Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940875-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220561120
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:34:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,364,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 3.300.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học (tủ, bàn, ghế, thiết bị điện tử, tin học (hoặc công nghệ thông tin), thiết bị giảng dạy).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – điện tử hoặc có liên quan đến điện – điện tử.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ điện tử.- 04 công nhân: Có trình độ nghề phù hợp từ bậc 3/7 trở lên chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt của gói thầu đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Trường tiểu học An Phú điểm chính (Phú Nhứt)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Quốc lộ 91, khóm Trà Sư, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát và lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Hưng Thịnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG, địa chỉ: Lô 16G2 đường Cường Để, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Quốc lộ 91, khóm Trà Sư, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 10.1(g)
a) Về nội dung cam kết: - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường... - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Đối với hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ, phải có: Văn bản cam kết hàng hóa phải đảm bảo hàng hóa đúng kích thước, không nát mực - Đối với đồ chơi trẻ em các loại: Văn bản cam kết đảm bảo chất lượng, có dấu hợp quy và nhãn phù hợp với các quy định hiện hành (Theo quy định tại Mục 5.3 QCVN3:2009/BKHCN). - Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) các loại thiết bị: Bộ loa amply không dây, bộ lưu điện cho máy vi tính giáo viên, tivi led tương tác, đàn Ogran, máy in, máy lạnh, máy vi tính các loại, máy lọc nước uống học đường, ti vi các loại (Thông số kỹ thuật trong cataloue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). Trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch. b) Về tài liệu kỹ thuật:phải có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO ...chi tiết trong tập HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau. -Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Cung cấp chứng thư giám định về tình trạng số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Đối với hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ, phải có: Cam kết hàng hóa phải đảm bảo hàng hóa đúng kích thước, không nát mực - Đối với đồ chơi trẻ em các loại: Cam kết đảm bảo chất lượng, có dấu hợp quy và nhãn phù hợp với các quy định hiện hành .. - Cung cấp Catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) đối với các thiết bị: Bộ loa amply không dây, bộ lưu điện cho máy vi tính giáo viên, tivi led tương tác, đàn Ogran, máy in, máy lạnh, máy vi tính các loại, máy lọc nước uống học đường, ti vi các loại (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai), trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch. - Đối với máy vi tính: + Nhà sản xuất máy vi tính phải có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn Tiêu chuẩn 5S, ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017, ISO/IEC 27001:2013, ISO 45001:2018. hoặc tương đương còn hiệu lực. + Máy vi tính phải được công bố hợp quy theo Thông tư số 11/2020/TT-BTTTT ban hành ngày 14/5/2020. - Đối với đồ chơi trẻ em: Nhà sản xuất phải có chứng chỉ/chứng nhận công bố hợp quy đúng theo quy định tại Mục 5.1 và 5.2 QCVN 3:2009/BKHCN. + Nhà sản xuất smart tivi phải có giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 27001:2013; - Đối với smart tivi + Nhà sản xuất smart tivi phải có giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn ISO ...; + Sản phẩm smart tivi đạt Tiêu chuẩn QCVN 54:2020/BTTTT, QCVN 63:2020/BTTTT, QCVN 112:2017/BTTTT, QCVN 118:2018/BTTTT; TCVN 9536:2012, + Sản phẩm smart tivi được chứng nhận về việc đăng ký mã số mã vạch do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp, có chứng nhận và công bố dấu hợp quy ICT do Bộ thông tin và Truyền thông cấp về việc công bố hợp quy và quản lý chất lượng Sản phẩm. - Đối với đàn organ: + Nhà sản xuất đàn organ đạt Tiêu chuẩn JIS Q 9001:2015 (ISO9001:2015) + Sản phẩm phù hợp quy định EN 62368-1:2014/A11:2017; EN 55032:2015/A11:2020 (Class B); EN 55035:2017/A11:2020); (EC) No 1275/2008; (EC) No 2019/1782; 2011/65/EU. - Sản phẩm tivi tương tác đáp ứng tiêu chuẩn CE, CB, KC, RoHS, FCC, PSE, NRTL. - Sản phẩm máy lọc nước học đường đạt chứng nhận ISO 9001:2015; TCVN 11978:2017.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...).
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Quốc lộ 91, khóm Trà Sư, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế giáo viên11BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
2Bàn ghế học sinh cỡ IV (loại 02 chỗ ngồi)187BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
3Bảng phấn từ mặt tole11CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
4Tủ đựng đồ dùng dạy học11CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
5Tivi Kích thước tối thiểu 55inch11CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
6Máy vi tính11CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
7Bàn ghế giáo viên1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8Bàn ghế học sinh cỡ IV (loại 02 chỗ ngồi)17BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9Bảng phấn từ mặt tole1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
10Tủ đựng đồ dùng dạy học1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
11Đàn Ogran20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12Hệ thống âm thanh1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
13Tivi kích thước tối thiểu 55inch1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
14Thiết bị dạy học tối thiểu1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
15Thanh phách35CặpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16Song loan5cáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17Trống nhỏ5BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
18Triangle (Tam giác chuông)5BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
19Tambourine (Trống lục lạc)5BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20Bàn họp nhỏ hình Oval (1 bàn + 6 ghế đầu trâu)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
21Bàn làm việc1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
22Tủ trưng bày3CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
23Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
24Tượng Bác1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
25Bục để tượng Bác1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
26Bộ loa-Amply- Micro không dây1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
27Máy vi tính1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
28Máy in1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
29Bảng Formica1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
30Trống đội1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
31Bàn hội trường14BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
32Tivi Kích thước tối thiểu 65inch1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
33Bộ loa-Amply- Micro không dây1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
34Tượng Bác1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
35Bục để tượng Bác1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
36Bục thuyết trình1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
37Bàn làm việc1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
38Bàn đọc sách cho giáo viên2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
39Ghế ngồi đọc sách giáo viên30CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
40Bàn đọc sách cho học sinh4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
41Ghế ngồi đọc sách36CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
42Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
43Tủ thư viện8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
44Kệ sách 05 ngăn8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
45Kệ trưng bày theo chủ đề2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
46Giá để báo + tạp chí2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
47Tủ phích2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
48Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục2TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
49Bảng thông tin thư mục1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
50Bảng nội quy1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
51Bản đồ Việt Nam1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
52Bản đồ tỉnh1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
53Bản đồ Huyện1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
54Tivi Kích thước tối thiểu 55inch1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
55Bàn để máy vi tính6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
56Máy vi tính6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
57Máy in1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
58Bình chữa cháy CO2 (5kg)2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
59Tivi led tương tác và máy vi tính tích hợp2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
60Máy vi tính2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
61Phần mềm2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
62Bàn học sinh 02 chỗ ngồi34CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
63Ghế học sinh68CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
64Bàn và ghế giáo viên2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
65Kệ sách4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
66Bình chữa cháy CO24BìnhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
67Máy lạnh4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
68Hệ thống âm thanh2HTMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
69Micro cài áo2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
70Thiết bị dạy học tối thiểu2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
71Bộ học liệu bằng tranh8BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
72Bộ học liệu điện tử2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
73Thiết bị cho học sinh68BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
74Thiết bị dạy cho giáo viên2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
75Tivi Kích thước tối thiểu 65inch2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
76Bảng đa năng2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
77Bình chữa cháy CO24BìnhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
78Bàn vi tính40CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
79Ghế học sinh68CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
80Bàn, ghế giáo viên2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
81Bộ lưu điện cho máy vi tính giáo viên2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
82Máy in2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
83Máy vi tính học sinh40BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
84Máy vi tính giáo viên2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
85Hệ điều hành42BảnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
86Máy lạnh4BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
87Hệ thống mạng LAN – Internet và các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh PHBM2PhòngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
88Thiết bị dạy học tối thiểu2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
89Thiết bị lưu trữ ngoài2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
90Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
91Máy hút bụi2cáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
92Phần mềm tin học văn phòng2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
93Phần mềm duyệt web2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
94Phần mềm diệt virus2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
95Các loại phần mềm ứng dụng khác2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
96Phần mềm tìm kiếm thông tin2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
97Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
98Phần mềm luyện tập gõ bàn phím2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
99Phần mềm đồ họa2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
100Phần mềm lập trình trực quan2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
101Bàn ghế giáo viên1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
102Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
103Tủ đựng đồ dùng dạy học1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
104Bảng phấn từ mặt tôl1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
105Thiết bị dạy học tối thiểu1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
106Ghế băng thể dục6cáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
107Đệm nhảy10tấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
108Cột bóng rỗ4trụMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
109Bóng rỗ10quảMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
110Bóng đá10quảMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
111Dây nhảy tập thể5sợiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
112Dây nhảy cá nhân30sợiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
113Giá treo tranh4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
114Đồng hồ bấm dây2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
115Cờ đuôi nheo30câyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
116Bàn làm việc1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
117Tủ đựng hồ sơ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
118Tủ để thiết bị2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
119Giá treo tranh4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
120Máy vi tính1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
121Máy in1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
122Bàn làm việc3BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
123Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
124Tủ đựng hồ sơ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
125Máy vi tính3BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
126Máy in1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
127Bảng Formica1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
128Bàn làm việc1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
129Giường y tế2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
130Tủ thuốc y tế1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
131Tủ đựng hồ sơ y tế1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
132Máy vi tính1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
133Máy in1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
134Bảng Formica1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
135Thiết bị y tế1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
136Huyết áp kế người lớn và trẻ em2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
137Ống nghe bệnh2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
138Nhiệt kế học 42 độ C5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
139Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
140Kẹp mẫu phích không mấu2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
141Kẹp Korcher có mấu và khóa hãm2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
142Kéo thẳng tù 145mm2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
143Kéo cong nhọn/ nhọn 145mm2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
144Bàn làm việc2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
145Bàn tiếp khách (1 bàn + 6 ghế)2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
146Tủ đựng hồ sơ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
147Bảng Formica2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
148Máy vi tính2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
149Máy in2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
150Bàn làm việc1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
151Bàn tiếp khách (1 bàn + 6 ghế)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
152Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
153Bảng Formica1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
154Máy vi tính1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
155Máy in1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
156Bàn họp nhỏ hình Oval (1 bàn + 6 ghế đầu trâu)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
157Bảng viết, dùi viết cho học sinh khiếm thị1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
158Bảng ký hiệu chữ nổi, chữ cái ngón tay1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
159Bàn ghế giáo viên1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
160Bàn ghế học sinh cỡ IV (loại 02 chỗ ngồi)17BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
161Giá vẽ tranh20cáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
162Tủ đựng đồ dùng dạy học1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
163Bảng trưng bày sản phẩm1cáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
164Hệ thống âm thanh1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
165Tivi kích thước tối thiểu 55inch1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
166Thiết bị dạy học tối thiểu1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
167Bảng vẽ cá nhân học sinh35CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
168Bục đặt mẫu4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
169Các hình khối cơ bản1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
170Bút lông35BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
171Bảng pha màu (Palet)35CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
172Xô đựng nước35CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
173Tạp dề35CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
174Bộ công cụ thực hành với đất nặn35BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
175Màu goát (Gouache colour)12BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
176Đất nặn6HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
177Kẹp giấy12HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
178Bảng trưng bày sản phẩm1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
179Bàn làm việc2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
180Bàn tiếp khách (1 bàn + 6 ghế)2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
181Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
182Máy vi tính2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
183Máy in1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
184Bảng Formica1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
185Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
186Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
187Bảng Formica1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
188Bàn ghế giáo viên2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
189Bàn ghế học sinh cỡ IV (loại 02 chỗ ngồi)17BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
190Tủ đựng hồ sơ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
191Tủ đựng đồ dùng dạy học2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
192Bảng phấn từ mặt tole2TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
193Thiết bị dạy học tối thiểu2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
194Bàn ghế giáo viên1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
195Tủ đựng đồ dùng dạy học1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
196Bảng phấn từ mặt tole1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
197Tivi Kích thước tối thiểu 55inch1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
198Hệ thống âm thanh di động1HTMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
199Bàn ghế học sinh cỡ IV (loại 02 chỗ ngồi)17BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
200Thiết bị dạy học tối thiểu1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
201Hộp thí nghiệm vai trò của ánh sáng5bộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
202Bộ lắp ráp mạch điện đơn giản5bộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
203Mô hình phát điện năng lượng mặt trời5bộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
204Mô hình lắp ghép kỹ thuật20bộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
205Bộ dụng cụ thủ công20bộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
206Bộ dụng cụ chăm sóc cây cảnh20bộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
207Tủ lưu trữ hồ sơ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
208Tủ thiết bị2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
209Kệ để thiết bị5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
210Máy lọc nước uống học đường1HTMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 3.300.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học (tủ, bàn, ghế, thiết bị điện tử, tin học (hoặc công nghệ thông tin), thiết bị giảng dạy).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. 2 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu đó.33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt 7 - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – điện tử hoặc có liên quan đến điện – điện tử.- 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ điện tử.- 04 công nhân: Có trình độ nghề phù hợp từ bậc 3/7 trở lên chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt của gói thầu đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->