Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới 100 bể chứa bao gói thuốc BVTV sau sử dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948720-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây mới 100 bể chứa bao gói thuốc BVTV sau sử dụng
Số hiệu KHLCNT 20220558993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chương trình sự nghiệp môi trường đối với thuốc BVTV năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:07:00 đến ngày 2022-09-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 365,535,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45303593E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp > 255.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 255.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành dân dựng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp (thủy lợi, cấp thoát nước,…) có trên 1 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây mới 100 bể chứa bao gói thuốc BVTV sau sử dụng
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Kiên Giang, hạng mục: Xây mới 100 bể chứa bao gói thuốc BVTV sau sử dụng
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chương trình sự nghiệp môi trường đối với thuốc BVTV năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Kiên Giang (Địa chỉ: 731A Nguyễn Trung Trực, P. An Hoà, Rạch Giá, Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD Kiên Thịnh Phát. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Phong + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Phong


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Kiên Giang (Địa chỉ: 731A Nguyễn Trung Trực, P. An Hoà, Rạch Giá, Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Kiên Giang (Địa chỉ: 731A Nguyễn Trung Trực, P. An Hoà, Rạch Giá, Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật Kiên Giang (Địa chỉ: 731A Nguyễn Trung Trực, P. An Hoà, Rạch Giá, Kiên Giang) - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Kiên Giang (Địa chỉ: 731A Nguyễn Trung Trực, P. An Hoà, Rạch Giá, Kiên Giang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 10 BỂ CHỨA BAO GÓI THUỐC BVTV SAU SỬ DỤNG HUYỆN VĨNH THUẬN
1Đào kênh mương, đất để xây bó nền1,441m3
2Đắp đất đào xây bó nền0,48m3
3Xây tường bể bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,26m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,64m3
5Xây tường bể bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,66m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,4m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4085,2m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB403,6m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ52,8m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,05tấn
11Ván khuôn gỗ tấm đan0,024100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,72m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy10cái
14Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm0,1100m
15Lắp đặt van khóa nhựa - Đường kính 27mm10cái
16Gia công cửa sắt, hoa sắt0,132tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt3,6m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,61m2
19Sơn bảng khung tên cảnh báo trên nền mica cắt sẵn (ĐMVD)3,61m2
B XÂY MỚI 10 BỂ CHỨA BAO GÓI THUỐC BVTV SAU SỬ DỤNG HUYỆN U MINH THƯỢNG
1Đào kênh mương, đất để xây bó nền1,441m3
2Đắp đất đào xây bó nền0,48m3
3Xây tường bể bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,26m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,64m3
5Xây tường bể bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,66m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,4m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4085,2m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB403,6m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ52,8m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,05tấn
11Ván khuôn gỗ tấm đan0,024100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,72m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy10cái
14Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm0,1100m
15Lắp đặt van khóa nhựa - Đường kính 27mm10cái
16Gia công cửa sắt, hoa sắt0,132tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt3,6m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,61m2
19Sơn bảng khung tên cảnh báo trên nền mica cắt sẵn (ĐMVD)3,61m2
C XÂY MỚI 10 BỂ CHỨA BAO GÓI THUỐC BVTV SAU SỬ DỤNG HUYỆN AN BIÊN
1Đào kênh mương, đất để xây bó nền1,441m3
2Đắp đất đào xây bó nền0,48m3
3Xây tường bể bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,26m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,64m3
5Xây tường bể bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,66m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,4m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4085,2m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB403,6m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ52,8m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,05tấn
11Ván khuôn gỗ tấm đan0,024100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,72m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy10cái
14Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm0,1100m
15Lắp đặt van khóa nhựa - Đường kính 27mm10cái
16Gia công cửa sắt, hoa sắt0,132tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt3,6m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,61m2
19Sơn bảng khung tên cảnh báo trên nền mica cắt sẵn (ĐMVD)3,61m2
D XÂY MỚI 09 BỂ CHỨA BAO GÓI THUỐC BVTV SAU SỬ DỤNG THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ
1Đào kênh mương, đất để xây bó nền1,2961m3
2Đắp đất đào xây bó nền0,432m3
3Xây tường bể bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,134m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
5Xây tường bể bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,394m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB305,76m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4076,68m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB403,24m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ47,52m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,045tấn
11Ván khuôn gỗ tấm đan0,0216100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,648m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy9cái
14Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm0,09100m
15Lắp đặt van khóa nhựa - Đường kính 27mm9cái
16Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1188tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt3,24m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,241m2
19Sơn bảng khung tên cảnh báo trên nền mica cắt sẵn (ĐMVD)3,241m2
E XÂY MỚI 30 BỂ CHỨA BAO GÓI THUỐC BVTV SAU SỬ DỤNG HUYỆN HÒN ĐẤT
1Đào kênh mương, đất để xây bó nền4,321m3
2Đắp đất đào xây bó nền1,44m3
3Xây tường bể bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,78m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,92m3
5Xây tường bể bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,98m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3019,2m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40255,6m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB4010,8m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ158,4m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,15tấn
11Ván khuôn gỗ tấm đan0,072100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,16m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy30cái
14Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm0,3100m
15Lắp đặt van khóa nhựa - Đường kính 27mm30cái
16Gia công cửa sắt, hoa sắt0,396tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt10,8m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,81m2
19Sơn bảng khung tên cảnh báo trên nền mica cắt sẵn (ĐMVD)10,81m2
F XÂY MỚI 11 BỂ CHỨA RÁC BVTV HUYỆN KIÊN LƯƠNG
1Đào kênh mương, đất để xây bó nền1,5841m3
2Đắp đất đào xây bó nền0,528m3
3Xây tường bể bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,386m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,704m3
5Xây tường bể bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,926m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB307,04m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4093,72m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB403,96m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ58,08m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,055tấn
11Ván khuôn gỗ tấm đan0,0264100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,792m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy11cái
14Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm0,11100m
15Lắp đặt van khóa nhựa - Đường kính 27mm11cái
16Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1452tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt3,96m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,961m2
19Sơn bảng khung tên cảnh báo trên nền mica cắt sẵn (ĐMVD)3,961m2
G XÂY MỚI 20 BỂ CHỨA BAO GÓI THUỐC BVTV SAU SỬ DỤNG HUYỆN GIANG THÀNH
1Đào kênh mương, đất để xây bó nền2,881m3
2Đắp đất đào xây bó nền0,96m3
3Xây tường bể bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,52m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,28m3
5Xây tường bể bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,32m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3012,8m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40170,4m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB407,2m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ105,6m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1tấn
11Ván khuôn gỗ tấm đan0,048100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,44m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy20cái
14Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm0,2100m
15Lắp đặt van khóa nhựa - Đường kính 27mm20cái
16Gia công cửa sắt, hoa sắt0,264tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt7,2m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,21m2
19Sơn bảng khung tên cảnh báo trên nền mica cắt sẵn (ĐMVD)7,21m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45303593E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp > 255.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 255.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư chuyên ngành dân dựng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp (thủy lợi, cấp thoát nước,…) có trên 1 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng cấp chuyên môn33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->