Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu M Quy hoạch Trung tâm hành chính), xã Thạch Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946739-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu M Quy hoạch Trung tâm hành chính), xã Thạch Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220942918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợppháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:07:00 đến ngày 2022-09-26 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,145,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt). Loại công trình: Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường giao thông)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.- Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, Kỹ sư Xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu M Quy hoạch Trung tâm hành chính), xã Thạch Hưng
Hạ tầng khu dân cư Xen lẫn, xen kẹt (Khu M Quy hoạch Trung tâm hành chính), xã Thạch Hưng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợppháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển Miền Trung.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công tác xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 3. Bản scan xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 64 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72, Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bóc đất hữu cơ, san đất bãi thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,217100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V46,696100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m3
4Tiền mua đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6.015,366m3
5Tiền mua đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V304,112m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,931100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,959100m2
9Sản xuất, vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,157100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,959100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,257m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,269100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,607m3
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V501,75m
17Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,656m3
19Lát gạch Tezzaro, vữa XM M751.335,183m2
20Bê tông thanh bồn trồng cây, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,997m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,121m3
6Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 mm (Cống vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,521 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm (Cống qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,52mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6mối nối
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1261cấu kiện
15Gối đỡ cống bê tông D600Mô tả kỹ thuật theo chương V106Cái
16Gối đỡ cống bê tông D300Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
17Vận chuyển ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,88510tấn/1km
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
19Song chắn rác Composite KT 1060x330, bao gồm khung và song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Song chắn rác Composite KT 860x330, bao gồm khung và song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,725100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,011100m
23Lắp đặt cút 135 độ PVC D200 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt cút cong PVC D160 nối bằng phương pháp dán keo.Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
25Lắp đặt tê cong PVC D200/160 nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264100m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
30Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
31Ván khuôn hố ga nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
34Gia công cấu kiện thép L100x75x5mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,387100m
38Lắp đặt tê nhựa PVC D250 nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
39Lắp đặt tê cong PVC D250/160 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
40Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m
43Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
44Bộ nắp ga gang cầu DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
45Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235m3
46Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
47Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100 m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V3,49100 m
49Lắp đặt tê nhựa HDPE D110/50 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
51Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
52Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE D50 nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp nút bịt nhựa HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
54Lắp nút bịt nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
56Lắp đặt nắp chụp van D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt mối nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,033m3
4Ván khuôn ga hàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
7Gia công cấu kiện thép L100x75x5mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
8Lắp đặt hào kỹ thuật KT400x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1881 đoạn cống
9Mua hào kỹ thuật 400x500, bao gồm cả nắpMô tả kỹ thuật theo chương V376mét dài
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V188mối nối
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V9,17410tấn/1km
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ ÁP, CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ điện, mương cáp điện, cọc tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,8251m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
5Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ0,2081000 viên
6Lắp đặt gạch đặc KT 22x10,5x6cm trên mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V208viên
7Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
8Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,071tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
14Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
15Lắp đặt ống nhựa ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
16Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
17Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x95mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
19Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m
21Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m
22Mua, lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
23Đào mương cáp điện, móng cột đèn - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
27Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
28Ván khuôn móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
29Mua bộ khung móng bu lông M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
31Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
32Làm tiếp địa cho cột điện (Tiếp địa liên hoàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
33Làm tiếp địa cho cột điện (Tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
34Rải cáp đồng trần tiếp địa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
35Mua cáp đồng tiếp địa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86kg
36Lắp đặt áptômát cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Mua Aptomat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp
39Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
40Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
41Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
42Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cột
43Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
44Mua cột đèn chiếu sáng cao 9m, cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
45Mua cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4cần
46Mua đèn led chiếu sáng, công suất 100wMô tả kỹ thuật theo chương V4đèn
E THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt). Loại công trình: Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường giao thông)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;53
2 Kỹ thuật chuyên ngành 2 - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.- Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;53
3 Phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường 1 01 người, Kỹ sư Xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;22
5 Phụ trách kế toán 1 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
2 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
3 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
4 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
5 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).3
6 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).3
7 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
8 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
9 Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
10 Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
11 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
12 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
13 Ô tô tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
14 Ô tô tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->