Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948320-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220911993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:19:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,320,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.172.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và tem đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hệ thống giàn giáo cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng nhà văn hóa thôn 3 Giang Cao, xã Bát Tràng, huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng và đầu tư thương mại STG + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm - Số 1, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
B CỌC.
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,715m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,416100m2
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,262100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép betong đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,272tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép betong đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,309tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82mối nối
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,972tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,972tấn
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,76100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,682m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,999m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,491m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,238100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,774m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,63m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,895100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,898100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,496tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,068tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,487tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,911m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,172100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,922m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,408m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,306m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,181100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,185tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,154tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,622m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
39Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,006m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,427m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,994m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,205m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,388m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,666100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,452tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,673tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,372tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,083m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,332100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,976tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,991tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,798tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,465m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,833100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,026tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,038m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,328100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139tấn
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,005m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,299100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,225tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,215tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,741m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,307m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,505m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,0x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,661m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,241m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT543,585m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT464,284m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT213,876m2
10Căng lưới thép thủy tinh ô 5x5mm gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,64m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215,74m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT449,972m2
13Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,2m
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.259,632m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT627,825m2
16Chữ Inox vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,36m2
17Tấm CNC cuốn gập cạnh dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,55md
18Gia công hệ khung liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,584tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,31m2
20Lắp dựng hệ khung liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,55m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274,954m2
22Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT247,258m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,026m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,675m3
25Lát đá granit bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,132m2
26Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,456m
27Gia công lan can thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,298tấn
28Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,11m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,004m2
30Thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
31Khóa cửa mái lên thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
32Cửa lỗ lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,173m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,873m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,873m2
36Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,418tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,027m2
38Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,292m2
39Quét chống thấm mái, sàn khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,664m2
40Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,12m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,892m2
42Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,18m2
43Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
44Gương soi chống mốc dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,06m2
45Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,894m2
46Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-inTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,328m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,8m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,664m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,664m2
50Gia công hệ khung xương sàn sân khấu thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,237tấn
51Lắp dựng khung sàn sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,237tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,563m2
53Thi công tấm Cemboard dày 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,1m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,311m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,449m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,108100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,657m3
58Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT467,375m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,021m2
60Cửa đi 2 cánh khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính trong an toàn dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1m2
61Cửa đi 1 cánh khung thép hộp, kính trong an toàn dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,04m2
62Khuôn cửa bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,8md
63Then cài và khóa cửa InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
64Bộ trùy Inox 304,then cài và khóa cửa InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
65Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,8m2
66Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,38m2
68Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắt đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,105m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,8m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,851m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,942m2
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,429m3
76Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,287m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,114m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,233m2
79Công tác ốp đá granit rối vào chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,601m2
80Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,549m3
81Trồng cây chuỗi ngọc viền cao 300, rộng 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,611m2
82Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,256100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,328100m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,328100m2
D PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
E 1.Thiết bị bảo vệ:
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 12 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 9 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
3MCB-100A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCB-75A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
6MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
7MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
F 2.Chiếu sáng, ổ cắm, quạt.
1Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
2Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A, lắp âm sàn + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Đèn dowlight bóng LED 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
4Đèn LED ốp trần 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
5Đèn Led Tube đôi 2x18W, dài 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
6Đèn Led Tube đơn 1x18W, dài 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
7Quạt trần 1x75W (Quạt + hộp số + móc treo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
8Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
10Công tắc bốn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Công tắc đơn 2 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Công tắc đơn và công tắc đảo chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
G 3.Phần dây, ống luồn dây.
1Cáp điện CU/XLPE/PVC(2x16) mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
2Dây điện CU/XLPE/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
3Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT650m
4Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT700m
5Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
6Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
7Dây tiếp đất CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325m
8Ống PVC chống cháy D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
9Ống PVC chống cháy D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
H 4.Hệ thống nối đất an toàn.
1Băng tiếp đất thép dẹt 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9mét
2Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
3Hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,475m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
I 5.Phần điều hòa.
1Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
2Ống thoát nước ngưng PVC D27-Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
3Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
4Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
5Cút 135 PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Cút 135 PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
7Tê 45 PVC D27/21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
J 6.Phần chống sét.
1Dây dẫn sét thép tròn D10 (mạ kẽm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98m
2Kim thu sét d16 L1000 (bằng đồng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
3Băng tiếp đất thép dẹt 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15mét
4Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
5Hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
6Ống PVC chống cháy D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,125m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041100m3
K PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
L Phần cấp nước.
1Van 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
2Van 2 chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cút PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
6Cút ren trong PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
8Tê PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
12Tê thu PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Tê thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
14Tê ren PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
15Răc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Răc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Côn thu PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Côn thu PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
20Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
21Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
22Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
M Phần thoát nước sinh hoạt.
1Chóp thông hơi D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Cút 135 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
3Cút 135 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
4Cút 135 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
5Cút PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Tê 45 PVC D110/110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Tê 45 PVC D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Tê 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
9Tê 45 PVC D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Tê PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Tê PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
13Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
14Ống thoát nước Upvc class 2 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
15Ống thoát nước Upvc class 2 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
N Thoát nước mưa.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47100m
2Cút 135 PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
3Cầu chắn rác Inox D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
O Thiết bị.
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
2LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
3Vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
5Vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Tiểu treo+Van xả tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Phễu thu ngăn mùi D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Vòi nước D20 (loại tay gạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Van phao cơ D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Bình bọt chữa cháy MFZ-4 (4kg)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Bình khí C02-MT3/3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
P PHẦN SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,168100m3
2Mua cát đen tôn nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.245,709m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,142100m3
Q CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
R Cấp nước.
1Van phao cơ D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Ống HDPE PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
3Ống PR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
4Răc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Cút 90 HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Cút 90 PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
S Thoát nước mưa:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,365m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,155m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,808m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,606m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,92m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,092tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
12Bộ nắp hố thu composit kt 380x680mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
14Đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144cái
15Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144cái
16Ống cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120md
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47mối nối
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,705100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,83m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,632100m3
22Ống uPVC class 2 - D=200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,62100m
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,174100m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,934m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,191100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,692m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,823m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,736m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,238m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,154m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
T ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đèn pha Led 1x50W/220V găn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42m
4Dây CU/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
5Ống HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
6Ống PVC luồn dây D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
U Hào cáp:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m3
V SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA
W 1.Sân Terazo.
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,6m3
2Rải nilon lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.046m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.046m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175100m2
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198m3
9Tấm đan rãnh BT 30x50x6cm , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,075m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,17m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,102m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,102m2
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,853m2
15Trồng cây viền bồn chuỗi ngọc rộng 200, cao 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,041m2
16Cây sấu: D=13-15cm; H>=5m, trọn gói mua cây và trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cây
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,636m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,512m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,728m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115100m2
21Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,209tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,926m2
25Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m2
26Lắp dựng hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m2
X CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,242100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,964m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,089100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,149m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,431m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,381100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,283100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,147tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,814m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,196m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,618m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,296100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,525m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,277100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,302tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,236m3
21Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,545m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,906m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,2m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,544m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,789m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300,533m2
Y PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm nước sinh hoạt (Q=5m3/h; H=25m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
Z Thiết bị trong nhà văn hóa
1Bục tượng đài
Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200
Bục tượng chất liệu gỗ công nghiệp
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Tượng bácTượng Bác bán thân cao 70 cm Chất liệu: thạch cao trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bục phát biểuKích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục phát biểu được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Sao vàng, búa liềmVật liệu bằng mica1 bộ gồm: 1 sao vàng, 1 búa liềm kích thước 45cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Biển khẩu hiệu ĐảngBiển alu nền đỏ"Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh""Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Phông nhung trên sân khấu (gồm phông xanh và đỏ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1md
7Ghế hội trườngGhế gấp, chân sơn+ kích thước: 456x450x830 mm+ Chất liệu:Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc giả daKhung ghế: thép phi 22.2 sơn màu+ Ghế gồm 4 chân, 2 chân sau gắn vào 2 chân trước, tạo thành hình chữ Y ngược.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150cái
8Bàn làm việcBàn sắt, vân gỗL1200xW500xH750Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9AmplyÂm lyBộ khuếch đại công suất mới nhất, nhỏ gọn và thiết kế vững chắc, kết cấu nguyên khối, giai điệu hoàn hảo, hiệu suất tuyệt vời, mạch độc nhất, phụ tải điện để đáp ứng yêu cầu chuyên môn khác nhau. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2Output Power 4Ω : 750Wx2Bridge Output power 8Ω: 1500WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Vang số- Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối- Áp dụng 3 chế độ chống hú, công nghệ chống ồn chuyên nghiệp cho âm thanh luôn sạch, trong không xảy ra hú rít, tạp âm tiêu cực. Kết nối, tích hợp nhiều nguồn vào âm thanh như Bluetooth, TV, đầu karaoke …cho người dùng thưởng thức nhiều ứng dụng giải trí mới mẻ, hấp dẫn.- AC: 220v/50HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Loa hội trườngLoaTrở kháng: 8 OhmĐộ nhạy: 92 dBKiểu dáng : loa NgangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Micro có dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Micro không dâyKhoảng cách kênh 250KHzỔn định tần số ± 0,005%Phạm vi hoạt động 100dBĐộ lệch đỉnh ± 45KHzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
14Tủ đựngTủ rack 12UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
15Tivi 49 inchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Ống luồn dây D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
17Cáp loa 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
AA Thiết bị thể thao ngoài nhà văn hóa
1TAY VAI ĐÔI
Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D49x3, D27x1.5c
- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.
- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.
- Xử lý bề mặt: sơn tĩnh điện.
- Khối lượng ước tính: 41 kg
- Diện tích lắp đặt phù hợp: 1.6m x 2m
- DxRxC: 115x104x150
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2LƯNG BỤNGVật liệu chính: Thép ống D140x4, D34x2- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 50 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.8m x 2.2m- DxRxC: 142x123x61Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3ĐI BỘ TRÊN KHÔNG- Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D90x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.- Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 47 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 90kg - Diện tích phù hợp: 1.6m x 2m- DxRxC: 106x52x148Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4ĐẠP XE­ Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.- Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 45 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg - Diện tích phù hợp: 1.1m x 1.7m- DxRxC: 100x54x117Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5XÀ ĐƠN 3 HƯỚNG Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D34x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 03 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 61 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 90kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích lắp đặt phù hợp: Đường kính: 2.4m - Đường kính: 182 x Cao 228Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.172.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
7 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
13 Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và tem đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
15 Hệ thống giàn giáo cốp pha (m2) Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->