Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:19:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,320,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.172.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và tem đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hệ thống giàn giáo cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn 3 Giang Cao, xã Bát Tràng, huyện Gia Lâm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm - Số 1, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| B | CỌC. | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,715 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,416 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,262 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép betong đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,272 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép betong đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,309 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | mối nối |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,682 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,999 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,491 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,774 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,63 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,895 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,898 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,068 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,487 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,911 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,922 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,306 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 39 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,006 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,427 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,994 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,205 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,388 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,666 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,372 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,083 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,332 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,976 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,991 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,798 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,465 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,833 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,026 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,038 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,005 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,741 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,307 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x39)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,505 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,0x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,661 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,241 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 543,585 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 464,284 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 213,876 | m2 |
| 10 | Căng lưới thép thủy tinh ô 5x5mm gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131,64 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215,74 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 449,972 | m2 |
| 13 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,2 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.259,632 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 627,825 | m2 |
| 16 | Chữ Inox vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 17 | Tấm CNC cuốn gập cạnh dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,55 | md |
| 18 | Gia công hệ khung liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,31 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hệ khung liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,55 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 274,954 | m2 |
| 22 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 247,258 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 261,026 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 25 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,132 | m2 |
| 26 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,456 | m |
| 27 | Gia công lan can thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,11 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,004 | m2 |
| 30 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Khóa cửa mái lên thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cửa lỗ lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,873 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,873 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,027 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,292 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm mái, sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,664 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,12 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,892 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 43 | Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 45 | Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,894 | m2 |
| 46 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,328 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,8 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,664 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,664 | m2 |
| 50 | Gia công hệ khung xương sàn sân khấu thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung sàn sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,563 | m2 |
| 53 | Thi công tấm Cemboard dày 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,1 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,311 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,449 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,108 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,657 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 467,375 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,021 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh khung thép hộp, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,04 | m2 |
| 62 | Khuôn cửa bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,8 | md |
| 63 | Then cài và khóa cửa Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Bộ trùy Inox 304,then cài và khóa cửa Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,38 | m2 |
| 68 | Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,105 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,851 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,942 | m2 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,429 | m3 |
| 76 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,287 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,114 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,233 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit rối vào chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,601 | m2 |
| 80 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,549 | m3 |
| 81 | Trồng cây chuỗi ngọc viền cao 300, rộng 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,611 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,256 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,328 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,328 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| E | 1.Thiết bị bảo vệ: | |||
| 1 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 12 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 9 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | MCB-100A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-75A-1P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-20A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | 2.Chiếu sáng, ổ cắm, quạt. | |||
| 1 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A, lắp âm tường + đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A, lắp âm sàn + đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn dowlight bóng LED 220V/1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trần 220V/1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Đèn Led Tube đôi 2x18W, dài 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Đèn Led Tube đơn 1x18W, dài 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Quạt trần 1x75W (Quạt + hộp số + móc treo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Công tắc bốn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 2 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Công tắc đơn và công tắc đảo chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | 3.Phần dây, ống luồn dây. | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC(2x16) mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Dây điện CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 5 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 7 | Dây tiếp đất CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325 | m |
| 8 | Ống PVC chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 9 | Ống PVC chống cháy D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| H | 4.Hệ thống nối đất an toàn. | |||
| 1 | Băng tiếp đất thép dẹt 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | mét |
| 2 | Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| I | 5.Phần điều hòa. | |||
| 1 | Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước ngưng PVC D27-Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Cút 135 PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cút 135 PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Tê 45 PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| J | 6.Phần chống sét. | |||
| 1 | Dây dẫn sét thép tròn D10 (mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 2 | Kim thu sét d16 L1000 (bằng đồng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Băng tiếp đất thép dẹt 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | mét |
| 4 | Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 5 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Ống PVC chống cháy D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,125 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| K | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| L | Phần cấp nước. | |||
| 1 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cút ren trong PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tê thu PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Tê ren PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Răc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Răc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 21 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| M | Phần thoát nước sinh hoạt. | |||
| 1 | Chóp thông hơi D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cút 135 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Cút 135 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Cút 135 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tê 45 PVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê 45 PVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Tê 45 PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| N | Thoát nước mưa. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 2 | Cút 135 PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác Inox D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| O | Thiết bị. | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tiểu treo+Van xả tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Phễu thu ngăn mùi D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Vòi nước D20 (loại tay gạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bình bọt chữa cháy MFZ-4 (4kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bình khí C02-MT3/3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| P | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,168 | 100m3 |
| 2 | Mua cát đen tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.245,709 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| R | Cấp nước. | |||
| 1 | Van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ống HDPE PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống PR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Răc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút 90 HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút 90 PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| S | Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,365 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,155 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,606 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bộ nắp hố thu composit kt 380x680mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 16 | Ống cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | md |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | mối nối |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,705 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,632 | 100m3 |
| 22 | Ống uPVC class 2 - D=200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,934 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,823 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,736 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| T | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đèn pha Led 1x50W/220V găn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 4 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Ống HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Ống PVC luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| U | Hào cáp: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| V | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA | |||
| W | 1.Sân Terazo. | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,6 | m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.046 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.046 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 9 | Tấm đan rãnh BT 30x50x6cm , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,075 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,17 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,102 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,102 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,853 | m2 |
| 15 | Trồng cây viền bồn chuỗi ngọc rộng 200, cao 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,041 | m2 |
| 16 | Cây sấu: D=13-15cm; H>=5m, trọn gói mua cây và trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,636 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,926 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| X | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,964 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,149 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,431 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,814 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,196 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,236 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,545 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,906 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,2 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,544 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,789 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300,533 | m2 |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=5m3/h; H=25m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| Z | Thiết bị trong nhà văn hóa | |||
| 1 | Bục tượng đài Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục tượng chất liệu gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tượng bácTượng Bác bán thân cao 70 cm Chất liệu: thạch cao trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểuKích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục phát biểu được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Sao vàng, búa liềmVật liệu bằng mica1 bộ gồm: 1 sao vàng, 1 búa liềm kích thước 45cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Biển khẩu hiệu ĐảngBiển alu nền đỏ"Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh""Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Phông nhung trên sân khấu (gồm phông xanh và đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | md |
| 7 | Ghế hội trườngGhế gấp, chân sơn+ kích thước: 456x450x830 mm+ Chất liệu:Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc giả daKhung ghế: thép phi 22.2 sơn màu+ Ghế gồm 4 chân, 2 chân sau gắn vào 2 chân trước, tạo thành hình chữ Y ngược. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 8 | Bàn làm việcBàn sắt, vân gỗL1200xW500xH750 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | AmplyÂm lyBộ khuếch đại công suất mới nhất, nhỏ gọn và thiết kế vững chắc, kết cấu nguyên khối, giai điệu hoàn hảo, hiệu suất tuyệt vời, mạch độc nhất, phụ tải điện để đáp ứng yêu cầu chuyên môn khác nhau. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2Output Power 4Ω : 750Wx2Bridge Output power 8Ω: 1500W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vang số- Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối- Áp dụng 3 chế độ chống hú, công nghệ chống ồn chuyên nghiệp cho âm thanh luôn sạch, trong không xảy ra hú rít, tạp âm tiêu cực. Kết nối, tích hợp nhiều nguồn vào âm thanh như Bluetooth, TV, đầu karaoke …cho người dùng thưởng thức nhiều ứng dụng giải trí mới mẻ, hấp dẫn.- AC: 220v/50Hz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Loa hội trườngLoaTrở kháng: 8 OhmĐộ nhạy: 92 dBKiểu dáng : loa Ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Micro có dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Micro không dâyKhoảng cách kênh 250KHzỔn định tần số ± 0,005%Phạm vi hoạt động 100dBĐộ lệch đỉnh ± 45KHz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ đựngTủ rack 12U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tivi 49 inch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Cáp loa 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| AA | Thiết bị thể thao ngoài nhà văn hóa | |||
| 1 | TAY VAI ĐÔI Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D49x3, D27x1.5c - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. - Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. - Xử lý bề mặt: sơn tĩnh điện. - Khối lượng ước tính: 41 kg - Diện tích lắp đặt phù hợp: 1.6m x 2m - DxRxC: 115x104x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | LƯNG BỤNGVật liệu chính: Thép ống D140x4, D34x2- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 50 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.8m x 2.2m- DxRxC: 142x123x61 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | ĐI BỘ TRÊN KHÔNG- Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D90x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.- Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 47 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 90kg - Diện tích phù hợp: 1.6m x 2m- DxRxC: 106x52x148 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | ĐẠP XE Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.- Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 45 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg - Diện tích phù hợp: 1.1m x 1.7m- DxRxC: 100x54x117 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | XÀ ĐƠN 3 HƯỚNG Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D34x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 03 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 61 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 90kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích lắp đặt phù hợp: Đường kính: 2.4m - Đường kính: 182 x Cao 228 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.172.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và tem đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Hệ thống giàn giáo cốp pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi