Gói thầu: Mua sắm hóa chất và dụng cụ thủy tinh cho Viện Sinh thái Nhiệt đới – Gói thầu số 16
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất và dụng cụ thủy tinh cho Viện Sinh thái Nhiệt đới – Gói thầu số 16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:23:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 973,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,733,550 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm ba mươi ba nghìn năm trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 681.348.500 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.044.045.500 đồng. Tính chất tương tự của hợp đồng là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với hàng hóa của gói thầu đang xét. Nhà thầu đính kèm bản sao được chứng thực của các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đối với các gói thầu đã hoàn thành; hoặc hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 681.348.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.044.045.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết nếu phát hiện hàng hóa hư hỏng do vận chuyển, hoặc trong thời gian bảo hành nếu phát hiện hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà sản xuất thì nhà thầu có trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa mới cùng chủng loại, đúng thông số kỹ thuật và chất lượng như đã cam kết ban đầu. Bảo hành máy móc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học, sinh học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học, sinh học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất và dụng cụ thủy tinh cho Viện Sinh thái Nhiệt đới – Gói thầu số 16 Thuyết minh, kế hoạch nghiên cứu, dự toán kinh phí đề tài cấp Trung tâm: Xây dựng năng lực Phòng thí nghiệm Viện Sinh thái nhiệt đới đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan các bộ hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (gồm hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản giao nhận và nghiệm thu hàng hóa đối với hợp đồng đang được thực hiện tại thời điểm dự thầu) 2. Bản scan Đăng ký kinh doanh, bảo lãnh dự thầu 3. Bản scan số liệu tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 18,19 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 18,19 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng |
| E-CDNT 15.2 | a)Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương: Không yêu cầu b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.733.550 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0989992036. Fax: 0243 756 2390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0989992036. Fax: 0243 756 2390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội . Điện thoại: 0988288483. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0988288483. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axit axetic (CH3COOH) | 5 | Chai | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥99.99%Quy cách đóng gói: 25ml/chai | ||
| 2 | Axit clohydric (HCl) | 20 | Chai | Dạng lỏng, độ tinh khiết 37%Quy cách đóng gói: 1lít/ chai | ||
| 3 | Axit ascobic (C6H8O6) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể. Độ tinh khiết : 99.0 - 100.5 %Quy cách đóng gói: 100g/lọ | ||
| 4 | Axit sunfuric (H2SO4) | 25 | Chai | Độ tinh khiết 95.0 - 97.0 %Dạng lỏngQuy cách đóng gói: 1lít/ chai | ||
| 5 | Amoni clorua (NH4Cl) | 8 | Lọ | Dạng tinh thể hoặc khối.Độ tinh khiết ≥99.0 - 100.5 %Quy cách đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 6 | Amoni heptamolipdat [(NH4)6Mo7O24.4H2O] | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %Quy cách đóng gói: 250g/lọ | ||
| 7 | Bạc nitrate (AgNO3) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết: 99.8 - 100.5 %Quy cách đóng gói: 100g/ lọ | ||
