Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới Trường tiểu học Phú Long + San mặt bằng, tường chắn cát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944984-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới Trường tiểu học Phú Long + San mặt bằng, tường chắn cát
Số hiệu KHLCNT 20220942345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:46:00 đến ngày 2022-10-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,318,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3722E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.212.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.425.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà (kết cấu móng cọc, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện trong nhà và ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước trong nhà, thoát nước ngoài nhà, hệ thống báo cháy tự động, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 26.212.500.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việckèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việckèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.212.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.425.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu/ cần trục(*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu/ cần trục(*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào(*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi(*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng(*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc(*)
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm cát(*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 126CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc(**)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Dàn giáo(*)
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới Trường tiểu học Phú Long + San mặt bằng, tường chắn cát
Trường tiểu học Phú Long
480 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Xây dựng Khang Thịnh Phát; Địa chỉ: Số 48, Hồ Biểu Chánh, Tổ 6, khóm Mỹ Thượng, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Phú Thịnh; Địa chỉ: Số 336/16, khu dân cư 28 căn, Lê Đại Hành, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: 60 đường 30 Tháng 4, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt. Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 08 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, D300mm - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế70,5705100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4291 mối nối
3CC cọc BTCT ly tâm ứng suất trước A300 (theo HSTK)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6.864m
4CC thép tấm dày 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế218,22kg
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,5484100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (nền cát nền san lấp; không tính vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4555100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4523100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,7177m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,2444m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế85,9268m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,3199m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,3594m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,2658m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế107,6749m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2898m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,2925m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0476tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,5121tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1852tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,6488tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9628tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3008tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3061tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3243tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,8795tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,6919tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2661tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3812tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7827tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,363tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,9935tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,4602tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3058tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,1269tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2239tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,668tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0725tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0455tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9443tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2864tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1425tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0742tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2171tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5562tấn
46Trải tấm nilong chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,5672100m2
47Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,3294100m2
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,8712100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,5782100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,245100m2
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1622100m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,5048100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2979m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,8573m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,2471m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,083m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5133m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,3096m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,7647m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế77,4749m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,3929m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,3536m3
64Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiênTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,9455m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,8496m2
66Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế365,16m2
67Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic TD 200x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế89,652m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.305,1452m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.545,1922m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế494,438m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế575,8832m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế482,928m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.256,918m2
74Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế269,12m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế423,44m
76Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế371,98m
77Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,585m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.305,1452m2
79Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.298,5252m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.810,1672m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.881,0284m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.532,8092m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế104,076m2
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế135,74m2
85Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế135,74m2
86Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 400x400mm, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.095,636m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế107,34m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và hồ sơ thiết kế143,716m2
89Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngàyTheo chương V và hồ sơ thiết kế143,716m2
90CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư)Theo chương V và hồ sơ thiết kế75,1m2
91Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly (3,56kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.132,8kg
92Lắp dựng xà gồ thép (3,56kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1328tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,9666100m2
94Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4129100m2
95Lắp dựng lan can INOXTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,395m2
96CC Ống INOX D60 dày 1,2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế151,05Mét
97Lắp dựng khuôn cửa képTheo chương V và hồ sơ thiết kế499,61m
98Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,41m
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,76m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,36m2
101Lắp dựng khung sắt bảo vệTheo chương V và hồ sơ thiết kế140,51m2
102CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,196kg
103CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,102kg
104CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,836kg
105CC bulong nở D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế6con
106CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế825,978Kg
107CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,612kg
108CC & LĐ cửa đi Pa nô lá sách gỗ thao lao (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế84,96m2
109CC & LĐ cửa sổ Pa nô lá sách gỗ thao lao (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế141,68m2
110CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,64M2
111CC & LĐ vách nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,36m2
112CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,12M2
113CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế115,43921m2
115Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU)Theo chương V và hồ sơ thiết kế33m
116CCLD lam BTCT đúc sẳn (bao gồm NC+VT hoàn thiện...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế156cái
117Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V và hồ sơ thiết kế382,3m2
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1944100m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0708100m3
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0084100m3
121Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,416m3
122Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0928tấn
123Trải Nilon chống mất bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m2
124Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0303100m2
125Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3379m3
126Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1581m3
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,496m2
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,632m2
129Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,63m2
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,63100m
134Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
135Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
136Lắp đặt van phao - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
138Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
139Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
140Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
141Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
142Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
143Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
144Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
146Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
147Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
148Lắp đặt xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
151Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
152Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
153Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
154Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,79100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,84100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m
159Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
160Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
161Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
162Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
163Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
164Lắp đặt nối rút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
165Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
166Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
167Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
168Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế81cái
169Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
173Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
174Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
175Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
176Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm (bổ sung nền nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6768tấn
B KHỐI 17 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, D300mm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,129100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4021 mối nối
3CC cọc BTCT ly tâm ứng suất trước A300 (theo HSTK)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6.432m
4CC thép tấm dày 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế204,49kg
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,4317100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (nền cát nền san lấp; không tính vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3971100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6503100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,34m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,8027m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,9088m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,7494m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,2968m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V và hồ sơ thiết kế95,0906m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế119,1583m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,0876m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0446tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,3353tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2063tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,4168tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9166tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3095tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3019tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4858tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,716tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,3078tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1414tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4574tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0613tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,755tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1749tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,5591tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,9742tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,288tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,6184tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2569tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,6093tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9748tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0515tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8352tấn
40Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông:Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,3004100m2
41Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1954100m2
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,5879100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,4767100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,6256100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9979100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,7137m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,733m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,4661m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,214m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5133m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,0304m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,2131m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,4643m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,7367m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,9296m3
56Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiênTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,5966m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,2453m2
58Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic TD 200x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế102,612m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.404,0292m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.488,5259m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế342,566m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế491,9192m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế499,227m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.337,304m2
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế329,1m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế435,44m
67Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế383,98m
68Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,7867m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.401,6492m2
70Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.263,5839m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.671,0162m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.893,5684m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.442,6809m2
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế100,796m2
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,365m2
76Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,365m2
77Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,12m2
78Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 400x400mm, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.387,011m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và hồ sơ thiết kế70,556m2
80Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngàyTheo chương V và hồ sơ thiết kế70,556m2
81Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly (3,56kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.346,4kg
82Lắp dựng xà gồ thép (3,56kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3464tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,1644100m2
84Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4255100m2
85Lắp dựng lan can INOXTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,59m2
86CC Ống INOX D60 dày 1,2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế136,1Mét
87CC Ống INOX D42 dày 1,2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,82m
88Lắp dựng khuôn cửa képTheo chương V và hồ sơ thiết kế698,41m
89Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,0727m2
90Lắp dựng khung sắt bảo vệTheo chương V và hồ sơ thiết kế168,48m2
91CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.116,72Kg
92CC & LĐ cửa đi Pa nô lá sách gỗ thao lao (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế120,96m2
93CC & LĐ cửa sổ Pa nô lá sách gỗ thao lao (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế191,52m2
94CC & LĐ vách nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,0727m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế133,0561m2
96CCLD lam BTCT đúc sẳn (bao gồm NC+VT hoàn thiện...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế216cái
97CCLD gạch bông gió xi măng đúc sẳn (bao gồm NC+VT hoàn thiện...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế72viên
98Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V và hồ sơ thiết kế393,8m2
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,9100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
103Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
105Lắp đặt quả cầu chắn rác DN80Theo chương V và hồ sơ thiết kế85cái
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm (bổ sung nền nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7629tấn
C KHỐI 12 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, D300mm - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế64,155100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3901 mối nối
3CC cọc BTCT ly tâm ứng suất trước A300 (theo HSTK)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6.240m
4CC thép tấm dày 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế198,4kg
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,2868100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (nền cát nền san lấp; không tính vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,308100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2282100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,6161m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,9972m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế75,5674m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,3698m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,241m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V và hồ sơ thiết kế89,2038m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,7302m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2898m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,4668m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0433tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,3309tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2474tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2013tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8598tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3592tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3019tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2639tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9149tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,4178tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,0283tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,432tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7225tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1146tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,6565tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,2717tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2752tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4177tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1303tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,3749tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0006tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0354tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7772tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2864tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1425tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0742tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2171tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5562tấn
46Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông:Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,1473100m2
47Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2334100m2
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,3396100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,6173100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,7323100m2
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1622100m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,8339100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5898m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,0911m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,2286m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,083m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,6464m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,4424m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,0384m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,0691m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,3872m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,0472m3
64Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiênTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,49m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế47,4304m2
66Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế350,36m2
67Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic TD 200x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,8m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.124,172m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.417,719m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế470,141m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế518,3872m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế415,2266m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.111,56m2
74Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế270,64m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế380,75m
76Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế375,4m
77Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,15m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế887,137m2
79Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.180,684m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.515,3148m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.405,5242m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.177,6116m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế95,412m2
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế139,925m2
85Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế139,925m2
86Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 400x400mm, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế940,34m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế111,12m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và hồ sơ thiết kế137,392m2
89Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngàyTheo chương V và hồ sơ thiết kế137,392m2
90CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư)Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,88m2
91Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly (3,56kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.755,44kg
92Lắp dựng xà gồ thép (3,56kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7554tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,2815100m2
94Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3768100m2
95Lắp dựng lan can INOXTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,5225m2
96CC Ống INOX D60 dày 1,2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế129,35Mét
97Lắp dựng khuôn cửa képTheo chương V và hồ sơ thiết kế384,81m
98Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,21m
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,76m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,36m2
101Lắp dựng khung sắt bảo vệTheo chương V và hồ sơ thiết kế131,8m2
102CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,196kg
103CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,102kg
104CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,836kg
105CC bulong nở D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế6con
106CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế761,4Kg
107CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,612kg
108CC & LĐ cửa đi Pa nô lá sách gỗ thao lao (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,28m2
109CC & LĐ cửa sổ Pa nô lá sách gỗ thao lao (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế131,04m2
110CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,64M2
111CC & LĐ vách nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,36m2
112CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,12M2
113CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế107,74481m2
115Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU)Theo chương V và hồ sơ thiết kế33m
116CCLD lam BTCT đúc sẳn (bao gồm NC+VT hoàn thiện...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
117Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V và hồ sơ thiết kế361,6m2
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1944100m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0708100m3
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0084100m3
121Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,416m3
122Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0928tấn
123Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m2
124Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0303100m2
125Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3379m3
126Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1581m3
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,496m2
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,632m2
129Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,63m2
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,03100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,63100m
134Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
135Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
136Lắp đặt van phao - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
138Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
139Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
140Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
141Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
142Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
143Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
144Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
146Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
147Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
148Lắp đặt xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
151Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
152Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
153Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
154Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
158Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
159Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
161Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
162Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
163Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
165Lắp đặt co răng trong (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
166Lắp đặt tê răng trong (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
167Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
168Lắp đặt xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
169Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
171Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
172Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,68100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,84100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m
177Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
178Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
179Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
180Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
181Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
182Lắp đặt nối rút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
183Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
184Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
185Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
186Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế81cái
187Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,57100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
192Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
193Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
194Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
195Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
196Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
197Lắp đặt nối rút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
198Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
199Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
200Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
204Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
205Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
206Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
207Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
208Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm (bổ sung nền nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2744tấn
D BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7072100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế31,54100m
3Vét bùn đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,4m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát nền san lấp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (nền cát nền san lấp; không tính vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2357100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,116m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,4841m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1764m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0703tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,214tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0811tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6106tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,613tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2048100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3972100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,27m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế68,43m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23CC thang thép (bao gồm nhân công, vật tư)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Quét dung dịch chống thấm bể (3 lớp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế77,68m2
E HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
2CCLĐ Trụ tiếp nước chữa cháy 2XDN65Theo chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
3Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x200 (gồm 1 lăng B + 1 cuộn vòi DN50)Theo chương V và hồ sơ thiết kế171 tủ
4Lắp đặt tủ chữa cháy KT 750x250x220 (gồm 2 lăng A + 2 cuộn vòi DN65)Theo chương V và hồ sơ thiết kế31 tủ
5CCLĐ Đầu trụ chữa cháy D100x2DN65Theo chương V và hồ sơ thiết kế3đầu
6CC Luppe gang D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7CCLĐ ống STK D60 dày 2,3lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế12m
8CCLĐ ống STK D76 dày 2,3lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế60m
9CCLĐ ống STK D114 dày 2,3lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế390m
10Lắp đặt van khóa 1 chiều STK - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt van khóa - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12CC khớp nối mềmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13CC Đồng hồ áp suấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
15Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
16Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
17Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
20CC Kệ đôi đựng bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
21Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
22CC vật tư phụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
23Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
24Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,410 đầu
25Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế35 nút
26Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế35 chuông
27Lắp đặt dây tín hiệu nguồn 2x 1mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.350m
28Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.300m
29CC phụ kiện lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
30Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,85 đèn
31Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế25 đèn
32Lắp đặt dây tín hiệu nguồn 2x 1mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế650m
33Lắp đặt ống nhựa dẹt 18x39mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo chương V và hồ sơ thiết kế630m
34CC phụ kiện lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
35CC&LĐ đầu kim thu sét, Rp=110mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
36Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống STK D60, dài 5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cột
37CCLĐ chân đế kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
38CCLĐ cáp chằng 4lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
39CCLĐ tăng đơ 6lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
40CCLĐ ốc xiết cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
41CCLĐ ốc xiết cáp chữ ATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
42Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cọc
43Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
44Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế14mối
45CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
46CCLĐ Bộ đếm sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
47Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế55m
48CC phụ kiện lắp đặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10WTheo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
2Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần, 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
3Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
4Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36WTheo chương V và hồ sơ thiết kế72bộ
5Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
6Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
7Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 400x300x21x1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế21 tủ
8Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
11Lắp đặt cầu chì loại âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
12Lắp đặt ổ cắm điện đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
13Lắp đặt MCCB 3P- 75A, 25KA (3 pha)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 25KA (3 pha)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt MCCB 2P - 30A, 10KA (1 pha)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
16Lắp đặt MCB 2P - 20A, 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.535m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế220m
19Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
20Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế170m
21Lắp đặt dây cáp 4 (1xCVV16mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế48m
22Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
23Lắp đặt dây cáp 1 (4xCVV25mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế36m
24Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
25Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
26CC Kẹp xiết cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
27CC Thanh đồng 2x40 (80mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1m
28CC đầu cos D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
29CC đầu cos D16Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
30CC đầu cos D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
31CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20)Theo chương V và hồ sơ thiết kế144cái
32CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6Theo chương V và hồ sơ thiết kế432con
33CC Rack 2 sứ + ống chì + bulonTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
34Lắp đặt hộp nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
35Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắmTheo chương V và hồ sơ thiết kế88hộp
36Lắp đặt hộp nối 1 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế35hộp
37Lắp đặt hộp nối 2 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế35hộp
38Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông gócTheo chương V và hồ sơ thiết kế35hộp
39Lắp đặt hộp nối 3 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
40Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.125m
41Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế120m
42Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10WTheo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
43Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần, 1x24WTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
44Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
45Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36WTheo chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
46Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
47Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
48Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 400x300x210x1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế21 tủ
49Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
50Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
51Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt cầu chì loại âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
53Lắp đặt ổ cắm điện đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
54Lắp đặt MCCB 2P - 40A, 10KA (1 pha)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt MCCB 2P - 30A, 10KA (1 pha)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
56Lắp đặt MCB 2P - 20A, 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
57Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.597m
58Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
59Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
60Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế221m
61Lắp đặt dây cáp 1 (2xCVV16mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
62Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
63Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
64CC Kẹp xiết cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
65CC Thanh đồng 2x40 (80mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1m
66CC đầu cos D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
67CC đầu cos D16Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
68CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20)Theo chương V và hồ sơ thiết kế100cái
69CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6Theo chương V và hồ sơ thiết kế300con
70CC Rack 2 sứ + ống chì + bulonTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
71Lắp đặt hộp nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế25hộp
72Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắmTheo chương V và hồ sơ thiết kế88hộp
73Lắp đặt hộp nối 1 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế25hộp
74Lắp đặt hộp nối 2 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế30hộp
75Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông gócTheo chương V và hồ sơ thiết kế25hộp
76Lắp đặt hộp nối 3 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
77Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.225m
78Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế112m
79Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần, 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
80Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36WTheo chương V và hồ sơ thiết kế106bộ
81Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
82Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
83Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 400x300x21x1,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế21 tủ
84Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
85Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
86Lắp đặt cầu chì loại âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
87Lắp đặt ổ cắm điện đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
88Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 25KA (3 pha)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt MCCB 2P - 40A, 10KA (1 pha)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
90Lắp đặt MCB 2P - 20A, 10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
91Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.018m
92Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế285m
93Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế123m
94Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế305m
95Lắp đặt dây cáp 1 (2xCVV16mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
96Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
97Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
98CC Kẹp xiết cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
99CC Thanh đồng 2x40 (80mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1m
100CC đầu cos D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
101CC đầu cos D16Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
102CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20)Theo chương V và hồ sơ thiết kế212cái
103CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6Theo chương V và hồ sơ thiết kế636con
104CC Rack 2 sứ + ống chì + bulonTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
105Lắp đặt hộp nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế30hộp
106Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắmTheo chương V và hồ sơ thiết kế60hộp
107Lắp đặt hộp nối 1 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế45hộp
108Lắp đặt hộp nối 2 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế45hộp
109Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông gócTheo chương V và hồ sơ thiết kế45hộp
110Lắp đặt hộp nối 3 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
111Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.350m
112Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế153m
G NHÀ XE GIÁO VIÊN - NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1373100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (nền cát nền san lấp; không tính vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,094100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,18m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,75m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,6086m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0585100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
9Rải nilon chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,788100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0626tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép đan nền , ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,211tấn
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7425m2
14CCLD Bulong D16, L=300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40con
15CCLD Bulong D14, L=120mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40con
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,474tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3004tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2824tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,5 demTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9821100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế59,82441m2
21CC Thép hộp 40x80 dày 2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế469,14kg
22CC Thép góc LDC 40x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,84kg
23CC Thép ống D90 dày 2,5lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế322,33kg
24CC Thép bản dày 8lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế72,75kg
25CC Thép bản dày 5lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế57,7kg
26CC Thép ống D60 dày 2,3lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,46kg
27CC Thép ống D34 dày 2,3lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,58kg
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1922100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (nền cát nền san lấp; không tính vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1221100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,004m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,45m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,6381m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0819100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0306100m2
36Rải nilon chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,722100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1377tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép đan nền , ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4749tấn
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,91m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4425m2
41CCLD Bulong D16, L=300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế66con
42CCLD Bulong D14, L=120mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40con
43Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0014tấn
44Lắp cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6611tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9825tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,5 demTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,0801100m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế130,00191m2
48CC Thép hộp 40x80 dày 2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế990,73kg
49CC Thép góc LDC 40x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,65kg
50CC Thép ống D90 dày 2,5lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế709,13kg
51CC Thép bản dày 8lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế160,27kg
52CC Thép bản dày 5lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế126,93kg
53CC Thép ống D60 dày 2,3lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế104,4kg
54CC Thép ống D34 dày 2,3lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế542,83kg
H HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế41 cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế41 cần đèn
3Lắp choá cao áp, bóng Led năng lượng mặt trời 90WTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 choá
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1561m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,196m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m2
8CCLĐ bulong D24, L=1,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
9Rải cáp CXV/DSTA (2x6mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,15100m
10Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây (2x1,5mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
11Làm tiếp địa cho cột điện D16, L2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
12CCLĐ cáp đồng trần D25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
13CC kẹp tiếp đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
14CCLĐ ống nhựa HDPE D40/30Theo chương V và hồ sơ thiết kế115m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế50m
16Lắp đặt MCB 2P - 16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt MCB 1P - 6ATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt tủ điện Composite, KT 400x300x210mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
19CC băng cảnh báo cáp ngầm KT 150x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế115m
20Lát gạch tàu KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,47m2
I SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đóng Cừ tràm D ngọn >=4,2cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế50,4100m
2Đóng Cừ tràm D ngọn >=4,2cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (phần không ngập đất Nhân công và máy thi công x 0,75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3100m
3CC cọc tràm kẹp dọc, L=4,2m, phi ngọn >=4,2cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế268,8m
4CC thép phi 6 buộc cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế28kg
5CCLD lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly gia cố đoạn đê bao đóng cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế126m
6CCLD tấm nilon sọc khổ 1,5m gia cố đoạn đê bao đóng cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế126m
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế28,71100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế12,3347100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,1100m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m
11Thi công tầng lọc đá miTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0048100m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m2
13Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế196,26100m3
14CC cát bơm san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế19.626m3
J HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,5367100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, @Ngọn 4,1cm - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế20,92100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,047100m3
4Trải ni long lót chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,7739100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,292m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,123m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,3078m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,739m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3952m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3025m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5874tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6287tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4981tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9793tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6538tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1041tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0666tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0383tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2456tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0395tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0896tấn
22Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8154100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,1894100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2865100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,232100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,3711m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1404m3
28Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,222m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,0043m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,28m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế261,92m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,6905m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,2m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,02m2
35CC lười B40 khổ 1,8m dày 3lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế335,47m
36Căng lưới B40 làm hàng rào (chỉ tính nhân công kéo lưới)Theo chương V và hồ sơ thiết kế335,47m
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế132,8m
38Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,7928m2
39Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,2m
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,02m2
41Ốp chân tường đá chẻ tự nhiênTheo chương V và hồ sơ thiết kế6m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế66,2523m2
43Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,12m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế297,68m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế363,9323m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,12m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,84m2
48Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem, chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1554100m2
49Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4 (1,91kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0429tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0429tấn
51CC Xà gồ mạ kẽm 30x60x1.4lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,8604kg
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m2
53CC cửa đi nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68m2
54CC cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,52m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,86m2
56CC&LĐ bộ chữ INOX bảng tên cổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
57Gia công cổng sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6827tấn
58CC Thép tròn D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế383,14kg
59CC thép bản dày 1lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế89,49kg
60CC thép bản dày 2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế57,48kg
61CC thép hộp vuông 50x100x1,4lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế130,71kg
62CC thép hộp vuông 30x30x1,4lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,87kg
63CC thép góc LDC 32x3Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,16kg
64CC bộ bánh xe cửa cổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,825m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,56381m2
K SÂN ĐAN, CỘT CỜ, BỒN HOA, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,105100m3
2Trải ni long lót chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,975100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế325m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,0703tấn
6Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,5m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,5m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,528100m
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế203,210m
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3888100m3
12Trải ni long lót chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,486100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,888m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,4642tấn
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế3010m
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,446100m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2114100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5524100m3
19Trải nilong chống mất nước xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,738100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,3952m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,7848m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6118tấn
23Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4349100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3262100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế241cái
26Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,2763m3
27Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,917m3
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế156,6296m2
29Láng hố ga, rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế118,24m2
30Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,66671 đoạn ống
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế33,23641m3
33Trải nilong chống mất nước xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1079100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,0788m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2216100m3
36Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,1175m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế117,3192m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,3192m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8889100m
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,48961m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0218100m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7775m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,293m3
44Trải ni long lót chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0878100m2
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04m3
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0002tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0051tấn
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,886m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,7122m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,7122m2
52CCLD thép hộp STK 60x120x1,4Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2m
53CC&LD ống INOX D90 dày 3lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế3m
54CC&LD ống INOX D60 dày 2,5lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế3m
55CC&LD ống INOX D42 dày 2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,1m
56CC&LD ống INOX D30 dày 2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7m
57CC&LD nối giảm INOX 90/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
58CC&LD nối giảm INOX 60/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
59CC&LD bulon D18, L=300Theo chương V và hồ sơ thiết kế2con
60CC dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3722E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.212.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.425.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà (kết cấu móng cọc, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện trong nhà và ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước trong nhà, thoát nước ngoài nhà, hệ thống báo cháy tự động, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 26.212.500.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việckèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việckèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.212.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.425.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hoặc giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(*) Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Cần cẩu/ cần trục(*) Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn1
3 Cần cẩu/ cần trục(*) Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn1
4 Máy đào(*) Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
5 Máy ủi(*) Công suất ≥ 110CV1
6 Máy vận thăng(*) Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 0,8 tấn2
7 Máy ép cọc(*) Lực ép ≥ 200 tấn1
8 Máy bơm cát(*) Công suất ≥ 126CV1
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc(**) Không yêu cầu1
10 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu4
11 Máy đầm dùi Không yêu cầu6
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu6
13 Máy hàn Không yêu cầu6
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L6
15 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu6
16 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu4
17 Máy bơm nước Không yêu cầu2
18 Dàn giáo(*) Loại 42 khung, 42 chéo30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->