Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220848151-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220836224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 13:11:00 đến ngày 2022-09-22 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,755,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị dãy phòng học 03 tầng Trung tâm nuôi dạy trẻ khuyết tật thành phố Đồng Hới
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư:   + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình       + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức + Thẩm thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. + Lập E-HSMT: Công ty Cổ phần DNA. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Hới. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư:   + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình       + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:   + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình       + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới - Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3827324.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,36m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật198,77m2
3Phá dỡ nền gạch lát nhà vệ sinhTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật43,7m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,607m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,607m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,607m3
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật901,68kg
8Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ để tận dụng lạiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,99m
9Tháo dỡ lan can cầu thangTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,041m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ ngoài nhàTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật255,804m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật889,571m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.387,12m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật933,41m2
14Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,924m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan canTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,547m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,952m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,782m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật161,925m2
19Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa gỗTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật87,888m
20Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,633m3
21Trát lại phần má cửa sau khi phá khuôn ngoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,972m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.178,157m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.342,092m2
24Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh, cửa nhôm xingfaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật81,075m2
25Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,588m2
26Lắp dựng ô gió, vách kính cố định cửa nhôm xingfa giả gỗTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật143,784m2
27Gia công, lắp dựng thép hộp mạ kẽm gia cường vách kínhTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.397,874kg
28Lắp dựng hoa sắt cửa 10x10Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật139,2m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật270,326m2
30Lắp dựng hoa sắt Inox 14x14Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
31Lắp dựng lan can Inox cầu thangTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,041m2
32Tháo dỡ trầnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,605m2
33Trần thạch cao đóng mớiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,605m2
34Tấm compact HPL màu ghi dày 12mm, phụ kiến Inox 304Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,838m2
35Ốp gạch Granit KT 300x600Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật198,77m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật43,7m2
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
38Tháo dỡ vòi, xịt, RumineTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật36bộ
39Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7bộ
40Lắp đặt vòi xịtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
41Lắp đặt RumineTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
43Tháo dỡ đèn ốp trần, ốp tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật38bộ
44Lắp đặt đèn ốp trầnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15bộ
45Lắp đặt đèn ốp tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật13bộ
46Lắp đặt đèn huỳnh quang loại bóng đôi dài 1,2mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.048,11m2
48Vệ sinh công trìnhTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật933m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật60,6m3
50Lót bạtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật606m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật60,6m3
52Lát gạch Granito 400x400x30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật606m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.637.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.457.274.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứngchỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả cáchồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khiđược bên mời thầu đánh giá là đạt)33
2 Cán bộ Phụ tráchcông tác kỹ thuật thi công 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu. - Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằngchứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phảichuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt2
2 Máy nén khí Lưu lượng khí >=900L/phút1
3 Máy trộn vữa Dung tích >=80 lít1
4 Xe ben tự đổ tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấychứng nhận ATKT&BVMT Xe máy chuyên dùng trongkhai thác sử dụng2
5 Máy đào Dung tích gầu >=0,5m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra antoàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùngtrong khai thác sử dụng)1
6 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
8 Máy đầm dùi Công suất >= 1.5kW2
9 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW2
10 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->