Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220947819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:02:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,219,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.329133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55486E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.353.595.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo nghị định 15/2021/NĐ-CPĐã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư XD; hoặc giao thôngĐã trực tiếp làm kỹ thuật 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận ATLĐ – VSMT còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào >=0.8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép >=9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Các hạng mục phụ trợ công sở làm việc thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Hà Trung
Địa chỉ là: Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cù Văn Hân Địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Huyện Hà Trung; + Địa chỉ: TT Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,704 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,096 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,013 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,105 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,9487 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4288 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7744 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0137 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,105 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,024 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2409 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3759 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1566 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0109 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,1 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,1413 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 73,8872 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,1036 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60,32 | m |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,04 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,4864 | m2 |
| 27 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | m2 |
| 28 | Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch 300x300x25, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 74,204 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 73,887 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | m² |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8 | m² |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,16 | m² |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7831 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bảng điện 150x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đôi+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | m |
| 42 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 43 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà để xe máy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,252 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Bu lông neo cường độ cao M16 L550 (Định mức bulong cường độ cao M16 2,46kg/1m dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,826 | kg |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,462 | m3 |
| 7 | Đào bó vỉa, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,1008 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2403 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1318 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,26 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,386 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 55,0494 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3248 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,325 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1621 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,162 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,4665 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6109 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,6 | md |
| 20 | Mũ chụp đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 66 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn compac bóng kép 20W và tán đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 23 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| C | Hạng mục: Nhà để xe ô tô | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,075 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 5 | Bu lông neo cường độ cao M16 L600 (Định mức bulong cường độ cao M16 2,46kg/1m dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,712 | kg |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,039 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2285 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,228 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1128 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,113 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,6616 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh Polycacbonate rỗng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4236 | 100m2 |
| 13 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | md |
| D | Hạng mục: Nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0794 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,992 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5456 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0744 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0823 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,208 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5165 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7804 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5456 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0769 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0106 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0823 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4876 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1372 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1935 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0231 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0015 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,8 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,4401 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,9709 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,87 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,1914 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,67 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,97 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6575 | m² |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4704 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Bảng điện 150x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đôi+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 35 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | m |
| 36 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 37 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| E | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4601 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,4712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0973 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0631 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1453 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0551 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1918 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,019 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1842 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,369 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,2074 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65,4 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 107,08 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65,4 | m2 |
| 17 | Cổng bằng sắt đúc uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 63,7072 | m² |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,6702 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2925 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0141 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,3184 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x100x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1168 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit đen kim sa tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,5885 | m2 |
| 25 | Lát phào đá granít tự nhiên màu trắng dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8704 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,318 | m2 |
| 27 | Bộ chữ biển tên CÔNG SỞ LÀM VIỆC THỊ TRẤN HÀ TRUNG - HUYỆN HÀ TRUNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0691 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,2724 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,782 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,3076 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3916 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3059 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61,8532 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 535,3888 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.177,36 | m |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x100x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 137,984 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 535,388 | m2 |
| 39 | Hàng rào sắt uốn nghệ thuật (theo thiết kế) sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 189,864 | m² |
| 40 | Lắp đặt đèn trụ cổng cầu đục D250, đui đèn E27 + bóng led 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn+đê ấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 42 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 43 | Lắp hộp nối âm chống nước IP65 64x58x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | bảng |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây theo hào cáp D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| F | Hạng mục: San nền, sân đường nội bộ, cây xanh | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,8794 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,5808 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.149,7282 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 114,9728 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 114,9728 | 10m³/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6622 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7748 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,79 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4578 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,79 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4578 | 100tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8237 | m3 |
| 13 | Mua đá bó vỉa gia công hoàn chỉnh theo TK yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,3787 | m³ |
| 14 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 173,68 | m |
| 15 | Cây Cau vua đường kính gốc 50 cm; cao 5m (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cây |
| 16 | Cây Hoàng lan cao 1,5-2,5m (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cây |
| 17 | Cây Sa kê đường kính 10 cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cây |
| 18 | Cây Sa la đường kính gốc 10 cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cây |
| 19 | Cây Sao đen đường kính 10 cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cây |
| 20 | Cây Long não đường kính 10 cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cây |
| 21 | Khóm Vạn tuế cao >50cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | khóm |
| 22 | Khóm Dừa cảnh đường kính gốc 5-8cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | khóm |
| 23 | Cây cau nga my cao 2-2,5m (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cây |
| 24 | Cây Ngâu đường kính 70cm; cao 70cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cây |
| 25 | Khóm cây kè cảnh (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | khóm |
| 26 | Cây Dâm bụt thái (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cây |
| 27 | Khóm cây ngũ sắc (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | khóm |
| G | Hạng mục: Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3195 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,975 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6591 | 1000v |
| 4 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 659 | viên |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1491 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,42 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,42 | 100m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 142 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,46 | m3 |
| 11 | Khung Bu lông neo cường độ cao M16 L500 đặt trong móng (Định mức bulong cường độ cao M16 1,58kg/1m dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,9536 | kg |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | 1 bộ |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,24 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn cao áp bát giác cột liền cần, L=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cột |
| 16 | Lắp đặt bóng cao áp Đèn LED HM FL 01B-150W Bảo hành 5 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt nắp bịt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cửa |
| 18 | Lắp đặt cầu đấu dây 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 20 | Luồn ống bảo vệ và dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 lên cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48 | m |
| 22 | Lắp đặt vỏ tủ điện chiếu sáng 300x400x200 dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt aptomat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| H | Hạng mục: Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,26 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,478 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa CN-PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa CN-PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van D25+phao điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm nước 1HP-5m3/h, H=24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1797 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,0123 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,012 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,3368 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,8203 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1862 | 100m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 58,08 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 147,44 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,74 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,0672 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4708 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 151 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4312 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền gối đỡ ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,16 | m3 |
| 32 | Lắp đặt Gối đỡ cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đúc sẵn, đoạn ống dài 3m, ĐK=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 34 | Quét nhựa đường chống thấm vào mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | m2 |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | mối nối |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,22 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5074 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Đài phun nước + cột cờ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8757 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,5355 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1535 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0421 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,526 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,2602 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,1716 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,0193 | m2 |
| 9 | Ốp tường thành bể, đáy bể gạch mosaic xanh dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,1716 | m2 |
| 10 | Lát đá granít tự nhiên đen kim sa mặt bể và đường bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,74 | m2 |
| 11 | Cột cờ inox D114 cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Chất liệu đá tự nhiên nguyên khối tuyết sơn đen trắng chỉ đậm đã xử lý phần thô. Chân non bộ (đá xám vân chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | m3 |
| 13 | "Nhân công hoàn thiện non bộ (là nghệ nhân bậc 1,5/2, lương 590.000 ngày công x 31 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | trọn gói |
| 14 | Đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | m3 |
| 15 | Cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 88 | m2 |
| 16 | Tùng lá kim cây cao 2m, đường kính thân 15cm" | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cây |
| 17 | Cây mai Vạn Phúc đường kính tán 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bụi |
| 18 | Cây Bách tán, đường kính tán 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bụi |
| 19 | Cây mẫu đơn, Cây cao 1,5m, đường kính bụi cây 7-10cm, đường kính tán 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bụi |
| 20 | Cây ngũ sắc đường kính 30cm, cây cao 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | bụi |
| J | Hạng mục: Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 198,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 479,4534 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,795 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 84,6852 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 268,5183 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5648 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 609,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 609,7 | m3 |
| K | Hạng mục: Hệ thống PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3196 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | cặp bích |
| 7 | Gioong cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | TB |
| 8 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25 | kg |
| 13 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | m3 |
| 22 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,03 | 100m |
| 24 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Lô |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | máy |
| 27 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Tủ |
| L | XÂY DỰNG ĐZ 22KV VÀ TBA 180KVA | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 216 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 220 | m |
| 3 | Ống thép D150 luồn cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | m |
| 4 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 216 | m |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ 3p |
| 8 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2 đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 11 | Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | mốc |
| 14 | Móng tủ cầu dao kèm chì 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | móng |
| 15 | Móng trụ thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | móng |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hệ |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | m |
| 18 | Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ 1p |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 20 | Đầu cáp hạ thế 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ 1p |
| 21 | Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Hộp dẫn cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Hộp dẫn cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đầu cáp hạ thế 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | bộ 1p |
| 28 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| 29 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 216 | m |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | mốc |
| 31 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường (2 cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 47 | m |
| 32 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ 3p |
| 33 | Lắp đặt tủ cầu dao trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x300A-600V trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | trụ |
| 35 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | máy |
| 36 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Vị trí |
| 37 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ 3p |
| 38 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ 3p |
| 39 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ 3p |
| 40 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | HT |
| 41 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ 3p |
| 42 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ 3p |
| 43 | Tủ cầu dao trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | máy |
| 45 | Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 300A - 3 lộ ra Aptomat 3x100A và 1 lộ ra Aptomat 3x200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | trụ |
| 46 | Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | ca |
| M | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đèn hắt non bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Máy bơm áp cho non bộ (Bơm tõm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống phun Béc (Inox 304 – Phi 34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | kg |
| 5 | Đèn hắt nước đổi màu tự động RGB | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Đầu Béc phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Hệ thống tưới đầu Béc phun: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Máy bơm tưới đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| N | Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.329133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55486E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.353.595.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo nghị định 15/2021/NĐ-CPĐã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư XD; hoặc giao thôngĐã trực tiếp làm kỹ thuật 01 công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng 01 công trình | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận ATLĐ – VSMT còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn >=1kW | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Máy hàn >=23KW | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đào >=0.8 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép >=9 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi