Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561120 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:34:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,364,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 3.300.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học (tủ, bàn, ghế, thiết bị điện tử, tin học (hoặc công nghệ thông tin), thiết bị giảng dạy).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – điện tử hoặc có liên quan đến điện – điện tử.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ điện tử.- 04 công nhân: Có trình độ nghề phù hợp từ bậc 3/7 trở lên chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt của gói thầu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học An Phú điểm chính (Phú Nhứt) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Về nội dung cam kết: - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường... - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Đối với hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ, phải có: Văn bản cam kết hàng hóa phải đảm bảo hàng hóa đúng kích thước, không nát mực - Đối với đồ chơi trẻ em các loại: Văn bản cam kết đảm bảo chất lượng, có dấu hợp quy và nhãn phù hợp với các quy định hiện hành (Theo quy định tại Mục 5.3 QCVN3:2009/BKHCN). - Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) các loại thiết bị: Bộ loa amply không dây, bộ lưu điện cho máy vi tính giáo viên, tivi led tương tác, đàn Ogran, máy in, máy lạnh, máy vi tính các loại, máy lọc nước uống học đường, ti vi các loại (Thông số kỹ thuật trong cataloue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). Trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch. b) Về tài liệu kỹ thuật:phải có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO ...chi tiết trong tập HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau. -Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Cung cấp chứng thư giám định về tình trạng số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Đối với hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ, phải có: Cam kết hàng hóa phải đảm bảo hàng hóa đúng kích thước, không nát mực - Đối với đồ chơi trẻ em các loại: Cam kết đảm bảo chất lượng, có dấu hợp quy và nhãn phù hợp với các quy định hiện hành .. - Cung cấp Catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) đối với các thiết bị: Bộ loa amply không dây, bộ lưu điện cho máy vi tính giáo viên, tivi led tương tác, đàn Ogran, máy in, máy lạnh, máy vi tính các loại, máy lọc nước uống học đường, ti vi các loại (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai), trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch. - Đối với máy vi tính: + Nhà sản xuất máy vi tính phải có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn Tiêu chuẩn 5S, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017, ISO/IEC 27001:2013, ISO 45001:2018. hoặc tương đương còn hiệu lực. + Máy vi tính phải được công bố hợp quy theo Thông tư số 11/2020/TT-BTTTT ban hành ngày 14/5/2020. - Đối với đồ chơi trẻ em: Nhà sản xuất phải có chứng chỉ/chứng nhận công bố hợp quy đúng theo quy định tại Mục 5.1 và 5.2 QCVN 3:2009/BKHCN. + Nhà sản xuất smart tivi phải có giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 27001:2013; - Đối với smart tivi + Nhà sản xuất smart tivi phải có giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn ISO ...; + Sản phẩm smart tivi đạt Tiêu chuẩn QCVN 54:2020/BTTTT, QCVN 63:2020/BTTTT, QCVN 112:2017/BTTTT, QCVN 118:2018/BTTTT; TCVN 9536:2012, + Sản phẩm smart tivi được chứng nhận về việc đăng ký mã số mã vạch do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp, có chứng nhận và công bố dấu hợp quy ICT do Bộ thông tin và Truyền thông cấp về việc công bố hợp quy và quản lý chất lượng Sản phẩm. - Đối với đàn organ: + Nhà sản xuất đàn organ đạt Tiêu chuẩn JIS Q 9001:2015 (ISO9001:2015) + Sản phẩm phù hợp quy định EN 62368-1:2014/A11:2017; EN 55032:2015/A11:2020 (Class B); EN 55035:2017/A11:2020); (EC) No 1275/2008; (EC) No 2019/1782; 2011/65/EU. - Sản phẩm tivi tương tác đáp ứng tiêu chuẩn CE, CB, KC, RoHS, FCC, PSE, NRTL. - Sản phẩm máy lọc nước học đường đạt chứng nhận ISO 9001:2015; TCVN 11978:2017. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Quốc lộ 91, khóm Trà Sư, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế giáo viên | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh cỡ IV (loại 02 chỗ ngồi) | 187 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bảng phấn từ mặt tole | 11 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 11 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tivi Kích thước tối thiểu 55inch | 11 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy vi tính | 11 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bàn ghế học sinh cỡ IV (loại 02 chỗ ngồi) | 17 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đàn Ogran | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Tivi kích thước tối thiểu 55inch | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Thiết bị dạy học tối thiểu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Thanh phách | 35 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Song loan | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Triangle (Tam giác chuông) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Tambourine (Trống lục lạc) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bàn họp nhỏ hình Oval (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Tủ trưng bày | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ loa-Amply- Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bảng Formica | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Trống đội | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bàn hội trường | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Tivi Kích thước tối thiểu 65inch | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bộ loa-Amply- Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bàn đọc sách cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Ghế ngồi đọc sách giáo viên | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bàn đọc sách cho học sinh | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Ghế ngồi đọc sách | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Tủ thư viện | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Kệ sách 05 ngăn | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Kệ trưng bày theo chủ đề | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Giá để báo + tạp chí | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Tủ phích | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục | 2 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bảng thông tin thư mục | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bảng nội quy | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bản đồ Việt Nam | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bản đồ tỉnh | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bản đồ Huyện | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Tivi Kích thước tối thiểu 55inch | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bàn để máy vi tính | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Máy vi tính | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Tivi led tương tác và máy vi tính tích hợp | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Phần mềm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi | 34 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Ghế học sinh | 68 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bàn và ghế giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Kệ sách | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bình chữa cháy CO2 | 4 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Máy lạnh | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Hệ thống âm thanh | 2 | HT | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Micro cài áo | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Thiết bị dạy học tối thiểu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bộ học liệu bằng tranh | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Bộ học liệu điện tử | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Thiết bị cho học sinh | 68 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Thiết bị dạy cho giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Tivi Kích thước tối thiểu 65inch | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bảng đa năng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bình chữa cháy CO2 | 4 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bàn vi tính | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Ghế học sinh | 68 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bàn, ghế giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bộ lưu điện cho máy vi tính giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Máy in | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Máy vi tính học sinh | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Máy vi tính giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Hệ điều hành | 42 | Bản | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Máy lạnh | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Hệ thống mạng LAN – Internet và các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh PHBM | 2 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Thiết bị dạy học tối thiểu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Máy hút bụi | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Phần mềm tin học văn phòng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Phần mềm duyệt web | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Phần mềm diệt virus | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Các loại phần mềm ứng dụng khác | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Phần mềm tìm kiếm thông tin | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Phần mềm luyện tập gõ bàn phím | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Phần mềm đồ họa | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Phần mềm lập trình trực quan | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Bảng phấn từ mặt tôl | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Thiết bị dạy học tối thiểu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Ghế băng thể dục | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Đệm nhảy | 10 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Cột bóng rỗ | 4 | trụ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Bóng rỗ | 10 | quả | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Bóng đá | 10 | quả | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Dây nhảy tập thể | 5 | sợi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Dây nhảy cá nhân | 30 | sợi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Giá treo tranh | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Đồng hồ bấm dây | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Cờ đuôi nheo | 30 | cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Tủ để thiết bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Giá treo tranh | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Bàn làm việc | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Máy vi tính | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Bảng Formica | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Giường y tế | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Tủ đựng hồ sơ y tế | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Bảng Formica | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Thiết bị y tế | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Huyết áp kế người lớn và trẻ em | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Ống nghe bệnh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Nhiệt kế học 42 độ C | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Kẹp mẫu phích không mấu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Kẹp Korcher có mấu và khóa hãm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Kéo thẳng tù 145mm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Kéo cong nhọn/ nhọn 145mm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Bàn làm việc | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Bàn tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Bảng Formica | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Máy in | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Bàn tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Bảng Formica | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Bàn họp nhỏ hình Oval (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Bảng viết, dùi viết cho học sinh khiếm thị | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Bảng ký hiệu chữ nổi, chữ cái ngón tay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Bàn ghế học sinh cỡ IV (loại 02 chỗ ngồi) | 17 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Giá vẽ tranh | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Bảng trưng bày sản phẩm | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Tivi kích thước tối thiểu 55inch | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Thiết bị dạy học tối thiểu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Bảng vẽ cá nhân học sinh | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Bút lông | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Bảng pha màu (Palet) | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Xô đựng nước | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Tạp dề | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Màu goát (Gouache colour) | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Đất nặn | 6 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Kẹp giấy | 12 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Bảng trưng bày sản phẩm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Bàn làm việc | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Bàn tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Bảng Formica | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Bảng Formica | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Bàn ghế học sinh cỡ IV (loại 02 chỗ ngồi) | 17 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Bảng phấn từ mặt tole | 2 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Thiết bị dạy học tối thiểu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Tivi Kích thước tối thiểu 55inch | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Hệ thống âm thanh di động | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Bàn ghế học sinh cỡ IV (loại 02 chỗ ngồi) | 17 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Thiết bị dạy học tối thiểu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Hộp thí nghiệm vai trò của ánh sáng | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Bộ lắp ráp mạch điện đơn giản | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Mô hình phát điện năng lượng mặt trời | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Mô hình lắp ghép kỹ thuật | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Bộ dụng cụ thủ công | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Bộ dụng cụ chăm sóc cây cảnh | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Tủ thiết bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Kệ để thiết bị | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Máy lọc nước uống học đường | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 3.300.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học (tủ, bàn, ghế, thiết bị điện tử, tin học (hoặc công nghệ thông tin), thiết bị giảng dạy).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 2 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu đó. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt | 7 | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – điện tử hoặc có liên quan đến điện – điện tử.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ điện tử.- 04 công nhân: Có trình độ nghề phù hợp từ bậc 3/7 trở lên chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt của gói thầu đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi