Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị; phần mềm; phim huấn luyện và triển khai lắp đặt phòng học chuyên dùng Công tác đảng, công tác chính trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị; phần mềm; phim huấn luyện và triển khai lắp đặt phòng học chuyên dùng Công tác đảng, công tác chính trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:40:00 đến ngày 2022-09-22 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,205,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,075,000 VNĐ ((Mười tám triệu bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.807E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.615E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 843.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.530.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tử, công nghệ thông tin trở lên trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử, công nghệ thông tin trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tin, công nghệ phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang thiết bị; phần mềm; phim huấn luyện và triển khai lắp đặt phòng học chuyên dùng Công tác đảng, công tác chính trị Mua sắm vật tư, trang thiết bị; phần mềm; phim huấn luyện và triển khai lắp đặt phòng học chuyên dùng Công tác đảng, công tác chính trị 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản chụp GCNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp xác định loại hình kinh doanh của doanh nghiệp phù hợp với hàng hóa cung cấp; + Bản chụp hợp đồng tương tự quy định tại mục 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (kèm theo bảng giá Hợp đồng; Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa tương ứng những hợp đồng đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng tương ứng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng phải có xác nhận của Chủ đầu tư. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, năm 2020 và năm 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Theo yêu cầu Mẫu số 18 Chương IV[Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).] Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Khánh Hòa có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.075.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hải Quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 069754631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hải Quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 069754631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo/ Học Viện Hải Quân; địa chỉ: số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 069754631 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đào tạo/ Học Viện Hải Quân; địa chỉ: số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 069754631 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 2 | Tivi 70 inch | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 3 | Tivi 43 inch | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 4 | Amply | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 5 | Loa | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 6 | Micro có dây | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 7 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 8 | MIXER | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 9 | Micro đa điểm để bàn | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 10 | Camera quan sát | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 11 | Máy ảnh | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 12 | Máy quay | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 13 | Máy tính để bàn chuyên dùng | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 14 | Điều hòa nhiệt độ | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 15 | Loa di động | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 16 | Bộ chia mạng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 17 | Tủ mạng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 18 | Dây HDMI | 12 | Sợi | Chi tiết tại chương V | ||
| 19 | Dây điện | 200 | m | Chi tiết tại chương V | ||
| 20 | Dây mạng Cat6 | 200 | m | Chi tiết tại chương V | ||
| 21 | Dây tín hiệu âm thanh | 200 | m | Chi tiết tại chương V | ||
| 22 | Tủ sách | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 23 | Bộ khánh tiết phòng Hồ Chí Minh | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 24 | Hệ thống Pano bảng biểu | 15 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 25 | Bộ ảnh phòng Hồ Chí Minh | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 26 | Vách ngăn phòng học | 30 | m2 | Chi tiết tại chương V | ||
| 27 | Cửa cho Phòng B sau khi ngăn | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 28 | Rèm cuốn chống nắng loại tốt | 20 | m2 | Chi tiết tại chương V | ||
| 29 | Phụ kiện, vật tư thi công | 1 | Gói | Chi tiết tại chương V | ||
| 30 | Phần mềm Hội thi, hội thao bao gồm các module: Module quản trị hệ thống, phân quyền người dùng | 1 | Module | Chi tiết tại chương V | ||
| 31 | Module kết nối, xử lý cơ sở dữ liệu | 1 | Module | Chi tiết tại chương V | ||
| 32 | Module giao diện nhập cơ sở dữ liệu đề thi cho hội thi, hội thao | 1 | Module | Chi tiết tại chương V | ||
| 33 | Module giao diện nhập cơ sở dữ liệu nội dung cho học viên ôn tập | 1 | Module | Chi tiết tại chương V | ||
| 34 | Module kiểm tra, thi hình thức trắc nghiệm để đánh giá kết quả học tập của học viên | 1 | Module | Chi tiết tại chương V | ||
| 35 | Module thao tác của giảng viên khi hội thi, hội thao | 1 | Module | Chi tiết tại chương V | ||
| 36 | Module thao tác của học viên khi hội thi, hội thao | 1 | Module | Chi tiết tại chương V | ||
| 37 | Module giao diện trình chiếu nội dung quá trình hội thi, hội thao | 1 | Module | Chi tiết tại chương V | ||
| 38 | Module xử lý, lưu trữ kết quả hội thi, hội thao | 1 | Module | Chi tiết tại chương V | ||
| 39 | Module ôn tập cho học viên | 1 | Module | Chi tiết tại chương V | ||
| 40 | Các bảng cơ sở dữ liệu dùng cho phần mềm bao gồm:Bảng cơ sở dữ liệu lưu trữ các bộ đề hội thi, hội thao | 1 | Bảng CSDL | Chi tiết tại chương V | ||
| 41 | Bảng cơ sở dữ liệu lưu trữ nội dung ôn tập cho học viên | 1 | Bảng CSDL | Chi tiết tại chương V | ||
| 42 | Bảng cơ sở dữ liệu lưu trữ nội dung đa phương tiện | 1 | Bảng CSDL | Chi tiết tại chương V | ||
| 43 | Bảng cơ sở dữ liệu lưu trữ câu hỏi, đề thi kiểm tra | 1 | Bảng CSDL | Chi tiết tại chương V | ||
| 44 | Bảng cơ sở dữ liệu lưu trữ thông tin của giảng viên, học viên | 1 | Bảng CSDL | Chi tiết tại chương V | ||
| 45 | Bảng cơ sở dữ liệu lưu trữ kết quả học tập, hội thi, hội thao | 1 | Bảng CSDL | Chi tiết tại chương V | ||
| 46 | Bảng cơ sở dữ liệu lưu trữ bài giảng, tài liệu học tập các môn học | 1 | Bảng CSDL | Chi tiết tại chương V | ||
| 47 | Bảng cơ sở dữ liệu lưu trữ tài liệu tham khảo | 1 | Bảng CSDL | Chi tiết tại chương V | ||
| 48 | Bảng cơ sở dữ liệu lưu trữ các dữ liệu khác phục vụ truy cập, sử dụng phần mềm. | 1 | Bảng CSDL | Chi tiết tại chương V | ||
| 49 | Phim huấn luyện “Giáo dục truyền thống ở tàu Hải quân” | 1 | Phim | Chi tiết tại chương V | ||
| 50 | Phim huấn luyện “Quy trình đại hội chi bộ nhiệm kỳ” | 1 | Phim | Chi tiết tại chương V | ||
| 51 | Phim huấn luyện “Quy trình Lễ phát động thi đua ở tàu Hải quân” | 1 | Phim | Chi tiết tại chương V | ||
| 52 | Phim huấn luyện “Quy trình Lễ kết nạp đảng viên ở tàu Hải quân” | 1 | Phim | Chi tiết tại chương V | ||
| 53 | Phim huấn luyện “Quy trình sinh hoạt chi bộ ra nghị quyết lãnh đạo thường kỳ” | 1 | Phim | Chi tiết tại chương V | ||
| 54 | Phim huấn luyện “Các hình thức tổ chức huấn luyện quân nhân” | 1 | Phim | Chi tiết tại chương V | ||
| 55 | Phim huấn luyện “Quy trình tổ chức tham quan các khu di tích lịch sử” | 1 | Phim | Chi tiết tại chương V | ||
| 56 | Phim huấn luyện “Hoạt động CTĐ, CTCT trong diễn tập cuối khoá ở Học viện Hải quân” | 1 | Phim | Chi tiết tại chương V | ||
| 57 | Phim huấn luyện “Giới thiệu chung về môn học Cơ sở văn hoá Việt Nam tại Học viện Hải quân” | 1 | Phim | Chi tiết tại chương V | ||
| 58 | Phim huấn luyện “Giới thiệu chung về môn học Nhà nước và Pháp luật tại Học viện Hải quân” | 1 | Phim | Chi tiết tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.807E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.615E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 843.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.530.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tử, công nghệ thông tin trở lên trở lên | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 2 | Trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử, công nghệ thông tin trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần mềm | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tin, công nghệ phần mềm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi