Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:44:00 đến ngày 2022-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,427,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.641722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28344E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Hồ sơ thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán giá trị xây lắp.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.456.689.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên và có chứng nhận vệ sinh, an toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng lành nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0.62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà vệ sinh và sửa chữa nhà văn hóa cộng đồng trên địa bàn các xã, thị trấn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB - Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỊ TRẤN BUÔN TRẤP – Hội trường tổ dân phố 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E HSMT | 26,04 | m2 |
| 2 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi cửa sổ sắt kính | Chương V- E HSMT | 26,04 | m2 |
| 3 | Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 26,04 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Chương V- E HSMT | 61,968 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Chương V- E HSMT | 85,792 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 23,982 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 21,448 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 193,19 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 85,95 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 107,24 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa XM | Chương V- E HSMT | 70,2 | m2 |
| 13 | Lát gạch nền gạch 600x600, VXM mác 50 | Chương V- E HSMT | 76,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 1,871 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 11 | hộp |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 150 | m |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E HSMT | 3,42 | m3 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,684 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V- E HSMT | 3,192 | m3 |
| 29 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,638 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,008 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,036 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,8 | m3 |
| 34 | Lõi trụ thép góc 50x50x5, L=2,4m | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 35 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,1 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V- E HSMT | 1,362 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 34,056 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 12,45 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 2,964 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 8 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 19,8 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 34,056 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 15,414 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 49,47 | m2 |
| B | THỊ TRẤN BUÔN TRẤP - Hội trường tổ dân phố 6 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- E HSMT | 97,51 | m2 |
| 2 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 104,5 | m2 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 12,88 | m3 |
| 4 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 8,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường BT, mái taluy | Chương V- E HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V- E HSMT | 16,1 | 10m |
| C | XÃ EA NA - Nhà vệ sinh thôn Tân Tiến | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 12,544 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 2,175 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,009 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,133 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E HSMT | 1,248 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,624 | m3 |
| 9 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,636 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V- E HSMT | 0,27 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 14 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,536 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,085 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 18 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,992 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,051 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,277 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 22 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,011 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,137 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,439 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác50 | Chương V- E HSMT | 3,902 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 7,8 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 8,2 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 11,04 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 20,5 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 36,01 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 27,04 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 47,54 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 20,84 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 8,08 | m2 |
| 42 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 3,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 1,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt thông tam nhựa D34 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt thông tam nhựa D90 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt thông tam nhựa D114 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 13,872 | m3 |
| 74 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,845 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V- E HSMT | 4,285 | m3 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,813 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E HSMT | 0,127 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V- E HSMT | 8 | cấu kiện |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 4,32 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 84 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V- E HSMT | 0,201 | m3 |
| D | XÃ EA NA - Nhà vệ sinh buôn Tơ Lơ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 12,544 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 2,175 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,009 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,133 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E HSMT | 1,248 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,624 | m3 |
| 9 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,636 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V- E HSMT | 0,27 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 14 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,536 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,085 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 18 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,992 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,051 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,277 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 22 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,011 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,137 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,439 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 3,902 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 7,8 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 8,2 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 11,04 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 20,5 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 36,01 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 27,04 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 47,54 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 20,84 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 8,08 | m2 |
| 42 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 3,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 1,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt thông tam nhựa D34 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt thông tam nhựa D90 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt thông tam nhựa D114 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 13,872 | m3 |
| 74 | Đào giếng thấm, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 3,548 | m3 |
| 75 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,845 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V- E HSMT | 4,285 | m3 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,813 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E HSMT | 0,127 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V- E HSMT | 8 | cấu kiện |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 4,32 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 85 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V- E HSMT | 0,201 | m3 |
| E | XÃ EA BÔNG – Nhà vệ sinh thôn Hòa Tây (Cải tạo): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E HSMT | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,16 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V- E HSMT | 0,768 | m3 |
| 4 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,128 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,878 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,504 | m3 |
| 7 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,194 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,012 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,015 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E HSMT | 0,047 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E HSMT | 0,047 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 4,32 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 9,795 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 11,95 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 21,745 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 9,795 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 11,95 | m2 |
| 20 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 22,4 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 3,36 | m2 |
| 22 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 2,52 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 12,08 | m3 |
| 39 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 7,55 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường BT, mái taluy | Chương V- E HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 41 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V- E HSMT | 15,1 | 10m |
| F | XÃ EA BÔNG - Nhà vệ sinh buôn Ea Kruế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 12,544 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 2,175 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,009 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,133 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E HSMT | 1,248 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,624 | m3 |
| 9 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,636 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V- E HSMT | 0,27 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 14 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,536 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,085 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 18 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,992 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,051 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,277 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 22 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,011 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,137 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác50 | Chương V- E HSMT | 0,439 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 3,902 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 7,8 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 8,2 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 11,04 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 20,5 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 36,01 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 27,04 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 47,54 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 20,84 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 8,08 | m2 |
| 42 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 3,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 1,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt thông tam nhựa D34 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt thông tam nhựa D90 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt thông tam nhựa D114 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 13,872 | m3 |
| 74 | Đào giếng thấm, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 3,548 | m3 |
| 75 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,845 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V- E HSMT | 4,285 | m3 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,813 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E HSMT | 0,127 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V- E HSMT | 8 | cấu kiện |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 4,32 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 85 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V- E HSMT | 0,201 | m3 |
| G | XÃ QUẢNG ĐIỀN – Hội trường thôn 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Chương V- E HSMT | 133,168 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Chương V- E HSMT | 116,016 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 33,292 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 29,004 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 311,48 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 166,46 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 145,02 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E HSMT | 27,24 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- E HSMT | 42,06 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 42,06 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E HSMT | 18 | m2 cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 1,701 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 150 | m |
| H | XÃ QUẢNG ĐIỀN – Sân, cổng tường rào nhà hội trường thôn 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 5,488 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,392 | m3 |
| 3 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 1,331 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,009 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,077 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E HSMT | 2,64 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,528 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V- E HSMT | 5,868 | m3 |
| 10 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,493 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,006 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,028 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Lõi trụ thép góc 50x50x5 | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 15 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,08 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V- E HSMT | 2,88 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V- E HSMT | 0,255 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 6,384 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 27,48 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 8,448 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 6,4 | m |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Chương V- E HSMT | 17,52 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 18,408 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 6,384 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 24,792 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V- E HSMT | 17,82 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 35,64 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E HSMT | 71,28 | m2 |
| 29 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 22,65 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V- E HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E HSMT | 1,133 | 100m3 |
| 32 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 12,08 | m3 |
| 33 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 7,55 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường BT, mái taluy | Chương V- E HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 35 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V- E HSMT | 15,1 | 10m |
| I | XÃ QUẢNG ĐIỀN – Nhà vệ sinh hội trường thôn 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 12,544 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 2,175 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,009 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,133 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E HSMT | 1,248 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,624 | m3 |
| 9 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,636 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V- E HSMT | 0,27 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 14 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,536 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,085 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 18 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,992 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,051 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,277 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 22 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,011 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,137 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,439 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 3,902 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 7,8 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 8,2 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 11,04 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 20,5 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 36,01 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 27,04 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 47,54 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 20,84 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 8,08 | m2 |
| 42 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 3,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 1,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt thông tam nhựa D34 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt thông tam nhựa D90 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt thông tam nhựa D114 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 13,872 | m3 |
| 74 | Đào giếng thấm, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 3,548 | m3 |
| 75 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,845 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V- E HSMT | 4,285 | m3 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,813 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E HSMT | 0,127 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V- E HSMT | 8 | cấu kiện |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 4,32 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 85 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V- E HSMT | 0,201 | m3 |
| J | XÃ DRAY SÁP - Nhà vệ sinh buôn Kla | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 12,544 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 2,175 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,009 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,133 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E HSMT | 1,248 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,624 | m3 |
| 9 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,636 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V- E HSMT | 0,27 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 14 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,536 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,085 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 18 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,992 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,051 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,277 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 22 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,011 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,137 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,439 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V- E HSMT | 3,902 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 7,8 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 8,2 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 11,04 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 20,5 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 36,01 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 27,04 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 47,54 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 20,84 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 8,08 | m2 |
| 42 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 3,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 1,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt thông tam nhựa D34 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt thông tam nhựa D90 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt thông tam nhựa D114 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 13,872 | m3 |
| 74 | Đào giếng thấm, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 3,548 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, ống hút đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,845 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V- E HSMT | 4,285 | m3 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,813 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E HSMT | 0,127 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V- E HSMT | 8 | cấu kiện |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 4,32 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 85 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V- E HSMT | 0,201 | m3 |
| K | XÃ DRAY SÁP - Nhà vệ sinh buôn Tuôr B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 12,544 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 2,175 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,009 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,133 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E HSMT | 1,248 | m3 |
| 8 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V- E HSMT | 0,624 | m3 |
| 9 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,636 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V- E HSMT | 0,27 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 14 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,536 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,085 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 18 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,992 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,051 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,277 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 22 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,011 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,137 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,439 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 3,902 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 7,8 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 8,2 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 11,04 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 20,5 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 36,01 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 27,04 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 47,54 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 20,84 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 8,08 | m2 |
| 42 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 3,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 1,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt thông tam nhựa D34 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt thông tam nhựa D90 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt thông tam nhựa D114 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 13,872 | m3 |
| 74 | Đào giếng thấm, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 3,548 | m3 |
| 75 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,845 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V- E HSMT | 4,285 | m3 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,813 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E HSMT | 0,127 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V- E HSMT | 8 | cấu kiện |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 4,32 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 85 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V- E HSMT | 0,201 | m3 |
| L | XÃ DUR KMĂL - NHÀ văn hóa cộng đồng buôn Krang | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, XM láng trên mái | Chương V- E HSMT | 21,56 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Chương V- E HSMT | 21,56 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 21,56 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V- E HSMT | 21,56 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Chương V- E HSMT | 149,196 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Chương V- E HSMT | 113,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 44,04 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 37,299 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 28,28 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 327,895 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 44,04 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 230,535 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 141,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E HSMT | 25,52 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V- E HSMT | 30,88 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 30,88 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E HSMT | 10 | m2 cấu kiện |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- E HSMT | 5,04 | m2 |
| 19 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ sắt kính | Chương V- E HSMT | 10,08 | m2 |
| 20 | Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E HSMT | 8,84 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 23,96 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa XM | Chương V- E HSMT | 21,48 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 21,48 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 53,95 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 2,138 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 17 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 200 | m |
| M | XÃ DUR KMĂL - Nhà vệ sinh buôn Krang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 12,544 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 2,175 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,009 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,133 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E HSMT | 1,248 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,624 | m3 |
| 9 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,636 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V- E HSMT | 0,27 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 14 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,536 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,085 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 18 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,992 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,051 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,277 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 22 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,011 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,137 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,439 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 3,902 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 7,8 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 8,2 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 11,04 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 20,5 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 36,01 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 27,04 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 47,54 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 20,84 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 8,08 | m2 |
| 42 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 3,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 1,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt thông tam nhựa D34 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt thông tam nhựa D90 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt thông tam nhựa D114 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 13,872 | m3 |
| 74 | Đào giếng thấm, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 3,548 | m3 |
| 75 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,845 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V- E HSMT | 4,285 | m3 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,813 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E HSMT | 0,127 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V- E HSMT | 8 | cấu kiện |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 4,32 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 85 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V- E HSMT | 0,201 | m3 |
| N | XÃ DUR KMĂL - Nhà vệ sinh buôn Krông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 12,544 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 2,175 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,009 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,133 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E HSMT | 1,248 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,624 | m3 |
| 9 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,636 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V- E HSMT | 0,27 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 14 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,536 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,085 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 18 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,992 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,051 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,277 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 22 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,011 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,137 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,439 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 3,902 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 7,8 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 8,2 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 11,04 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 20,5 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 36,01 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 27,04 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 47,54 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 20,84 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 8,08 | m2 |
| 42 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 3,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 1,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt thông tam nhựa D34 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt thông tam nhựa D90 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt thông tam nhựa D114 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 13,872 | m3 |
| 74 | Đào giếng thấm, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 3,548 | m3 |
| 75 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,845 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V- E HSMT | 4,285 | m3 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,813 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E HSMT | 0,127 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V- E HSMT | 8 | cấu kiện |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 4,32 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 85 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V- E HSMT | 0,201 | m3 |
| O | XÃ BĂNG ADRÊNH - Nhà văn hóa cộng đồng buôn Cuê | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, XM láng trên mái | Chương V- E HSMT | 21,56 | m2 |
| 2 | Quét nước XM | Chương V- E HSMT | 21,56 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 21,56 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V- E HSMT | 21,56 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Chương V- E HSMT | 149,196 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Chương V- E HSMT | 113,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 44,04 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 37,299 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 28,28 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 327,895 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 44,04 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 230,535 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 141,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E HSMT | 25,52 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V- E HSMT | 51,04 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 51,04 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E HSMT | 18 | m2 cấu kiện |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- E HSMT | 15,12 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 15,12 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa XM | Chương V- E HSMT | 21,48 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 21,48 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 53,95 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 2,138 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 17 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 200 | m |
| P | XÃ BĂNG ADRÊNH - Nhà văn hóa cộng đồng thôn 1 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, XM láng trên mái | Chương V- E HSMT | 21,32 | m2 |
| 2 | Quét nước XM | Chương V- E HSMT | 21,32 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 21,32 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V- E HSMT | 21,32 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Chương V- E HSMT | 142,288 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Chương V- E HSMT | 133,792 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 40,32 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 35,572 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 33,448 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 345,1 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 40,32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 218,18 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 167,24 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E HSMT | 20,68 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- E HSMT | 20,34 | m2 |
| 16 | Thay kính vỡ bằng tấm PANÔ sắt | Chương V- E HSMT | 11,14 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 31,48 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E HSMT | 18 | m2 cấu kiện |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 17,38 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 1,911 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 15 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 200 | m |
| Q | XÃ BÌNH HÒA - Nhà văn hóa cộng đồng thôn 2 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, XM láng trên mái | Chương V- E HSMT | 21,32 | m2 |
| 2 | Quét nước XM | Chương V- E HSMT | 21,32 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 21,32 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V- E HSMT | 21,32 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Chương V- E HSMT | 142,288 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Chương V- E HSMT | 133,792 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 40,32 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 35,572 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 33,448 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 345,1 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 40,32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 218,18 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 167,24 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E HSMT | 20,68 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- E HSMT | 31,48 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 31,48 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E HSMT | 18 | m2 cấu kiện |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 17,38 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 1,911 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 15 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 200 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 12,544 | m3 |
| 32 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,784 | m3 |
| 33 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 2,175 | m3 |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,009 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,133 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E HSMT | 1,248 | m3 |
| 38 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,624 | m3 |
| 39 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,636 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,27 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 43 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 44 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,536 | m3 |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,015 | tấn |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,085 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 48 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,992 | m3 |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,051 | tấn |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,277 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 52 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,702 | m3 |
| 53 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E HSMT | 0,011 | tấn |
| 54 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,137 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 57 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 0,439 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V- E HSMT | 3,902 | m3 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 10,5 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 7,8 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 8,2 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 11,04 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 20,5 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 36,01 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 27,04 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 47,54 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 15,51 | m2 |
| 70 | Ốp tường gạch 600x300 tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 20,84 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch 300x300, tiết diện gạch | Chương V- E HSMT | 8,08 | m2 |
| 72 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 3,08 | m2 |
| 73 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V- E HSMT | 1,2 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt thông tam nhựa D34 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt thông tam nhựa D90 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt thông tam nhựa D114 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 103 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 13,872 | m3 |
| 104 | Đào giếng thấm, đất cấp III | Chương V- E HSMT | 3,548 | m3 |
| 105 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V- E HSMT | 1,752 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày | Chương V- E HSMT | 4,285 | m3 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,813 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E HSMT | 0,127 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V- E HSMT | 8 | cấu kiện |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 4,32 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E HSMT | 17,64 | m2 |
| 115 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V- E HSMT | 0,201 | m3 |
| R | XÃ BÌNH HÒA – Nhà văn hóa cộng đồng thôn 6 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, XM láng trên mái | Chương V- E HSMT | 21,32 | m2 |
| 2 | Quét nước XM | Chương V- E HSMT | 21,32 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 21,32 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V- E HSMT | 21,32 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Chương V- E HSMT | 142,288 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Chương V- E HSMT | 133,792 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 40,32 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 35,572 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 33,448 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E HSMT | 345,1 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E HSMT | 40,32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 218,18 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 167,24 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E HSMT | 20,68 | m2 |
| 15 | Sửa chữa cửa bị cong vênh, hỏng bản lề chốt | Chương V- E HSMT | 20,68 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- E HSMT | 31,48 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 31,48 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E HSMT | 18 | m2 cấu kiện |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 17,38 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E HSMT | 1,911 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 15 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E HSMT | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.641722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28344E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Hồ sơ thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán giá trị xây lắp.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.456.689.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên và có chứng nhận vệ sinh, an toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân xây dựng lành nghề | 5 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm xe) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích: ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 0.62 Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.7 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi