Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220927421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:48:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,100,350,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình; 4/ Trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.713.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Trường Tiểu học Lê Quang Định (cơ sở 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nhà Bè– Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.37828222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè - Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN NƯỚC, ỐP GẠCH, SƠN LAN CAN (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.854,241 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.630 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.854,241 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.630 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.484,241 | m2 |
| 6 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 16,426 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.936,54 | m2 |
| 8 | Bả matic vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.936,54 | m2 |
| 9 | Sơn tường các ngoài phòng 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.936,54 | m2 |
| 10 | Phá vỡ lớp vữa trác tường ngoài cao 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 68,04 | m2 |
| 11 | Ốp đá chẻ vào tường kích thước 15x30cm, vữa xi măng mac 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,04 | m2 |
| 12 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1,622 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 186,705 | m2 |
| 14 | Sơn lan can 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 373,41 | m2 |
| 15 | Phá vỡ lớp vữa trát tường hành lang phòng học cao 1,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.287,131 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20,3276 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0328 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 8,131 | 10m3/1km |
| 19 | Ốp gạch Ceramic 100x600 vào tường phòng học, hành lang, vữa xi măng mac 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,322 | m2 |
| 20 | Ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường phòng học, hành lang, vữa xi măng mac 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.218,809 | m2 |
| B | CẢI TẠO NỀN TẦNG TRỆT (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Phá vỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 665,059 | m2 |
| 2 | Đục bê tông cốt thép nền cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 66,506 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây chèn khe bê tông sàn tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,333 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 101,092 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1092 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 40,4368 | 10m3/1km |
| 7 | Đôn nền bằng cát đen, k=95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,192 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 665,059 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cốt thép sàn phi 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9 | tấn |
| 10 | Bê tông nền M250 dày 120mm, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,807 | m3 |
| 11 | Lát nền phòng học bằng gạch Granite 600x600, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 611,844 | m2 |
| 12 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300, vữa xi măng mac 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,215 | m2 |
| C | NÂNG SÂN TRƯỜNG (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Đào mương cho đường ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,281 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm phi 8-10cm, dài 4m, 16 cây/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 3 | Đắp cát đáy mương bằng cát đen, độ chặt k98, dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m3 |
| 4 | bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép gối móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn gối móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | mối nối |
| 10 | Đắp cát mương ống thoát nước bằng cát đen, k=95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 11 | Nâng nền bằng cát đen, k=95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,883 | 100m3 |
| 12 | Trải bạc nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 1.763,7 | m2 |
| 13 | Bê tông nền M250 dày 100mm, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 176,442 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, vữa mác 75, dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,245 | m3 |
| 15 | Trác tường vữa mác 75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 330,544 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào bồn cây, bục cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 119,76 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 119,76 | m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | tấn |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > phi 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 20 | Thép V40 | Theo hồ sơ thiết kế | 176,8 | m |
| 21 | Gia công lắp đặt cốt pha tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan mac 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,466 | m3 |
| 23 | Lát đá bục cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,792 | m2 |
| 24 | Láng nền xoa nhẵn sân bóng chuyền bê tông đá 0,5*1, mác 200, dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 25 | Sơn epoxy sân bóng chuyền | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m2 |
| 26 | Nâng nền bằng cát đen nhà bảo vệ, k=95;dày 480mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 27 | Trải bạc nền nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,63 | m2 |
| 28 | Bê tông nền M250 dày 100mm, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,263 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ cửa đi nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,96 | m2 |
| 30 | Phá dở tường xây gạch dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,244 | m3 |
| 31 | Cốt thép lanh tô cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Xây tường gạch CLXM 8x8x18cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch Granite 400x400, vữa xi măng mac 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 37 | Ốp len chân tường cao 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,96 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,44 | m2 |
| 40 | Bả bột bả vào tường, cột trục | Theo hồ sơ thiết kế | 105,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,96 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,44 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ tận dụng lại cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,96 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 29,715 | m3 |
| 45 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,981 | 100m2/lần |
| D | CẢI TẠO WC (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ tiểu đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 69,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 37,905 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 18,252 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 18,252 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,825 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3 | 10m3/1km |
| 11 | Quét lớp chống thấm theo quy trình nhà sàn suất | Theo hồ sơ thiết kế | 121,22 | m2 |
| 12 | CC, Lắp đặt ống nhựa uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 13 | CC, Lắp đặt ống nhựa uPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 14 | CC, Lắp đặt ống nhựa uPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 15 | CC, Lắp đặt ống nhựa uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 16 | CC, Lắp đặt ống nhựa uPVC 168 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tê uPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tê uPVC đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt CO uPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt CO uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt CO uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt CO uPVC, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Lơi uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Lơi uPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Lơi uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Nối giảm uPVC, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Nối giảm uPVC, đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Nắp thông tắc uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt uPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt uPVC, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 40 | Đôn nền gạch CLXM 8x8x18cm, chiều dày 8cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,301 | m3 |
| 41 | Láng vữa tạo dốc dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 91,263 | m2 |
| 42 | Lát gạch Ceramic 300x300 vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,263 | m2 |
| 43 | Phá dỡ hộp Gain tường dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 44 | Xây lại hộp gain dày 8cm, gạch CLXM 8x8x18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 45 | Ốp hộp gain gạch Ceramic 250x400, vữa xi măng mac 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 46 | Trát hộp gain chiều dày trát 1.5cm, vữa mac 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 314,44 | m2 |
| 48 | Bả bột bả vào trần dầm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 320,74 | m2 |
| 49 | Sơn nước vào tường đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 320,74 | m2 |
| 50 | Lắp đặt bồn cầu tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 51 | Lắp đặt lavabo tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 53 | Tiểu đứng để sàn tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 54 | Tiểu đứng treo tường tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Thay mới bộ xã nước tiểu đứng để sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Thay mới vòi xã lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 57 | Lắp đặt cửa phòng vệ sinh tận dụng cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 69,84 | m2 |
| 58 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh tận dụng vách cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,905 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nắp bể tự hoại WC1, WC2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,326 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch CLXM 4x8x18cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,36 | m3 |
| 61 | Gia công lắp đặt ván khuôn nắp bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 62 | Gia công lắp đặt cốt thép nắp bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông nắp bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,326 | m3 |
| E | TRẦN THẠCH CAO KHUNG NHÔM NỔI L2 (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 434,136 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 434,136 | m2 |
| F | CẢI TẠO ĐIỆN (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3 pha,400V, 35KA, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 pha,400V, 25KA, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 pha,400V, 4,5KA, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 pha,400V, 25kA, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 pha,400V, 4,5KA, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 pha,400V, 4,5KA, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt máng cáp có SP có nắp 100x60mm và phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 276 | m |
| 8 | Mương cáp rộng 400x sâu 800 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 11 | Ống luồn dây d32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3*95+1*50), đường kính 39 | Theo hồ sơ thiết kế | 131 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x35+E_16) đường kính 26 | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x2,5) đường kính 12 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 17 | Cc, lắp đặt bóng đèn led áp trần hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 18 | Cc, lắp đặt bóng đèn led áp trần vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| G | THÁO DỠ HÀNG RÀO CŨ (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | phá dở tường xây gạch dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,51 | m3 |
| 2 | phá dở cột gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 18,89 | m3 |
| 3 | phá dở đà bê tông kích thước 200x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,64 | m3 |
| 4 | phá dở cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 5 | phá dở móng đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,29 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8376 | 100m3 |
| H | XÂY MỚI HÀNG RÀO (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | đào móng đơn bằng máy đào 0.4m3, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,09 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm D60-80, L=2.5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 85,03 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ dầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mac 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,03 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mac 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,51 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đả đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 77,67 | m3 |
| 8 | Bê tông lót giằng móng đá 1x2, mac 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,79 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mac 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7 | m3 |
| 10 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột trụ, đá 1x2, mac 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,84 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, đá 1x2, mac 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,47 | m3 |
| 13 | Bê tông lam trang trí hàng rào thoáng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,23 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,67 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn dầm giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn lam trang trí hàng rào thoáng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch CLXM 8x8x18, mác 75 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,33 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch CLXM 8x8x18, mác 75 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,81 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch thông gió CLXM 20x20, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 29 | Trát hàng rào vữa xi măng mac 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 654,01 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | m |
| 31 | Trát bản mái cổng chính cổng phụ, vữa xi măng mac 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,4 | m2 |
| 32 | trát lam đứng, vữa xi măng mac 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,49 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 795,53 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 871,69 | m2 |
| 35 | Chông sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 203,76 | m |
| 36 | Cạo sơn cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 37,28 | m2 |
| 37 | Sơn cửa sắt 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,28 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chử inox trước cổng trường cao 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chử inox trước cổng trường cao 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Ốp đá chẻ không quy cách | Theo hồ sơ thiết kế | 253,17 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đường ray thép V cho cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 42,4 | m |
| 42 | Cc, lắp đặt mô tơ cửa lùa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Cc, lắp đặt thanh ray cho mô tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình; 4/ Trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.713.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi hệ thống điện | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi hệ thống cấp thoát nước | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (chiếc) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 4 | Đầm dùi (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 6 | Máy hàn (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 8 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi