Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881488-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220881469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ giao cho Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Phú Giáo năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:12:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,175,831,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,637,446 VNĐ ((Mười bảy triệu sáu trăm ba mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Sửa chữa Trục sở làm việc Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Phú Giáo
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không tự chủ giao cho Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Phú Giáo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo-Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương-Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Mai Hồng Lợi - Địa chỉ: Số 322, đường Trần Ngọc Lên, phường Định Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 8 8 6 5 5 9/0 9 0 8 7 6 1 9 7 8.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi , địa chỉ: Số 322, Đường Trần Ngọc Lên, Phường Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo-Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương-Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu Hạng III do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17,637,466 VNĐ (Số tiền bằng chữ: Mười bảy triệu, sáu trăm ba mươi bảy ngàn, bốn trăm sáu mươi sáu đồng). - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.637.446   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo-Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương-Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương-Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương-đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 8 2 2 9 2 6.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo - Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO, BẢNG TÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V0,504m3
2Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V0,504m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,005Tấn
4Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng yêu cầu Chương V64m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V64m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng yêu cầu Chương V8,75m2
7cung cấp lắp đặt chữ Inox, Khảm chữ inox vào bảng tênĐáp ứng yêu cầu Chương V1Mộ
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạch đất nung, Nền gạch tầng trệtĐáp ứng yêu cầu Chương V307,28m2
2Phá dỡ nền gạch đất nung, gạch ốp tường Đáp ứng yêu cầu Chương V14,5m2
3Phá dỡ nền gạch đất nung, gạch ốp tường vệ sinh trệt+ lầu Đáp ứng yêu cầu Chương V165,6m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu Chương V918,684m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V228,04m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, Phá dỡ lớp vữa trát chân tường ngoài: Đáp ứng yêu cầu Chương V19,75m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V102,56m2
8Tháo dỡ trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V121,44m2
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10kmĐáp ứng yêu cầu Chương V7,30210m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V307,28m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,06m2Đáp ứng yêu cầu Chương V307,28m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2Đáp ứng yêu cầu Chương V24m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V180,1m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2Đáp ứng yêu cầu Chương V165,6m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2Đáp ứng yêu cầu Chương V14,5m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2Đáp ứng yêu cầu Chương V14,274m2
17Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V918,684m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V228,04m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V604,604m2
20Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V46,0341m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V511,321m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu Chương V40m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V40m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐáp ứng yêu cầu Chương V40m2
25Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Xingfa Đáp ứng yêu cầu Chương V44,96m2
26Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm XingfaĐáp ứng yêu cầu Chương V57,6m2
27Sản xuất lắp dựng khung sắt, sản xuất khung sắt chống trộmĐáp ứng yêu cầu Chương V5,4m2
28Cung cấp và lắp đặt trần nhôm Đáp ứng yêu cầu Chương V121,44m2
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng yêu cầu Chương V4Bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng yêu cầu Chương V4Bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐáp ứng yêu cầu Chương V2Bộ
32Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu Chương V4Bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu Chương V2Bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu Chương V2Bộ
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu Chương V4Bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu Chương V4Bộ
37Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu Chương V4Cái
38Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu Chương V4Cái
39Lắp đặt giá treoĐáp ứng yêu cầu Chương V4Cái
40Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu Chương V4Cái
41Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu Chương V4Cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu Chương V24Bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu Chương V6Bộ
44Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V10Cái
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V2Bộ
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng yêu cầu Chương V5,76m2
47Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28mĐáp ứng yêu cầu Chương V141,3m2
48Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônĐáp ứng yêu cầu Chương V141,31m2
49Cung cấp lắp dựng phông màn, cung cấp và lắp đặt phông màn Hàn QuốcĐáp ứng yêu cầu Chương V54m2
50Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 2HPĐáp ứng yêu cầu Chương V4Bộ
C DI DỜI NHÀ XE
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépĐáp ứng yêu cầu Chương V0,766Tấn
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V9,504m3
3Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, vữa bê tông mác 150Đáp ứng yêu cầu Chương V0,864m3
4Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V1,2m3
5Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V0,288m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V1,04m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu Chương V0,048100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácĐáp ứng yêu cầu Chương V0,003100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu Chương V0,104100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,012Tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,108Tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,038Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,126Cái
14Cung cấp và lắp đặt bu lôngĐáp ứng yêu cầu Chương V24Cái
15Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V0,119Tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,035Tấn
17Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu Chương V0,135Tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu Chương V108m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V66m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V661m2
21Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, vữa bê tông mác 150Đáp ứng yêu cầu Chương V4,8m3
22Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V4,8m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V2,4m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V40m2
25Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V40m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V401m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.763746587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52749317E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa dân dụng - Cấp IV. Trong đó tối thiểu danh mục các mặt hàng tương tự về tính chất, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng phải ≥ 60% danh mục của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng và hóa đơn tài chính. Và cung cấp Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, sao kê ngân hàng khi chủ đầu tư có yêu cầu.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.081.741 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.646.163.482 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;Quyết định điều động cán bộ;Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); (Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng th ực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;Quyết định điều động cán bộ;Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (Cần cẩu) ≥ 6T (*) - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực.1
2 Máy cắt gạch đá - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực.1
3 Máy cắt uốn cốt thép - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực.1
4 Máy đầm bàn - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực.1
5 Máy đầm dùi - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực.1
6 Máy khoan - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực.1
7 Máy nén khí, động cơ diezel - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực.1
8 Máy trộn bê tông - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->