Gói thầu: Xây lắp và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân |
| Tên gói thầu | Xây lắp và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:13:00 đến ngày 2022-10-05 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,884,710,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,050,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0721E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85,8 tỷ đồng. (Trong đó 85.800.000.000 = 3 x 28.600.000.000)(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng công trình giáo dục cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét)- Tương tự về quy mô công việc: giá trị thi công bằng hoặc lớn hơn 28,6 tỷ đồng.Lưu ý: 02 công trình giáo dục cấp III (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét) có giá trị mỗi hợp đồng >= 28,6 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục cấp II có giá trị hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét) >= 28,6 tỷ đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống sân, đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh hơi ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị ép cọc (bao gồm dàn ép và đồng hồ đo áp suất), lực ép ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Giàn giáo khung bao che công trình (42 khung + 42 chéo)(Đơn vị tính bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 20-Giàn giáo nêm (Đơn vị tính cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và hạng mục chung Xây dựng mới trường mầm non Nguyệt Quế, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản scan Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có thể hiện ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Trong trường hợp nhà thầu dự thầu mà chưa có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì có thể liên danh hoặc đề xuất nhà thầu phụ có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. Lưu ý: Đối với Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy Nhà thầu không đính kèm trong E-HSDT thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.050.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu/ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 250x250 mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 10.038,6 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT 250x250 vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 100,386 | 100m |
| 3 | Mối nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 572 | mối nối |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5857 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đã đào (Tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6084 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9145 | m3 |
| 7 | Bê tông lót dầm kiềng đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6685 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,387 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,423 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm kiềng, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,803 | m3 |
| 11 | Trải bạt nhựa giữ nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1509 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót nền, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,7545 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn trệt, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,509 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1173 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,212 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0751 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5544 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm kiềng đk | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4144 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm kiềng đk | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6994 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm kiềng đk > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7438 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn trệt đk | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6379 | tấn |
| 22 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6188 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1 Km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0934 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa cự ly 4 Km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0934 | 100m3/km |
| 25 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6 Km tiếp theo ngoài phạm vi 5 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0934 | 100m3/km |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, h | Theo hồ sơ thiết kế | 104,1732 | m3 |
| 27 | Bê tông dầm sàn, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,2782 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 403,674 | m3 |
| 29 | Bê tông đá mi, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,6436 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,788 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, ô văng, bệ cửa, giằng lan can đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,1156 | m3 |
| 32 | Bê tông lam treo, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,438 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7727 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn dầm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 20,109 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 33,0963 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8847 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9737 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn lam treo ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3616 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cột đk | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0882 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột đk | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8738 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột đk > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7894 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm sàn đk | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3537 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm sàn đk | Theo hồ sơ thiết kế | 23,9476 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm sàn đk > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7138 | tấn |
| 45 | Cốt thép sàn đk | Theo hồ sơ thiết kế | 44,6005 | tấn |
| 46 | Cốt thép sàn đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1715 | tấn |
| 47 | Cốt thép cầu thang đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6141 | tấn |
| 48 | Cốt thép cầu thang đk | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2151 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô, ô văng, lam treo đk | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9512 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô, ô văng, lam treo đk | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6484 | tấn |
| 51 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 dầy 200 vữa mác 75 - tường mặt ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 143,9967 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 dầy 200 vữa mác 75 - tường ngoài nhà (lan can, ô văng mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,1761 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 dầy 200 vữa mác 75 - tường ngăn trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 186,3092 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 dầy 80 vữa mác 75 ngoài nhà- tường ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1242 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 dầy 80 vữa mác 75 - tường ngăn trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 110,1172 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 dầy 80 vữa mác 75 - tường hộp gen trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 7,028 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 dầy 80 vữa mác 75 - tường hộp gen ngoài nhà, bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 41,2493 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất nung 4x8x18 vữa mác 75 - bậc cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 12,841 | m3 |
| 59 | Trát tường mặt ngoài nhà dầy 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.854,9282 | m2 |
| 60 | Trát tường mặt trong nhà dầy 1.5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.485,5437 | m2 |
| 61 | Trát khuôn cửa dầy 1.5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 336,565 | m2 |
| 62 | Trát rãnh thu nước hành lang, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 199,04 | m |
| 63 | Trát chỉ nước dạ sê nô, mái hắt, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 728,8 | m |
| 64 | Trát cột, cầu thang dầy 1.5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.098,135 | m2 |
| 65 | Trát dầm dầy 1.5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.822,1592 | m2 |
| 66 | Trát trần dầy 1.5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.960,7837 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô, lam treo dầy 1.5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 633,528 | m2 |
| 68 | Lát gạch ceramic nhám 300x300 vữa M75 phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 348,8485 | m2 |
| 69 | Lát gạch thạch anh 600x600 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.954,644 | m2 |
| 70 | Lát đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 272,683 | m2 |
| 71 | Ốp gạch thạch anh 120x600 - len tường | Theo hồ sơ thiết kế | 119,328 | m2 |
| 72 | Ốp gạch ceramic 300x600 - vách vệ sinh & phòng bếp cao 1.8 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 806,3715 | m2 |
| 73 | Ốp gạch ceramic 300x600 - vách trong phòng học và phòng kho cao 1.2 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 699,933 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 229,348 | m2 |
| 75 | Ốp đá tự nhiên 200x100 chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 60,728 | m2 |
| 76 | Ốp đá tự nhiên 200x70 chân tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 113,04 | m2 |
| 77 | Láng nền vữa rải sỏi nhỏ ram dốc dầy 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.576,1755 | m2 |
| 79 | Chống thấm nền, sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.366,8885 | m2 |
| 80 | Bả bột trét ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.854,9282 | m2 |
| 81 | Bả bột trét trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 7.241,4558 | m2 |
| 82 | Bả bột trét cột, dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6.515,6059 | m2 |
| 83 | Sơn nước ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.854,9282 | m2 |
| 84 | Sơn nước trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 13.756,0616 | m2 |
| 85 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 413,09 | m2 |
| 86 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 482,4 | m2 |
| 87 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 44,65 | m2 |
| 88 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 15,75 | m2 |
| 89 | Dán décal cửa WC | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 90 | Vách khung nhôm hệ 1000, kính 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 116,487 | m2 |
| 91 | Bông sắt 16x1,4 bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 482,4 | m2 |
| 92 | Tấm chắn an toàn bằng Inox 304 kích thước 1550x600 các cửa phòng học | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 93 | Trần tấm Prima chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 348,8485 | m2 |
| 94 | Vách tấm cemboard dày 25mm và phụ kiện vách ngăn xí | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 95 | Tấm cemboard dày 12mm sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 25,9 | m2 |
| 96 | Xà gồ sàn sân khấu bằng sắt hộp tráng kẽm 50x100x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2782 | tấn |
| 97 | Lắp đặt xà gồ sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2782 | tấn |
| 98 | Lan can hành lang bằng sắt hộp tráng kẽm 40x80x1,4 - sơn dầu theo phối cảnh | Theo hồ sơ thiết kế | 100,1 | m2 |
| 99 | Lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn gỗ - sơn dầu phần sắt, sơn PU phần gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,416 | m2 |
| 100 | Lan can tay vịn sát tường thang bộ bằng Inox D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,78 | m |
| 101 | Lan can ram dốc tay vịn bằng Inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,749 | m2 |
| 102 | Lam trang trí khung sắt hộp tráng kẽm 50x100x1.8, sơn dầu theo phối cảnh | Theo hồ sơ thiết kế | 237,44 | m2 |
| 103 | Thang sắt lên mái - sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | m |
| 104 | Nắp che lổ thang trên mái bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | CCLD thang nâng hàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | Thi công bịt khe lún lắp trên mái bằng tấm Inox dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,44 | m |
| 107 | Sơn tranh vẽ trên tường các phòng học | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 phòng |
| 108 | Bảng tên phòng bằng mica dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| B | CÔNG TRÌNH PHỤ | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 250x250 mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 971,1 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT 250x250 vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,711 | 100m |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4758 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đã đào (Tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3327 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0335 | m3 |
| 6 | Bê tông lót dầm kiềng đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1505 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,284 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm kiềng, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7344 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4196 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm giằng. dầm sàn, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8864 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,481 | m3 |
| 13 | Bê tông đá mi M150 tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1122 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3568 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3014 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3488 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4885 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm đk | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0115 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm đk | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0579 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3261 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột đk | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1296 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3266 | tấn |
| 24 | Cốt thép nền đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2547 | tấn |
| 25 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5938 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1 Km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0259 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa cự ly 4 Km tiếp theo, trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0259 | 100m3/km |
| 28 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6 Km tiếp theo, ngoài phạm vi 5 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0259 | 100m3/km |
| 29 | Xây tường gạch block 10x20x40 dày 100 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,9094 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch block 20x20x40 dày 200 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9808 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 vữa mác 75 - tường bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7028 | m3 |
| 32 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18 vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,185 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 906,561 | m2 |
| 34 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,7988 | m2 |
| 35 | Trát cột dầy 1.5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 251,28 | m2 |
| 36 | Trát dầm dầy 1.5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 270,652 | m2 |
| 37 | Trát trần dầy 1.5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,8792 | m2 |
| 38 | Lát gạch thạch anh 400x400 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,98 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thạch anh 100x400 chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,26 | m2 |
| 40 | Ốp đá tự nhiên 200x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 480,1082 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 9,243 | m2 |
| 42 | Bả matit ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 818,4778 | m2 |
| 43 | Bả matit trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 206,342 | m2 |
| 44 | Sơn nước ngoài nhà, 01 lót + 02 phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 818,4778 | m2 |
| 45 | Sơn nước trong nhà, 01 lót + 02 phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 206,342 | m2 |
| 46 | Bảng hiệu tên trường bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 6,095 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2,385 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2663 | m2 |
| 50 | Lắp dựng bông sắt bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1113 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt cổng chính gồm cả ray kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 19,76 | m2 |
| 52 | Moteur và bộ điều khiển cửa cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,75 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hàng rào thép hộp 40x80 và 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 181,2694 | m2 |
| 55 | Lắp dựng chông sắt đặc D16 đầu tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 99,631 | m2 |
| 56 | Sơn dầu 03 nước cấu kiện thép | Theo hồ sơ thiết kế | 585,7023 | m2 |
| 57 | Cung cấp cọc BTCT 250x250 mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 280,8 | m |
| 58 | Ép trước cọc BTCT 250x250 vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,808 | 100m |
| 59 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 60 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,955 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất đã đào (Tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7635 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8656 | m3 |
| 64 | Bê tông bể nước, đá 1x2, M300 - phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6044 | m3 |
| 65 | Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7494 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1514 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn bể nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3326 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1411 | tấn |
| 69 | Cốt thép bể nước đk | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0513 | tấn |
| 70 | Cốt thép nền nhà xe đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | tấn |
| 71 | Thanh cản nước | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 72 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1033 | 100m3 |
| 73 | Bạt nhựa chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5166 | 100m2 |
| 74 | Chống thấm mặt trong bể nước bằng Sika Top Seal 107 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,4375 | m2 |
| 75 | Trát tường dầy 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,5625 | m2 |
| 76 | Láng nền dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,5125 | m2 |
| 77 | Cắt ron nền nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | 10m |
| 78 | Nắp Inox 304 đậy lỗ thăm bể nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1 Km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6657 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất thừa cự ly 4 Km tiếp theo, trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6657 | 100m3/km |
| 82 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6 Km tiếp theo, ngoài phạm vi 5 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6657 | 100m3/km |
| 83 | Lắp đặt boulon neo M240x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 84 | Lớp Sika ground chân cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0488 | m3 |
| 85 | Sàn xuất khung kèo thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6376 | tấn |
| 86 | Lắp dựng khung kèo thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6376 | tấn |
| 87 | Sàn xuất xà gồ thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,387 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,387 | tấn |
| 89 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m2 |
| 90 | Diềm mái tôn bằng tôn phẳng 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 91 | Sơn dầu 03 nước cấu kiện thép | Theo hồ sơ thiết kế | 74,6835 | m2 |
| 92 | Boulon M.12x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 93 | Lát gạch terrazo 400x400 sân trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.351,52 | m2 |
| 94 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 240,9472 | m3 |
| 95 | Bê tông lót nền, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,136 | m3 |
| 96 | Lớp bạt nhựa chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5152 | 100m2 |
| 97 | Đầm nền hiện trạng thi công phần sân | Theo hồ sơ thiết kế | 2,703 | 100m3 |
| 98 | Phá dỡ nền vĩa hè hiện trạng để làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 80,6 | m3 |
| 99 | Cắt ron mặt bê tông KT 2000x2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,3408 | 10m |
| 100 | Vận chuyển xà bần cự ly 1 Km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,806 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển xà bần cự ly 4 Km tiếp theo, trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,806 | 100m3/km |
| 102 | Vận chuyển xà bần cự ly 6 Km tiếp theo, ngoài phạm vi 5 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,806 | 100m3/km |
| 103 | Bê tông lót bó vĩa, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9435 | m3 |
| 104 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0752 | m3 |
| 105 | Ván khuôn phần bê tông lót và tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3346 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép tấm đan đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0461 | tấn |
| 107 | Xây tường gạch 8x8x18 không nung dày 200 vửa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m3 |
| 108 | Xây tường gạch 8x8x18 không nung dày 80 vửa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,468 | m3 |
| 109 | Trát tường dày 1.5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 258,47 | m2 |
| 110 | Ốp đá tự nhiên 200x70 bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 111 | Lát đá granit tự nhiên, mặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 16,384 | m2 |
| 112 | Bả bột trét ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 127,02 | m2 |
| 113 | Sơn nước ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 127,02 | m2 |
| 114 | Trồng cỏ lá nhung | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3335 | 100 m2 |
| 115 | Trồng cây bàng chiều cao 4 - 5 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cây |
| 116 | Trồng cây bò cạp vàng chiều cao 4 - 5 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 cây |
| 117 | Trồng cây hoa phượng chiều cao 4 - 5 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cây |
| 118 | Trồng cây giáng hương chiều cao 4 - 5 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cây |
| 119 | Trồng cây cau vua chiều cao 4 - 5 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 cây |
| 120 | Trồng cây bạch tạng dưới gốc cây lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,864 | 10 m2 |
| 121 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 200,61 | m3 |
| 122 | Cung cấp cát sạch cho sân cát | Theo hồ sơ thiết kế | 44,615 | m3 |
| 123 | Phát hoang mặt bằng khu đất để san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 60,332 | 100m2 |
| 124 | San lấp nền bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2287 | 100m3 |
| 125 | Lu lèn nền cát, K = 0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2287 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN - PCCC - CHÓNG SÉT | |||
| 1 | Vỏ tủ (600Wx250Dx800Hx2.0)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Vôn kế + bộ chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Ampe kế + bộ chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | CT 175/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Công tơ điện 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCCB-3P-25KA-175A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-25KA-150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | MCB-3P-6KA-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | MCB-3P-6KA-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | MCB-3P-6KA-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | MCB-3P-6KA-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Vật tư phụ, thanh cái đồng… tủ MSB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 15 | Vỏ tủ điện lắp âm 9 module | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 16 | MCB-2P-6KA-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 17 | ELCB-2P-30mA-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 18 | MCB-1P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 19 | Vật tư phụ tủ lắp âm 9 module | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | gói |
| 20 | Vỏ tủ điện lắp âm 9 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | MCB-2P-6KA-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | ELCB-2P-30mA-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | MCB-1P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Vật tư phụ tủ lắp âm 9 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 25 | Vỏ tủ điện lắp âm 9 module | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | MCB-2P-6KA-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | ELCB-2P-30mA-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | MCB-1P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 29 | Vật tư phụ tủ lắp âm 9 module | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | gói |
| 30 | Vỏ tủ điện lắp âm 12 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | MCB-3P-6KA-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | ELCB-2P-30mA-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | MCB-1P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Vật tư phụ tủ lắp âm 12 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 35 | Vỏ tủ điện lắp âm 15 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | MCB-3P-6KA-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | ELCB-2P-30mA-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | MCB-1P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Vật tư phụ tủ lắp âm 15 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 40 | Vỏ tủ điện lắp âm 15 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | MCB-3P-6KA-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | MCB-1P-6KA-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | MCB-1P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Vật tư phụ tủ lắp âm 15 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 45 | Vỏ tủ điện lắp âm 36 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | MCB-3P-6KA-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | MCB-2P-6KA-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | MCB-2P-6KA-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | MCB-1P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Vật tư phụ tủ lắp âm 36 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 51 | Vỏ tủ điện lắp âm 28 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | MCB-3P-6KA-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | MCB-2P-6KA-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 54 | MCB-1P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Vật tư phụ tủ lắp âm 28 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 56 | Vỏ tủ điện lắp âm 28 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | MCB-3P-6KA-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | MCB-3P-6KA-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | MCB-2P-6KA-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 60 | MCB-2P-6KA-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | MCB-1P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Vật tư phụ tủ lắp âm 28 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 63 | Vỏ tủ điện lắp nổi (400x300x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | MCB-3P-6KA-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Vật tư phụ tủ điện lắp nổi 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 67 | Vỏ tủ điện lắp nổi (400x300x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | MCB-3P-6KA-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | MCB-3P-6KA-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | MCB-1P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Vật tư phụ tủ điện lắp nổi 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 73 | Vỏ tủ điện lắp nổi (600x400x250)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | MCCB-3P-15KA-150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | MCCB-3P-15KA-80A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | MCB-3P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | MCB-1P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Vật tư phụ tủ điện lắp nổi 600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 80 | Đèn huỳnh quang 1.2m bóng T5-1x28w | Theo hồ sơ thiết kế | 394 | bộ |
| 81 | Đèn downlight D120 bóng compact 14w | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | bộ |
| 82 | Đèn chiếu sáng bóng led 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 83 | Đèn pha bảng hiệu bóng led 10W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 84 | Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| 85 | Quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 86 | Công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 87 | Công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 88 | Công tắc 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Công tắc 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 90 | Công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 91 | Ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | cái |
| 92 | Ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 93 | Ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 94 | Loa còi 15w | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 96 | Switch 36port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Hộp đấu dây MDF 30 pair | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Bộ âm ly 60W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Vật tư phụ phần thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 100 | Cáp 95mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 101 | Cáp 50mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 102 | Cáp 50mm2 FR | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 103 | Cáp 25mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 104 | Cáp 16mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 105 | Cáp 16mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 106 | Cáp 6mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 4.200 | m |
| 107 | Cáp 4mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 108 | Cáp 2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 12.060 | m |
| 109 | Cáp quang single mode 2FO | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 110 | Cáp 30 pairs | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 111 | Cáp điện thoại cat 3e | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 112 | Cáp mạng cat 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 113 | Cáp âm thanh chống nhiễu 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 114 | Cọc tiếp địa D16mm2, dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 115 | Cáp đồng trần D50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 116 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 117 | Ồng xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 118 | Ồng xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 119 | Ồng luồn dây điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 120 | Ồng luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.020 | m |
| 121 | Máng cáp (100x50)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 122 | Vật tư phụ đường cáp & ống bảo hộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 123 | Trung tâm báo cháy 08 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 124 | Nguồn dự phòng UPS 3KVA - (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 125 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | 10 đầu |
| 126 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10 đầu |
| 127 | Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 nút |
| 128 | Chuông báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 cái |
| 129 | Dây tín hiệu 2Cx1.0mm2 (Cu, FR) | Theo hồ sơ thiết kế | 530 | m |
| 130 | Dây cấp nguồn cho chuông 2Cx1,5mm2 (Cu, FR) | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | m |
| 131 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 530 | m |
| 132 | Hộp box 2,3 ngã D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | hộp |
| 133 | Hộp kỹ thuật đấu dây 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 134 | Đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 135 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 136 | Phụ kiện khác của hệ báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 137 | Máy bơm điện Q=900 l/ph - H=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 138 | Máy bơm diezel Q=900 l/ph - H=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 139 | Máy bơm bù áp Q=100 l/ph - H=55 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 140 | Tủ điện điều khiển 03 máy bơm tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 141 | Chống rung D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 142 | Y lọc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 143 | Van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 144 | Van khóa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 145 | Van 01 chiều D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Mặt bích D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cặp |
| 147 | Lúp pê D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 148 | Phụ kiện khác của cụm bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 149 | Bệ quán tính + lò so chống rung cho máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 150 | Tủ chữa cháy trong nhà 650x450x220 (01 cuộn vòi + 01 lăng phun + 01 van góc) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 151 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy D114/65*2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Bình chữa cháy bột ABC - 8 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bình |
| 153 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bình |
| 154 | Kệ 02 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 155 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 156 | Đồng hồ áp lực + van bi dn15mm + ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Công tắc áp lực + van bi dn15mm + ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Đồng hồ chân không + van bi dn15mm + ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Van khóa 2 chiều D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Van xả khí D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Phụ kiện khác của thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 162 | Ống sắt tráng kẽm D90x4.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m |
| 163 | Ống sắt tráng kẽm D76x4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 164 | Co hàn STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Co hàn STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 166 | Tê hàn STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Tê hàn STK D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Tê hàn STK D76/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 169 | Giảm STK D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Phụ kiện khác của đường ống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 171 | Sơn dầu màu đỏ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 42,89 | m2 |
| 172 | Kim thu sét - bán kính bảo vệ R = 67 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 174 | Cáp neo trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 175 | Tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 176 | Cọc tiếp địa D16 - L = 2.4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 177 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 178 | Ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 179 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 180 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 181 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| 182 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 183 | Phụ kiện khác của hệ chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Chậu xí bệt (người lớn ) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 2 | Chậu xí bệt (em bé) | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | bộ |
| 3 | Chậu tiểu (người lớn ) treo tường & van xả | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Chậu tiểu bé treo tường & van xả | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 5 | Chậu rửa tay & vòi rửa tay , bộ xả em bé | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | bộ |
| 6 | Chậu rửa tay & vòi rửa tay , bộ xả (người lớn ) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | Chậu rửa chén 2 ngăn & vòi rửa , bộ xả (người lớn ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Máy nước nóng gián tiếp 30 lít | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Chậu tắm nằm cho bé | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Chậu tắm ngồi cho bé | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Chậu rửa sơ bộ cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Phễu thu sàn 100*100 | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 13 | Vòi xịt vệ sinh chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 14 | Vòi vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Vòi tắm hoa sen đơn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 16 | Vòi tắm hoa sen nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Máy giặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Giá inox treo tường để xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 19 | Móc áo | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 20 | Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 21 | Máy lọc nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Gương treo tường 600*800 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 23 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 24 | ống uPVC D34 dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 25 | ống uPVC D42 dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 26 | ống uPVC D49 dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 27 | ống uPVC D60 dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 28 | ống uPVC D75 dày 3.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 29 | Tê uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 30 | Tê uPVC D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Tê uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Tê uPVC D76/49 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Tê uPVC D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Tê uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Co 90 độ uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Co 90 độ uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Co 90 độ uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Co 90 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 40 | Co 90 độ uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 41 | Côn uPVC D49/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Côn uPVC D60/49 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Côn uPVC D76/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Côn uPVC D76/49 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Côn uPVC D90/49 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Van bi tay gạt 2 chiều D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Van bi tay gạt 2 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Van bi tay gạt 2 chiều D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Van phao D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Van xả khí D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Bồn nước inox 2000lít ( bồn ngang ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bể |
| 52 | Phụ kiện bồn nước inox ( role , chân bồn …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 53 | ống PPR D20 dày 3.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 54 | ống uPVC D21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9 | 100m |
| 55 | ống uPVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,73 | 100m |
| 56 | ống uPVC D34 dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m |
| 57 | ống uPVC D42 dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 58 | ống uPVC D49 dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 59 | ống uPVC D60 dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 60 | Tê uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 61 | Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 62 | Tê uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 63 | Tê uPVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Tê uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Tê uPVC D42/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Tê uPVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 68 | Tê uPVC D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 69 | Tê uPVC D49/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Tê uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Co 90 độ uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 322 | cái |
| 72 | Co 90 độ uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 73 | Co 90 độ uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 74 | Co 90 độ uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 75 | Co 90 độ uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Co 90 độ uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Côn uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 78 | Côn uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 79 | Côn uPVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Côn uPVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 81 | Côn uPVC D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Côn uPVC D49/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 83 | Côn uPVC D60/49 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Van bi tay gạt 2 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Van bi tay gạt 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 86 | Van bi tay gạt 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | Van bi tay gạt 2 chiều D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Van 2 chiều D20 cho nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Co 90 độ PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Vật tư phụ ( ti treo ,…) hệ cấp nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 92 | ống uPVC D34 dày 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 93 | ống uPVC D60 dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 100m |
| 94 | ống uPVC D90 dày 4.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 95 | ống uPVC D114 dày 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | 100m |
| 96 | ống uPVC D140 dày 6.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 97 | ống uPVC D168 dày 7.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 98 | ống uPVC D220 dày 8.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 99 | ống uPVC D250 dày 11.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 100 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 101 | Tê uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 102 | Tê uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Tê uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 104 | Tê uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Tê uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Tê uPVC D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Co 90 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 108 | Co 90 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 109 | Côn uPVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | cái |
| 110 | Côn uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 111 | Côn uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 112 | Côn uPVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 113 | Côn uPVC D140/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Côn uPVC D140/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Côn uPVC D140/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 116 | Côn uPVC D168/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Côn uPVC D168/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Côn uPVC D168/140 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Côn uPVC D220/168 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Côn uPVC D250/168 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Co 45 độ uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 276 | cái |
| 122 | Co 45 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 306 | cái |
| 123 | Co 45 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 124 | Co 45 độ uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 284 | cái |
| 125 | Co 45 độ uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 126 | Co 45 độ uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 127 | Co 45 độ uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 128 | Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 202 | cái |
| 129 | Y uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 130 | Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 131 | Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 132 | Y uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 133 | Y uPVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Y uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 135 | Y uPVC D168/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 136 | Y uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 137 | Y uPVC D220/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 138 | Y uPVC D220/168 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Y uPVC D250/168 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Chóp thông hơi uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 141 | Chóp thông hơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Nắp thông tắc uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 143 | Nắp thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Nắp thông tắc uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 145 | Nắp bịt đầu ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 146 | Vật tư phụ ( ti treo , …) hệ thoát nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 147 | ống uPVC D21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 148 | ống uPVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 149 | ống uPVC D34 dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 150 | ống uPVC D60 dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 151 | Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 152 | Tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Tê uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 154 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Co 90 độ uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 156 | Co 90 độ uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Co 90 độ uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 158 | Co 90 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 159 | Côn uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 160 | Côn uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Co 45 độ uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 162 | Van bi tay gạt 2 chiều D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 163 | Van bi tay gạt 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Van bi tay gạt 2 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Van bi tay gạt 1 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Van bi tay gạt 1 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Van phao cơ D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Van xả khí D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Bơm điện Q=10.8m3/h, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 171 | Y lọc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Khớp nối mềm D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Đệm cao su chống rung | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Tủ điều khiển 2 bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 176 | Dây điện Cu/PVC 1C-4.0mm2 cấp nguồn từ tủ đến bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m |
| 177 | Dây điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 178 | Ống điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m |
| 179 | Ống điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 180 | Vòi vườn tưới cây | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 181 | Bộ chống xoáy & van hút lọc rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Đào đất âm đường ống D27 và D34 cấp nước vòi tưới cây | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m3 |
| 183 | Lấp lại đất đào | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 184 | Vật tư phụ hệ cấp nước tổng thể | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 185 | ống uPVC D168 dày 7.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 186 | ống uPVC D220 dày 8.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 187 | ống BTCT D300 -H10 - đoạn ống 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 60,5 | đoạn ống |
| 188 | ống BTCT D400 -H10 - đoạn ống 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | đoạn ống |
| 189 | ống BTCT D600 -H30 - đoạn ống 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | đoạn ống |
| 190 | ống BTCT D600 -H30 - đoạn ống 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | đoạn ống |
| 191 | Gối cống BTCT D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 192 | Gối cống BTCT D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 193 | Gối cống BTCT D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 194 | Bê tông đá 1x2 M150 lót gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 195 | Joint cao su cống BTCT D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 196 | Joint cao su cống BTCT D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 197 | Joint cao su cống BTCT D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 198 | Đóng cừ tràm D80/100, dài 4 mét, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 14,52 | 100m |
| 199 | Lớp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 200 | Bê tông đá 1x2 M150 - lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,162 | m3 |
| 201 | Bê tông đá 1x2 M200 -hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3 | m3 |
| 202 | Ván khuôn của bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,814 | 100m2 |
| 203 | Cốt thép hố ga A1 đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 204 | Đóng cừ tràm D80/100, dài 4 mét, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 18,15 | 100m |
| 205 | Lớp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,815 | m3 |
| 206 | Bê tông đá 1x2 M150 - lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 207 | Bê tông đá 1x2 M200 -hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 7,776 | m3 |
| 208 | Ván khuôn của bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,838 | 100m2 |
| 209 | Cốt thép hố ga B1 đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,561 | tấn |
| 210 | Bê tông đá 1x2 M150 lót hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,627 | m3 |
| 211 | Bê tông đá 1x2 M200 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,958 | m3 |
| 212 | Ván khuôn của bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m2 |
| 213 | Cốt thép hố ga B2 đk >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | tấn |
| 214 | Bê tông đá 1x2 M150 lót hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 215 | Bê tông đá 1x2 M200 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,823 | m3 |
| 216 | Ván khuôn của bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m2 |
| 217 | Cốt thép hố ga B3 đk >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 218 | Đóng cừ tràm D80/100 - dài 4 mét, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2 | 100m |
| 219 | Lớp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,42 | m3 |
| 220 | Bê tông đá 1x2 M150 - lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,188 | m3 |
| 221 | Bê tông đá 1x2 M200 - hầm phân | Theo hồ sơ thiết kế | 23,411 | m3 |
| 222 | Ván khuôn của bê tông hầm phân | Theo hồ sơ thiết kế | 2,116 | 100m2 |
| 223 | Cốt thép hầm phân đk | Theo hồ sơ thiết kế | 1,804 | tấn |
| 224 | Trát vữa M75 dày 2cm mặt trong hầm phân | Theo hồ sơ thiết kế | 115,55 | m2 |
| 225 | Chống thấm mặt trong hầm phân | Theo hồ sơ thiết kế | 115,55 | m2 |
| 226 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,35 | 100m3 |
| 227 | Đào đất hố ga, hầm phân, bể dầu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,636 | 100m3 |
| 228 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,175 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7T cự ly 1Km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,996 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,996 | 100m3/km |
| 231 | ống uPVC D34 dày 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 232 | ống uPVC D60 dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 233 | ống uPVC D90 dày 4.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | 100m |
| 234 | ống uPVC D114 dày 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 235 | Co 45 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 236 | Co 90 độ uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 237 | Co 90 độ uPVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 238 | Tê rút uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 239 | Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 240 | Côn uPVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 241 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 242 | ống uPVC D90 dày 4.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 243 | Co 45 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 244 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 245 | ống uPVC D60 dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 246 | Co 45 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 247 | Quả cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 248 | Vật tư phụ hệ thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0721E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85,8 tỷ đồng. (Trong đó 85.800.000.000 = 3 x 28.600.000.000)(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng công trình giáo dục cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét)- Tương tự về quy mô công việc: giá trị thi công bằng hoặc lớn hơn 28,6 tỷ đồng.Lưu ý: 02 công trình giáo dục cấp III (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét) có giá trị mỗi hợp đồng >= 28,6 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục cấp II có giá trị hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét) >= 28,6 tỷ đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống sân, đường nội bộ | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 7 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8 m3. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Xe ủi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Xe lu bánh hơi ≥ 9 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Cần trục tháp | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Thiết bị ép cọc (bao gồm dàn ép và đồng hồ đo áp suất), lực ép ≥ 200 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 10 |
| 12 | Vận thăng | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 14 | Đầm bàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 15 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 16 | Máy cắt, uốn sắt | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 17 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 18 | Máy khoan | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 19 | Giàn giáo khung bao che công trình (42 khung + 42 chéo)(Đơn vị tính bộ) | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 50 |
| 20 | Giàn giáo nêm (Đơn vị tính cây) | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2000 |
| 21 | Máy phát điện | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi