Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới Trường tiểu học Phú Long + San mặt bằng, tường chắn cát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới Trường tiểu học Phú Long + San mặt bằng, tường chắn cát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:46:00 đến ngày 2022-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,318,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3722E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.212.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.425.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà (kết cấu móng cọc, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện trong nhà và ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước trong nhà, thoát nước ngoài nhà, hệ thống báo cháy tự động, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 26.212.500.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việckèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việckèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.212.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.425.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu/ cần trục(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu/ cần trục(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm cát(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 126CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc(**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Dàn giáo(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng mới Trường tiểu học Phú Long + San mặt bằng, tường chắn cát Trường tiểu học Phú Long 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 08 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, D300mm - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,5705 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, D300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 429 | 1 mối nối |
| 3 | CC cọc BTCT ly tâm ứng suất trước A300 (theo HSTK) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.864 | m |
| 4 | CC thép tấm dày 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,22 | kg |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5484 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (nền cát nền san lấp; không tính vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4555 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4523 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,7177 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,2444 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,9268 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,3199 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,3594 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,2658 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,6749 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2898 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2925 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0476 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5121 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1852 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6488 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9628 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3008 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3061 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3243 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8795 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6919 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2661 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3812 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7827 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9935 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4602 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3058 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1269 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2239 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,668 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0725 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9443 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2864 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1425 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0742 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2171 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5562 | tấn |
| 46 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5672 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3294 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8712 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5782 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,245 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1622 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5048 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2979 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8573 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,2471 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,083 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5133 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,3096 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,7647 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,4749 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,3929 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3536 | m3 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,9455 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,8496 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365,16 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic TD 200x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,652 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.305,1452 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.545,1922 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 494,438 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 575,8832 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 482,928 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.256,918 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 269,12 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 423,44 | m |
| 76 | Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371,98 | m |
| 77 | Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,585 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.305,1452 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.298,5252 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.810,1672 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.881,0284 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.532,8092 | m2 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,076 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,74 | m2 |
| 85 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,74 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 400x400mm, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.095,636 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,34 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,716 | m2 |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,716 | m2 |
| 90 | CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,1 | m2 |
| 91 | Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly (3,56kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.132,8 | kg |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép (3,56kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1328 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9666 | 100m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4129 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can INOX | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,395 | m2 |
| 96 | CC Ống INOX D60 dày 1,2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,05 | Mét |
| 97 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 499,6 | 1m |
| 98 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | 1m |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,76 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,36 | m2 |
| 101 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,51 | m2 |
| 102 | CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,196 | kg |
| 103 | CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,102 | kg |
| 104 | CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,836 | kg |
| 105 | CC bulong nở D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | con |
| 106 | CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 825,978 | Kg |
| 107 | CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,612 | kg |
| 108 | CC & LĐ cửa đi Pa nô lá sách gỗ thao lao (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,96 | m2 |
| 109 | CC & LĐ cửa sổ Pa nô lá sách gỗ thao lao (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,68 | m2 |
| 110 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,64 | M2 |
| 111 | CC & LĐ vách nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,36 | m2 |
| 112 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,12 | M2 |
| 113 | CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,4392 | 1m2 |
| 115 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 116 | CCLD lam BTCT đúc sẳn (bao gồm NC+VT hoàn thiện...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | cái |
| 117 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 382,3 | m2 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1944 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0708 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0084 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,416 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0928 | tấn |
| 123 | Trải Nilon chống mất bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0303 | 100m2 |
| 125 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3379 | m3 |
| 126 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1581 | m3 |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,496 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,632 | m2 |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,63 | m2 |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 134 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van phao - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 159 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối rút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm (bổ sung nền nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6768 | tấn |
| B | KHỐI 17 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, D300mm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,129 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, D300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402 | 1 mối nối |
| 3 | CC cọc BTCT ly tâm ứng suất trước A300 (theo HSTK) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.432 | m |
| 4 | CC thép tấm dày 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,49 | kg |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4317 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (nền cát nền san lấp; không tính vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3971 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6503 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,34 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,8027 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,9088 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,7494 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,2968 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,0906 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,1583 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,0876 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0446 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3353 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2063 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4168 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9166 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3095 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3019 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4858 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,716 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3078 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1414 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4574 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0613 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,755 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1749 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5591 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9742 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6184 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2569 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6093 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9748 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0515 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8352 | tấn |
| 40 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3004 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1954 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5879 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4767 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,6256 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9979 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7137 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,733 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,4661 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,214 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5133 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,0304 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2131 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,4643 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,7367 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,9296 | m3 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,5966 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,2453 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic TD 200x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,612 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.404,0292 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.488,5259 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 342,566 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 491,9192 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 499,227 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.337,304 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 329,1 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 435,44 | m |
| 67 | Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 383,98 | m |
| 68 | Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,7867 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.401,6492 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.263,5839 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.671,0162 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.893,5684 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.442,6809 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,796 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,365 | m2 |
| 76 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,365 | m2 |
| 77 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 400x400mm, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.387,011 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,556 | m2 |
| 80 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,556 | m2 |
| 81 | Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly (3,56kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.346,4 | kg |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép (3,56kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3464 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1644 | 100m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4255 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can INOX | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,59 | m2 |
| 86 | CC Ống INOX D60 dày 1,2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,1 | Mét |
| 87 | CC Ống INOX D42 dày 1,2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,82 | m |
| 88 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 698,4 | 1m |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,0727 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,48 | m2 |
| 91 | CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.116,72 | Kg |
| 92 | CC & LĐ cửa đi Pa nô lá sách gỗ thao lao (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,96 | m2 |
| 93 | CC & LĐ cửa sổ Pa nô lá sách gỗ thao lao (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,52 | m2 |
| 94 | CC & LĐ vách nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,0727 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,056 | 1m2 |
| 96 | CCLD lam BTCT đúc sẳn (bao gồm NC+VT hoàn thiện...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 97 | CCLD gạch bông gió xi măng đúc sẳn (bao gồm NC+VT hoàn thiện...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | viên |
| 98 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 393,8 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt quả cầu chắn rác DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm (bổ sung nền nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7629 | tấn |
| C | KHỐI 12 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, D300mm - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,155 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, D300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | 1 mối nối |
| 3 | CC cọc BTCT ly tâm ứng suất trước A300 (theo HSTK) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.240 | m |
| 4 | CC thép tấm dày 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,4 | kg |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2868 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (nền cát nền san lấp; không tính vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,308 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2282 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6161 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,9972 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,5674 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,3698 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,241 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,2038 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,7302 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2898 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4668 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0433 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3309 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2474 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2013 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8598 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3592 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3019 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2639 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9149 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4178 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0283 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7225 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1146 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6565 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2717 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2752 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4177 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1303 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3749 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0006 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0354 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7772 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2864 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1425 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0742 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2171 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5562 | tấn |
| 46 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1473 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2334 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3396 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6173 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7323 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1622 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8339 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5898 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,0911 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,2286 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,083 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6464 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,4424 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,0384 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,0691 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,3872 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,0472 | m3 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,49 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,4304 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350,36 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic TD 200x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,8 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.124,172 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.417,719 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 470,141 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 518,3872 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 415,2266 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.111,56 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270,64 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380,75 | m |
| 76 | Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 375,4 | m |
| 77 | Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,15 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 887,137 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.180,684 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.515,3148 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.405,5242 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.177,6116 | m2 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,412 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,925 | m2 |
| 85 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,925 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 400x400mm, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 940,34 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,12 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,392 | m2 |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,392 | m2 |
| 90 | CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,88 | m2 |
| 91 | Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly (3,56kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.755,44 | kg |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép (3,56kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7554 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2815 | 100m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3768 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can INOX | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5225 | m2 |
| 96 | CC Ống INOX D60 dày 1,2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,35 | Mét |
| 97 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 384,8 | 1m |
| 98 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,2 | 1m |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,76 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,36 | m2 |
| 101 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,8 | m2 |
| 102 | CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,196 | kg |
| 103 | CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,102 | kg |
| 104 | CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,836 | kg |
| 105 | CC bulong nở D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | con |
| 106 | CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 761,4 | Kg |
| 107 | CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,612 | kg |
| 108 | CC & LĐ cửa đi Pa nô lá sách gỗ thao lao (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,28 | m2 |
| 109 | CC & LĐ cửa sổ Pa nô lá sách gỗ thao lao (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,04 | m2 |
| 110 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,64 | M2 |
| 111 | CC & LĐ vách nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,36 | m2 |
| 112 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,12 | M2 |
| 113 | CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,7448 | 1m2 |
| 115 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 116 | CCLD lam BTCT đúc sẳn (bao gồm NC+VT hoàn thiện...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 117 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 361,6 | m2 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1944 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0708 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0084 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,416 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0928 | tấn |
| 123 | Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0303 | 100m2 |
| 125 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3379 | m3 |
| 126 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1581 | m3 |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,496 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,632 | m2 |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,63 | m2 |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 134 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van phao - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 158 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt co răng trong (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê răng trong (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt nối rút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 192 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối rút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm (bổ sung nền nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2744 | tấn |
| D | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7072 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,54 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát nền san lấp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (nền cát nền san lấp; không tính vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2357 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,116 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4841 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1764 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0703 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0811 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6106 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,613 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2048 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3972 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,27 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,43 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | CC thang thép (bao gồm nhân công, vật tư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm bể (3 lớp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,68 | m2 |
| E | HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | CCLĐ Trụ tiếp nước chữa cháy 2XDN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x200 (gồm 1 lăng B + 1 cuộn vòi DN50) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 750x250x220 (gồm 2 lăng A + 2 cuộn vòi DN65) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 5 | CCLĐ Đầu trụ chữa cháy D100x2DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đầu |
| 6 | CC Luppe gang D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | CCLĐ ống STK D60 dày 2,3ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 8 | CCLĐ ống STK D76 dày 2,3ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 9 | CCLĐ ống STK D114 dày 2,3ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 10 | Lắp đặt van khóa 1 chiều STK - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | CC khớp nối mềm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | CC Đồng hồ áp suất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 20 | CC Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 22 | CC vật tư phụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 24 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 5 nút |
| 26 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 5 chuông |
| 27 | Lắp đặt dây tín hiệu nguồn 2x 1mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.300 | m |
| 29 | CC phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt dây tín hiệu nguồn 2x 1mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa dẹt 18x39mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 630 | m |
| 34 | CC phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 35 | CC&LĐ đầu kim thu sét, Rp=110m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống STK D60, dài 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 37 | CCLĐ chân đế kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | CCLĐ cáp chằng 4ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 39 | CCLĐ tăng đơ 6ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | CCLĐ ốc xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | CCLĐ ốc xiết cáp chữ A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 44 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | mối |
| 45 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | CCLĐ Bộ đếm sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 48 | CC phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần, 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 400x300x21x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P- 75A, 25KA (3 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 25KA (3 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 2P - 30A, 10KA (1 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.535 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp 4 (1xCVV16mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp 1 (4xCVV25mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 26 | CC Kẹp xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 28 | CC đầu cos D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 29 | CC đầu cos D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | CC đầu cos D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 32 | CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 432 | con |
| 33 | CC Rack 2 sứ + ống chì + bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.125 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần, 1x24W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 400x300x210x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCB 2P - 40A, 10KA (1 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCCB 2P - 30A, 10KA (1 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.597 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 60 | Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cáp 1 (2xCVV16mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 64 | CC Kẹp xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 65 | CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 66 | CC đầu cos D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 67 | CC đầu cos D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 69 | CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | con |
| 70 | CC Rack 2 sứ + ống chì + bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.225 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần, 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 400x300x21x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 25KA (3 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCCB 2P - 40A, 10KA (1 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.018 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 305 | m |
| 95 | Lắp đặt dây cáp 1 (2xCVV16mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 98 | CC Kẹp xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 99 | CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 100 | CC đầu cos D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 101 | CC đầu cos D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212 | cái |
| 103 | CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 636 | con |
| 104 | CC Rack 2 sứ + ống chì + bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153 | m |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN - NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1373 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (nền cát nền san lấp; không tính vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6086 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0585 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,788 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0626 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nền , ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7425 | m2 |
| 14 | CCLD Bulong D16, L=300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | con |
| 15 | CCLD Bulong D14, L=120mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | con |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3004 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2824 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,5 dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9821 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,8244 | 1m2 |
| 21 | CC Thép hộp 40x80 dày 2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 469,14 | kg |
| 22 | CC Thép góc LDC 40x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,84 | kg |
| 23 | CC Thép ống D90 dày 2,5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322,33 | kg |
| 24 | CC Thép bản dày 8ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,75 | kg |
| 25 | CC Thép bản dày 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,7 | kg |
| 26 | CC Thép ống D60 dày 2,3ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,46 | kg |
| 27 | CC Thép ống D34 dày 2,3ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,58 | kg |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1922 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (nền cát nền san lấp; không tính vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1221 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,004 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,6381 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0819 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0306 | 100m2 |
| 36 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,722 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1377 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nền , ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4749 | tấn |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4425 | m2 |
| 41 | CCLD Bulong D16, L=300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | con |
| 42 | CCLD Bulong D14, L=120mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | con |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0014 | tấn |
| 44 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6611 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9825 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,5 dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0801 | 100m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,0019 | 1m2 |
| 48 | CC Thép hộp 40x80 dày 2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 990,73 | kg |
| 49 | CC Thép góc LDC 40x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,65 | kg |
| 50 | CC Thép ống D90 dày 2,5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 709,13 | kg |
| 51 | CC Thép bản dày 8ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,27 | kg |
| 52 | CC Thép bản dày 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,93 | kg |
| 53 | CC Thép ống D60 dày 2,3ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,4 | kg |
| 54 | CC Thép ống D34 dày 2,3ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 542,83 | kg |
| H | HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp choá cao áp, bóng Led năng lượng mặt trời 90W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 choá |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,156 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 8 | CCLĐ bulong D24, L=1,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Rải cáp CXV/DSTA (2x6mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 10 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây (2x1,5mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện D16, L2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 12 | CCLĐ cáp đồng trần D25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 13 | CC kẹp tiếp đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | CCLĐ ống nhựa HDPE D40/30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P - 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện Composite, KT 400x300x210mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 19 | CC băng cảnh báo cáp ngầm KT 150x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 20 | Lát gạch tàu KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,47 | m2 |
| I | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đóng Cừ tràm D ngọn >=4,2cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | 100m |
| 2 | Đóng Cừ tràm D ngọn >=4,2cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (phần không ngập đất Nhân công và máy thi công x 0,75) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | 100m |
| 3 | CC cọc tràm kẹp dọc, L=4,2m, phi ngọn >=4,2cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,8 | m |
| 4 | CC thép phi 6 buộc cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | kg |
| 5 | CCLD lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly gia cố đoạn đê bao đóng cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | m |
| 6 | CCLD tấm nilon sọc khổ 1,5m gia cố đoạn đê bao đóng cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | m |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,71 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,3347 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,1 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá mi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0048 | 100m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,26 | 100m3 |
| 14 | CC cát bơm san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19.626 | m3 |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5367 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, @Ngọn 4,1cm - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,92 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,047 | 100m3 |
| 4 | Trải ni long lót chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7739 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,292 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,123 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,3078 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,739 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3952 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3025 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5874 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6287 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4981 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9793 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6538 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1041 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0666 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0383 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2456 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0395 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0896 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8154 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1894 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2865 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,3711 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1404 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,222 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,0043 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,28 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261,92 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,6905 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,2 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,02 | m2 |
| 35 | CC lười B40 khổ 1,8m dày 3ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 335,47 | m |
| 36 | Căng lưới B40 làm hàng rào (chỉ tính nhân công kéo lưới) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 335,47 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,8 | m |
| 38 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,7928 | m2 |
| 39 | Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,2 | m |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,02 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,2523 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,12 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 297,68 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 363,9323 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,12 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1554 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4 (1,91kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0429 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0429 | tấn |
| 51 | CC Xà gồ mạ kẽm 30x60x1.4ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,8604 | kg |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 53 | CC cửa đi nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 54 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | m2 |
| 56 | CC&LĐ bộ chữ INOX bảng tên cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6827 | tấn |
| 58 | CC Thép tròn D16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 383,14 | kg |
| 59 | CC thép bản dày 1ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,49 | kg |
| 60 | CC thép bản dày 2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,48 | kg |
| 61 | CC thép hộp vuông 50x100x1,4ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,71 | kg |
| 62 | CC thép hộp vuông 30x30x1,4ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,87 | kg |
| 63 | CC thép góc LDC 32x3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,16 | kg |
| 64 | CC bộ bánh xe cửa cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,825 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,5638 | 1m2 |
| K | SÂN ĐAN, CỘT CỜ, BỒN HOA, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Trải ni long lót chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,975 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,0703 | tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,5 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | 100m |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,2 | 10m |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3888 | 100m3 |
| 12 | Trải ni long lót chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,486 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,888 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4642 | tấn |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 10m |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2114 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5524 | 100m3 |
| 19 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,738 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,3952 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7848 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6118 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4349 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3262 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241 | cái |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2763 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,917 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,6296 | m2 |
| 29 | Láng hố ga, rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,24 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6667 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,2364 | 1m3 |
| 33 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1079 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,0788 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2216 | 100m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,1175 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,3192 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,3192 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8889 | 100m |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4896 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0218 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7775 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | m3 |
| 44 | Trải ni long lót chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0878 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0002 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0051 | tấn |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,886 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7122 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7122 | m2 |
| 52 | CCLD thép hộp STK 60x120x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m |
| 53 | CC&LD ống INOX D90 dày 3ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 54 | CC&LD ống INOX D60 dày 2,5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 55 | CC&LD ống INOX D42 dày 2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1 | m |
| 56 | CC&LD ống INOX D30 dày 2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | m |
| 57 | CC&LD nối giảm INOX 90/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | CC&LD nối giảm INOX 60/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | CC&LD bulon D18, L=300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 60 | CC dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3722E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.212.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.425.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà (kết cấu móng cọc, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện trong nhà và ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước trong nhà, thoát nước ngoài nhà, hệ thống báo cháy tự động, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 26.212.500.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việckèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việckèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.212.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.425.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hoặc giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ(*) | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 4 |
| 2 | Cần cẩu/ cần trục(*) | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu/ cần trục(*) | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào(*) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Máy ủi(*) | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 6 | Máy vận thăng(*) | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 7 | Máy ép cọc(*) | Lực ép ≥ 200 tấn | 1 |
| 8 | Máy bơm cát(*) | Công suất ≥ 126CV | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc(**) | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 6 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 6 |
| 13 | Máy hàn | Không yêu cầu | 6 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 6 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 6 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 4 |
| 17 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Dàn giáo(*) | Loại 42 khung, 42 chéo | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi