Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947325-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220939302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã đầu tư XDCB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:06:00 đến ngày 2022-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,558,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (Có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,590 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III và 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cấp bách Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học Trường trung học cơ sở xã Đô Lương, huyện Đông Hưng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã đầu tư XDCB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đô Lương , địa chỉ: Xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đô Lương - Địa chỉ: Xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Anh Hùng (Địa chỉ: Xã Đông La, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đô Lương , địa chỉ: Xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đô Lương - Địa chỉ: Xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đô Lương - Địa chỉ: Xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đô Lương – Trụ sở HĐND-UBND xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,701100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,701100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,701100m3/1km
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt365,306100m
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,585100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,994m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,895100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,759100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,144tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,014tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,882tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150,132m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,512m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,277m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,585m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,979100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,427tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,025tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,211m3
20Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9100m3
21Đắp cát công trình nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,622100m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,37100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,446tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,707tấn
25Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,484m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,057100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,56tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,039tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt177,994m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,052100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,755tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,362tấn
33Ván khuôn giằng thu hồi, giằng tường, thanh lam ngangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,653100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,037tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,199tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,48m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,673m3
38Ván khuôn sàn ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,548100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn ô văng, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,249tấn
40Bê tông sàn ô văng đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,049m3
41Ván khuôn bê tông lót dầm chân thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,008100m2
42Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,179m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,46m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,122100m2
45Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,218100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,217tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,027tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,163tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,118m3
51Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,527m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,913m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,528m2
54Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,734m2
55Mua + lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1trụ
56Lan can cầu thang tay vịn gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,605md
57Gia công lan can thép cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,168tấn
58Sơn sắt thép lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,726m2
59Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,572m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,276m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt165,759m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày tường ≤110, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,342m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,236m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt967,491m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.168,01m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt205,608m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,397m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt346,5m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt925,761m2
70Bê tông lót nền nhà đá 2x4 mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,144m3
71Lát gạch nền kích thước Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt896,054m2
72Ốp gạch chân tường kích thước 120x600mm vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,518m2
73Đắp cát nền bục giảng đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,921m3
74Ốp gạch Ceramic 300x600 cạnh bục giảng vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,269m2
75Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm kt 30x30x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,597tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,837m2
77Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,172m2
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.004,78m
79Đắp đấu đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cột
80Đắp huỳnh nổiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
81Đắp con bọ nổi trang tríTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt451cái
82Đắp vòng tròn trang trí vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
83Đắp chữ trường THCS xã Đô Lương bằng vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt152,32m
85Cầu thang khỉ lên mái fi20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,007kg
86Nắp tôn lên mái KT 0,82*0,82*0,05Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
87Gia công xà gồ thép U40x80x4.2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,335tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,335tấn
89Lợp mái tôn, chiều dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,706100m2
90Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,45md
91Nẹp chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.282con
92Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 2mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,64m2
93Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt158,4m2
94Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72m2
95Cửa sổ 4 cánh mở hất hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8m2
96Vách kính cố định hệ FV-Xingfa 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn trắng dày 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,736m2
97Sản xuất, lắp dựng thanh gia cường bằng inox cho vách kính, kích thước 80x40x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt73,322kg
98Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc vuông 14x14mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,373tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt86,285m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt253,44m2
101Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,432m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt158,4m2
103Gia công khung trang trí mặt tiền bằng inox304 kích thước 40x80x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt171,498kg
104Lắp dựng hoa sắt inox trang trí mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,6m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt967,491m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.636,489m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105,272m2
108Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,041100m2
109Bê tông lót bậc tam cấp đá 2x4 mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,51m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,693m3
111Trát tam cấp vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,817m2
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,817m2
B ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT VÀ PCCC
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cái
7Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12hộp
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x10mm2 Cadi - sum hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x6mm2 Cadi - sum hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mm2 Cadi - sum hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt360m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mm2 Cadi - sum hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.000m
14Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
16Vỏ tủ điện 450x350x180Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
17Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt111hộp
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.000m
D CHỐNG SÉT
1Đào móng để đặt hệ thống chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,22100m3
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt106,8m
4Gia công kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
5Chân bậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
6Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cọc
8Đo điện trở cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
9Bu lông mạ D8Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10con
10Vòng đệm sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10con
11Vòng đệm cao suTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10con
12Đệm gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10con
13Đai ốc mạ D8Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10con
14Ren chân bậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10con
15Con tiện sứTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10con
16Que hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5kg
17Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5kg
18Đắp đất hố móng chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,333m3
E PHẦN PCCC
1Tủ đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2tủ
2Bình bột cứu hỏa MFZ4 -ABCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bình
3Bình cứu hỏa khí CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bình
4Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1100m
2Cút D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
3Chếch D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
4Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11quả
5Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70cái
6Vít nởTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (Có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,590 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III và 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw2
2 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Công suất ≥ 1Kw2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8Kw1
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw Công suất ≥ 0,62Kw2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->