Gói thầu: Chi Phí Mua sắm dự trữ vật chất hậu cần kỹ thuật cho Tiểu đoàn dự bị động viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Chi Phí Mua sắm dự trữ vật chất hậu cần kỹ thuật cho Tiểu đoàn dự bị động viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220946691 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:04:00 đến ngày 2022-09-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.499E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp trang phục ngành theo thông số và quy mô như trên (kèm theo Bản sao chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn tài chính có đóng dấu của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Khoản 6, Mục 3, Chương III đối với các hàng hoá cung cấp- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kế từ khi nhận thông báo của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp, đã từng tham gia các gói thầu tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh và CCCD hoặc CMND) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Chi Phí Mua sắm dự trữ vật chất hậu cần kỹ thuật cho Tiểu đoàn dự bị động viên Mua sắm dự trữ vật chất hậu cần kỹ thuật cho Tiểu đoàn dự bị động viên của Ban chỉ huy quân sự huyện Đắk R’lấp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh quân trang hoặc giấy tờ của cơ quan chức năng cho phép sản xuất, kinh doanh quần áo, phù hiệu - Báo cáo tài chính 2019, 2020 và 2021 đã được kiểm toán hoặc đã được cơ quan thuế kiểm tra có biên bản kiểm tra thuế hoặc tờ khai xác nhận nộp thuế điện tử. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính nhà thầu: Cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có các tài sản có khả năng thanh khoản cao, đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho hàng hóa của gói thầu - Cam kết hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu phải nộp trong E-HSĐX như yêu cầu trong Chương IV. - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX. - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSĐX theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ban Chỉ huy quân sự huyện Đắk R’Lấp.
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông. + Địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TP. Gia NGhĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đăk R’Lấp + Địa chỉ: Thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: Fax |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quân phục dã chiến K20 SQ | 12 | Bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Quân phục dã chiến K20 CS | 208 | Bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Áo ấm sĩ quan K08 | 6 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Quân phục K16 CS | 104 | Bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Mũ mềm K20 CS | 104 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Áo ấm CS K08 | 104 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Áo xuân thu K13 | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Áo lót xanh oliu | 220 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Quần lót xanh oliu | 220 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bít tất | 220 | Đôi | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Khăn mặt màu xanh ô liu | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giày vải cao cổ | 110 | Đôi | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dép nhựa nam | 110 | Đôi | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Mũ cứng K03 | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ni lon mưa in loang K20 | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Vỏ chăn in loang K20 | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ruột chăn bông 1.5kg | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Màn tuyn | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ba lô in loang K20 | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chiếu cói | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Túi lót ba lô | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây lưng dù dã ngoại | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây lưng dệt chiến sỹ | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Quân hiệu to ĐK33 | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Phù hiệu đồng bộ | 110 | Bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tăng ni lon in loang | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Võng Kaporong | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây võng | 2.570 | Mét | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giá để quân trang | 4 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Nhà bạt cọc tiểu đội ( 3m x 5m) | 10 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Nhà bạt cọc đại đội (5m x 9m) | 4 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Nhà bạt cọc trung đội (5m x 6m) | 10 | Bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Nồi nhôm đáy cong | 6 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Nồi nhôm 20 ĐK40 | 8 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Xoong nhôm + vung 29 | 50 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Vá cơm, canh | 62 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thùng nhôm đựng nước 20L | 5 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chậu nhôm ĐK45 | 3 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Rá vo gạo | 3 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Rổ đựng rau | 9 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Thớt chế biến | 5 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dao thái | 4 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dao tông | 3 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Can nhựa 20l | 3 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Túi bảo quản : | 8 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bạt che bếp | 3 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bát ăn cơm + đũa | 110 | Bộ | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bao gạo 6kg | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Túi cơm | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bình tông nhựa 1L + vỏ | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Giường xếp | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn tròn inox. | 20 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ghế inox | 110 | Cái | Theo Mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.499E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp trang phục ngành theo thông số và quy mô như trên (kèm theo Bản sao chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn tài chính có đóng dấu của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Khoản 6, Mục 3, Chương III đối với các hàng hoá cung cấp- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kế từ khi nhận thông báo của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp, đã từng tham gia các gói thầu tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh và CCCD hoặc CMND) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi