Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944911-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220927421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:48:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,100,350,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình; 4/ Trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.713.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 7

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường Tiểu học Lê Quang Định (cơ sở 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh , địa chỉ: 212/19 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nhà Bè– Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.37828222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tổ chức tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Sài Gòn Thủ Thiêm;  Tổ chức tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Mộc Kiến;  Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Thạnh – Địa chỉ: Số 212/19 Thoại Ngọc Hầu - Phường Phú Thạnh - Quận Tân Phú - TP. HCM.  Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nhà Bè– Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.37828222.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh , địa chỉ: 212/19 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nhà Bè– Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.37828222


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nhà Bè– Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.37828222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè - Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SƠN NƯỚC, ỐP GẠCH, SƠN LAN CAN (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.854,241m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.630m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tườngTheo hồ sơ thiết kế1.854,241m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.630m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3.484,241m2
6Lắp dựng giàn giáo ngoàiTheo hồ sơ thiết kế16,426100m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.936,54m2
8Bả matic vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.936,54m2
9Sơn tường các ngoài phòng 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.936,54m2
10Phá vỡ lớp vữa trác tường ngoài cao 0,6mTheo hồ sơ thiết kế68,04m2
11Ốp đá chẻ vào tường kích thước 15x30cm, vữa xi măng mac 75Theo hồ sơ thiết kế68,04m2
12Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế1,622tấn
13Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế186,705m2
14Sơn lan can 1 lớp lót 2 lớp phủTheo hồ sơ thiết kế373,41m2
15Phá vỡ lớp vữa trát tường hành lang phòng học cao 1,6mTheo hồ sơ thiết kế1.287,131m2
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế20,3276m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế2,032810m3/1km
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế8,13110m3/1km
19Ốp gạch Ceramic 100x600 vào tường phòng học, hành lang, vữa xi măng mac 75Theo hồ sơ thiết kế68,322m2
20Ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường phòng học, hành lang, vữa xi măng mac 75Theo hồ sơ thiết kế1.218,809m2
B CẢI TẠO NỀN TẦNG TRỆT (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%)
1Phá vỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế665,059m2
2Đục bê tông cốt thép nền cũTheo hồ sơ thiết kế66,506m3
3Phá dỡ tường xây chèn khe bê tông sàn tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế1,333m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế101,092m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế10,109210m3/1km
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế40,436810m3/1km
7Đôn nền bằng cát đen, k=95Theo hồ sơ thiết kế3,192100m3
8Trải lớp nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế665,059m2
9Lắp đặt cốt thép sàn phi 10Theo hồ sơ thiết kế5,9tấn
10Bê tông nền M250 dày 120mm, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế79,807m3
11Lát nền phòng học bằng gạch Granite 600x600, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế611,844m2
12Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300, vữa xi măng mac 75Theo hồ sơ thiết kế53,215m2
C NÂNG SÂN TRƯỜNG (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%)
1Đào mương cho đường ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế8,281m3
2Đóng cọc tràm phi 8-10cm, dài 4m, 16 cây/ m2Theo hồ sơ thiết kế0,64100m
3Đắp cát đáy mương bằng cát đen, độ chặt k98, dày 100Theo hồ sơ thiết kế0,49100m3
4bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,15m3
5Lắp dựng cốt thép gối móngTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
6Lắp dựng ván khuôn gối móngTheo hồ sơ thiết kế0,009100m2
7Bê tông gối móngTheo hồ sơ thiết kế0,144m3
8Lắp đặt ống bê tông đường kính 300Theo hồ sơ thiết kế7đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế7mối nối
10Đắp cát mương ống thoát nước bằng cát đen, k=95Theo hồ sơ thiết kế0,076100m3
11Nâng nền bằng cát đen, k=95Theo hồ sơ thiết kế6,883100m3
12Trải bạc nền sânTheo hồ sơ thiết kế1.763,7m2
13Bê tông nền M250 dày 100mm, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế176,442m3
14Xây tường gạch không nung 4x8x18, vữa mác 75, dày 200Theo hồ sơ thiết kế29,245m3
15Trác tường vữa mác 75 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế330,544m2
16Bả bằng bột bả vào bồn cây, bục cột cờTheo hồ sơ thiết kế119,76m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế119,76m2
18Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,432tấn
19Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > phi 10Theo hồ sơ thiết kế0,265tấn
20Thép V40Theo hồ sơ thiết kế176,8m
21Gia công lắp đặt cốt pha tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,108100m2
22Đổ bê tông tấm đan mac 250Theo hồ sơ thiết kế4,466m3
23Lát đá bục cột cờTheo hồ sơ thiết kế3,792m2
24Láng nền xoa nhẵn sân bóng chuyền bê tông đá 0,5*1, mác 200, dày 50mmTheo hồ sơ thiết kế8,5m3
25Sơn epoxy sân bóng chuyềnTheo hồ sơ thiết kế170m2
26Nâng nền bằng cát đen nhà bảo vệ, k=95;dày 480mmTheo hồ sơ thiết kế0,044100m3
27Trải bạc nền nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế12,63m2
28Bê tông nền M250 dày 100mm, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,263m3
29Tháo dỡ cửa đi nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế9,96m2
30Phá dở tường xây gạch dày 100Theo hồ sơ thiết kế0,244m3
31Cốt thép lanh tô cửaTheo hồ sơ thiết kế0,055tấn
32Bê tông lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,124m3
33Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,03100m2
34Xây tường gạch CLXM 8x8x18cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,166m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế4,16m2
36Lát nền bằng gạch Granite 400x400, vữa xi măng mac 75Theo hồ sơ thiết kế11,88m2
37Ốp len chân tường cao 100Theo hồ sơ thiết kế1,38m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế71,96m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế33,44m2
40Bả bột bả vào tường, cột trụcTheo hồ sơ thiết kế105,4m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế71,96m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế33,44m2
43Lắp dựng cửa đi, cửa sổ tận dụng lại cửa cũTheo hồ sơ thiết kế9,96m2
44Vận chuyển đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế29,715m3
45Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế1,981100m2/lần
D CẢI TẠO WC (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%)
1Tháo dỡ bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế31bộ
2Tháo dỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế22bộ
3Tháo dỡ vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế31bộ
4Tháo dỡ tiểu đứngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
5Tháo dỡ cửa phòng vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế69,84m2
6Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế37,905m2
7Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế18,252m3
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế18,252m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế1,82510m3/1km
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế7,310m3/1km
11Quét lớp chống thấm theo quy trình nhà sàn suấtTheo hồ sơ thiết kế121,22m2
12CC, Lắp đặt ống nhựa uPVC 34Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
13CC, Lắp đặt ống nhựa uPVC 60Theo hồ sơ thiết kế0,48100m
14CC, Lắp đặt ống nhựa uPVC 90Theo hồ sơ thiết kế0,92100m
15CC, Lắp đặt ống nhựa uPVC 114Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
16CC, Lắp đặt ống nhựa uPVC 168Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
17Cung cấp, lắp đặt tê uPVC, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
18Cung cấp, lắp đặt tê uPVC đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
19Cung cấp, lắp đặt Y uPVC đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế31cái
20Cung cấp, lắp đặt Y uPVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế11cái
21Cung cấp, lắp đặt Y uPVC đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Cung cấp, lắp đặt Y uPVC 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
23Cung cấp, lắp đặt Y uPVC 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
24Cung cấp, lắp đặt Y uPVC đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
25Cung cấp, lắp đặt CO uPVC, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
26Cung cấp, lắp đặt CO uPVC, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế31cái
27Cung cấp, lắp đặt CO uPVC, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế34cái
28Cung cấp, lắp đặt CO uPVC, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
29Cung cấp, lắp đặt Lơi uPVC, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế26cái
30Cung cấp, lắp đặt Lơi uPVC, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế29cái
31Cung cấp, lắp đặt Lơi uPVC, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế23cái
32Cung cấp, lắp đặt Nối giảm uPVC, đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
33Cung cấp, lắp đặt Nối giảm uPVC, đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
34Cung cấp, lắp đặt Nắp thông tắc uPVC, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
35Cung cấp, lắp đặt Nút bịt uPVC, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế31cái
36Cung cấp, lắp đặt Nút bịt uPVC, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
37Cung cấp, lắp đặt Nút bịt uPVC, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
38Cung cấp, lắp đặt Nút bịt uPVC, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế21cái
39Lắp đặt phễu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế31cái
40Đôn nền gạch CLXM 8x8x18cm, chiều dày 8cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế7,301m3
41Láng vữa tạo dốc dày 50mmTheo hồ sơ thiết kế91,263m2
42Lát gạch Ceramic 300x300 vữa xi măng M75Theo hồ sơ thiết kế91,263m2
43Phá dỡ hộp Gain tường dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế1,188m3
44Xây lại hộp gain dày 8cm, gạch CLXM 8x8x18cmTheo hồ sơ thiết kế0,95m3
45Ốp hộp gain gạch Ceramic 250x400, vữa xi măng mac 75Theo hồ sơ thiết kế7,56m2
46Trát hộp gain chiều dày trát 1.5cm, vữa mac 75Theo hồ sơ thiết kế6,3m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế314,44m2
48Bả bột bả vào trần dầm tườngTheo hồ sơ thiết kế320,74m2
49Sơn nước vào tường đã bả 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế320,74m2
50Lắp đặt bồn cầu tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế31bộ
51Lắp đặt lavabo tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế21bộ
52Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế31cái
53Tiểu đứng để sàn tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế5bộ
54Tiểu đứng treo tường tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Thay mới bộ xã nước tiểu đứng để sànTheo hồ sơ thiết kế2bộ
56Thay mới vòi xã lavaboTheo hồ sơ thiết kế21bộ
57Lắp đặt cửa phòng vệ sinh tận dụng cửa cũTheo hồ sơ thiết kế69,84m2
58Lắp đặt vách ngăn vệ sinh tận dụng vách cũTheo hồ sơ thiết kế37,905m2
59Phá dỡ nắp bể tự hoại WC1, WC2Theo hồ sơ thiết kế1,326m3
60Xây tường gạch CLXM 4x8x18cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế2,36m3
61Gia công lắp đặt ván khuôn nắp bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
62Gia công lắp đặt cốt thép nắp bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
63Đổ bê tông nắp bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế1,326m3
E TRẦN THẠCH CAO KHUNG NHÔM NỔI L2 (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%)
1Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế434,136m2
2Trần thạch cao khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế434,136m2
F CẢI TẠO ĐIỆN (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%)
1Lắp đặt MCCB 3 pha,400V, 35KA, cường độ dòng điện 150AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt MCB 2 pha,400V, 25KA, cường độ dòng điện 150AmpeTheo hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt MCB 2 pha,400V, 4,5KA, cường độ dòng điện 63ATheo hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt MCB 2 pha,400V, 25kA, cường độ dòng điện 150AmpeTheo hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt MCB 2 pha,400V, 4,5KA, cường độ dòng điện 16ATheo hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt MCB 2 pha,400V, 4,5KA, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế19cái
7Lắp đặt máng cáp có SP có nắp 100x60mm và phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế276m
8Mương cáp rộng 400x sâu 800Theo hồ sơ thiết kế80m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế1,2100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế0,29100m
11Ống luồn dây d32Theo hồ sơ thiết kế3,9m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3*95+1*50), đường kính 39Theo hồ sơ thiết kế131m
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x35+E_16) đường kính 26Theo hồ sơ thiết kế106m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x2,5) đường kính 12Theo hồ sơ thiết kế105m
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế174bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế31bộ
17Cc, lắp đặt bóng đèn led áp trần hành langTheo hồ sơ thiết kế65bộ
18Cc, lắp đặt bóng đèn led áp trần vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế48bộ
G THÁO DỠ HÀNG RÀO CŨ (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%)
1phá dở tường xây gạch dày 100Theo hồ sơ thiết kế27,51m3
2phá dở cột gạchTheo hồ sơ thiết kế18,89m3
3phá dở đà bê tông kích thước 200x300Theo hồ sơ thiết kế12,64m3
4phá dở cổ móngTheo hồ sơ thiết kế1,61m3
5phá dở móng đơnTheo hồ sơ thiết kế10,29m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 1km đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế0,71100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế2,8376100m3
H XÂY MỚI HÀNG RÀO (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%)
1đào móng đơn bằng máy đào 0.4m3, đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế1,09100m3
2Đóng cọc tràm D60-80, L=2.5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế85,03100m
3Đắp cát phủ dầu cừTheo hồ sơ thiết kế4,25m3
4Bê tông lót đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế8,5m3
5Bê tông móng đá 1x2, mac 250Theo hồ sơ thiết kế17,03m3
6Bê tông cổ móng, đá 1x2, mac 250Theo hồ sơ thiết kế1,51m3
7Đắp đất móng đả đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế77,67m3
8Bê tông lót giằng móng đá 1x2, mac 150Theo hồ sơ thiết kế6,79m3
9Bê tông giằng móng đá 1x2, mac 250Theo hồ sơ thiết kế15,7m3
10Lắp dựng giàn giáo ngoàiTheo hồ sơ thiết kế1,24100m2
11Bê tông cột trụ, đá 1x2, mac 250Theo hồ sơ thiết kế5,84m3
12Bê tông dầm, đá 1x2, mac 250Theo hồ sơ thiết kế7,47m3
13Bê tông lam trang trí hàng rào thoáng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,23m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,57tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,53tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,12tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,63tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,67tấn
20Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,36100m2
21Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế0,3100m2
22Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế1,48100m2
23Ván khuôn cột trụTheo hồ sơ thiết kế1,17100m2
24Ván khuôn dầm giằngTheo hồ sơ thiết kế0,79100m2
25Ván khuôn lam trang trí hàng rào thoángTheo hồ sơ thiết kế0,41100m2
26Xây tường gạch CLXM 8x8x18, mác 75 dày 200Theo hồ sơ thiết kế24,33m3
27Xây tường gạch CLXM 8x8x18, mác 75 dày 100Theo hồ sơ thiết kế13,81m3
28Xây tường gạch thông gió CLXM 20x20, mác 75Theo hồ sơ thiết kế38,08m2
29Trát hàng rào vữa xi măng mac 75Theo hồ sơ thiết kế654,01m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế205m
31Trát bản mái cổng chính cổng phụ, vữa xi măng mac 75Theo hồ sơ thiết kế39,4m2
32trát lam đứng, vữa xi măng mac 75Theo hồ sơ thiết kế61,49m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế795,53m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế871,69m2
35Chông sắtTheo hồ sơ thiết kế203,76m
36Cạo sơn cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế37,28m2
37Sơn cửa sắt 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo hồ sơ thiết kế37,28m2
38Lắp đặt chử inox trước cổng trường cao 200Theo hồ sơ thiết kế1bộ
39Lắp đặt chử inox trước cổng trường cao 100Theo hồ sơ thiết kế1bộ
40Ốp đá chẻ không quy cáchTheo hồ sơ thiết kế253,17m2
41Lắp đặt đường ray thép V cho cổngTheo hồ sơ thiết kế42,4m
42Cc, lắp đặt mô tơ cửa lùaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
43Cc, lắp đặt thanh ray cho mô tơTheo hồ sơ thiết kế1m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình; 4/ Trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.713.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi hệ thống điện 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi hệ thống cấp thoát nước 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (chiếc) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
2 Máy khoan bê tông cầm tay (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
3 Máy trộn bê tông (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
4 Đầm dùi (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
5 Máy cắt uốn cốt thép (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
6 Máy hàn (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
7 Máy cắt gạch đá (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
8 Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->