Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947969-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Hà Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220947819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:02:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,219,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.329133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55486E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.353.595.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo nghị định 15/2021/NĐ-CPĐã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư XD; hoặc giao thôngĐã trực tiếp làm kỹ thuật 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận ATLĐ – VSMT còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào >=0.8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép >=9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Hà Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Các hạng mục phụ trợ công sở làm việc thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hà Trung , địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung Địa chỉ là: Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn và xây dựng S&F; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH kinh doanh Thương mại và Xây dựng QH + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kinh doanh Thương mại và Xây dựng QH Địa chỉ: Số nhà 301 Đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định E.HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Đất Việt Địa chỉ: Số nhà 352 đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hà Trung , địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung Địa chỉ là: Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung Địa chỉ là: Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cù Văn Hân Địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Hà Trung; + Địa chỉ: TT Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1152100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,28m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,704m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,096m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,013tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,105tấn
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,72m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9487m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4288m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7744m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0672100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0137tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,105tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,024m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2409100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3759tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1566m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0263100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0109tấn
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,1m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,1413m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT73,8872m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,1036m2
24Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60,32m
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,04m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,4864m2
27Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16m2
28Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch 300x300x25, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT74,204m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT73,887m2
31Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3
32Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8
33Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,16
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7831100m2
35Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
36Bảng điện 150x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
37Lắp đặt aptomat-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
38Lắp đặt công tắc đôi+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
40Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
41Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m
42Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
43Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
44Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
45Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
B Hạng mục: Nhà để xe máy
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0176100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,252m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,05m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,084100m2
5Bu lông neo cường độ cao M16 L550 (Định mức bulong cường độ cao M16 2,46kg/1m dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,826kg
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,462m3
7Đào bó vỉa, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,10081m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2403m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1318m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,26m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,386m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT55,0494m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3248tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,325tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1621tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,162tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,46651m2
18Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6109100m2
19Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,6md
20Mũ chụp đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT66cái
21Lắp đặt đèn compac bóng kép 20W và tán đènMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
23Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
C Hạng mục: Nhà để xe ô tô
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0045100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,075m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,336m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0336100m2
5Bu lông neo cường độ cao M16 L600 (Định mức bulong cường độ cao M16 2,46kg/1m dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,712kg
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,039m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2285tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,228tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1128tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,113tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,66161m2
12Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh Polycacbonate rỗng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4236100m2
13Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6md
D Hạng mục: Nhà để máy bơm
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0794100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,992m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5456m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0744m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,01tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0823tấn
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,208m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5165m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7804m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5456m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0769100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0106tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0823tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4876m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1372100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1935tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0231m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0044100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0015tấn
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,8m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,4401m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,9709m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,87m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,1914m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,67m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,97m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay khung sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6575
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4704100m2
29Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
30Bảng điện 150x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
31Lắp đặt aptomat-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
32Lắp đặt công tắc đôi+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
34Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
35Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m
36Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
37Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
E Hạng mục: Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,103100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4601m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,4712m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1003100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0973100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0631tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1453tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0551m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1918100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,019tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1842tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,369m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,2074m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,4m2
15Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT107,08m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,4m2
17Cổng bằng sắt đúc uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT63,7072
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6702m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2925m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0234100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0141tấn
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,3184m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x100x20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1168m2
24Ốp đá granit đen kim sa tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,5885m2
25Lát phào đá granít tự nhiên màu trắng dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8704m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,318m2
27Bộ chữ biển tên CÔNG SỞ LÀM VIỆC THỊ TRẤN HÀ TRUNG - HUYỆN HÀ TRUNGMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0691100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,2724m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,782m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,3076m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3916100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3059tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,8532m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT535,3888m2
36Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.177,36m
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x100x20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT137,984m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT535,388m2
39Hàng rào sắt uốn nghệ thuật (theo thiết kế) sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT189,864
40Lắp đặt đèn trụ cổng cầu đục D250, đui đèn E27 + bóng led 3WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
41Lắp đặt công tắc đơn+đê ấmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
42Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
43Lắp hộp nối âm chống nước IP65 64x58x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5bảng
44Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7m
45Lắp đặt ống nhựa luồn dây theo hào cáp D21Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
F Hạng mục: San nền, sân đường nội bộ, cây xanh
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8794100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,5808100m3
3Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.149,7282
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT114,972810m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT114,972810m³/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6622100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7748100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,79100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4578100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,79100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4578100tấn
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,8237m3
13Mua đá bó vỉa gia công hoàn chỉnh theo TK yêu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,3787
14Lắp dựng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT173,68m
15Cây Cau vua đường kính gốc 50 cm; cao 5m (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cây
16Cây Hoàng lan cao 1,5-2,5m (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cây
17Cây Sa kê đường kính 10 cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cây
18Cây Sa la đường kính gốc 10 cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cây
19Cây Sao đen đường kính 10 cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cây
20Cây Long não đường kính 10 cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cây
21Khóm Vạn tuế cao >50cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18khóm
22Khóm Dừa cảnh đường kính gốc 5-8cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5khóm
23Cây cau nga my cao 2-2,5m (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cây
24Cây Ngâu đường kính 70cm; cao 70cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cây
25Khóm cây kè cảnh (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9khóm
26Cây Dâm bụt thái (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cây
27Khóm cây ngũ sắc (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20khóm
G Hạng mục: Điện chiếu sáng ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3195100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,975m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,65911000v
4Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT659viên
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1491100m3
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,42100m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,42100m
8Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT142m
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0258100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,46m3
11Khung Bu lông neo cường độ cao M16 L500 đặt trong móng (Định mức bulong cường độ cao M16 1,58kg/1m dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,9536kg
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61 bộ
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18m
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,24m3
15Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn cao áp bát giác cột liền cần, L=10mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cột
16Lắp đặt bóng cao áp Đèn LED HM FL 01B-150W Bảo hành 5 nămMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
17Lắp đặt nắp bịt cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cửa
18Lắp đặt cầu đấu dây 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
19Lắp đặt aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
20Luồn ống bảo vệ và dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 lên cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m
21Lắp đặt ống luồn dây D10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48m
22Lắp đặt vỏ tủ điện chiếu sáng 300x400x200 dày 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 tủ
23Lắp đặt aptomat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
24Lắp đặt aptomat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
H Hạng mục: Cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,261m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,478m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1278100m3
4Lắp đặt ống nhựa CN-PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,72100m
5Lắp đặt ống nhựa CN-PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,11100m
6Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
7Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
8Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
9Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
10Lắp đặt van khóa CN-PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
11Lắp đặt van khóa CN-PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
12Lắp đặt van một chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
13Lắp đặt van D25+phao điều khiển tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
14Máy bơm nước 1HP-5m3/h, H=24mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
15Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
16Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1797100m3
19Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,0123m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,012m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,3368m3
22Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,8203m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1862100m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58,08m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT147,44m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,74m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0672tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4708100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1511cấu kiện
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4312100m3
31Đắp cát nền gối đỡ ống, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,16m3
32Lắp đặt Gối đỡ cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29cái
33Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đúc sẵn, đoạn ống dài 3m, ĐK=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT91 đoạn ống
34Quét nhựa đường chống thấm vào mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8m2
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8mối nối
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,22100m
37Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
38Lắp đặt côn nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5074100m3
I Hạng mục: Đài phun nước + cột cờ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8757m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,5355m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1535100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0421tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,526tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,2602m3
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,1716m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,0193m2
9Ốp tường thành bể, đáy bể gạch mosaic xanh dươngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,1716m2
10Lát đá granít tự nhiên đen kim sa mặt bể và đường baoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,74m2
11Cột cờ inox D114 cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
12Chất liệu đá tự nhiên nguyên khối tuyết sơn đen trắng chỉ đậm đã xử lý phần thô. Chân non bộ (đá xám vân chỉMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18m3
13"Nhân công hoàn thiện non bộ (là nghệ nhân bậc 1,5/2, lương 590.000 ngày công x 31 công)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1trọn gói
14Đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36m3
15Cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT88m2
16Tùng lá kim cây cao 2m, đường kính thân 15cm"Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cây
17Cây mai Vạn Phúc đường kính tán 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bụi
18Cây Bách tán, đường kính tán 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bụi
19Cây mẫu đơn, Cây cao 1,5m, đường kính bụi cây 7-10cm, đường kính tán 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bụi
20Cây ngũ sắc đường kính 30cm, cây cao 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20bụi
J Hạng mục: Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT198,36m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT479,4534m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,795tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT84,6852m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT268,5183m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5648100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT609,7m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT609,7m3
K Hạng mục: Hệ thống PCCC ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3196100m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,45m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,195100m3
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,03100m
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35cái
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cặp bích
7Gioong cao su các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1TB
8Vòi chữa cháy 16at D65Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
9Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
10Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
11Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
12Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25kg
13Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
14Lắp đặt Y lọc D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
16Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
18Lắp đặt khớp nối mềm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
19Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
20Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1m3
22Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
23Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,03100m
24Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1máy
26Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1máy
27Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Tủ
L XÂY DỰNG ĐZ 22KV VÀ TBA 180KVA
1Rãnh cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT216m
2Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT220m
3Ống thép D150 luồn cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4m
4Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
5Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
6Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT216m
7Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ 3p
8Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2 đấu lèoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18m
9Ghíp nhôm 3 bu lông 95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
11Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
12Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
13Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30mốc
14Móng tủ cầu dao kèm chì 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1móng
15Móng trụ thép đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1móng
16Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hệ
17Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15m
18Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ 1p
19Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
20Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ 1p
21Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
22Hộp chụp bảo vệ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
23Hộp dẫn cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
24Hộp dẫn cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
25Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
26Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
27Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15bộ 1p
28Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
29Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT216m
30Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30mốc
31Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường (2 cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT47m
32Lắp đặt chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ 3p
33Lắp đặt tủ cầu dao trung thế 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1tủ
34Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x300A-600V trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1trụ
35Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1máy
36Thí nghiệm tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Vị trí
37Thí nghiệm chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ 3p
38Thí nghiệm cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ 3p
39Thí nghiệm cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ 3p
40Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1HT
41Thí nghiệm chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ 3p
42Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ 3p
43Tủ cầu dao trung thế 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1tủ
44Máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1máy
45Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 300A - 3 lộ ra Aptomat 3x100A và 1 lộ ra Aptomat 3x200AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1trụ
46Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2ca
M Chi phí thiết bị
1Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
2Đèn hắt non bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5bộ
3Máy bơm áp cho non bộ (Bơm tõm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
4Hệ thống phun Béc (Inox 304 – Phi 34)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30kg
5Đèn hắt nước đổi màu tự động RGBMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
6Đầu Béc phunMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
7Hệ thống tưới đầu Béc phun:Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hệ thống
8Máy bơm tưới đồiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
N Chi phí bảo hiểm
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.329133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55486E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.353.595.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo nghị định 15/2021/NĐ-CPĐã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư XD; hoặc giao thôngĐã trực tiếp làm kỹ thuật 01 công trình31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng 01 công trình31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận ATLĐ – VSMT còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Tài liệu chứng minh kèm theo1
3 Máy đầm bàn >=1kW Tài liệu chứng minh kèm theo1
4 Máy đầm dùi >=1,5kW Tài liệu chứng minh kèm theo1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít Tài liệu chứng minh kèm theo1
6 Máy phát điện Tài liệu chứng minh kèm theo1
7 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh kèm theo1
8 Máy hàn >=23KW Tài liệu chứng minh kèm theo1
9 Máy đào >=0.8 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy lu bánh thép >=9 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->