| 8 | Sắt (II) amoni sunfat (Muối Mohr), (FeSO4 (NH4)2SO4.6H2O | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết: 99.0 - 101.5 %Quy cách đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 9 | Kali dicromat, (K2Cr2O7) | 5 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết ≥ 99.9 %Quy cách đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 10 | Kali dihydrogen phosphate (KH2PO4) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết 99.5 - 100.5 %.Quy cách đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 11 | Kali cromat K2CrO4 | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết ≥ 99.5 %Quy cách đóng gói: 250g/lọ | ||
| 12 | Chất chuẩn Nitrate (KNO3) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết ≥ 99.0 %Quy cách đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 13 | Kali permanganate (KMnO4) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết 99.0 - 100.5 %Quy cách đóng gói: 250g/ lọ | ||
| 14 | Kali persunfat (K2S2O8) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %Quy cách đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 15 | Kali sunfat, (K2SO4) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể. Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %Quy cách đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 16 | Natri axetat (NaCH3COO.3H2O) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết 99.0 - 101.0 %Quy cách đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 17 | Natri salixylat (HO-C6H4COONa) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết ≥ 99.5 %Quy cách đóng gói: 250g/ lọ | ||
| 18 | Tri-Natri citrate dihydrate (C6H5Na3O7.2H2O) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết 99.0 - 101.0 %Quy cách đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 19 | Natri hydroxit (NaOH) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết ≥99%. Quy cách đóng gói: 1kg/ lọ | ||
| 20 | Natri thiosulfate pentahydrate (Na2S2O3.5H2O) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết 99.5 - 101.0 %Quy cách đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 21 | Natri metabisunfit (Na2S2O5) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết 98.0 - 100.5 %Quy cách đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 22 | Natri nitrosopentaxyano sắt (III) 2 phân tử nước{Fe(CN)5Na2.2H2O} | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết 99.0 - 102.0 %Quy cách đóng gói: 100g/lọ | ||
| 23 | Di-Natri oxalate (Na2C2O4) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết ≥ 99.8 %Quy cách đóng gói: 250g/ lọ | ||
| 24 | 1,10-Phenanthroline chloride monohydrate (C₁₂H₉ClN₂ .H₂O) | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết ≥ 99.5 %Quy cách đóng gói:10g/ lọ | ||
| 25 | Hydrogen peroxide (H2O2 - 30%) | 3 | Chai | Dạng lỏng Độ tinh khiết 30 %Quy cách đóng gói: 1lít/ chai | ||
| 26 | 4-Amino-2,3-dimethyl-1-phenyl-3-pyrazolin-5-one (C11H13N3O) | 5 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể.Độ tinh khiết 99 %Quy cách đóng gói: 100g/ lọ | ||
| 27 | Hợp kim Devarda | 2 | Lọ | Dạng rắn Tạp chất: ≤ 0.001 % Nito tổngQuy cách đóng gói: 250g/ lọ | ||
| 28 | Dung dịch chuẩn Nitrate (NO3) 1000mg/L | 3 | Chai | Dạng lỏng Nồng độ NO3- = 990 - 1010 mg/lQuy cách đóng gói: 500ml/chai | ||
| 29 | Dung dịch chuẩn Amoni (NH4)1000mg/L | 3 | Chai | Dạng lỏng Nồng độ NH4+ = 990 - 1010 mg/lQuy cách đóng gói: 500ml/chai | ||
| 30 | Dung dịch chuẩn Phosphate (PO4) 1000mg/L | 3 | Chai | Dạng lỏng Nồng độ PO₄³⁻ = 990 - 1010 mg/lQuy cách đóng gói: 500ml/chai | ||
| 31 | Hydroxylammonium chloride (NH2OH.HCl) | 3 | Lọ | Dạng tinh thểĐộ tinh khiết: 99%. Quy cách đóng gói: 100g/lọ | ||
| 32 | Ammonium chloride (NH4Cl) | 3 | Lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết 99,998% . Tạp chất ≤25,0 ppm kim loại dạng vết.Quy cách đóng gói: 5g/lọ | ||
| 33 | Chất chuẩn Phenol | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể. Độ tinh khiết phù hợp với HPLC và GCQuy cách đóng gói: 1g/lọ | ||
| 34 | Chất chuẩn Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể. Độ tinh khiết 99.997%Quy cách đóng gói: 25g/ lọ | ||
| 35 | L-glutamic (C5H9NO4) | 3 | Lọ | Dạng bột . Độ tinh khiết ≥99%. Khả năng hòa tan trong HCl1 M: 100 mg/mL.Tỉ trọng 1,54 g/cm3 ở 20°CCation cho phép: C: 40,4-41,2%; N: 9,2-9,8%Quy cách đóng gói: 100g/lọ | ||
| 36 | D-gluco khan (C6H12O6) | 3 | Lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết ≥99,5% Khả năng hòa tan trong nước: 2g + 15 mL, trong, không màuQuy cách đóng gói: 100g/lọ | ||
| 37 | Magie sulfat heptahydrat (MgSO4.7H2O); ≥99.0% | 3 | Lọ | Dạng bột hoặc tinh thể. Độ tinh khiết ≥99.0%. Tỉ lệ tạp chất ≤0,005% chất không hòa tan. Quy cách đóng gói: 100g/lọ | ||
| 38 | Glycin (H2NCH2COOH) | 4 | Lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết ≥99%. Tỉ trọng 1.898 g/mL ở 25°C.Quy cách đóng gói: 50g/lọ | ||
| 39 | Dung dịch cố định mẫu Lugol | 3 | Chai | Hóa chất sử dụng trong thử nghiệm với vi sinh, phù hợp với các kỹ thuật với kính hiển vi. Tỉ trọng 1,007 g / mL ở 20°C.Quy cách đóng gói: 1l/chai | ||
| 40 | Buồng đếm động vật phù du SEDGEWICK RAFTER | 6 | Chiếc | Buồng đếm sử dụng trong xác định hàm lượng động vật nổi. Kích thước 400 – 1000 µm. bao gồm một lam kính kích thước 1 x 3” gắn trên một khung bằng đồng.Buồng có kích thước 50 x 20 x 1 mm với thể tích 1 mL. Giới hạn độ phóng đại 200 lần .Phụ kiện đi kèm:+ Tấm thủy tinh đậy có kích thước 1 x 2-3/8” – 2 tấm+ Lọ nhựa | ||
| 41 | Khay đếm động vật phù du | 6 | Chiếc | Khay cấu tạo từ thủy tinh plexi nguyên khối, xẻ các đường rãnh chính xác. Kích thước 40x70 (mm). Thể tích 9ml. | ||
| 42 | Buồng đếm MARIENFELD | 6 | Chiếc | Buồng đếm sử dụng trong xác định hàm lượng thực vật nổi. Chất liệu bằng thủy tinh quang học đặc biệt, phù hợp sử dụng trong việc đếm tế bào. Tiêu chuẩn tuân thủ DIN 12847. Kết cấu bao gồm kính che dày 0,4mm, lưới đếm được cấu trúc thành hai bề mặt được mài nhẵn và đánh bóng. | ||
| 43 | Lưới lọc thép không gỉ 47mm | 1 | Bộ | Bao gồm đầy đủ các thành phần: Bình chứa có nhánh hút với ống xả 2000ml Nút Silicone (Số.18) Bộ giá lọc thép không gỉ 500mlChất liệu: Phễu lọc – SUS316 Đế tựa phễu – SUS316 Hỗ trợ màng lọc – SUS316 Nút – Silicone (số.18) Bình chứa:– Thủy tinh borosilicateThông số kỹ thuật: Dung tích phễu: 500ml Dung tích bình chứa: 2000ml Đường kính lọc: 47mm/50mm Vùng lọc hiệu quả: 9.6cm2 Kích thước ống: 5/16 inch (8mm) | ||
| 44 | Găng tay | 10 | Hộp | Găng tay cao su latex kỹ thuật, sử dụng thực hiện các phản ứng hóa học trong PTN. Găng tay nitril không bộtQuy cách đóng góp: 50 chiếc/ hộp | ||
| 45 | Khẩu trang | 12 | Hộp | Khẩu trang chuyên dụng được dùng để lọc bụi, dung môi.Quy cách đóng góp: 50 chiếc/ hộp | ||
| 46 | Áo bluse | 10 | Cái | Áo bluse tay dài, màu trắng, vài kate hoặc kaki. Khuy nhựa. Dài tối thiểu 60cm, có nhiều kích thước để lựa chọn theo số đo của từng cá nhân sử dụng. | ||
| 47 | Phễu chiết 1000 mL có nắp đậy khóa PTFE, | 5 | Chiếc | Dung tích: 1000ml Loại cổ: 29 Chiều cao: 430mm Chất liệu khóa: Nhựa PTFE dễ dàng vệ sinhMàu sắc: Thủy tinh trắng trong suốt, không có bong bóngVật liệu: Thủy tinh Borosilicate với cấu trúc ổn định, độ bền cơ học cao. Có khả năng chịu nhiệt, chống lại các cuộc tấn công hóa học và có tính ăn mòn cao rất tốt Bình có thiết kế độ dày đồng nhất | ||
| 48 | Bình định mức 5mL | 20 | Chiếc | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 5 mL | ||
| 49 | Bình định mức 10mL | 20 | Chiếc | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 10 mL | ||
| 50 | Bình định mức 25mL | 20 | Chiếc | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 25 mL | ||
| 51 | Bình định mức 50mL | 20 | Chiếc | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 50 mL | ||
| 52 | Bình định mức 100mL | 20 | Chiếc | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 100 mL | ||
| 53 | Bình tam giác 50 mL | 20 | Chiếc | Thiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Trên bình có thang chia vạch, dùng để pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm thể tích 50 mL, chất liệu thủy tinh. | ||
| 54 | Bình tam giác 100 mL | 20 | Chiếc | Thiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Trên bình có thang chia vạch, dùng để pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm thể tích 100 mL, chất liệu thủy tinh. | ||
| 55 | Bình tam giác 250 mL | 20 | Chiếc | Thiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt.Trên bình có thang chia vạch, dùng để pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm thể tích 250 mL, chất liệu thủy tinh. | ||
| 56 | Bình tam giác 500 mL | 20 | Chiếc | Thiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Trên bình có thang chia vạch, dùng để pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm thể tích 500 mL, chất liệu thủy tinh. | ||
| 57 | Cốc thủy tinh 100 mL | 20 | Chiếc | Cốc thủy tinh có mỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn USP standard.Dung tích cốc 100ml, đường kính 50mm, chiều cao 70mm. | ||
| 58 | Cốc thủy tinh 250mL | 20 | Chiếc | Cốc thủy tinh có mỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn USP standard.Dung tích 250ml, đường kính70mm, chiều cao 95mm. | ||
| 59 | Cốc thủy tinh 500mL | 20 | Chiếc | Cốc thủy tinh có mỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn USP standard.Dung tích 500ml, đường kính90mm, chiều cao 125mm | ||
| 60 | Ống đong thủy tinh 100mL | 30 | Chiếc | Dung tích 100 mlĐộ chính xác ±0,5mlĐộ chia ml: 1mlChiều cao: 256mmĐường kính ngoài: 29mmTiêu chuẩn USP standard | ||
| 61 | Ống đong thủy tinh 250mL | 30 | Chiếc | Dung tích 250 mlĐộ chính xác ±1mlĐộ chia ml: 2mlChiều cao: 331mmĐường kính ngoài: 39mmTiêu chuẩn USP standard | ||
| 62 | Phễu lọc đường kính 10cm | 20 | Chiếc | Đường kính phễu: 100 mmTổng chiều dài 180 mmChiều dài cuống 100 mmĐường kính cuống 10 mm | ||
| 63 | Bình quả lê 50 mL | 30 | Chiếc | Bình quả lê, có nhámThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Dạng hình nón phù hợp cho các phản ứng nhỏĐộ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 64 | Bình quả lê 100 mL | 30 | Chiếc | Bình quả lê, có nhámThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Dạng hình nón phù hợp cho các phản ứng nhỏĐộ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 65 | Buret chia vạch 25 mL | 20 | Chiếc | Thể tích: 25mlVạch chia: 0,05mlMiệng loeVạch xanh, khoá PTFEBình chịu được 121oC ở áp suất 2 bar (môi trường trong nồi hấp tiệt trùng). | ||
| 66 | Pipet 0,2 mL | 10 | Chiếc | Ống hút pipet thẳng 0,2ml. Chất liệu thủy tinh soda-lime- Độ chính xác: 0.005mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.02mlThời gian chảy: 5 giây. | ||
| 67 | Pipet 1,0 mL | 10 | Chiếc | Ống hút bầu pipette, loại AS. Chất liệu thủy tinh soda-limeDung tích: 1mlĐộ chính xác: 0.008 mlChiều dài: 325mmThời gian chảy: 5 giây | ||
| 68 | Pipet | 8 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh vôi sodaTuân thủ ISO 7712Dung tích 2 ml | ||
| 69 | Buret tự động khóa PTFE, AS, 10ml, kèm chai 2 lít và quả bóp | 2 | Chiếc | Khay cấu tạo từ thủy tinh plexi nguyên khối, xẻ các đường rãnh chính xác. Kích thước 40x70 (mm). Thể tích 9ml. | ||
| 70 | Buret tự động khóa PTFE, AS, 25ml | 2 | Chiếc | Dung tích buret: 25mlBao gồm chai 2 lít và quả bóp. Chất liệu: thân thủy tinh dày, vạch xanh, loại AS, khóa nhựa PTFE, chịu nhiệt, chịu hóa chất. Dùng để chuẩn độ. Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp | ||
| 71 | Chai trắng cổ hẹp nút TT 5000ml 45/40 | 2 | Chiếc | Dung tích 5000mlCổ mài có độ chính xác caoLàm bằng thủy tinh, phù hợp để lưu trữ các hóa chất có thể ăn mòn nhựa plasticMối nối chuẩn, nắp thủy tinh đầu bằng | ||
| 72 | Chai trung tính nâu 1000ml , không nắp | 5 | Chiếc | Dung tích: 1000mlThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt.Bảo vệ khỏi tia cực tím có bước sóng khoảng 500 nmChất liệu: Thủy tinhMàu nâu phủ bên ngoài chai, rất đồng nhất, bền và khả năng kháng hóa chất cao. | ||
| 73 | Chai trung tính có cánh khuấy, 500ml | 6 | Chiếc | Chai thủy tinh dung tích 500mlTốc độ khuấy 500 vòng/phút. Tương thích với các cổng khuấy khác nhau có kích cỡ 1.6mm đến 6.0mmVật liệu PP/PTFE/thép không gỉ. Bộ phận tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên trong chai, đáp ứng đầy đủ yêu cầu của FDA | ||
| 74 | Chai trung tính có cánh khuấy, 1000ml | 6 | Chiếc | Chai thủy tinh dung tích 1000mlTốc độ khuấy 500 vòng/phút. Tương thích với các cổng khuấy khác nhau có kích cỡ 1.6mm đến 6.0mmVật liệu PP/PTFE/thép không gỉ. Bộ phận tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên trong chai, đáp ứng đầy đủ yêu cầu của FDA | ||
| 75 | Màng lọc sợi thủy tinh GF/A 1.6um, 60mm | 6 | Hộp | Đường kính màng 60mmKích thước lỗ màng 1.6umVi sợi thủy tinh, hình tròn, khả năng giữ hạt mịn và tốc độ chảy cao, sức chịu tải tốt. Dùng cho việc lọc đa năng hiệu suất cao trong phòng thí nghiệm, nuôi cấy tảo và vi khuẩn.Quy cách đóng gối: 100 tờ/ hộp | ||
| 76 | Màng lọc sợi thủy tinh GF/B 1.0um, 70mm | 3 | Hộp | Đường kính màng 70mmKích thước lỗ màng 1.0umVi sợi thủy tinh, hình tròn, khả năng giữ hạt mịn và tốc độ chảy cao, sức chịu tải tốt. Dùng cho việc lọc đa năng hiệu suất cao trong phòng thí nghiệm, nuôi cấy tảo và vi khuẩn. Quy cách đóng gối: 100 tờ/ hộp | ||
| 77 | Giấy chỉ thị pH | 5 | Hộp | Cuộn (4,8 m) với thang màu pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 - 14. | ||
| 78 | Bình ủ BOD nút mài thủy tinh 500ml | 35 | Chiếc | Bình thủy tinh màu nâu, dung tích 500ml, có nút mài nhám. Thủy tinh đồng nhất. | ||
| 79 | Lọ thủy tinh có nắp vặn lót TFE (16x100mm) | 20 | Chiếc | Làm bằng thủy tinh kiềm, sản phẩm được sử dụng trong các phòng thí nghiệm để nuôi cấy vi sinh, bảo quản và xử lý mẫu phân tích,Chất liệu: thủy tinh BorosilicateChất liệu nắp vặn: polypropylene, có lớp lótĐáy trònCó thể khử trùng đến 110 °C Chiều dài: 100 mm Đường kính: 16 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 681.348.500 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.044.045.500 đồng. Tính chất tương tự của hợp đồng là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với hàng hóa của gói thầu đang xét. Nhà thầu đính kèm bản sao được chứng thực của các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đối với các gói thầu đã hoàn thành; hoặc hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 681.348.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.044.045.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết nếu phát hiện hàng hóa hư hỏng do vận chuyển, hoặc trong thời gian bảo hành nếu phát hiện hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà sản xuất thì nhà thầu có trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa mới cùng chủng loại, đúng thông số kỹ thuật và chất lượng như đã cam kết ban đầu. Bảo hành máy móc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu | 1 | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học, sinh học) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học, sinh học) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi