Gói thầu: Cung cấp thiết bị đường truyền UHF cho hệ thống quan trắc khí tượng tự động (AWOS) và các dịch vụ kèm theo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220801787-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị đường truyền UHF cho hệ thống quan trắc khí tượng tự động (AWOS) và các dịch vụ kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650371 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:21:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,258,035,414 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,870,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu tám trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị đường truyền UHF cho hệ thống quan trắc khí tượng tự động (AWOS) và các dịch vụ kèm theo Đường truyền UHF cho hệ thống quan trắc khí tượng tự động (AWOS) tại sân bay Cam Ranh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu kỹ thuật thiết bị để chứng minh thiết bị được cung cấp đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn kỹ thuật ở Chương III và Chương V của E-HSMT. - Các cam kết theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; - Bảng tuyên bố đáp ứng các hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của hồ sơ mới thầu. - Tài liệu chứng minh các trường hợp nhà thầu được hưởng ưu đãi (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng bao gồm: mã hiệu, tên, chủng loại, hãng sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết như sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa được quy định là một trong các tài liệu sau: C/Q, COC hoặc tài liệu có giá trị, tính chất tương đương) của các thiết bị: Modem vô tuyến, Ăng ten, Tủ thiết bị Modem vô tuyến, Máy tính giám sát, switch, Radio modem; Bộ nguồn AC/DC; Ắc quy; Chống sét RF (nếu nhập khẩu); Giấy chứng nhận chất lượng của đơn vị độc lập đối với Tủ thiết bị modem vô tuyến; Giấy chứng nhận hợp quy, hợp chuẩn của thiết bị modem vô tuyến. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực chứng từ chứng nhận chất lượng hoặc tài liệu khác do cơ quan hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp để chứng minh về chất lượng. + Cung cấp bản sao chứng thực Giấy chứng nhận hoặc tài liệu hợp quy, hợp chuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy, hợp chuẩn theo quy định của pháp luật. + Cung cấp vận đơn, packing list hàng hóa nhập khẩu nếu Giấy chứng nhận xuất xứ, hàng hóa, Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa không thể hiện được đúng tên, chủng loại, ký mã hiệu, P/N như hợp đồng. - Nhà thầu phải cam kết tất cả hàng hóa cung cấp phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đã nêu tại Chương III và chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.870.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Trung - địa chỉ: Tòa nhà 148 Duy Tân, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM Địa chỉ: Số 6, ngõ 200, đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (024) 38271636; fax: (024) 38272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bộ Giao thông vận tải. Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 024.39413201, Fax: 024.39423291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modem vô tuyến Hub | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Thiết bị Modem vô tuyến trạm Hub lắp đặt tại phòng thiết bị - TT KSTC-TS Cam Ranh | |
| 2 | Ăng ten (loại vô hướng) | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Thiết bị Modem vô tuyến trạm Hub lắp đặt tại phòng thiết bị - TT KSTC-TS Cam Ranh | |
| 3 | Feeder | 70 | Mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Thiết bị Modem vô tuyến trạm Hub lắp đặt tại phòng thiết bị - TT KSTC-TS Cam Ranh | |
| 4 | Chống sét RF cho modem | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Thiết bị Modem vô tuyến trạm Hub lắp đặt tại phòng thiết bị - TT KSTC-TS Cam Ranh | |
| 5 | Modem vô tuyến Client | 5 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Cho 5 bộ Thiết bị vô tuyến Client, lắp cho 5 trạm: Ceilo 20, trạm 20, trạm giữa, trạm 02, Ceilo 02. - TT KSTC-TS Cam Ranh | |
| 6 | Ăng ten (loại định hướng) | 5 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Cho 5 bộ Thiết bị vô tuyến Client, lắp cho 5 trạm: Ceilo 20, trạm 20, trạm giữa, trạm 02, Ceilo 02. - TT KSTC-TS Cam Ranh | |
| 7 | Feeder | 100 | Mét | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Cho 5 bộ Thiết bị vô tuyến Client, lắp cho 5 trạm: Ceilo 20, trạm 20, trạm giữa, trạm 02, Ceilo 02. - TT KSTC-TS Cam Ranh | |
| 8 | Chống sét RF cho modem | 5 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Cho 5 bộ Thiết bị vô tuyến Client, lắp cho 5 trạm: Ceilo 20, trạm 20, trạm giữa, trạm 02, Ceilo 02. - TT KSTC-TS Cam Ranh | |
| 9 | Bộ nguồn AC/DC charger chuẩn công nghiệp + ắc quy khô, dung lượng tối thiểu 7Ah cấp cho Modem | 5 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Cho 5 bộ Thiết bị vô tuyến Client, lắp cho 5 trạm: Ceilo 20, trạm 20, trạm giữa, trạm 02, Ceilo 02. - TT KSTC-TS Cam Ranh | |
| 10 | Tủ thiết bị modem vô tuyến chuẩn IP 66, kèm theo phụ kiện để lắp đặt | 5 | Tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Cho 5 bộ Thiết bị vô tuyến Client, lắp cho 5 trạm: Ceilo 20, trạm 20, trạm giữa, trạm 02, Ceilo 02. - TT KSTC-TS Cam Ranh | |
| 11 | PC Vi xử lý Intel Core i7, gen11 trở về sau; RAM DDR4 ≥ 8GB; Ổ cứng SATA ≥ 1TB; kèm Hệ điều hành Windows Pro 10 trở về sau có bản quyền (retails). Các phụ kiện đầy đủ gồm bàn phím, chuột quang, cáp tín hiệu, cáp nguồn | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Máy tính giám sát toàn bộ đường truyền UHF, cấu hình các modem UHF. | |
| 12 | Màn hình LCD ≥ 20" kèm theo đầy đủ phụ kiện (cáp tín hiệu, cáp nguồn) | 1 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Máy tính giám sát toàn bộ đường truyền UHF, cấu hình các modem UHF. | |
| 13 | Phần mềm giám sát trạng thái đường truyền. | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Máy tính giám sát toàn bộ đường truyền UHF, cấu hình các modem UHF. | |
| 14 | Thiết bị switch mạng lớp 3 có tối thiểu 24 cổng Fast Ethernet và 02 cổng Gigabits. | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | - | |
| 15 | Thiết bị chống sét mạng LAN 24 cổng | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | - | |
| 16 | Serial server | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | - | |
| 17 | Switch tích hợp cổng quang | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | - | |
| 18 | Cáp mạng CAT6 | 1 | Thùng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | - | |
| 19 | Đầu RJ45 + đầu chụp | 1 | Hộp | - | - | |
| 20 | Chống sét cho đường tín hiệu mạng LAN | 10 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | - | |
| 21 | Ổ cắm lắp Rack 6 lỗ cắm loại 3 chấu, có CB bảo vệ | 1 | Cái | - | - | |
| 22 | MCB 2P 10A/6KVA | 14 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | - | |
| 23 | Ổ cắm cài Dinrail, loại ổ 3 chấu, dòng tối thiểu 16A | 5 | Cái | - | - | |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt (cáp nguồn, cáp tín hiệu, cáp nối đất, các loại connector, dây rút, nẹp nhựa, cao su chống thấm nước, nhãn cáp, thanh quản lý cáp, trụ và giá lắp các ăng ten, ruột gà lỗi thép đủ để luồn dây tín hiệu từ tủ DCP đến tủ UHF…) | 1 | Gói | Đủ số lượng lắp đặt | - | |
| 25 | Radio modem | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Vật tư dự phòng | |
| 26 | Anten vô hướng | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Vật tư dự phòng | |
| 27 | Chống sét RF | 2 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tương ứng tại Chương III và Chương V E-HSMT | Vật tư dự phòng | |
| 28 | Các tài liệu đi kèm (gồm bản giấy và bản điện tử): Tài liệu thiết kế lắp đặt: 6 bộ; Tài liệu nghiệm thu, bản vẽ hoàn công: 6 bộ; Tài liệu hướng dẫn vận hành, khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà sản xuất: 6 bộ; Tài liệu huấn luyện cho nhân viên kỹ thuật: 18 bộ | 1 | Bộ | - | - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0791392E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7741E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01-Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Hợp đồng đã có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng, nhà thầu cung cấp bản scan hợp đồng đính kèm theo E-HSDT.-Hợp đồng tương tự về chủng loại như sau: đã cung cấp hàng hóa là thiết bị viễn thông hoặc thiết bị truyền dẫn mà giá trị tối thiểu ≥ 1.580.625.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.625.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu | 1 | - Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông.- Từng tham gia lắp đặt, kiểm tra, chạy thử vật tư, thiết bị viễn thông hoặc thiết bị truyền dẫn | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự tham gia lắp đặt, chạy thử | 1 | - Trung cấp chuyên ngành Điện tử, Viễn thông.- Từng tham gia lắp đặt, kiểm tra, chạy thử vật tư, thiết bị viễn thông hoặc thiết bị truyền dẫn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi