Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ giao cho Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Phú Giáo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:12:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,175,831,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,637,446 VNĐ ((Mười bảy triệu sáu trăm ba mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa Trục sở làm việc Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Phú Giáo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không tự chủ giao cho Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Phú Giáo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu Hạng III do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17,637,466 VNĐ (Số tiền bằng chữ: Mười bảy triệu, sáu trăm ba mươi bảy ngàn, bốn trăm sáu mươi sáu đồng). - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.637.446 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo-Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương-Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương-Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương-đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 8 2 2 9 2 6. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo - Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, HÀNG RÀO, BẢNG TÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,504 | m3 |
| 2 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,005 | Tấn |
| 4 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 64 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 64 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 8,75 | m2 |
| 7 | cung cấp lắp đặt chữ Inox, Khảm chữ inox vào bảng tên | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Mộ |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung, Nền gạch tầng trệt | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 307,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung, gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 14,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung, gạch ốp tường vệ sinh trệt+ lầu | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 165,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 918,684 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 228,04 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, Phá dỡ lớp vữa trát chân tường ngoài: | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 19,75 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 102,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 121,44 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 7,302 | 10m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 307,28 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,06m2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 307,28 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 24 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 180,1 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 165,6 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 14,5 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 14,274 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 918,684 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 228,04 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 604,604 | m2 |
| 20 | Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 46,034 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 511,32 | 1m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 40 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 40 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 40 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Xingfa | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 44,96 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 57,6 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng khung sắt, sản xuất khung sắt chống trộm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5,4 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 121,44 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 24 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 10 | Cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5,76 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 141,3 | m2 |
| 48 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 141,3 | 1m2 |
| 49 | Cung cấp lắp dựng phông màn, cung cấp và lắp đặt phông màn Hàn Quốc | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 54 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 2HP | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| C | DI DỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,766 | Tấn |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 9,504 | m3 |
| 3 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,012 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,108 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,038 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,126 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bu lông | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 24 | Cái |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,119 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,035 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,135 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 108 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 66 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 66 | 1m2 |
| 21 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4,8 | m3 |
| 22 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4,8 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2,4 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 40 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 40 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 40 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.763746587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52749317E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa dân dụng - Cấp IV. Trong đó tối thiểu danh mục các mặt hàng tương tự về tính chất, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng phải ≥ 60% danh mục của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng và hóa đơn tài chính. Và cung cấp Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, sao kê ngân hàng khi chủ đầu tư có yêu cầu.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.081.741 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.646.163.482 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;Quyết định điều động cán bộ;Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); (Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng th ực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;Quyết định điều động cán bộ;Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (Cần cẩu) ≥ 6T (*) | - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực. | 1 |
| 6 | Máy khoan | - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực. | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel | - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Trường hợp máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (Giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy tờ mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…);Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản chụp hợp đồng thuê mướn) bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu.Đối với các thiết bị đánh dấu (*) phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi