Gói thầu: Thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị cho công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940750-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị cho công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ BIDV và chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:34:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,978,783,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công công trình/hạng mục đáp ứng yêu cầu tại điểm a, b mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành thực hiện thi công hệ thống: Camera giám sát; Mạng lan, điện thoại; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm b mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép nguội | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị cho công trình Cải tạo, đầu tư nội thất mở rộng Trụ sở Chi nhánh Thanh Xuân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ BIDV và chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao có chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu theo quy định hiện hành của Nhà nước, bao gồm: - Là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Là tổ chức thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; (Trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất, nội dung của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu, BMT yêu cầu nhà thầu cần nộp kèm E-HSDT: Chứng chỉ năng lực, giấy phép hoạt động, ... tài liệu liên quan phù hợp với các quy định hiện hành của Nhà nước) Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân
Địa chỉ: Hapulico Complex số 1 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.22212866
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của CĐT: Ban Quản lý công trình Cải tạo, đầu tư nội thất mở rộng Trụ sở Chi nhánh Thanh Xuân tại tòa nhà Hapulico Complex, số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội -Nguyễn Tự Lập - 0903478589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của CĐT: Ban Quản lý công trình Cải tạo, đầu tư nội thất mở rộng Trụ sở Chi nhánh Thanh Xuân tại tòa nhà Hapulico Complex, số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội -Nguyễn Tự Lập - 0903478589 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý tài sản nội ngành, tầng 16 tòa nhà BIDV, số 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO XÂY DỰNG TẦNG 6+8 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính, cửa kính thủy lực | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 130,234 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 33 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 81 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách thạch cao | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 502,511 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 2.027,33 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch các loại | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1.875,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 3,4723 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ đèn âm trần | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 160 | cái |
| 9 | Đục sàn cải tạo thang bộ tầng 7-8 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 10 | Đóng bao vận chuyển phế thải ra khỏi tòa nhà và vận chuyển đến bãi thải theo quy định của thành phố | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 215,6543 | m3 |
| 11 | Chuyển ghế ăn, ghế họp | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 146 | cái |
| 12 | Chuyển bàn ăn | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt nội thất 03 phòng Phó Giám đốc | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt nội thất 03 phòng Phó Giám đốc | 3 | phòng |
| 14 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt bàn họp | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt máy chiếu | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt sofa + bàn nước sảnh | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt quầy lễ tân | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt tủ tài liệu cao | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 61,8 | m2 |
| 19 | Di chuyển hệ thống cấp thoát nước phòng Bếp sang vị trí mới | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 | gói |
| 20 | Di chuyển hệ thống cấp điện phòng Bếp sang vị trí mới | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 | gói |
| 21 | Di chuyển đường ống thoát mùi và thông gió phòng Bếp sang vị trí mới | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 | gói |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM M75 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 0,8952 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 8,1382 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 345,8 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit men bóng 800x800, vữa XM M75 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1.875,6 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 36,1 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granit men bóng 800x800, vữa XM M75 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 41,492 | m2 |
| 28 | Thi công vách thạch cao hai mặt, hoàn thiện sơn bả (bao gồm nhân công và vật tư khung xương, tấm thạch cao, vật tư phụ, sơn bả hoàn thiện) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 588,8828 | m2 |
| 29 | Thi công vách thạch cao một mặt, hoàn thiện sơn bả (bao gồm: nhân công, vật tư khung xương, tấm thạch cao, vật tư phụ, sơn bả hoàn thiện) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 152,9414 | m2 |
| 30 | Sơn trần giả bê tông | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 164,66 | 1m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao. (bao gồm: nhân công, vật tư khung xương, tấm thạch cao, nắp thăm trần, sơn, bả hoàn thiện) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1.650,25 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng thanh nhôm, kết hợp thanh 30 và thanh 180, dày tối thiêu 0,8mm | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 51,25 | m2 |
| 33 | Thi công trần gỗ công nghiệp MDF, hoàn thiện bề mặt laminate | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 26,83 | m2 |
| 34 | Thi công trần nan, gỗ công nghiệp MDF, hoàn thiện bề mặt laminate. KT nan 60x150mm | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 100,8 | m |
| 35 | Thi công trần xuyên sáng | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 15 | m2 |
| 36 | Thi công vách gỗ một mặt (bao gồm khung xương, phụ kiện, bề mặc vách gỗ hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 193,1925 | m |
| 37 | Thi công vách kính cường lực (bao gồm: kính dày tối thiểu 10mm, cửa, bản lề, tay nắm, phụ kiện khác,… lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 217,936 | m2 |
| 38 | Thi công cột gỗ trang trí vách kính (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 182 | m |
| 39 | Lát bổ sung sàn vinyl, tương tự sàn hiện trạng | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 155,2 | m2 |
| 40 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 220,484 | m2 |
| 41 | Thi công nẹp trang trí | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 161 | m |
| 42 | Gia cố khung cửa, vách bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 248 | m |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cửa mới (Hoàn thiện bao gồm: Khuôn cửa, cánh cửa, khóa, bản lề, tay nắm, chốt âm) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 20,36 | m2 |
| 44 | Sản xuất khuôn cửa và lắp lại bộ cửa cũ | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 12,2 | m2 |
| 45 | Gia công và đóng phào chân tường | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 337,415 | m |
| 46 | Gia công và đóng phào cổ trần | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 337,415 | m |
| 47 | Cung cấp lắp đặt đèn Led T5 dài 1,2m | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 181 | bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt đèn Led panel âm trần kích thước 600x600 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 134 | bộ |
| 49 | Cung cấp lắp đặt đèn Led panel âm trần kích thước 300x1200 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 32 | bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt đèn led downlight âm trần D90 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 326 | bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt đèn Led thanh nhôm (1,0m/bộ) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 127 | bộ |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 0,0702 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm (Bao gồm: Lắp dựng vách bảo vệ, che chắn bụi, khoan cấy ramset, vệ sinh lỗ khoan, hóa chất, lắp dựng cốt thép …) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 2,455 | 100kg |
| 54 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 (bao gồm: lắp dựng ván khuôn, bê tông) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 0,8813 | m3 |
| 55 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 0,501 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 12,2 | m2 |
| 57 | Cạp đá mũi bậc, nẹp chỉ đồng bậc cầu thang | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 50,4 | m |
| 58 | Dựng lan can cầu thang (bao gòm: Kính cường lực dày tối thiểu 10mm, trụ inox, phụ kiện bắt kính, tay vịn gỗ bắt trên kính, hoàn thiện theo thiết kế) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 12 | m |
| 59 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5 mm | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 4.065,25 | m |
| 60 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột , 2x2,5 mm | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 400 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm (bao gồm: Ống nhựa, máng nhựa, hộp chia, nắp hộp) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 3.000 | m |
| 62 | Cung cấp lắp đặt công tắc đơn (bao gồm: Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 38 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt công tắc đôi (bao gồm: Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 30 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt công tắc ba (bao gồm: Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt công tắc bốn (bao gồm: Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Vệ sinh công nghiệp | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 2.676 | m2 |
| B | CẢI TẠO ĐIỆN MÁY TÍNH, MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ mạng 42U | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ phối cáp | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Patch Panel 24 port | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt, cài đặt thiết bị chuyển mạch (do CĐT cung capass) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây nhảy Patchcord | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 460 | cái |
| 6 | Cung cấp và đầu nối RJ45, CAT6 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 64 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E - 04 đôi | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 739,05 | 10 m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E - 25 đôi | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 452 | 10 m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 104 | 10m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng 03 cổng (bao gồm đế âm, hạt mạng, mặt nạ đồng bộ theo thiết kế) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 115 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Camera IP tại vị trí mới theo thiết kế | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 27 | chiếc |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt, cài đặt đầu ghi hình Camera 32 kênh | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Switch PoE hệ thống camera. | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cứng lưu trữ camera | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 100x60mm | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 48 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 39x18mm | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 292,9 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 60x22mm | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 109 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 60x40mm | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 164 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D40 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1.564 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 910 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 909,5 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2 ruột 2x6mm2 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 288 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 3 ruột 3x6mm2 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 64 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x16mm2 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x6mm2 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 256 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 16mm2 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 12 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 256 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1.741 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 2.029 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế nổi, mặt, nhân ổ cắm) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 130 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn (ổ cắm công nghiệp có nắp) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đa năng 6 vị trí cắm (tham khảo LIOA hoặc tương đương) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 102 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt phích cắm công nghiệp 32A | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 10 module | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 4 | hộp |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 14 module | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 2 | hộp |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 20 module | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt bộ phân phối điện | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 40A | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 50A | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 32A | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch laoij trung bình (SMB) | Tham khảo tại Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| C | THIẾT BỊ NỘI THẤT - QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Tủ gửi đồ tập 1 (T6.1.1) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Tủ gửi đồ tập 2 (T6.1.2) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Tủ gửi đồ tập 3 (T6.1.3) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Vách ngăn thay đồ nữ (V6.1.1) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 11,4 | m2 |
| 5 | Vách ngăn thay đồ nam (V6.1.2) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1,98 | m2 |
| 6 | Bàn ăn VIP (B6.1) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Ghế ăn VIP (G6.1) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 8 | Tủ nước (T6.2) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Tủ cao 1 (T6.3.1) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Tủ cao 2 (T6.3.2) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Bàn soạn (BS) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Sofa đơn 1 (S1.1) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Sofa đơn 2 (S1.2) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 14 | Sofa đơn 3 (S1.3) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Sofa băng 2 (S2.2) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 16 | Sofa băng 3 (S3.1) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 17 | Bàn trà 2 (BT2) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 18 | Bàn trà 3 (BT3) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Mini bar (MB) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Bàn console (CS) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | Tủ thấp (TT6.4) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Tủ cây (TC1) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Vách inox mạ vàng (V6.1) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Vách cột gỗ (V6.2) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Vách cột gỗ (V6.3) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Kệ trưng bày (TR) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Quầy lễ tân (QL) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Vách sau lễ tân (V6.4) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 6,76 | m2 |
| 29 | Bồn cây (TC2) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt thảm trải sàn | Thảm tấm 500x500 | 399,4 | m2 |
| 31 | Bàn TP kèm tủ phụ (B8.1) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 32 | Bàn PP kèm tủ phụ (B8.2) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 33 | Bàn NV kèm tủ phụ (B8.3) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 66 | Cái |
| 34 | Tủ tài liệu cao 1 (T8.1) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 35 | Tủ tài liệu thấp 1 (T8.4) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 36 | Tủ tài liệu thấp 2 (T8.5) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 37 | Vách ngăn bàn 1 (VN1) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 65 | Cái |
| 38 | Vách ngăn bàn 2 (VN2) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 33 | Cái |
| 39 | Tủ cây 3 (TC3) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 40 | Bàn phó GĐ kèm tủ phụ (B8.4) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 41 | Ghế Phó GĐ (G4) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Ghế trình ký phó GĐ (G5) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 43 | Tủ tài liệu cao phó GĐ T8.6) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Sofa đơn phó GĐ (S1.4) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 45 | Sofa băng phó GĐ (S3.2) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 46 | Bàn trà phó GĐ (BT4) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 47 | Đôn nước (Đ1) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Khoá điện tử cửa phòng Phó Giám đốc | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 49 | Tủ tài liệu thấp 3 (T8.7) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 50 | Tủ tài liệu thấp 4 (T8.8) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 51 | Tủ tài liệu thấp 5 (T8.9) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 52 | Tủ cây 4 (TC4) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 53 | Sofa đơn (S1.5) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 54 | Sofa băng 2 (S2.3) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 55 | Bàn trà 5 (BT5) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 56 | Tủ tài liệu cao 4 (T8.10) | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Bộ tự động cửa kính lùa. | Bao gồm Ray nhôm, mô tơ, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế. | 2 | Bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Rèm cuộn cản nắng | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 421,125 | m2 |
| 59 | Bộ chữ và logo dán trang trí vách lễ tân và vách phòng họp | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 60 | Decal mờ | Bao gồm sản xuất/cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu thiết kế | 91,032 | m2 |
| 61 | Biển tên phòng ban | - Đế gỗ tự nhiên- Mặt Alu inox xước trắng khoét chữ âm- Nội dung decal màu theo maket.- KT: 300*150 và 450*150mm | 26 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công công trình/hạng mục đáp ứng yêu cầu tại điểm a, b mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành thực hiện thi công hệ thống: Camera giám sát; Mạng lan, điện thoại; | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng);- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm b mục 3 Mẫu số 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng); | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cưa bàn trượt | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy ép nguội | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy dán cạnh | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi