Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926523-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220892040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:44:00 đến ngày 2022-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,427,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.641722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28344E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Hồ sơ thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán giá trị xây lắp.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.456.689.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên và có chứng nhận vệ sinh, an toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm xe)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0.62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà vệ sinh và sửa chữa nhà văn hóa cộng đồng trên địa bàn các xã, thị trấn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tâm Thái Bình; Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Phòng kinh kế và hạ tầng huyện Krông Ana. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB - Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỊ TRẤN BUÔN TRẤP – Hội trường tổ dân phố 4
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E HSMT26,04m2
2Sản xuất, Lắp dựng cửa đi cửa sổ sắt kínhChương V- E HSMT26,04m2
3Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E HSMT17,64m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT26,04m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà)Chương V- E HSMT61,968m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà)Chương V- E HSMT85,792m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT23,982m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT21,448m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT193,19m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT85,95m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT107,24m2
12Phá dỡ nền láng vữa XMChương V- E HSMT70,2m2
13Lát gạch nền gạch 600x600, VXM mác 50Chương V- E HSMT76,8m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT1,871100m2
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT10bộ
16Lắp đặt quạt ốp trầnChương V- E HSMT4cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT10cái
18Lắp đặt ổ cắm baChương V- E HSMT5cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT11hộp
20Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E HSMT1cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT1hộp
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT50m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT70m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT100m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT150m
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E HSMT3,42m3
27Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,684m3
28Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V- E HSMT3,192m3
29BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,638m3
30Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,008tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,036tấn
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,041100m2
33Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V- E HSMT0,8m3
34Lõi trụ thép góc 50x50x5, L=2,4mChương V- E HSMT5cái
35BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,1m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V- E HSMT1,362m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT34,056m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT12,45m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT2,964m2
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT8m
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT19,8m
42Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT34,056m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT15,414m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT49,47m2
B THỊ TRẤN BUÔN TRẤP - Hội trường tổ dân phố 6
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- E HSMT97,51m2
2Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch Chương V- E HSMT104,5m2
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT12,88m3
4BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT8,05m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường BT, mái taluyChương V- E HSMT0,113100m2
6Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗChương V- E HSMT16,110m
C XÃ EA NA - Nhà vệ sinh thôn Tân Tiến
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V- E HSMT12,544m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,784m3
3BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT2,175m3
4Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,009tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,133tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,101100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E HSMT1,248m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,624m3
9BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,636m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,064100m2
11Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V- E HSMT0,27m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E HSMT0,103100m3
13Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,702m3
14BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,536m3
15Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,015tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,085tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,107100m2
18BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,992m3
19Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,051tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,277tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,113100m2
22BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,702m3
23Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,011tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V- E HSMT0,137tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- E HSMT0,07100m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT10,5m2
27Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT0,439m3
28Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác50Chương V- E HSMT3,902m3
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT10,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT10,5m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT7,8m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT8,2m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT11,04m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT15,51m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT20,5m2
36Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT36,01m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT27,04m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT47,54m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT15,51m2
40Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch Chương V- E HSMT20,84m2
41Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch Chương V- E HSMT8,08m2
42Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépChương V- E HSMT3,08m2
43Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépChương V- E HSMT1,2m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT0,441100m2
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT3bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT3cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT2hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT20m
51Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E HSMT2bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E HSMT2cái
53Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E HSMT1bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V- E HSMT1bể
57Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V- E HSMT2cái
58Lắp đặt gương soiChương V- E HSMT1cái
59Lắp đặt kệ kínhChương V- E HSMT1cái
60Lắp đặt hộp đựngChương V- E HSMT3cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V- E HSMT0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- E HSMT0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- E HSMT0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V- E HSMT0,12100m
65Lắp đặt thông tam nhựa D34Chương V- E HSMT2cái
66Lắp đặt thông tam nhựa D90Chương V- E HSMT2cái
67Lắp đặt thông tam nhựa D114Chương V- E HSMT2cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V- E HSMT4cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V- E HSMT5cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V- E HSMT5cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V- E HSMT5cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- E HSMT2cái
73Đào bể tự hoại, đất cấp IIIChương V- E HSMT13,872m3
74Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,845m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V- E HSMT4,285m3
76Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,813m3
77Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E HSMT0,127tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E HSMT0,038100m2
79Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V- E HSMT8cấu kiện
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT4,32m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT17,64m2
82Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT17,64m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT17,64m2
84Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V- E HSMT0,201m3
D XÃ EA NA - Nhà vệ sinh buôn Tơ Lơ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V- E HSMT12,544m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,784m3
3BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT2,175m3
4Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,009tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,133tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,101100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E HSMT1,248m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,624m3
9BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,636m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,064100m2
11Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V- E HSMT0,27m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E HSMT0,103100m3
13Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,702m3
14BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,536m3
15Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,015tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,085tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,107100m2
18BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,992m3
19Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,051tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,277tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,113100m2
22BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,702m3
23Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,011tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V- E HSMT0,137tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- E HSMT0,07100m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT10,5m2
27Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT0,439m3
28Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT3,902m3
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT10,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT10,5m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT7,8m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT8,2m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT11,04m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT15,51m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT20,5m2
36Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT36,01m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT27,04m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT47,54m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT15,51m2
40Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch Chương V- E HSMT20,84m2
41Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch Chương V- E HSMT8,08m2
42Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépChương V- E HSMT3,08m2
43Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépChương V- E HSMT1,2m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT0,441100m2
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT3bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT3cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT2hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT20m
51Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E HSMT2bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E HSMT2cái
53Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E HSMT1bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V- E HSMT1bể
57Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V- E HSMT2cái
58Lắp đặt gương soiChương V- E HSMT1cái
59Lắp đặt kệ kínhChương V- E HSMT1cái
60Lắp đặt hộp đựngChương V- E HSMT3cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V- E HSMT0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- E HSMT0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- E HSMT0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V- E HSMT0,12100m
65Lắp đặt thông tam nhựa D34Chương V- E HSMT2cái
66Lắp đặt thông tam nhựa D90Chương V- E HSMT2cái
67Lắp đặt thông tam nhựa D114Chương V- E HSMT2cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V- E HSMT4cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V- E HSMT5cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V- E HSMT5cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V- E HSMT5cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- E HSMT2cái
73Đào bể tự hoại, đất cấp IIIChương V- E HSMT13,872m3
74Đào giếng thấm, đất cấp IIIChương V- E HSMT3,548m3
75Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,845m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V- E HSMT4,285m3
77Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,813m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E HSMT0,127tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E HSMT0,038100m2
80Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V- E HSMT8cấu kiện
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT4,32m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT17,64m2
83Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT17,64m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT17,64m2
85Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V- E HSMT0,201m3
E XÃ EA BÔNG – Nhà vệ sinh thôn Hòa Tây (Cải tạo):
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E HSMT0,8m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,16m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V- E HSMT0,768m3
4BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,128m3
5Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT0,878m3
6Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT0,504m3
7BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,194m3
8Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,012tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,015tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,026100m2
11Gia công xà gồ thépChương V- E HSMT0,047tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V- E HSMT0,047tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT4,32m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E HSMT0,081100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT9,795m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT11,95m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT21,745m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT9,795m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT11,95m2
20Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- E HSMT22,4m2
21Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch Chương V- E HSMT3,36m2
22Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépChương V- E HSMT2,52m2
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT0,258100m2
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT2bộ
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT2cái
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT2hộp
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT10m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT20m
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
32Lắp đặt gương soiChương V- E HSMT1cái
33Lắp đặt kệ kínhChương V- E HSMT1cái
34Lắp đặt hộp đựngChương V- E HSMT1cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- E HSMT0,12100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V- E HSMT5cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- E HSMT2cái
38Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT12,08m3
39BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT7,55m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường BT, mái taluyChương V- E HSMT0,106100m2
41Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗChương V- E HSMT15,110m
F XÃ EA BÔNG - Nhà vệ sinh buôn Ea Kruế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V- E HSMT12,544m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,784m3
3BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT2,175m3
4Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,009tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,133tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,101100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E HSMT1,248m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,624m3
9BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,636m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,064100m2
11Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V- E HSMT0,27m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E HSMT0,103100m3
13Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,702m3
14BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,536m3
15Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,015tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,085tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,107100m2
18BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,992m3
19Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,051tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,277tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,113100m2
22BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,702m3
23Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,011tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V- E HSMT0,137tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- E HSMT0,07100m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT10,5m2
27Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác50Chương V- E HSMT0,439m3
28Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT3,902m3
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT10,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT10,5m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT7,8m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT8,2m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT11,04m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT15,51m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT20,5m2
36Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT36,01m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT27,04m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT47,54m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT15,51m2
40Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch Chương V- E HSMT20,84m2
41Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch Chương V- E HSMT8,08m2
42Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépChương V- E HSMT3,08m2
43Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépChương V- E HSMT1,2m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT0,441100m2
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT3bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT3cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT2hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT20m
51Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E HSMT2bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E HSMT2cái
53Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E HSMT1bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V- E HSMT1bể
57Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V- E HSMT2cái
58Lắp đặt gương soiChương V- E HSMT1cái
59Lắp đặt kệ kínhChương V- E HSMT1cái
60Lắp đặt hộp đựngChương V- E HSMT3cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V- E HSMT0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- E HSMT0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- E HSMT0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V- E HSMT0,12100m
65Lắp đặt thông tam nhựa D34Chương V- E HSMT2cái
66Lắp đặt thông tam nhựa D90Chương V- E HSMT2cái
67Lắp đặt thông tam nhựa D114Chương V- E HSMT2cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V- E HSMT4cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V- E HSMT5cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V- E HSMT5cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V- E HSMT5cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- E HSMT2cái
73Đào bể tự hoại, đất cấp IIIChương V- E HSMT13,872m3
74Đào giếng thấm, đất cấp IIIChương V- E HSMT3,548m3
75Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,845m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V- E HSMT4,285m3
77Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,813m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E HSMT0,127tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E HSMT0,038100m2
80Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V- E HSMT8cấu kiện
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT4,32m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT17,64m2
83Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT17,64m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT17,64m2
85Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V- E HSMT0,201m3
G XÃ QUẢNG ĐIỀN – Hội trường thôn 1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà)Chương V- E HSMT133,168m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà)Chương V- E HSMT116,016m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT33,292m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT29,004m2
5Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT311,48m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT166,46m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT145,02m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E HSMT27,24m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- E HSMT42,06m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT42,06m2
11Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E HSMT18m2 cấu kiện
12Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT1,701100m2
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT9bộ
14Lắp đặt quạt ốp trầnChương V- E HSMT3cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT9cái
16Lắp đặt ổ cắm baChương V- E HSMT8cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT6hộp
18Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E HSMT1cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT1hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT30m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT100m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT150m
H XÃ QUẢNG ĐIỀN – Sân, cổng tường rào nhà hội trường thôn 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V- E HSMT5,488m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,392m3
3BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT1,331m3
4Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,009tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,077tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,102100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E HSMT2,64m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,528m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V- E HSMT5,868m3
10BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,493m3
11Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,006tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,028tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,032100m2
14Lõi trụ thép góc 50x50x5Chương V- E HSMT4cái
15BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,08m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V- E HSMT2,88m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V- E HSMT0,255m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT6,384m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT27,48m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT8,448m2
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT6,4m
22Ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inoxChương V- E HSMT17,52m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT18,408m2
24Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT6,384m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT24,792m2
26Gia công hàng rào song sắtChương V- E HSMT17,82m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT35,64m2
28Lắp dựng lan can sắtChương V- E HSMT71,28m2
29Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- E HSMT22,65m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V- E HSMT0,227100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E HSMT1,133100m3
32Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT12,08m3
33BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT7,55m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường BT, mái taluyChương V- E HSMT0,106100m2
35Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗChương V- E HSMT15,110m
I XÃ QUẢNG ĐIỀN – Nhà vệ sinh hội trường thôn 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V- E HSMT12,544m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,784m3
3BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT2,175m3
4Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,009tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,133tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,101100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E HSMT1,248m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,624m3
9BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,636m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,064100m2
11Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V- E HSMT0,27m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E HSMT0,103100m3
13Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,702m3
14BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,536m3
15Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,015tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,085tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,107100m2
18BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,992m3
19Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,051tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,277tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,113100m2
22BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,702m3
23Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,011tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V- E HSMT0,137tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- E HSMT0,07100m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT10,5m2
27Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT0,439m3
28Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT3,902m3
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT10,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT10,5m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT7,8m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT8,2m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT11,04m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT15,51m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT20,5m2
36Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT36,01m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT27,04m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT47,54m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT15,51m2
40Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch Chương V- E HSMT20,84m2
41Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch Chương V- E HSMT8,08m2
42Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépChương V- E HSMT3,08m2
43Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépChương V- E HSMT1,2m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT0,441100m2
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT3bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT3cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT2hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT20m
51Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E HSMT2bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E HSMT2cái
53Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E HSMT1bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V- E HSMT1bể
57Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V- E HSMT2cái
58Lắp đặt gương soiChương V- E HSMT1cái
59Lắp đặt kệ kínhChương V- E HSMT1cái
60Lắp đặt hộp đựngChương V- E HSMT3cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V- E HSMT0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- E HSMT0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- E HSMT0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V- E HSMT0,12100m
65Lắp đặt thông tam nhựa D34Chương V- E HSMT2cái
66Lắp đặt thông tam nhựa D90Chương V- E HSMT2cái
67Lắp đặt thông tam nhựa D114Chương V- E HSMT2cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V- E HSMT4cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V- E HSMT5cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V- E HSMT5cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V- E HSMT5cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- E HSMT2cái
73Đào bể tự hoại, đất cấp IIIChương V- E HSMT13,872m3
74Đào giếng thấm, đất cấp IIIChương V- E HSMT3,548m3
75Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,845m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V- E HSMT4,285m3
77Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,813m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E HSMT0,127tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E HSMT0,038100m2
80Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V- E HSMT8cấu kiện
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT4,32m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT17,64m2
83Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT17,64m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT17,64m2
85Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V- E HSMT0,201m3
J XÃ DRAY SÁP - Nhà vệ sinh buôn Kla
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V- E HSMT12,544m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,784m3
3BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT2,175m3
4Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,009tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,133tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,101100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E HSMT1,248m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,624m3
9BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,636m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,064100m2
11Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V- E HSMT0,27m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E HSMT0,103100m3
13Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,702m3
14BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,536m3
15Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,015tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,085tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,107100m2
18BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,992m3
19Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,051tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,277tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,113100m2
22BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,702m3
23Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,011tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V- E HSMT0,137tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- E HSMT0,07100m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT10,5m2
27Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT0,439m3
28Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V- E HSMT3,902m3
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT10,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT10,5m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT7,8m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT8,2m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT11,04m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT15,51m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT20,5m2
36Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT36,01m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT27,04m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT47,54m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT15,51m2
40Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch Chương V- E HSMT20,84m2
41Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch Chương V- E HSMT8,08m2
42Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépChương V- E HSMT3,08m2
43Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépChương V- E HSMT1,2m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT0,441100m2
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT3bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT3cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT2hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT20m
51Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E HSMT2bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E HSMT2cái
53Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E HSMT1bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V- E HSMT1bể
57Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V- E HSMT2cái
58Lắp đặt gương soiChương V- E HSMT1cái
59Lắp đặt kệ kínhChương V- E HSMT1cái
60Lắp đặt hộp đựngChương V- E HSMT3cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V- E HSMT0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- E HSMT0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- E HSMT0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V- E HSMT0,12100m
65Lắp đặt thông tam nhựa D34Chương V- E HSMT2cái
66Lắp đặt thông tam nhựa D90Chương V- E HSMT2cái
67Lắp đặt thông tam nhựa D114Chương V- E HSMT2cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V- E HSMT4cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V- E HSMT5cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V- E HSMT5cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V- E HSMT5cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- E HSMT2cái
73Đào bể tự hoại, đất cấp IIIChương V- E HSMT13,872m3
74Đào giếng thấm, đất cấp IIIChương V- E HSMT3,548m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, ống hút đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V- E HSMT0,845m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V- E HSMT4,285m3
77Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,813m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E HSMT0,127tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E HSMT0,038100m2
80Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V- E HSMT8cấu kiện
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT4,32m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT17,64m2
83Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT17,64m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT17,64m2
85Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V- E HSMT0,201m3
K XÃ DRAY SÁP - Nhà vệ sinh buôn Tuôr B
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V- E HSMT12,544m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,784m3
3BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT2,175m3
4Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,009tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,133tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,101100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E HSMT1,248m3
8BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Chương V- E HSMT0,624m3
9BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,636m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,064100m2
11Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V- E HSMT0,27m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E HSMT0,103100m3
13Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,702m3
14BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,536m3
15Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,015tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,085tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,107100m2
18BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,992m3
19Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,051tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,277tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,113100m2
22BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,702m3
23Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,011tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V- E HSMT0,137tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- E HSMT0,07100m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT10,5m2
27Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT0,439m3
28Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT3,902m3
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT10,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT10,5m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT7,8m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT8,2m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT11,04m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT15,51m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT20,5m2
36Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT36,01m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT27,04m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT47,54m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT15,51m2
40Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch Chương V- E HSMT20,84m2
41Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch Chương V- E HSMT8,08m2
42Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépChương V- E HSMT3,08m2
43Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépChương V- E HSMT1,2m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT0,441100m2
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT3bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT3cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT2hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT20m
51Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E HSMT2bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E HSMT2cái
53Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E HSMT1bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V- E HSMT1bể
57Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V- E HSMT2cái
58Lắp đặt gương soiChương V- E HSMT1cái
59Lắp đặt kệ kínhChương V- E HSMT1cái
60Lắp đặt hộp đựngChương V- E HSMT3cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V- E HSMT0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- E HSMT0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- E HSMT0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V- E HSMT0,12100m
65Lắp đặt thông tam nhựa D34Chương V- E HSMT2cái
66Lắp đặt thông tam nhựa D90Chương V- E HSMT2cái
67Lắp đặt thông tam nhựa D114Chương V- E HSMT2cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V- E HSMT4cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V- E HSMT5cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V- E HSMT5cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V- E HSMT5cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- E HSMT2cái
73Đào bể tự hoại, đất cấp IIIChương V- E HSMT13,872m3
74Đào giếng thấm, đất cấp IIIChương V- E HSMT3,548m3
75Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,845m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V- E HSMT4,285m3
77Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,813m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E HSMT0,127tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E HSMT0,038100m2
80Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V- E HSMT8cấu kiện
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT4,32m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT17,64m2
83Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT17,64m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT17,64m2
85Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V- E HSMT0,201m3
L XÃ DUR KMĂL - NHÀ văn hóa cộng đồng buôn Krang
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, XM láng trên máiChương V- E HSMT21,56m2
2Quét nước xi măngChương V- E HSMT21,561m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT21,56m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V- E HSMT21,561m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà)Chương V- E HSMT149,196m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà)Chương V- E HSMT113,12m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- E HSMT44,04m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT37,299m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT28,28m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT327,895m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT44,04m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT230,535m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT141,4m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E HSMT25,52m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V- E HSMT30,88m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT30,88m2
17Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E HSMT10m2 cấu kiện
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- E HSMT5,04m2
19Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ sắt kínhChương V- E HSMT10,08m2
20Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E HSMT8,84m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT23,96m2
22Phá dỡ nền láng vữa XMChương V- E HSMT21,48m2
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT21,48m2
24Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT53,95m2
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT2,138100m2
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT9bộ
27Lắp đặt quạt ốp trầnChương V- E HSMT4cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT9cái
29Lắp đặt ổ cắm baChương V- E HSMT8cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT17hộp
31Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E HSMT1cái
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT1hộp
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT50m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT100m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT100m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT200m
M XÃ DUR KMĂL - Nhà vệ sinh buôn Krang
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V- E HSMT12,544m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,784m3
3BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT2,175m3
4Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,009tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,133tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,101100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E HSMT1,248m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,624m3
9BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,636m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,064100m2
11Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V- E HSMT0,27m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E HSMT0,103100m3
13Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,702m3
14BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,536m3
15Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,015tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,085tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,107100m2
18BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,992m3
19Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,051tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,277tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,113100m2
22BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,702m3
23Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,011tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V- E HSMT0,137tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- E HSMT0,07100m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT10,5m2
27Xây tường gạch XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT0,439m3
28Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT3,902m3
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT10,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT10,5m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT7,8m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT8,2m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT11,04m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT15,51m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT20,5m2
36Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT36,01m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT27,04m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT47,54m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT15,51m2
40Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch Chương V- E HSMT20,84m2
41Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch Chương V- E HSMT8,08m2
42Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépChương V- E HSMT3,08m2
43Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépChương V- E HSMT1,2m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT0,441100m2
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT3bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT3cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT2hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT20m
51Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E HSMT2bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E HSMT2cái
53Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E HSMT1bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V- E HSMT1bể
57Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V- E HSMT2cái
58Lắp đặt gương soiChương V- E HSMT1cái
59Lắp đặt kệ kínhChương V- E HSMT1cái
60Lắp đặt hộp đựngChương V- E HSMT3cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V- E HSMT0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- E HSMT0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- E HSMT0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V- E HSMT0,12100m
65Lắp đặt thông tam nhựa D34Chương V- E HSMT2cái
66Lắp đặt thông tam nhựa D90Chương V- E HSMT2cái
67Lắp đặt thông tam nhựa D114Chương V- E HSMT2cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V- E HSMT4cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V- E HSMT5cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V- E HSMT5cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V- E HSMT5cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- E HSMT2cái
73Đào bể tự hoại, đất cấp IIIChương V- E HSMT13,872m3
74Đào giếng thấm, đất cấp IIIChương V- E HSMT3,548m3
75Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,845m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V- E HSMT4,285m3
77Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,813m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E HSMT0,127tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E HSMT0,038100m2
80Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V- E HSMT8cấu kiện
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT4,32m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT17,64m2
83Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT17,64m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT17,64m2
85Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V- E HSMT0,201m3
N XÃ DUR KMĂL - Nhà vệ sinh buôn Krông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V- E HSMT12,544m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,784m3
3BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT2,175m3
4Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,009tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,133tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,101100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E HSMT1,248m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,624m3
9BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,636m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,064100m2
11Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V- E HSMT0,27m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E HSMT0,103100m3
13Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,702m3
14BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,536m3
15Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,015tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,085tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,107100m2
18BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,992m3
19Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,051tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,277tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,113100m2
22BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,702m3
23Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,011tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V- E HSMT0,137tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- E HSMT0,07100m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT10,5m2
27Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT0,439m3
28Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT3,902m3
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT10,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT10,5m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT7,8m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT8,2m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT11,04m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT15,51m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT20,5m2
36Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT36,01m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT27,04m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT47,54m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT15,51m2
40Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch Chương V- E HSMT20,84m2
41Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch Chương V- E HSMT8,08m2
42Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépChương V- E HSMT3,08m2
43Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépChương V- E HSMT1,2m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT0,441100m2
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT3bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT3cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT2hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT20m
51Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E HSMT2bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E HSMT2cái
53Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E HSMT1bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V- E HSMT1bể
57Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V- E HSMT2cái
58Lắp đặt gương soiChương V- E HSMT1cái
59Lắp đặt kệ kínhChương V- E HSMT1cái
60Lắp đặt hộp đựngChương V- E HSMT3cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V- E HSMT0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- E HSMT0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- E HSMT0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V- E HSMT0,12100m
65Lắp đặt thông tam nhựa D34Chương V- E HSMT2cái
66Lắp đặt thông tam nhựa D90Chương V- E HSMT2cái
67Lắp đặt thông tam nhựa D114Chương V- E HSMT2cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V- E HSMT4cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V- E HSMT5cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V- E HSMT5cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V- E HSMT5cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- E HSMT2cái
73Đào bể tự hoại, đất cấp IIIChương V- E HSMT13,872m3
74Đào giếng thấm, đất cấp IIIChương V- E HSMT3,548m3
75Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,845m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V- E HSMT4,285m3
77Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,813m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E HSMT0,127tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E HSMT0,038100m2
80Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V- E HSMT8cấu kiện
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT4,32m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT17,64m2
83Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT17,64m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT17,64m2
85Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V- E HSMT0,201m3
O XÃ BĂNG ADRÊNH - Nhà văn hóa cộng đồng buôn Cuê
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, XM láng trên máiChương V- E HSMT21,56m2
2Quét nước XMChương V- E HSMT21,561m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT21,56m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V- E HSMT21,561m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà)Chương V- E HSMT149,196m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà)Chương V- E HSMT113,12m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- E HSMT44,04m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT37,299m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT28,28m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT327,895m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT44,04m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT230,535m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT141,4m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E HSMT25,52m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V- E HSMT51,04m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT51,04m2
17Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E HSMT18m2 cấu kiện
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- E HSMT15,12m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT15,12m2
20Phá dỡ nền láng vữa XMChương V- E HSMT21,48m2
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT21,48m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT53,95m2
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT2,138100m2
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT9bộ
25Lắp đặt quạt ốp trầnChương V- E HSMT4cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT9cái
27Lắp đặt ổ cắm baChương V- E HSMT8cái
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT17hộp
29Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E HSMT1cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT1hộp
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT50m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT100m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT100m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT200m
P XÃ BĂNG ADRÊNH - Nhà văn hóa cộng đồng thôn 1
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, XM láng trên máiChương V- E HSMT21,32m2
2Quét nước XMChương V- E HSMT21,321m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT21,32m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V- E HSMT21,321m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà)Chương V- E HSMT142,288m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà)Chương V- E HSMT133,792m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- E HSMT40,32m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT35,572m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT33,448m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT345,1m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT40,32m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT218,18m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT167,24m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E HSMT20,68m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- E HSMT20,34m2
16Thay kính vỡ bằng tấm PANÔ sắtChương V- E HSMT11,14m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT31,48m2
18Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E HSMT18m2 cấu kiện
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT17,38m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT1,911100m2
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT11bộ
22Lắp đặt quạt ốp trầnChương V- E HSMT4cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT11cái
24Lắp đặt ổ cắm baChương V- E HSMT7cái
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT15hộp
26Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E HSMT1cái
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT1hộp
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT40m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT90m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT100m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT200m
Q XÃ BÌNH HÒA - Nhà văn hóa cộng đồng thôn 2
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, XM láng trên máiChương V- E HSMT21,32m2
2Quét nước XMChương V- E HSMT21,321m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT21,32m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V- E HSMT21,321m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà)Chương V- E HSMT142,288m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà)Chương V- E HSMT133,792m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- E HSMT40,32m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT35,572m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT33,448m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT345,1m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT40,32m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT218,18m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT167,24m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E HSMT20,68m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- E HSMT31,48m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT31,48m2
17Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E HSMT18m2 cấu kiện
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT17,38m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT1,911100m2
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT11bộ
21Lắp đặt quạt ốp trầnChương V- E HSMT4cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT11cái
23Lắp đặt ổ cắm baChương V- E HSMT7cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT15hộp
25Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E HSMT1cái
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT1hộp
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT40m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT90m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT100m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT200m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V- E HSMT12,544m3
32Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,784m3
33BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT2,175m3
34Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,009tấn
35Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,133tấn
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,101100m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E HSMT1,248m3
38Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,624m3
39BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,636m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,064100m2
41Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT0,27m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E HSMT0,103100m3
43Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT0,702m3
44BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,536m3
45Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,015tấn
46Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,085tấn
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,107100m2
48BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,992m3
49Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,051tấn
50Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,277tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,113100m2
52BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,702m3
53Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E HSMT0,011tấn
54Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V- E HSMT0,137tấn
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- E HSMT0,07100m2
56Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT10,5m2
57Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT0,439m3
58Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V- E HSMT3,902m3
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT10,5m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT10,5m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT7,8m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT8,2m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT11,04m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT15,51m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- E HSMT20,5m2
66Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT36,01m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT27,04m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT47,54m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT15,51m2
70Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch Chương V- E HSMT20,84m2
71Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch Chương V- E HSMT8,08m2
72Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépChương V- E HSMT3,08m2
73Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépChương V- E HSMT1,2m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT0,441100m2
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT3bộ
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT3cái
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT2hộp
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT20m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT20m
81Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E HSMT2bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E HSMT2cái
83Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E HSMT1bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E HSMT1bộ
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V- E HSMT1bể
87Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V- E HSMT2cái
88Lắp đặt gương soiChương V- E HSMT1cái
89Lắp đặt kệ kínhChương V- E HSMT1cái
90Lắp đặt hộp đựngChương V- E HSMT3cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V- E HSMT0,08100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- E HSMT0,12100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- E HSMT0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V- E HSMT0,12100m
95Lắp đặt thông tam nhựa D34Chương V- E HSMT2cái
96Lắp đặt thông tam nhựa D90Chương V- E HSMT2cái
97Lắp đặt thông tam nhựa D114Chương V- E HSMT2cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V- E HSMT4cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V- E HSMT5cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V- E HSMT5cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V- E HSMT5cái
102Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- E HSMT2cái
103Đào bể tự hoại, đất cấp IIIChương V- E HSMT13,872m3
104Đào giếng thấm, đất cấp IIIChương V- E HSMT3,548m3
105Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V- E HSMT1,752m3
106Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày Chương V- E HSMT4,285m3
107Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V- E HSMT0,813m3
108Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E HSMT0,127tấn
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E HSMT0,038100m2
110Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V- E HSMT8cấu kiện
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT4,32m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E HSMT17,64m2
113Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT17,64m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E HSMT17,64m2
115Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V- E HSMT0,201m3
R XÃ BÌNH HÒA – Nhà văn hóa cộng đồng thôn 6
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, XM láng trên máiChương V- E HSMT21,32m2
2Quét nước XMChương V- E HSMT21,321m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT21,32m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V- E HSMT21,321m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà)Chương V- E HSMT142,288m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà)Chương V- E HSMT133,792m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- E HSMT40,32m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT35,572m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E HSMT33,448m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E HSMT345,1m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E HSMT40,32m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT218,18m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT167,24m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E HSMT20,68m2
15Sửa chữa cửa bị cong vênh, hỏng bản lề chốtChương V- E HSMT20,68m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- E HSMT31,48m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E HSMT31,48m2
18Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E HSMT18m2 cấu kiện
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E HSMT17,38m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E HSMT1,911100m2
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- E HSMT11bộ
22Lắp đặt quạt ốp trầnChương V- E HSMT4cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E HSMT11cái
24Lắp đặt ổ cắm baChương V- E HSMT7cái
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT15hộp
26Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E HSMT1cái
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- E HSMT1hộp
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT40m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT90m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E HSMT100m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E HSMT200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.641722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28344E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Hồ sơ thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán giá trị xây lắp.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.456.689.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.53
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên và có chứng nhận vệ sinh, an toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp liên quan.32
3 Công nhân xây dựng lành nghề 5 Có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm xe)1
2 Máy đào Dung tích: ≥ 0,5 m31
3 Máy trộn vữa, trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 0.62 Kw2
5 Máy cắt sắt Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.7 Kw1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->