Gói thầu: Xây lắp và hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941172-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân
Tên gói thầu Xây lắp và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20220940193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:13:00 đến ngày 2022-10-05 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,884,710,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,050,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0721E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85,8 tỷ đồng. (Trong đó 85.800.000.000 = 3 x 28.600.000.000)(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng công trình giáo dục cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét)- Tương tự về quy mô công việc: giá trị thi công bằng hoặc lớn hơn 28,6 tỷ đồng.Lưu ý: 02 công trình giáo dục cấp III (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét) có giá trị mỗi hợp đồng >= 28,6 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục cấp II có giá trị hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét) >= 28,6 tỷ đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống sân, đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8 m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh hơi ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị ép cọc (bao gồm dàn ép và đồng hồ đo áp suất), lực ép ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
12-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
19-Giàn giáo khung bao che công trình (42 khung + 42 chéo)(Đơn vị tính bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 50
20-Giàn giáo nêm (Đơn vị tính cây)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2000
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân
E-CDNT 1.2 Xây lắp và hạng mục chung
Xây dựng mới trường mầm non Nguyệt Quế, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân , địa chỉ: 400 Kinh Dương Vương, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu/ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Á Châu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TK KT và Xây dựng Nghi Hân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Toàn Tâm D.T.D.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân , địa chỉ: 400 Kinh Dương Vương, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu/ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản scan Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có thể hiện ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Trong trường hợp nhà thầu dự thầu mà chưa có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì có thể liên danh hoặc đề xuất nhà thầu phụ có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. Lưu ý: Đối với Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy Nhà thầu không đính kèm trong E-HSDT thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.050.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu/ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Cung cấp cọc BTCT 250x250 mác 300Theo hồ sơ thiết kế10.038,6m
2Ép trước cọc BTCT 250x250 vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế100,386100m
3Mối nối cọcTheo hồ sơ thiết kế572mối nối
4Đào đất hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,5857100m3
5Đắp đất đã đào (Tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế1,6084100m3
6Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế6,9145m3
7Bê tông lót dầm kiềng đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế16,6685m3
8Bê tông móng, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế83,387m3
9Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế7,423m3
10Bê tông dầm kiềng, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế42,803m3
11Trải bạt nhựa giữ nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế10,1509100m2
12Bê tông lót nền, đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế50,7545m3
13Bê tông sàn trệt, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế101,509m3
14Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế4,1173100m2
15Ván khuôn dầm kiềngTheo hồ sơ thiết kế5,212100m2
16Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế1,0751100m2
17Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế7,5544tấn
18Cốt thép dầm kiềng đk Theo hồ sơ thiết kế1,4144tấn
19Cốt thép dầm kiềng đk Theo hồ sơ thiết kế7,6994tấn
20Cốt thép dầm kiềng đk > 18mmTheo hồ sơ thiết kế1,7438tấn
21Cốt thép sàn trệt đk Theo hồ sơ thiết kế15,6379tấn
22Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế11,6188m3
23Vận chuyển đất thừa cự ly 1 Km đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế1,0934100m3
24Vận chuyển đất thừa cự ly 4 Km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,0934100m3/km
25Vận chuyển đất thừa cự ly 6 Km tiếp theo ngoài phạm vi 5 KmTheo hồ sơ thiết kế1,0934100m3/km
26Bê tông cột, đá 1x2, M250, hTheo hồ sơ thiết kế104,1732m3
27Bê tông dầm sàn, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế118,2782m3
28Bê tông sàn, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế403,674m3
29Bê tông đá mi, M150Theo hồ sơ thiết kế67,6436m3
30Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế19,788m3
31Bê tông lanh tô, ô văng, bệ cửa, giằng lan can đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế43,1156m3
32Bê tông lam treo, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế1,438m3
33Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế15,7727100m2
34Ván khuôn dầm sànTheo hồ sơ thiết kế20,109100m2
35Ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế33,0963100m2
36Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế1,8847100m2
37Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế5,9737100m2
38Ván khuôn lam treo ngangTheo hồ sơ thiết kế0,3616100m2
39Cốt thép cột đk Theo hồ sơ thiết kế3,0882tấn
40Cốt thép cột đk Theo hồ sơ thiết kế22,8738tấn
41Cốt thép cột đk > 18mmTheo hồ sơ thiết kế8,7894tấn
42Cốt thép dầm sàn đk Theo hồ sơ thiết kế4,3537tấn
43Cốt thép dầm sàn đk Theo hồ sơ thiết kế23,9476tấn
44Cốt thép dầm sàn đk > 18mmTheo hồ sơ thiết kế5,7138tấn
45Cốt thép sàn đk Theo hồ sơ thiết kế44,6005tấn
46Cốt thép sàn đk Theo hồ sơ thiết kế0,1715tấn
47Cốt thép cầu thang đk Theo hồ sơ thiết kế0,6141tấn
48Cốt thép cầu thang đk Theo hồ sơ thiết kế3,2151tấn
49Cốt thép lanh tô, ô văng, lam treo đk Theo hồ sơ thiết kế2,9512tấn
50Cốt thép lanh tô, ô văng, lam treo đk Theo hồ sơ thiết kế3,6484tấn
51Xây tường gạch không nung 8x8x18 dầy 200 vữa mác 75 - tường mặt ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế143,9967m3
52Xây tường gạch không nung 4x8x18 dầy 200 vữa mác 75 - tường ngoài nhà (lan can, ô văng mái)Theo hồ sơ thiết kế32,1761m3
53Xây tường gạch không nung 8x8x18 dầy 200 vữa mác 75 - tường ngăn trong nhàTheo hồ sơ thiết kế186,3092m3
54Xây tường gạch không nung 8x8x18 dầy 80 vữa mác 75 ngoài nhà- tường ô văngTheo hồ sơ thiết kế13,1242m3
55Xây tường gạch không nung 8x8x18 dầy 80 vữa mác 75 - tường ngăn trong nhàTheo hồ sơ thiết kế110,1172m3
56Xây tường gạch không nung 8x8x18 dầy 80 vữa mác 75 - tường hộp gen trong nhàTheo hồ sơ thiết kế7,028m3
57Xây tường gạch không nung 8x8x18 dầy 80 vữa mác 75 - tường hộp gen ngoài nhà, bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế41,2493m3
58Xây gạch đất nung 4x8x18 vữa mác 75 - bậc cấp, bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế12,841m3
59Trát tường mặt ngoài nhà dầy 2cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1.854,9282m2
60Trát tường mặt trong nhà dầy 1.5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế4.485,5437m2
61Trát khuôn cửa dầy 1.5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế336,565m2
62Trát rãnh thu nước hành lang, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế199,04m
63Trát chỉ nước dạ sê nô, mái hắt, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế728,8m
64Trát cột, cầu thang dầy 1.5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1.098,135m2
65Trát dầm dầy 1.5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế1.822,1592m2
66Trát trần dầy 1.5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế2.960,7837m2
67Trát lanh tô, lam treo dầy 1.5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế633,528m2
68Lát gạch ceramic nhám 300x300 vữa M75 phòng vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế348,8485m2
69Lát gạch thạch anh 600x600 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế2.954,644m2
70Lát đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế272,683m2
71Ốp gạch thạch anh 120x600 - len tườngTheo hồ sơ thiết kế119,328m2
72Ốp gạch ceramic 300x600 - vách vệ sinh & phòng bếp cao 1.8 métTheo hồ sơ thiết kế806,3715m2
73Ốp gạch ceramic 300x600 - vách trong phòng học và phòng kho cao 1.2 métTheo hồ sơ thiết kế699,933m2
74Ốp đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế229,348m2
75Ốp đá tự nhiên 200x100 chân tườngTheo hồ sơ thiết kế60,728m2
76Ốp đá tự nhiên 200x70 chân tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế113,04m2
77Láng nền vữa rải sỏi nhỏ ram dốc dầy 2cmTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
78Láng nền, sàn dày 3cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế3.576,1755m2
79Chống thấm nền, sànTheo hồ sơ thiết kế2.366,8885m2
80Bả bột trét ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.854,9282m2
81Bả bột trét trong nhàTheo hồ sơ thiết kế7.241,4558m2
82Bả bột trét cột, dầm trầnTheo hồ sơ thiết kế6.515,6059m2
83Sơn nước ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.854,9282m2
84Sơn nước trong nhàTheo hồ sơ thiết kế13.756,0616m2
85Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lựcTheo hồ sơ thiết kế413,09m2
86Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lựcTheo hồ sơ thiết kế482,4m2
87Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5 lyTheo hồ sơ thiết kế44,65m2
88Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính 8 lyTheo hồ sơ thiết kế15,75m2
89Dán décal cửa WCTheo hồ sơ thiết kế10,4m2
90Vách khung nhôm hệ 1000, kính 8lyTheo hồ sơ thiết kế116,487m2
91Bông sắt 16x1,4 bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế482,4m2
92Tấm chắn an toàn bằng Inox 304 kích thước 1550x600 các cửa phòng họcTheo hồ sơ thiết kế46bộ
93Trần tấm Prima chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế348,8485m2
94Vách tấm cemboard dày 25mm và phụ kiện vách ngăn xíTheo hồ sơ thiết kế34,56m2
95Tấm cemboard dày 12mm sàn sân khấuTheo hồ sơ thiết kế25,9m2
96Xà gồ sàn sân khấu bằng sắt hộp tráng kẽm 50x100x1,8Theo hồ sơ thiết kế0,2782tấn
97Lắp đặt xà gồ sàn sân khấuTheo hồ sơ thiết kế0,2782tấn
98Lan can hành lang bằng sắt hộp tráng kẽm 40x80x1,4 - sơn dầu theo phối cảnhTheo hồ sơ thiết kế100,1m2
99Lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn gỗ - sơn dầu phần sắt, sơn PU phần gỗTheo hồ sơ thiết kế64,416m2
100Lan can tay vịn sát tường thang bộ bằng Inox D49Theo hồ sơ thiết kế71,78m
101Lan can ram dốc tay vịn bằng Inox D60Theo hồ sơ thiết kế7,749m2
102Lam trang trí khung sắt hộp tráng kẽm 50x100x1.8, sơn dầu theo phối cảnhTheo hồ sơ thiết kế237,44m2
103Thang sắt lên mái - sơn dầu hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế3,85m
104Nắp che lổ thang trên mái bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế1cái
105CCLD thang nâng hàngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
106Thi công bịt khe lún lắp trên mái bằng tấm Inox dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế22,44m
107Sơn tranh vẽ trên tường các phòng họcTheo hồ sơ thiết kế241 phòng
108Bảng tên phòng bằng mica dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế41cái
B CÔNG TRÌNH PHỤ
1Cung cấp cọc BTCT 250x250 mác 300Theo hồ sơ thiết kế971,1m
2Ép trước cọc BTCT 250x250 vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế9,711100m
3Đào đất hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,4758100m3
4Đắp đất đã đào (Tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế0,3327100m3
5Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế2,0335m3
6Bê tông lót dầm kiềng đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế4,1505m3
7Bê tông móng, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế12,284m3
8Bê tông dầm kiềng, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế18,7344m3
9Bê tông nền, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế2,4m3
10Bê tông cột, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế11,4196m3
11Bê tông dầm giằng. dầm sàn, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế8,8864m3
12Bê tông sàn, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế3,481m3
13Bê tông đá mi M150 tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế1,2m3
14Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế1,1122100m2
15Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế3,3568100m2
16Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế2,3014100m2
17Ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế0,3488100m2
18Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế1,4885tấn
19Cốt thép dầm đk Theo hồ sơ thiết kế1,0115tấn
20Cốt thép dầm đk Theo hồ sơ thiết kế2,0579tấn
21Cốt thép cột đk Theo hồ sơ thiết kế0,3261tấn
22Cốt thép cột đk Theo hồ sơ thiết kế2,1296tấn
23Cốt thép sàn đk Theo hồ sơ thiết kế0,3266tấn
24Cốt thép nền đk Theo hồ sơ thiết kế0,2547tấn
25Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế2,5938m3
26Vận chuyển đất thừa cự ly 1 Km đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế0,0259100m3
27Vận chuyển đất thừa cự ly 4 Km tiếp theo, trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0259100m3/km
28Vận chuyển đất thừa cự ly 6 Km tiếp theo, ngoài phạm vi 5 KmTheo hồ sơ thiết kế0,0259100m3/km
29Xây tường gạch block 10x20x40 dày 100 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế43,9094m3
30Xây tường gạch block 20x20x40 dày 200 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế4,9808m3
31Xây tường gạch không nung 8x8x18 vữa mác 75 - tường bảng tênTheo hồ sơ thiết kế3,7028m3
32Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18 vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế13,185m3
33Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế906,561m2
34Trát tường trong nhà dày 1.5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế50,7988m2
35Trát cột dầy 1.5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế251,28m2
36Trát dầm dầy 1.5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế270,652m2
37Trát trần dầy 1.5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế34,8792m2
38Lát gạch thạch anh 400x400 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế20,98m2
39Ốp gạch thạch anh 100x400 chân tườngTheo hồ sơ thiết kế2,26m2
40Ốp đá tự nhiên 200x70Theo hồ sơ thiết kế480,1082m2
41Ốp đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế9,243m2
42Bả matit ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế818,4778m2
43Bả matit trong nhàTheo hồ sơ thiết kế206,342m2
44Sơn nước ngoài nhà, 01 lót + 02 phủTheo hồ sơ thiết kế818,4778m2
45Sơn nước trong nhà, 01 lót + 02 phủTheo hồ sơ thiết kế206,342m2
46Bảng hiệu tên trường bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế1bộ
47Lắp dựng cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế6,095m2
48Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế2,385m2
49Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế9,2663m2
50Lắp dựng bông sắt bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế11,1113m2
51Lắp dựng cửa sắt cổng chính gồm cả ray kéoTheo hồ sơ thiết kế19,76m2
52Moteur và bộ điều khiển cửa cổng chínhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
53Lắp dựng cửa sắt cổng phụTheo hồ sơ thiết kế8,75m2
54Lắp dựng hàng rào thép hộp 40x80 và 30x30Theo hồ sơ thiết kế181,2694m2
55Lắp dựng chông sắt đặc D16 đầu tường ràoTheo hồ sơ thiết kế99,631m2
56Sơn dầu 03 nước cấu kiện thépTheo hồ sơ thiết kế585,7023m2
57Cung cấp cọc BTCT 250x250 mác 300Theo hồ sơ thiết kế280,8m
58Ép trước cọc BTCT 250x250 vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,808100m
59Nối cọc BTCT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế12mối nối
60Đào đất hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,955100m3
61Đắp đất đã đào (Tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế0,293100m3
62Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế1,7635m3
63Bê tông móng, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế1,8656m3
64Bê tông bể nước, đá 1x2, M300 - phụ gia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế26,6044m3
65Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế7,7494m3
66Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,1514100m2
67Ván khuôn bể nướcTheo hồ sơ thiết kế1,3326100m2
68Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế0,1411tấn
69Cốt thép bể nước đk Theo hồ sơ thiết kế3,0513tấn
70Cốt thép nền nhà xe đk Theo hồ sơ thiết kế0,334tấn
71Thanh cản nướcTheo hồ sơ thiết kế45m
72Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế0,1033100m3
73Bạt nhựa chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế0,5166100m2
74Chống thấm mặt trong bể nước bằng Sika Top Seal 107Theo hồ sơ thiết kế66,4375m2
75Trát tường dầy 2cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế43,5625m2
76Láng nền dày 3cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế96,5125m2
77Cắt ron nền nhà xeTheo hồ sơ thiết kế2,2810m
78Nắp Inox 304 đậy lỗ thăm bể nướcTheo hồ sơ thiết kế2cái
79Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế0,375m3
80Vận chuyển đất thừa cự ly 1 Km đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế0,6657100m3
81Vận chuyển đất thừa cự ly 4 Km tiếp theo, trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,6657100m3/km
82Vận chuyển đất thừa cự ly 6 Km tiếp theo, ngoài phạm vi 5 KmTheo hồ sơ thiết kế0,6657100m3/km
83Lắp đặt boulon neo M240x600Theo hồ sơ thiết kế48bộ
84Lớp Sika ground chân cột thépTheo hồ sơ thiết kế0,0488m3
85Sàn xuất khung kèo thép nhà xeTheo hồ sơ thiết kế0,6376tấn
86Lắp dựng khung kèo thép nhà xeTheo hồ sơ thiết kế0,6376tấn
87Sàn xuất xà gồ thép nhà xeTheo hồ sơ thiết kế0,387tấn
88Lắp dựng xà gồ thép nhà xeTheo hồ sơ thiết kế0,387tấn
89Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mmTheo hồ sơ thiết kế0,77100m2
90Diềm mái tôn bằng tôn phẳng 0.5mmTheo hồ sơ thiết kế20m
91Sơn dầu 03 nước cấu kiện thépTheo hồ sơ thiết kế74,6835m2
92Boulon M.12x35Theo hồ sơ thiết kế120bộ
93Lát gạch terrazo 400x400 sân trườngTheo hồ sơ thiết kế1.351,52m2
94Bê tông nền, đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế240,9472m3
95Bê tông lót nền, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế151,136m3
96Lớp bạt nhựa chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế13,5152100m2
97Đầm nền hiện trạng thi công phần sânTheo hồ sơ thiết kế2,703100m3
98Phá dỡ nền vĩa hè hiện trạng để làm mớiTheo hồ sơ thiết kế80,6m3
99Cắt ron mặt bê tông KT 2000x2000Theo hồ sơ thiết kế45,340810m
100Vận chuyển xà bần cự ly 1 Km đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế0,806100m3
101Vận chuyển xà bần cự ly 4 Km tiếp theo, trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,806100m3/km
102Vận chuyển xà bần cự ly 6 Km tiếp theo, ngoài phạm vi 5 KmTheo hồ sơ thiết kế0,806100m3/km
103Bê tông lót bó vĩa, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế3,9435m3
104Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế1,0752m3
105Ván khuôn phần bê tông lót và tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,3346100m2
106Cốt thép tấm đan đk Theo hồ sơ thiết kế0,0461tấn
107Xây tường gạch 8x8x18 không nung dày 200 vửa M75Theo hồ sơ thiết kế5,12m3
108Xây tường gạch 8x8x18 không nung dày 80 vửa M75Theo hồ sơ thiết kế8,468m3
109Trát tường dày 1.5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế258,47m2
110Ốp đá tự nhiên 200x70 bồn câyTheo hồ sơ thiết kế25,6m2
111Lát đá granit tự nhiên, mặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế16,384m2
112Bả bột trét ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế127,02m2
113Sơn nước ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế127,02m2
114Trồng cỏ lá nhungTheo hồ sơ thiết kế16,3335100 m2
115Trồng cây bàng chiều cao 4 - 5 métTheo hồ sơ thiết kế41 cây
116Trồng cây bò cạp vàng chiều cao 4 - 5 métTheo hồ sơ thiết kế211 cây
117Trồng cây hoa phượng chiều cao 4 - 5 métTheo hồ sơ thiết kế51 cây
118Trồng cây giáng hương chiều cao 4 - 5 métTheo hồ sơ thiết kế241 cây
119Trồng cây cau vua chiều cao 4 - 5 métTheo hồ sơ thiết kế131 cây
120Trồng cây bạch tạng dưới gốc cây lớnTheo hồ sơ thiết kế1,86410 m2
121Cung cấp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế200,61m3
122Cung cấp cát sạch cho sân cátTheo hồ sơ thiết kế44,615m3
123Phát hoang mặt bằng khu đất để san lấpTheo hồ sơ thiết kế60,332100m2
124San lấp nền bằng cátTheo hồ sơ thiết kế8,2287100m3
125Lu lèn nền cát, K = 0.9Theo hồ sơ thiết kế8,2287100m3
C HỆ THỐNG ĐIỆN - PCCC - CHÓNG SÉT
1Vỏ tủ (600Wx250Dx800Hx2.0)mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
2Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế1cái
4Vôn kế + bộ chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế1cái
5Ampe kế + bộ chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế1cái
6CT 175/5ATheo hồ sơ thiết kế2bộ
7Công tơ điện 3 phaTheo hồ sơ thiết kế1cái
8MCCB-3P-25KA-175ATheo hồ sơ thiết kế1cái
9MCCB-3P-25KA-150ATheo hồ sơ thiết kế1cái
10MCB-3P-6KA-63ATheo hồ sơ thiết kế3cái
11MCB-3P-6KA-40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
12MCB-3P-6KA-32ATheo hồ sơ thiết kế1cái
13MCB-3P-6KA-25ATheo hồ sơ thiết kế1cái
14Vật tư phụ, thanh cái đồng… tủ MSBTheo hồ sơ thiết kế1gói
15Vỏ tủ điện lắp âm 9 moduleTheo hồ sơ thiết kế28cái
16MCB-2P-6KA-32ATheo hồ sơ thiết kế28cái
17ELCB-2P-30mA-20ATheo hồ sơ thiết kế28cái
18MCB-1P-6KA-16ATheo hồ sơ thiết kế112cái
19Vật tư phụ tủ lắp âm 9 moduleTheo hồ sơ thiết kế28gói
20Vỏ tủ điện lắp âm 9 moduleTheo hồ sơ thiết kế1cái
21MCB-2P-6KA-32ATheo hồ sơ thiết kế1cái
22ELCB-2P-30mA-20ATheo hồ sơ thiết kế1cái
23MCB-1P-6KA-16ATheo hồ sơ thiết kế5cái
24Vật tư phụ tủ lắp âm 9 moduleTheo hồ sơ thiết kế1gói
25Vỏ tủ điện lắp âm 9 moduleTheo hồ sơ thiết kế3cái
26MCB-2P-6KA-25ATheo hồ sơ thiết kế3cái
27ELCB-2P-30mA-20ATheo hồ sơ thiết kế3cái
28MCB-1P-6KA-16ATheo hồ sơ thiết kế9cái
29Vật tư phụ tủ lắp âm 9 moduleTheo hồ sơ thiết kế3gói
30Vỏ tủ điện lắp âm 12 moduleTheo hồ sơ thiết kế1cái
31MCB-3P-6KA-32ATheo hồ sơ thiết kế1cái
32ELCB-2P-30mA-20ATheo hồ sơ thiết kế2cái
33MCB-1P-6KA-16ATheo hồ sơ thiết kế3cái
34Vật tư phụ tủ lắp âm 12 moduleTheo hồ sơ thiết kế1gói
35Vỏ tủ điện lắp âm 15 moduleTheo hồ sơ thiết kế1cái
36MCB-3P-6KA-32ATheo hồ sơ thiết kế1cái
37ELCB-2P-30mA-20ATheo hồ sơ thiết kế2cái
38MCB-1P-6KA-16ATheo hồ sơ thiết kế8cái
39Vật tư phụ tủ lắp âm 15 moduleTheo hồ sơ thiết kế1gói
40Vỏ tủ điện lắp âm 15 moduleTheo hồ sơ thiết kế1cái
41MCB-3P-6KA-32ATheo hồ sơ thiết kế1cái
42MCB-1P-6KA-20ATheo hồ sơ thiết kế3cái
43MCB-1P-6KA-16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
44Vật tư phụ tủ lắp âm 15 moduleTheo hồ sơ thiết kế1gói
45Vỏ tủ điện lắp âm 36 moduleTheo hồ sơ thiết kế1cái
46MCB-3P-6KA-63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
47MCB-2P-6KA-32ATheo hồ sơ thiết kế10cái
48MCB-2P-6KA-25ATheo hồ sơ thiết kế2cái
49MCB-1P-6KA-16ATheo hồ sơ thiết kế4cái
50Vật tư phụ tủ lắp âm 36 moduleTheo hồ sơ thiết kế1gói
51Vỏ tủ điện lắp âm 28 moduleTheo hồ sơ thiết kế1cái
52MCB-3P-6KA-63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
53MCB-2P-6KA-32ATheo hồ sơ thiết kế11cái
54MCB-1P-6KA-16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
55Vật tư phụ tủ lắp âm 28 moduleTheo hồ sơ thiết kế1gói
56Vỏ tủ điện lắp âm 28 moduleTheo hồ sơ thiết kế1cái
57MCB-3P-6KA-63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
58MCB-3P-6KA-32ATheo hồ sơ thiết kế2cái
59MCB-2P-6KA-32ATheo hồ sơ thiết kế7cái
60MCB-2P-6KA-25ATheo hồ sơ thiết kế1cái
61MCB-1P-6KA-16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
62Vật tư phụ tủ lắp âm 28 moduleTheo hồ sơ thiết kế1gói
63Vỏ tủ điện lắp nổi (400x300x200)mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
64Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
65MCB-3P-6KA-40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
66Vật tư phụ tủ điện lắp nổi 400x300x200Theo hồ sơ thiết kế1gói
67Vỏ tủ điện lắp nổi (400x300x200)mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
68Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
69MCB-3P-6KA-25ATheo hồ sơ thiết kế1cái
70MCB-3P-6KA-20ATheo hồ sơ thiết kế2cái
71MCB-1P-6KA-16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
72Vật tư phụ tủ điện lắp nổi 400x300x200Theo hồ sơ thiết kế1gói
73Vỏ tủ điện lắp nổi (600x400x250)mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
74Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
75MCCB-3P-15KA-150ATheo hồ sơ thiết kế1cái
76MCCB-3P-15KA-80ATheo hồ sơ thiết kế2cái
77MCB-3P-6KA-16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
78MCB-1P-6KA-16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
79Vật tư phụ tủ điện lắp nổi 600x400x250Theo hồ sơ thiết kế1gói
80Đèn huỳnh quang 1.2m bóng T5-1x28wTheo hồ sơ thiết kế394bộ
81Đèn downlight D120 bóng compact 14wTheo hồ sơ thiết kế240bộ
82Đèn chiếu sáng bóng led 50WTheo hồ sơ thiết kế9bộ
83Đèn pha bảng hiệu bóng led 10WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
84Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế97cái
85Quạt hút gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế24cái
86Công tắc 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế29cái
87Công tắc 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế37cái
88Công tắc 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế4cái
89Công tắc 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế23cái
90Công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế12cái
91Ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế117cái
92Ổ cắm mạngTheo hồ sơ thiết kế21cái
93Ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế32cái
94Loa còi 15wTheo hồ sơ thiết kế4cái
95WifiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
96Switch 36portTheo hồ sơ thiết kế1bộ
97Hộp đấu dây MDF 30 pairTheo hồ sơ thiết kế1cái
98Bộ âm ly 60WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
99Vật tư phụ phần thiết bịTheo hồ sơ thiết kế1gói
100Cáp 95mm2 Cu/XLPE/PVCTheo hồ sơ thiết kế200m
101Cáp 50mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế50m
102Cáp 50mm2 FRTheo hồ sơ thiết kế40m
103Cáp 25mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế10m
104Cáp 16mm2 Cu/XLPE/PVCTheo hồ sơ thiết kế720m
105Cáp 16mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế180m
106Cáp 6mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế4.200m
107Cáp 4mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế1.500m
108Cáp 2.5mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế12.060m
109Cáp quang single mode 2FOTheo hồ sơ thiết kế100m
110Cáp 30 pairsTheo hồ sơ thiết kế100m
111Cáp điện thoại cat 3eTheo hồ sơ thiết kế500m
112Cáp mạng cat 6Theo hồ sơ thiết kế500m
113Cáp âm thanh chống nhiễu 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
114Cọc tiếp địa D16mm2, dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế6cọc
115Cáp đồng trần D50mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
116Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế6mối
117Ồng xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ thiết kế150m
118Ồng xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế50m
119Ồng luồn dây điện D32Theo hồ sơ thiết kế200m
120Ồng luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế4.020m
121Máng cáp (100x50)mmTheo hồ sơ thiết kế350m
122Vật tư phụ đường cáp & ống bảo hộTheo hồ sơ thiết kế1gói
123Trung tâm báo cháy 08 zoneTheo hồ sơ thiết kế1bộ
124Nguồn dự phòng UPS 3KVA - (VT+NC)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
125Đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế6,310 đầu
126Đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,510 đầu
127Nút nhấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế1,85 nút
128Chuông báo cháy 24VDCTheo hồ sơ thiết kế1,85 cái
129Dây tín hiệu 2Cx1.0mm2 (Cu, FR)Theo hồ sơ thiết kế530m
130Dây cấp nguồn cho chuông 2Cx1,5mm2 (Cu, FR)Theo hồ sơ thiết kế205m
131Ống nhựa PVC D20 chống cháyTheo hồ sơ thiết kế530m
132Hộp box 2,3 ngã D20mmTheo hồ sơ thiết kế29hộp
133Hộp kỹ thuật đấu dây 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế10hộp
134Đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế10bộ
135Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế13bộ
136Phụ kiện khác của hệ báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1gói
137Máy bơm điện Q=900 l/ph - H=50 mTheo hồ sơ thiết kế1máy
138Máy bơm diezel Q=900 l/ph - H=50 mTheo hồ sơ thiết kế1máy
139Máy bơm bù áp Q=100 l/ph - H=55 mTheo hồ sơ thiết kế1máy
140Tủ điện điều khiển 03 máy bơm tự độngTheo hồ sơ thiết kế1tủ
141Chống rung D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
142Y lọc D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
143Van khóa D34Theo hồ sơ thiết kế3cái
144Van khóa D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
145Van 01 chiều D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
146Mặt bích D90Theo hồ sơ thiết kế15cặp
147Lúp pê D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
148Phụ kiện khác của cụm bơmTheo hồ sơ thiết kế1gói
149Bệ quán tính + lò so chống rung cho máy bơmTheo hồ sơ thiết kế3bộ
150Tủ chữa cháy trong nhà 650x450x220 (01 cuộn vòi + 01 lăng phun + 01 van góc)Theo hồ sơ thiết kế9hộp
151Họng chờ tiếp nước chữa cháy D114/65*2Theo hồ sơ thiết kế1cái
152Bình chữa cháy bột ABC - 8 kgTheo hồ sơ thiết kế9bình
153Bình chữa cháy khí CO2 - 5 kgTheo hồ sơ thiết kế9bình
154Kệ 02 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế9cái
155Bảng nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế10bộ
156Đồng hồ áp lực + van bi dn15mm + ống chỉTheo hồ sơ thiết kế1cái
157Công tắc áp lực + van bi dn15mm + ống chỉTheo hồ sơ thiết kế1cái
158Đồng hồ chân không + van bi dn15mm + ống chỉTheo hồ sơ thiết kế1cái
159Van khóa 2 chiều D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
160Van xả khí D21Theo hồ sơ thiết kế1cái
161Phụ kiện khác của thiết bịTheo hồ sơ thiết kế1gói
162Ống sắt tráng kẽm D90x4.5mmTheo hồ sơ thiết kế1,11100m
163Ống sắt tráng kẽm D76x4mmTheo hồ sơ thiết kế0,48100m
164Co hàn STK D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
165Co hàn STK D76Theo hồ sơ thiết kế3cái
166Tê hàn STK D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
167Tê hàn STK D90/76Theo hồ sơ thiết kế2cái
168Tê hàn STK D76/65Theo hồ sơ thiết kế9cái
169Giảm STK D90/76Theo hồ sơ thiết kế1cái
170Phụ kiện khác của đường ống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1gói
171Sơn dầu màu đỏ đường ốngTheo hồ sơ thiết kế42,89m2
172Kim thu sét - bán kính bảo vệ R = 67 métTheo hồ sơ thiết kế1cái
173Trụ đỡ kim thu sét cao 5 métTheo hồ sơ thiết kế1bộ
174Cáp neo trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế24m
175Tăng đơTheo hồ sơ thiết kế3cái
176Cọc tiếp địa D16 - L = 2.4 mTheo hồ sơ thiết kế4cọc
177Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế52m
178Ốc xiết cápTheo hồ sơ thiết kế20cái
179Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế1hộp
180Hóa chất giảm điện trởTheo hồ sơ thiết kế20kg
181Mối hàn hóa nhiệt CadweldTheo hồ sơ thiết kế8mối
182Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế52m
183Phụ kiện khác của hệ chống sétTheo hồ sơ thiết kế1gói
D CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Chậu xí bệt (người lớn )Theo hồ sơ thiết kế30bộ
2Chậu xí bệt (em bé)Theo hồ sơ thiết kế106bộ
3Chậu tiểu (người lớn ) treo tường & van xảTheo hồ sơ thiết kế3bộ
4Chậu tiểu bé treo tường & van xảTheo hồ sơ thiết kế41bộ
5Chậu rửa tay & vòi rửa tay , bộ xả em béTheo hồ sơ thiết kế85bộ
6Chậu rửa tay & vòi rửa tay , bộ xả (người lớn )Theo hồ sơ thiết kế10bộ
7Chậu rửa chén 2 ngăn & vòi rửa , bộ xả (người lớn )Theo hồ sơ thiết kế5bộ
8Máy nước nóng gián tiếp 30 lítTheo hồ sơ thiết kế1bộ
9Chậu tắm nằm cho béTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10Chậu tắm ngồi cho béTheo hồ sơ thiết kế1bộ
11Chậu rửa sơ bộ cho trẻTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Phễu thu sàn 100*100Theo hồ sơ thiết kế71cái
13Vòi xịt vệ sinh chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế136cái
14Vòi vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
15Vòi tắm hoa sen đơn lạnhTheo hồ sơ thiết kế41bộ
16Vòi tắm hoa sen nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế2bộ
17Máy giặtTheo hồ sơ thiết kế3cái
18Giá inox treo tường để xà phòngTheo hồ sơ thiết kế30cái
19Móc áoTheo hồ sơ thiết kế30cái
20Kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế30cái
21Máy lọc nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Gương treo tường 600*800Theo hồ sơ thiết kế30cái
23Hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế30cái
24ống uPVC D34 dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
25ống uPVC D42 dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
26ống uPVC D49 dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,33100m
27ống uPVC D60 dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,7100m
28ống uPVC D75 dày 3.6mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
29Tê uPVC D49Theo hồ sơ thiết kế7cái
30Tê uPVC D49/34Theo hồ sơ thiết kế1cái
31Tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
32Tê uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế5cái
33Tê uPVC D76/49Theo hồ sơ thiết kế1cái
34Tê uPVC D76/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
35Tê uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
36Co 90 độ uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế3cái
37Co 90 độ uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế1cái
38Co 90 độ uPVC D49Theo hồ sơ thiết kế10cái
39Co 90 độ uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế17cái
40Co 90 độ uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế9cái
41Côn uPVC D49/42Theo hồ sơ thiết kế1cái
42Côn uPVC D60/49Theo hồ sơ thiết kế1cái
43Côn uPVC D76/34Theo hồ sơ thiết kế1cái
44Côn uPVC D76/49Theo hồ sơ thiết kế3cái
45Côn uPVC D90/49Theo hồ sơ thiết kế4cái
46Van bi tay gạt 2 chiều D49Theo hồ sơ thiết kế4cái
47Van bi tay gạt 2 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
48Van bi tay gạt 2 chiều D76Theo hồ sơ thiết kế4cái
49Van phao D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
50Van xả khí D27Theo hồ sơ thiết kế1cái
51Bồn nước inox 2000lít ( bồn ngang )Theo hồ sơ thiết kế4bể
52Phụ kiện bồn nước inox ( role , chân bồn …)Theo hồ sơ thiết kế1gói
53ống PPR D20 dày 3.4mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
54ống uPVC D21 dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế5,9100m
55ống uPVC D27 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế4,73100m
56ống uPVC D34 dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế1,65100m
57ống uPVC D42 dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,55100m
58ống uPVC D49 dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,33100m
59ống uPVC D60 dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
60Tê uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế110cái
61Tê uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế44cái
62Tê uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế152cái
63Tê uPVC D34/21Theo hồ sơ thiết kế4cái
64Tê uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế6cái
65Tê uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
66Tê uPVC D42/21Theo hồ sơ thiết kế2cái
67Tê uPVC D42/34Theo hồ sơ thiết kế8cái
68Tê uPVC D49/34Theo hồ sơ thiết kế6cái
69Tê uPVC D49/42Theo hồ sơ thiết kế1cái
70Tê uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế1cái
71Co 90 độ uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế322cái
72Co 90 độ uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế160cái
73Co 90 độ uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế75cái
74Co 90 độ uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế55cái
75Co 90 độ uPVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế1cái
76Co 90 độ uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế8cái
77Côn uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế43cái
78Côn uPVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế25cái
79Côn uPVC D42/27Theo hồ sơ thiết kế1cái
80Côn uPVC D42/34Theo hồ sơ thiết kế10cái
81Côn uPVC D49/34Theo hồ sơ thiết kế1cái
82Côn uPVC D49/42Theo hồ sơ thiết kế7cái
83Côn uPVC D60/49Theo hồ sơ thiết kế1cái
84Van bi tay gạt 2 chiều D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
85Van bi tay gạt 2 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế22cái
86Van bi tay gạt 2 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế5cái
87Van bi tay gạt 2 chiều D21Theo hồ sơ thiết kế1cái
88Van 2 chiều D20 cho nước nóngTheo hồ sơ thiết kế1cái
89Co 90 độ PPR D20Theo hồ sơ thiết kế8cái
90Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế1cái
91Vật tư phụ ( ti treo ,…) hệ cấp nước sinh hoạtTheo hồ sơ thiết kế1gói
92ống uPVC D34 dày 2.1mmTheo hồ sơ thiết kế1,55100m
93ống uPVC D60 dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế6100m
94ống uPVC D90 dày 4.0mmTheo hồ sơ thiết kế1,54100m
95ống uPVC D114 dày 5.0mmTheo hồ sơ thiết kế4,2100m
96ống uPVC D140 dày 6.7mmTheo hồ sơ thiết kế0,33100m
97ống uPVC D168 dày 7.3mmTheo hồ sơ thiết kế0,66100m
98ống uPVC D220 dày 8.7mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
99ống uPVC D250 dày 11.9mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
100Tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế63cái
101Tê uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế8cái
102Tê uPVC D114/60Theo hồ sơ thiết kế6cái
103Tê uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế7cái
104Tê uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế2cái
105Tê uPVC D220Theo hồ sơ thiết kế3cái
106Tê uPVC D250Theo hồ sơ thiết kế1cái
107Co 90 độ uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế85cái
108Co 90 độ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế10cái
109Côn uPVC D60/34Theo hồ sơ thiết kế138cái
110Côn uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế10cái
111Côn uPVC D114/60Theo hồ sơ thiết kế27cái
112Côn uPVC D114/90Theo hồ sơ thiết kế5cái
113Côn uPVC D140/60Theo hồ sơ thiết kế4cái
114Côn uPVC D140/90Theo hồ sơ thiết kế2cái
115Côn uPVC D140/114Theo hồ sơ thiết kế13cái
116Côn uPVC D168/90Theo hồ sơ thiết kế2cái
117Côn uPVC D168/114Theo hồ sơ thiết kế4cái
118Côn uPVC D168/140Theo hồ sơ thiết kế4cái
119Côn uPVC D220/168Theo hồ sơ thiết kế2cái
120Côn uPVC D250/168Theo hồ sơ thiết kế1cái
121Co 45 độ uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế276cái
122Co 45 độ uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế306cái
123Co 45 độ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế40cái
124Co 45 độ uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế284cái
125Co 45 độ uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế17cái
126Co 45 độ uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế20cái
127Co 45 độ uPVC D220Theo hồ sơ thiết kế10cái
128Y uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế202cái
129Y uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế28cái
130Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
131Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế104cái
132Y uPVC D114/60Theo hồ sơ thiết kế12cái
133Y uPVC D114/90Theo hồ sơ thiết kế2cái
134Y uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế8cái
135Y uPVC D168/114Theo hồ sơ thiết kế15cái
136Y uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế6cái
137Y uPVC D220/114Theo hồ sơ thiết kế17cái
138Y uPVC D220/168Theo hồ sơ thiết kế2cái
139Y uPVC D250/168Theo hồ sơ thiết kế1cái
140Chóp thông hơi uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế5cái
141Chóp thông hơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
142Nắp thông tắc uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế16cái
143Nắp thông tắc uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
144Nắp thông tắc uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế27cái
145Nắp bịt đầu ống uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế60cái
146Vật tư phụ ( ti treo , …) hệ thoát nước sinh hoạtTheo hồ sơ thiết kế1gói
147ống uPVC D21 dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
148ống uPVC D27 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,55100m
149ống uPVC D34 dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế1,54100m
150ống uPVC D60 dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế1100m
151Tê uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế4cái
152Tê uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế2cái
153Tê uPVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế9cái
154Tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
155Co 90 độ uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế17cái
156Co 90 độ uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế4cái
157Co 90 độ uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế10cái
158Co 90 độ uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế13cái
159Côn uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế17cái
160Côn uPVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế4cái
161Co 45 độ uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế5cái
162Van bi tay gạt 2 chiều D21Theo hồ sơ thiết kế17cái
163Van bi tay gạt 2 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế3cái
164Van bi tay gạt 2 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
165Van bi tay gạt 1 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế1cái
166Van bi tay gạt 1 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
167Van phao cơ D34Theo hồ sơ thiết kế1cái
168Van xả khí D27Theo hồ sơ thiết kế1cái
169Đồng hồ nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
170Bơm điện Q=10.8m3/h, H=30mTheo hồ sơ thiết kế2máy
171Y lọc D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
172Khớp nối mềm D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
173Đệm cao su chống rungTheo hồ sơ thiết kế2cái
174Đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế1cái
175Tủ điều khiển 2 bơmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
176Dây điện Cu/PVC 1C-4.0mm2 cấp nguồn từ tủ đến bơmTheo hồ sơ thiết kế0,6m
177Dây điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 điều khiển bơmTheo hồ sơ thiết kế1m
178Ống điện PVC D25Theo hồ sơ thiết kế0,15m
179Ống điện PVC D20Theo hồ sơ thiết kế1m
180Vòi vườn tưới câyTheo hồ sơ thiết kế17bộ
181Bộ chống xoáy & van hút lọc rác D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
182Đào đất âm đường ống D27 và D34 cấp nước vòi tưới câyTheo hồ sơ thiết kế16,2m3
183Lấp lại đất đàoTheo hồ sơ thiết kế10,8m3
184Vật tư phụ hệ cấp nước tổng thểTheo hồ sơ thiết kế1gói
185ống uPVC D168 dày 7.3mmTheo hồ sơ thiết kế1,25100m
186ống uPVC D220 dày 8.7mmTheo hồ sơ thiết kế1,25100m
187ống BTCT D300 -H10 - đoạn ống 4mTheo hồ sơ thiết kế60,5đoạn ống
188ống BTCT D400 -H10 - đoạn ống 4mTheo hồ sơ thiết kế16,5đoạn ống
189ống BTCT D600 -H30 - đoạn ống 4mTheo hồ sơ thiết kế0,75đoạn ống
190ống BTCT D600 -H30 - đoạn ống 4mTheo hồ sơ thiết kế3,75đoạn ống
191Gối cống BTCT D300Theo hồ sơ thiết kế120cái
192Gối cống BTCT D400Theo hồ sơ thiết kế30cái
193Gối cống BTCT D600Theo hồ sơ thiết kế9cái
194Bê tông đá 1x2 M150 lót gối cốngTheo hồ sơ thiết kế3,888m3
195Joint cao su cống BTCT D300Theo hồ sơ thiết kế150cái
196Joint cao su cống BTCT D400Theo hồ sơ thiết kế40cái
197Joint cao su cống BTCT D600Theo hồ sơ thiết kế12cái
198Đóng cừ tràm D80/100, dài 4 mét, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế14,52100m
199Lớp cát phủ đầu cừTheo hồ sơ thiết kế1,452m3
200Bê tông đá 1x2 M150 - lót móngTheo hồ sơ thiết kế1,162m3
201Bê tông đá 1x2 M200 -hố gaTheo hồ sơ thiết kế7,3m3
202Ván khuôn của bê tông hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,814100m2
203Cốt thép hố ga A1 đk Theo hồ sơ thiết kế0,472tấn
204Đóng cừ tràm D80/100, dài 4 mét, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế18,15100m
205Lớp cát phủ đầu cừTheo hồ sơ thiết kế1,815m3
206Bê tông đá 1x2 M150 - lót móngTheo hồ sơ thiết kế1,452m3
207Bê tông đá 1x2 M200 -hố gaTheo hồ sơ thiết kế7,776m3
208Ván khuôn của bê tông hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,838100m2
209Cốt thép hố ga B1 đk Theo hồ sơ thiết kế0,561tấn
210Bê tông đá 1x2 M150 lót hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,627m3
211Bê tông đá 1x2 M200 hố gaTheo hồ sơ thiết kế4,958m3
212Ván khuôn của bê tông hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,407100m2
213Cốt thép hố ga B2 đk >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,315tấn
214Bê tông đá 1x2 M150 lót hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,41m3
215Bê tông đá 1x2 M200 hố gaTheo hồ sơ thiết kế3,823m3
216Ván khuôn của bê tông hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,326100m2
217Cốt thép hố ga B3 đk >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,181tấn
218Đóng cừ tràm D80/100 - dài 4 mét, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế24,2100m
219Lớp cát phủ đầu cừTheo hồ sơ thiết kế2,42m3
220Bê tông đá 1x2 M150 - lót móngTheo hồ sơ thiết kế2,188m3
221Bê tông đá 1x2 M200 - hầm phânTheo hồ sơ thiết kế23,411m3
222Ván khuôn của bê tông hầm phânTheo hồ sơ thiết kế2,116100m2
223Cốt thép hầm phân đk Theo hồ sơ thiết kế1,804tấn
224Trát vữa M75 dày 2cm mặt trong hầm phânTheo hồ sơ thiết kế115,55m2
225Chống thấm mặt trong hầm phânTheo hồ sơ thiết kế115,55m2
226Đào đất đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế8,35100m3
227Đào đất hố ga, hầm phân, bể dầu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,636100m3
228Đắp cát đường ống bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế4,175100m3
229Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7T cự ly 1Km đầuTheo hồ sơ thiết kế4,996100m3
230Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế4,996100m3/km
231ống uPVC D34 dày 2.1mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
232ống uPVC D60 dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
233ống uPVC D90 dày 4.0mmTheo hồ sơ thiết kế6,8100m
234ống uPVC D114 dày 5.0mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
235Co 45 độ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế126cái
236Co 90 độ uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế72cái
237Co 90 độ uPVC D60/34Theo hồ sơ thiết kế36cái
238Tê rút uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế36cái
239Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế5cái
240Côn uPVC D114/90Theo hồ sơ thiết kế5cái
241Quả cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế41cái
242ống uPVC D90 dày 4.0mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
243Co 45 độ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
244Quả cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
245ống uPVC D60 dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
246Co 45 độ uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
247Quả cầu chắn rác D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
248Vật tư phụ hệ thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế1gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0721E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85,8 tỷ đồng. (Trong đó 85.800.000.000 = 3 x 28.600.000.000)(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng công trình giáo dục cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét)- Tương tự về quy mô công việc: giá trị thi công bằng hoặc lớn hơn 28,6 tỷ đồng.Lưu ý: 02 công trình giáo dục cấp III (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét) có giá trị mỗi hợp đồng >= 28,6 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục cấp II có giá trị hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét) >= 28,6 tỷ đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
9 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống sân, đường nội bộ 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
10 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 7 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.4
2 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
3 Xe ủi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
4 Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
5 Xe lu bánh hơi ≥ 9 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
6 Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấn. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
7 Cần trục tháp Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
8 Thiết bị ép cọc (bao gồm dàn ép và đồng hồ đo áp suất), lực ép ≥ 200 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
10 Máy thủy bình Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.10
12 Vận thăng Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
13 Đầm dùi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
14 Đầm bàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
15 Máy cắt gạch Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
16 Máy cắt, uốn sắt Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
17 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
18 Máy khoan Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
19 Giàn giáo khung bao che công trình (42 khung + 42 chéo)(Đơn vị tính bộ) Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.50
20 Giàn giáo nêm (Đơn vị tính cây) Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2000
21 Máy phát điện Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->