterase (AChE) | 1 | Lọ 1KU | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Cơ chất Acetylthiocholin iodid ATCI | 1 | Lọ 5g | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Thuốc thử DTNB (5,5′-Dithiobis(2-nitrobenzoic acid) | 1 | Lọ 5g | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Rivastigmine tartrate (sigma) | 1 | Lọ 50mg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | DMSO Tinh khiết | 1 | Chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Kim tiêm loại 1ml | 8 | Túi | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | FRITS FOR DRY-LOAD 12g | 1 | túi | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Màng lọc dung môi HPLC | 2 | Hộp 50 cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Chất chuẩn Ophiopogonin D | 1 | Lọ 20mg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Chất chuẩn Ruscogenin | 1 | Lọ 20mg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Thuốc thử folin-ciocaltreu | 1 | chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Cloroform | 20 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Màng lọc cellulose cho HPLC (0.45um) | 5 | Hộp 100c | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Acid sulfuric | 7 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Ethanol 96 | 48 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Bình khí Nito (tinh khiết 99.999%) | 4 | Bình | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Chai vial trắng 1.8ml | 6 | Hộp 100 cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Bột than hoạt tính | 9 | Lọ 100g | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Bảo vệ cột | 2 | bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Parafin | 1 | Cuộn | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Acid acetic băng | 6 | chai 1 lit | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Ca nhựa chia vạch 5 lít | 3 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Ca nhựa chia vạch 2 lít | 3 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Ete dầu | 22 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Bình cầu đáy tròn 1 lít | 1 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt có mỏ 500ml | 3 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Ống nghiệm 15ml | 100 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | ống nghiệm 15 x 160mm | 100 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Nuciferin | 1 | lọ 20mg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Acid Trifluoroacetic | 1 | Chai 100ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Puradisc 13 Syring lọc Nylon 0.45um, 13mm (100c/hộp) | 2 | Hộp 100c | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | NaOH | 1 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Cột HPLC C18 | 1 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Na2CO3 | 1 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Triethylamin | 1 | lọ 500g | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Rây kích thước 1; 1,5mm | 1 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Giấy lọc định tính nhanh 101, 110mm | 1 | hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Chloroform (CHCl3) | 7,5 | 500ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Vitexin | 1 | lọ 10mg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Acid Oxalic | 10 | Chai 500ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Acid Fomic khan | 7 | Chai 500ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | acid citric | 2,5 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | 2 - Aminoethyl dipheny borat | 1 | Lọ 1mg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Polyetylen glycon 400 | 1 | Chai 500ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Nhựa Maccropourous HPD 100 | 10 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Ủng cao su chống nước | 5 | đôi | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Acid phosphoric | 1 | lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Giấy lọc định lượng | 5 | hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Chất chuẩn acid protocatechuic | 1 | lọ 20mg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Theobromine (lọ 25g) | 1 | lọ 25g | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Kit định lượng AST | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Kit định lượng ALT | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Kit định lượng creatinin | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Kit định lượng urea | 3 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Kit định lượng protein | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Kít định lượng Bilirubin toàn phần | 1 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Dung dịch đếm huyết học | 1 | lọ 500 ml | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Dung dịch pha loãng huyết học | 1 | thùng 20 l | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Ống nghiệm lấy máu EDTA, hộp 100 | 19 | Hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Ống nghiệm thủy tinh 5ml | 100 | ống | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | ống eppendoff 1,5 ml | 1 | túi | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | ống falcon 50 ml | 1 | túi 10 | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Đầu côn micropipet các thể tích | 1 | Gói | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Gôm xanhthan | 5 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Agar | 5 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | NaCMC | 5 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Đường kính | 20 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Đường sucralose | 1 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Aerosil | 13 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Bột talc | 9 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Chai thủy tinh 100ml (đựng siro khô) | 3.000 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Lactose phun sấy | 50 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Xylitol | 25 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Đường Isomalt | 25 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | MgCO3 | 20 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | CaHPO4 | 5 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | Magie stearate | 8 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Đầu lọc cúc áo 0,45um | 10 | hộp 100 cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Avicel PH 102 | 13 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Tinh bột | 15 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Sodium starch glycolate | 15 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Cross carmellose | 10 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | PVP K30 | 2 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | Hydroxy Poly Methyl Cellulose(HPMC) E15 | 2 | kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | Nang | 60.000 | cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | Kit định lượng glucose | 4 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | Streptozotocin c | 3 | Lọ 1G | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | Glibenclamid | 3 | chai | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | D-glucose | 3 | Chai 500g | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Natri clorid | 3 | Chai 500g | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Natri citrat 500 gram | 3 | Chai 500g | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Ống nghiệm Ф18x180 | 5 | Túi (100 cái) | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Kit định lượng triglycerid | 1 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Ống nghiệm lấy máu Heparin, hộp 100 ống | 2 | Hộp 100 ống | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Becher 250 ml | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Becher 100 ml | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Becher 50ml | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26278E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25255E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 292.262.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực bằng đại học trở lên chuyên ngành Hóa, Dược.- Hợp đồng lao động hợp lệ.- Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi