Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 08.VKIST.2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 08.VKIST.2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943305 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:00:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 388,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,827,350 VNĐ ((Năm triệu tám trăm hai mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28735E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16547E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 271.943.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 815.829.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định.- Cam kết đổi trả hóa chất đối với hàng hóa không đạt chất lượng.- Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 08.VKIST.2022 Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 08.VKIST.2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu - Bản sao báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp được cơ quan thuế chấp nhận) - Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý IV/2021 - Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/ Hóa đơn; - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. - Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và còn hạn sử dụng ít nhất 06 tháng. + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ, tiêu chuẩn, chất lượng của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Đối với hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp nhà thầu cần cung cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp). - Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì. - Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm gần nhất; - Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công - Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.827.350 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc, địa chỉ Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc, địa chỉ Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc, địa chỉ Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc, địa chỉ Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bát sứ 500ml | 5 | Cái | Chất liệu sứ min, thể tích 150ml, chịu được 802 oC | ||
| 2 | Buret trắng thủy tinh 50 mL | 5 | Cái | Buret loại AS, thể tích 50ml- Khóa nhựa PTFE đầu mài | ||
| 3 | Cá từ | 10 | Cái | 1-5cm | ||
| 4 | Chày - cối nghiền vật liệu | 1 | Cái | Cối chày chất liệu sứ trơn. phi 180 mm. | ||
| 5 | Cốc nhựa PP có chia vạch 1000ml | 5 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, độ bền cao- Dung tích: 1000ml- Đường kính: 120mm- Chiều cao: 148mm- Độ chia: 100ml- Có chia vạch, độ chính xác cao - Có mỏ, trong suốt- Chịu được nhiệt độ 121oC | ||
| 6 | Cốc nhựa PP có chia vạch 100ml | 5 | Cái | Chất liệu :nhựa PP- Chịu được nhiệt độ 121°C- Chống ăn mòn với hầu hết các loại hóa chất- Dung tích 100ml, đường kính: 61,5mm, chiều cao: 73mm | ||
| 7 | Cốc nhựa PP có chia vạch 2000ml | 5 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, độ bền cao- Dung tích: 2000ml- Đường kính: 163mm- Chiều cao: 188mm- Độ chia: 200ml- Có chia vạch, độ chính xác cao - Có mỏ, trong suốt- Chịu được nhiệt độ 121oC - Dùng để đựng, đong, rót hóa chất | ||
| 8 | Cốc nhựa PP có chia vạch 250ml | 5 | Cái | chất liệu :nhựa PP- Chịu được nhiệt độ 121°C- Chống ăn mòn với hầu hết các loại hóa chất- Dung tích 250ml, đường kính: 80,5mm, chiều cao: 96mm | ||
| 9 | Cốc nhựa PP có chia vạch 500ml | 5 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, độ bền cao- Dung tích: 500ml- Đường kính: 102.5mm- Chiều cao: 121mm- Độ chia: 50ml- Có chia vạch, độ chính xác cao- Có mỏ, trong suốt- Chịu được nhiệt độ 121oC | ||
| 10 | Cốc nhựa PP có chia vạch 50ml | 5 | Cái | Chất liệu :nhựa PP- Chịu được nhiệt độ 121°C- Chống ăn mòn với hầu hết các loại hóa chất- Dung tích 50ml | ||
| 11 | Cốc nhựa PP có chia vạch 600ml | 5 | Cái | Chất liệu :nhựa PP- Chịu được nhiệt độ 121°C- Chống ăn mòn với hầu hết các loại hóa chất- Dung tích 600ml, đường kính: 104mm, chiều cao: 126mm | ||
| 12 | Cốc thủy tinh 100ml | 5 | Cái | Thể tích: 100mL, có chia vạchChiều cao:70mmChiều rộng:50mm | ||
| 13 | Cốc thủy tinh 25 ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 25ml- Đường kính ngoài: 34mm- Chiều cao: 50mm | ||
| 14 | Cốc thủy tinh 250 ml | 5 | Cái | chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 250ml- Đường kính ngoài: 70mm- Chiều cao: 95mm | ||
| 15 | Cốc thủy tinh 50ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 50ml- Đường kính ngoài: 42mm- Chiều cao: 60mm- Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc | ||
| 16 | Cốc thủy tinh 1L | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 1000ml- Đường kính ngoài: 105mm- Chiều cao: 145mm- Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc | ||
| 17 | Cốc thủy tinh 600 ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 1000ml- Đường kính ngoài: 105mm- Chiều cao: 145mm- Thang chia vạch rất chính xác, dễ đọc | ||
| 18 | Giá burret | 10 | Bộ | Chân đế, cọc inox | ||
| 19 | Hạt café 1kg | 10 | Túi | Hạt café nguyên chất rang vừa | ||
| 20 | Rây lọc 0.05 mm - 0.2 cm | 1 | Bộ | chất liệu inox, các kích cỡ rây khác nhauSàng fi 200 lỗ 0.075mmSàng fi 200 lỗ 0.12mmSàng fi 200 lỗ 0.15mmSàng fi 200 lỗ 0.1mmSàng fi 200 lỗ 0.25mmSàng fi 200 lỗ 0.2mmSàng fi 200 lỗ 0.3mmSàng fi 200 lỗ 0.4mmsàng fi 200 lỗ 0.5mmSàng fi 200 lỗ 0.7mmSàng fi 200 lỗ 0.8mmSàng fi 200 lỗ 0.9mmSàng fi 200 lỗ 1mm | ||
| 21 | Cerium(III) nitrate hexahydrate (500g/chai) | 3 | Chai | CTHH: Ce(NO3)3 · 6H2O, khảo nghiệm 99% cơ sở kim loại vi lượng, Dạng tinh thể, tạp chất 1-2% La | ||
| 22 | Cồn 96 độ 20L | 2 | Chai | Ethanol 96% | ||
| 23 | Ethanol Abs 99.9%, (2.5lit/Chai) | 3 | Chai | CTHH: C₂H₅OH, Điểm sôi 78,3 ° C (1013 hPa)Tỉ trọng 0,79 g / cm3 (20 ° C), Giới hạn nổ 3,1 - 27,7% (V), Điểm sáng 13 ° C, Nhiệt độ bốc cháy 425 ° C, Độ nóng chảy -114,5 ° C, giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 57,26 Pa (19,6 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Aldehyde (như Acetaldehyd) ≤ 0,001%, Chất khử kali pemanganat (như O) ≤ 0,0002%, Axeton (GC) ≤ 0,001%, Ethylmethylketone (GC) ≤ 0,02%, Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0,05%, 2-Propanol (GC) ≤ 0,01%Rượu cao hơn (GC) ≤ 0,01% | ||
| 24 | Nitric acid 65%, 2.5lit/chai | 1 | Chai | CTHH: HNO3, Điểm sôi 121 ° C (1013 hPa), Tỉ trọng 1,39 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy -32 ° C, giá trị pH Axit mạnh | ||
| 25 | Phosphoric acid, 1L | 4 | Chai | CTHH: H3PO4, Điểm sôi 158 ° C (1013 mbar), Tỉ trọng 1,71 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy 21 ° C, giá trị pH | ||
| 26 | Potassium hydroxide, (500g/ chai) | 6 | Chai | CTHH: KOH, Tỉ trọng 2,04 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy 380 ° C, giá trị pH 13,5 (5,6 g / l, H₂O, 25 ° C), Áp suất hơi 1 hPa (719 ° C), Độ hòa tan 1130 g / l, Thử nghiệm (acidimetric, KOH) ≥ 85,0%, Cacbonat (dưới dạng K₂CO₃) ≤ 1,0%, Clorua (Cl) ≤ 0,01%, Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%, Silicat (SiO₂) ≤ 0,005%, Sulfate (SO₄) ≤ 0,0005% | ||
| 27 | Sulfuric acid 95-97%, 2.5 lít/chai | 1 | Chai | CTHH: H2SO4, Tỉ trọng 1,84 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy -20 ° C, giá trị pH 0,3 (49 g / l, H₂O, 25 ° C), Áp suất hơi 0,0001 hPa (20 ° C), Thử nghiệm (đo kiềm) 95,0 - 97,0%, Màu sắc ≤ 10 Hazen, Clorua (Cl) ≤ 0,1 ppmNitrat (NO₃) ≤ 0,2 ppm, Phốt phát (PO₄) ≤ 0,5 ppm, Ag (Bạc) ≤ 0,010 ppm, Al (nhôm) ≤ 0,050 ppm, As (Asen) ≤ 0,010 ppm, Au (Vàng) ≤ 0,050 ppm | ||
| 28 | Bình định mức 10 mL | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa- Dung tích: 10ml- Chiều cao: 90mm- Đường kính: 27mm- Kích thước nắp: 12/21- Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng | ||
| 29 | Bình định mức 100 mL | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa- Dung tích: 100ml- Chiều cao: 170mm- Đường kính: 60mm- Kích thước nắp: 12/21- Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng | ||
| 30 | Bình định mức 1000 mL | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa- Dung tích: 1000ml- Chiều cao: 300mm- Đường kính: 125mm- Kích thước nắp: 24/29- Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng | ||
| 31 | Bình định mức 50 mL | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa- Dung tích: 50ml- Chiều cao: 140mm- Đường kính: 50mm- Kích thước nắp: 12/21- Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng | ||
| 32 | Bình định mức 500 mL | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa- Dung tích: 500ml- Chiều cao: 260mm- Đường kính: 100mm- Kích thước nắp: 19/26- Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. | ||
| 33 | Bình định mức PP có nắp vặn 100 mL | 10 | Cái | Vật liệu: PP (polypropylene)Loại có nắp đậyĐịnh mức: 100 mL | ||
| 34 | Bình định mức PP có nắp vặn 500 mL | 10 | Cái | Vật liệu: PP (polypropylene)Loại có nắp đậyĐịnh mức: 500 mL | ||
| 35 | Bình tia nhựa 500 mL | 10 | Cái | Vật liệu: LDPE (low density polyethylene)Thể tích: 500 ml | ||
| 36 | Bình tia nhựa 500ml MR cho nước cất | 10 | Cái | Vật liệu: LDPE (low density polyethylene)Thể tích: 500 ml | ||
| 37 | Bộ gắp mẫu | 1 | Bộ | Overall length (mm): 120SCCMaterial: PBTP (polybutylene terephthalate), Glass reinforcement materials 20% contained- K6 Acid Resistant Tweezers Thin Polybutylene Terephthalate (PBTP) 120mm- KR Acid Resistant Tweezers Flatness Polybutylene Terephthalate (PBTP) 120mm- K2A Acid Resistant Tweezers Flat Polybutylene Terephthalate (PBTP) 120mm | ||
| 38 | Can nhựa 25L đựng hóa chất | 10 | Cái | Chất liệu nhựa PP, thể tích 25L | ||
| 39 | Điện cực pH | 2 | Cái | Dải đo pH: 0 đến 14Dải nhiệt độ: 0 to 100Vật liệu bao quanh chất lỏng: gốmCảm biến nhiệt độ: Tích hợpCáp: 1mĐầu nối: BNC, jack phonoChiều dài điện cực: 198mmĐường kính: 12 mmDung dịch chiết rót: 525-3 hoặc 300 (3,33M KCl) | ||
| 40 | Đồng hồ bấm giây điện tử | 3 | Cái | Chất liệu: nhựa ABS.+ Màu sắc: Xanh.+ Bộ nhớ: 10 LAP.+ Kích thước: 8.2 x 6.2 x 2.1 cm.+ Trọng lượng: 64g.+ Màn hình hiển thị 2 dòng với 16 số.+ Tính giây/giờ tối đa 10 giờ.+ Đếm ngược tối đá: 10 giờ.+ Khả năng đếm chính xác 1/100s.+ Chức năng: Đếm ngươc, tính giây/giờ, hẹn giờ, hiển thị ngày tháng năm.+ Sử dụng pin CR2032.E92 | ||
| 41 | Giấy cân mẫu 10 x 10 cm | 10 | Hộp 500 tờ | Giấy cân mẫu 10 x 10 cmXuất xứ: Trung quốcChất liệu: bằng cellulose dễ dàng chuyển các mẫu bột hoặc bột sền sệt từ thiết bị cân này đến thiết bị khácQuy cách: 500 tờ/hộp | ||
| 42 | Giấy Parafilm M PM996 chuyên dụng cho phòng thí nghiệm | 2 | Cuộn | Mã hàng: PM996Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m)Hãng sản xuất: Alcan – USA | ||
| 43 | Giấy Quỳ Tím Đo Độ pH 1-14 | 10 | Hộp 20 bộ | Dải đo pH 1-14 | ||
| 44 | Máy Đo pH | 1 | Cái | Máy đo pH- Đo pHDải đo: -2.000 đến 20.000 pHĐộ phân giải: 0.1/0.01/0.001 pHĐộ chính xác: ± 0.003 pHNhóm hiệu chuẩn pH: USA, DIN, NIST, NIST2 và CustomSố điểm hiệu chuẩn pH: 5 (USA, NIST, NIST2)/ 6 (DIN, Custom)- Đo thế oxy hóa – khử (ORP)Dải đo: ± 2000 mVĐộ phân giải: 0.1 mVĐộ chính xác: ± 0.2 mVTùy chọn hiệu chuẩn: Có (± 200 mV)- Đo nhiệt độDải đo: -30 đến 130°C/-22 đến 266°FĐộ phân giải: 0.1°C/°FĐộ chính xác: ±0.5°C/±0.9°FTùy chọn hiệu chuẩn: Có (±10°C/±18°F trong khoảng gia số 0.1°C) | ||
| 45 | Muỗng múc hóa chất inox (Micro) | 10 | Cái | Chất liệu Inox, Dài 18cm, 2 đầu | ||
| 46 | Ống đong 100ml | 5 | Cái | Thể tích: 100mlchiều cao (mm) 256Đường kính d (mm) 29Dung tích (mL) 100Chất liệu: Thủy tinh borosilicat 3.3Độ chia: 1ml | ||
| 47 | Ống đong 10ml | 5 | Cái | Thể tích: 10ml chiều cao(mm) 137 Đường kính d (mm) 14 Chất liệu: Thủy tinh borosilicat 3.3 Độ chia: 0,2ml | ||
| 48 | Ống đong 50ml | 5 | Cái | Thể tích 50mlchiều cao (mm) 196Đường kính d (mm) 25Chất liệu: Thủy tinh borosilicat 3.3Độ chia: 1mL | ||
| 49 | Ống đong 5ml | 5 | Cái | Thể tích 5mlchiều cao (mm) 112Đường kính d (mm) 12Chất liệu: Thủy tinh borosilicat 3.3Độ chia: 0,1mL | ||
| 50 | Ống đong thủy tinh 1000 mL | 5 | Cái | Thể tích 1000mlchiều cao (mm) 460Đường kính d (mm) 65Chất liệu: Thủy tinh borosilicat 3.3Độ chia: 10mL | ||
| 51 | Ống đong thủy tinh 300 mL | 5 | Cái | Thể tích 300mlchiều cao (mm) 331Đường kính d (mm) 39Chất liệu: Thủy tinh borosilicat 3.3Độ chia: 5mL | ||
| 52 | Ống đong thủy tinh 500 mL | 5 | Cái | Thể tích 500mlchiều cao (mm) 360Đường kính d (mm) 53Chất liệu: Thủy tinh borosilicat 3.3Độ chia: 5mL | ||
| 53 | Thìa lấy mẫu nhỏ | 5 | Cái | Thành phần: Inox 304Đóng gói: CáiHướng dẫn bảo quản: Nhiệt độ thường | ||
| 54 | Thìa lấy mẫu to | 5 | Cái | Thành phần: Inox 304Đóng gói: CáiHướng dẫn bảo quản: Nhiệt độ thường | ||
| 55 | Thìa lấy mẫu trung bình | 5 | Cái | Chất liệu: Thép không Gỉ | ||
| 56 | Thuyền cân ( đĩa cân) nhựa trắng 100ml, | 40 | Hộp 20 cái | Chất liệu: nhựa, thể tích 100ml | ||
| 57 | Bình tam giác cổ nhám 100 mL-có nắp | 30 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate cao cấp- Dung tích: 100ml- Màu sắc: Trắng- Vật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate cao cấp- Đường kính miệng: 34mm- Đường kính đáy: 64mm- Chiều cao: 105mm | ||
| 58 | Bình tam giác cổ nhám 1000 mL-có nắp | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate cao cấp- Dung tích: 1000ml- Cổ nhám: 29/32- Đường kính miệng: 42mm- Đường kính đáy: 131mm- Chiều cao: 220mm | ||
| 59 | Bình tam giác cổ nhám 250 mL-có nắp | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate cao cấp- Dung tích: 250ml- Cổ nhám: 29/32- Đường kính miệng: 34mm- Đường kính đáy: 85mm- Chiều cao: 145mm | ||
| 60 | Bình tam giác cổ nhám 500 mL-có nắp | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate cao cấpDung tích:500mlTiêu chuẩn:ISO/DIN 4797Chiều cao:175mmKích thước nắp:19/26Đường kính đáy:105mm | ||
| 61 | Chai nhựa đựng mẫu (100 mL) | 30 | Cái | Nhựa PPE, thể tích 100ml | ||
| 62 | Chai nhựa đựng mẫu (1000 mL) | 30 | Cái | Nhựa PPE, thể tích 1000ml | ||
| 63 | Chai nhựa đựng mẫu (250 mL) | 30 | Cái | Nhựa PPE, thể tích 250ml | ||
| 64 | Chai nhựa đựng mẫu (500 mL) | 30 | Cái | Nhựa PPE, thể tích 500ml | ||
| 65 | Chai thủy tinh trung tính trắng 1 L | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh BorosilicateDung tích: 1000mlSợi DIN: 45Đường kính : 101mmChiều cao: 225mmNhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.Miệng: GL45 | ||
| 66 | Chai thủy tinh trung tính trắng 100ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh BorosilicateDung tích: 100mlSợi DIN: 45Đường kính : 56mmChiều cao: 105mmNhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.Miệng: GL45 | ||
| 67 | Chai thủy tinh trung tính trắng 2 L | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate- Dung tích: 2000ml- Đường kính: 136 mm- Chiều cao: 265mm- Miệng: GL45- Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 68 | Chai thủy tinh trung tính trắng 250ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh BorosilicateDung tích: 250mlSợi DIN: 45Đường kính : 70mmChiều cao: 143mmNhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.Miệng: GL45 | ||
| 69 | Chai thủy tinh trung tính trắng 500ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinhDung tích: 500mlSợi DIN: 45Đường kính : 86mmChiều cao: 181mmNhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.Miệng: GL45 | ||
| 70 | Chổi rửa ống nghiệm | 20 | Cái | Cán inox, sợi cước mềm | ||
| 71 | Cuvet thạch anh | 2 | Cái | Light path: 10 mmOutside Dim HxWxD : 45 x 12.5 x 12.5mm | ||
| 72 | Đầu tip dùng cho pipet ( 20 – 200 µL,) | 2 | Hộp 1000 tips | Đầu tip dùng một lần trong epT.I.P.S: có thể đóng lại, được tối ưu hóa cho khả năng xếp chồng an toàn, trong bao bì vô trùng tuân theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11607 và DIN EN 868-2-10Hình dạng hình nón được tối ưu hóa về mặt công thái học mang lại sự phù hợp tối ưu cho pipet trên pipet EppendorfCác khay được mã hóa màu sắc giúp việc xác định thể tích và phân bổ pipet Eppendorf dễ dàng hơn bao giờ hếtCác vạch chia nhỏ giúp kiểm tra trực quan thể tích pipet dễ dàng hơnCác đầu dài và hẹp tiếp cận với đáy của các bình hẹp và cao mà không chạm vào đỉnh của mép bình | ||
| 73 | Đầu tip dùng cho pipet ( 50 – 1,000 µL) | 2 | Hộp 1000 tips | Đầu tip dùng một lần trong epT.I.P.S: có thể đóng lại, được tối ưu hóa cho khả năng xếp chồng an toàn, trong bao bì vô trùng tuân theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11607 và DIN EN 868-2-10Hình dạng hình nón được tối ưu hóa về mặt công thái học mang lại sự phù hợp tối ưu cho pipet trên pipet EppendorfCác khay được mã hóa màu sắc giúp việc xác định thể tích và phân bổ pipet Eppendorf dễ dàng hơn bao giờ hếtCác vạch chia nhỏ giúp kiểm tra trực quan thể tích pipet dễ dàng hơnCác đầu dài và hẹp tiếp cận với đáy của các bình hẹp và cao mà không chạm vào đỉnh của mép bình | ||
| 74 | Đầu tip dùng cho pipet (1 – 5 mL) | 2 | Hộp 500 tips | Đầu tip dùng một lần trong epT.I.P.S: có thể đóng lại, được tối ưu hóa cho khả năng xếp chồng an toàn, trong bao bì vô trùng tuân theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11607 và DIN EN 868-2-10Hình dạng hình nón được tối ưu hóa về mặt công thái học mang lại sự phù hợp tối ưu cho pipet trên pipet EppendorfCác khay được mã hóa màu sắc giúp việc xác định thể tích và phân bổ pipet Eppendorf dễ dàng hơn bao giờ hếtCác vạch chia nhỏ giúp kiểm tra trực quan thể tích pipet dễ dàng hơnCác đầu dài và hẹp tiếp cận với đáy của các bình hẹp và cao mà không chạm vào đỉnh của mép bình | ||
| 75 | Đo Floride cầm tay | 1 | Cái | Thang đo: 0.0 đến 20.0 mg/L (ppm) F-Độ phân giải: 0.1 mg/L (ppm) Độ chính xác @25oC: ±0.5 mg/L và ±3% kết quả đoNguồn đèn: Đèn tungstenNguồn sáng: tế bào quang điện silicon @ 575 nmPhương pháp: SPADNSTự Động Tắt: sau 15 phút không sử dụngMàn hình: LCD 128 x 64 pixel có đèn nền, Pin: 3 pin 1.5V / khoảng 800 phép đo (không đèn nền), Ghi dữ liệu: Tự động đến 50 phép đo, Pin: 3 pin 1.5V / khoảng 800 phép đo (không đèn nền), Kích thước: 142.5 x 102.5 x 50.5 mm - Thuốc thử floride thang cao, 100 lần đo | ||
| 76 | Giá cắm micro pippet | 2 | Cái | Loại nhựa, Trụ tròn | ||
| 77 | Giá cắm pippet thủy tinh | 5 | Cái | Loại nhựa, tròn xoay | ||
| 78 | Giá ống nghiệm 30 mm tubes | 5 | Cái | Chất liệu: nhựa PP- Kệ có thể để được nhiều ống nghiệm. | ||
| 79 | Giá treo dụng cụ thí nghiệm bằng nhựa | 1 | Cái | Giá treo dụng cụ thí nghiệm , thủy tinh phòng thí nghiệm tác dụng phơi khô các dụng cụ thí nghiệm sau khi tráng rửa- Chất liệu nhựa | ||
| 80 | Hộp đựng đầu côn, đầu típ 1000 µL | 2 | Cái | Chất liệu nhựa, 96 vị trí | ||
| 81 | Hộp đựng đầu côn, đầu típ 200 µL | 2 | Cái | Chất liệu nhựa, 96 vị trí | ||
| 82 | Hộp đựng pippet thủy tinh | 5 | Cái | Chất liệu nhựa PP cứng | ||
| 83 | Lọ vial thủy tinh trong suốt 20ml | 1 | Hộp 100 lọ | Lọ thủy tinh, thể tích 20ml | ||
| 84 | Lọ vial thủy tinh trong suốt 30ml | 1 | Hộp 100 lọ | Lọ thủy tinh, thể tích 30ml | ||
| 85 | Lọ vial thủy tinh trong suốt 60ml | 1 | Hộp 100 lọ | Lọ thủy tinh, thể tích 60ml | ||
| 86 | Micro pipet lấy mẫu dung dịch (Micro pipet volume 1000-5000 μL) | 1 | Cái | Dải đo 1000-5000μL, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cầntháo rời tất cả các bộ phận, Bề mặt ngoài phía trên được phủ: polypropylene(PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI)- Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip.- Được thử nghiệm và sử dụng tốt với các loại hoá chấtkhác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid(96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%),Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde,(37%), Methanol- Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loạiđộ nhớt khác nhau | ||
| 87 | Micro pipet lấy mẫu dung dịch (Micro pipet volume 100-1000 μL) | 1 | Cái | Dải đo 100-1000 μL, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cầntháo rời tất cả các bộ phận, Bề mặt ngoài phía trên được phủ: polypropylene(PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI)- Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip.- Được thử nghiệm và sử dụng tốt với các loại hoá chấtkhác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid(96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%),Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde,(37%), Methanol- Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loạiđộ nhớt khác nhau | ||
| 88 | Micro pipet lấy mẫu dung dịch (Micro pipet volume 20- 200 μL) | 1 | Cái | Dải đo 20-200 μL, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêunhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấmmốc, sự mài mòn, Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cầntháo rời tất cả các bộ phận, Bề mặt ngoài phía trên được phủ: polypropylene(PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI)- Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip.- Được thử nghiệm và sử dụng tốt với các loại hoá chấtkhác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid(96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%),Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde,(37%), Methanol- Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loạiđộ nhớt khác nhau | ||
| 89 | Ống nghiệm thủy tinh Borosilicate 10 ml | 3 | Hộp 100 cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, không màu Đường kính ngoài x chiều dài: 15 mm x 125mm Dung tích: 10 mL Đường kính ống: 15 mm | ||
| 90 | Phễu nhựa cuống ngắn 100 mm | 20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh BorosilictaeĐường kính phễu: 100mmĐường kính cuống: 10mmĐường kính giấy lọc: 150-185mm | ||
| 91 | Phễu thủy tinh cuống dài 150 mm | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh BorosilicateChiều dài: 150 mm Đường kính phễu: 80mmĐường kính cuống: 10mmĐường kính giấy lọc: 125 – 150mm | ||
| 92 | Phễu thủy tinh cuống ngắn 100 mm | 20 | Cái | Chất liệu: thủy tinh BorosilicateĐường kính phễu: 100mmĐường kính cuống: 10mmĐường kính giấy lọc: 150-185mm | ||
| 93 | Pipet bầu thủy tinh 5 mL | 10 | Cái | Ống hút bầu pipette, loại AS- Làm từ thủy tinh soda-lime- Dung tích: 5ml- Độ chính xác: 0.015 ml- Chiều dài: 410mm- Màu vạch chia: Trắng- Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C | ||
| 94 | Pipet bầu thủy tinh 10 mL | 20 | Cái | Ống hút bầu pipette, loại AS- Làm từ thủy tinh soda-lime- Dung tích: 10ml- Độ chính xác: 0.02 ml- Chiều dài: 450mm- Màu vạch chia: Đỏ- Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C | ||
| 95 | Pipet bầu thủy tinh 15 mL | 10 | Cái | Ống hút bầu pipette, loại AS- Làm từ thủy tinh soda-lime- Dung tích: 15ml- Độ chính xác: 0.03 ml- Chiều dài: 520mm- Màu vạch chia: Xanh- Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C | ||
| 96 | Pipet bầu thủy tinh 20 mL | 10 | Cái | Ống hút bầu pipette, loại AS- Làm từ thủy tinh soda-lime- Dung tích: 20ml- Độ chính xác: 0.03 ml- Chiều dài: 520mm- Màu vạch chia: Vàng- Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C | ||
| 97 | Pipet bầu thủy tinh 25ml | 10 | Cái | Ống hút bầu pipette, loại AS - Làm từ thủy tinh soda-lime - Dung tích: 25ml - Độ chính xác: 0.03 ml - Chiều dài: 530mm - Màu vạch chia: Xanh da trời - Thời gian chảy: 5 giây - Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C | ||
| 98 | Pipet bầu thủy tinh 30 mL | 10 | Cái | Ống hút bầu pipette, loại AS- Làm từ thủy tinh soda-lime- Dung tích: 30ml- Độ chính xác: 0.03 ml- Chiều dài: 530mm- Màu vạch chia: Đen- Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C | ||
| 99 | Pipet bầu thủy tinh 40 mL | 5 | Cái | Ống hút bầu pipette, loại AS- Làm từ thủy tinh soda-lime- Dung tích: 40ml- Độ chính xác: 0.05 ml- Chiều dài: 550mm- Màu vạch chia: Trắng- Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C | ||
| 100 | Pipet bầu thủy tinh 50 mL | 5 | Cái | Ống hút bầu pipette, loại AS- Làm từ thủy tinh soda-lime- Dung tích: 50ml- Độ chính xác: 0.05 ml- Chiều dài: 550mm- Màu vạch chia: Đỏ- Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C | ||
| 101 | Pipet pasteur thủy tinh 3mL kèm quả bóp | 1 | Hộp | Chất liệu thủy, thể tích 3ml | ||
| 102 | Quả bóp 3 van | 5 | Cái | 3 val, cao cu cao cấp | ||
| 103 | Calcium chloride khan, (500g/Chai) | 1 | Chai | Thử nghiệm (tính trên chất khô) ≥ 98,0%, Kiềm tự do (như Ca (OH) ₂) ≤ 0,2%, Khả năng hấp thụ nước (24 giờ,độ ẩm tương đối 80%) ≥ 25,0%, Tổn thất khi làm khô (200 ° C) ≤ 5,0%Tỉ trọng 2,15 g / cm3 (25 ° C), Độ nóng chảy 775 ° C, giá trị pH 8-10 (100 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 0,01 hPa (20 ° C), Độ hòa tan 740 g / l, | ||
| 104 | Fluoride standard solution traceable 500 mL | 1 | Chai | Tỉ trọng 1.000 g / cm3 (20 ° C), giá trị pH 6 (H₂O, 20 ° C), Nồng độ β (F⁻) 990 - 1010 mg / l, Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C. | ||
| 105 | Hydrochloric acid 37% (chai 2.5lít), | 2 | Chai | CTHH: HCL, Tỉ trọng 1,19 g / cm3 (20 ° C), giá trị pH | ||
| 106 | Magnesium chloride hexahydrate , (250g/chai) | 1 | Chai | CTHH: MgCl₂ * 6 H₂O, Tỉ trọng 1.570 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy 116,7 ° C (phân hủy), giá trị pH 4,5 - 7,0 (50 g / l, H₂O, 20 ° C), Độ hòa tan 468,7 g / l, Thử nghiệm (đo độ phức tạp) 99,0 - 101,0%, Chất không hòa tan ≤ 0,005%, giá trị pH (5%; nước) 5,0 - 6,5, Na (Natri) ≤ 0,001%, NH₄ (Amoni) ≤ 0,002%, Pb (Chì) ≤ 0,0005%Sr (Strontium) ≤ 0,005%, Nước uống 51,0 - 55,0%, Bromua (Br) ≤ 0,05%, Nitrat (NO₃) ≤ 0,001%, Phốt phát (PO₄) ≤ 5 ppm, Sulfate (SO₄) ≤ 0,002% | ||
| 107 | Sodium chloride (500g/chai) | 2 | Chai | CTHH: NaCL, Điểm sôi 1461 ° C (1013 hPa)Tỉ trọng 2,17 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy 801 ° Cgiá trị pH 7 (H₂O), Áp suất hơi 1,3 hPa (865 ° C), Mật độ hàng loạt 1140 kg / m3, Độ hòa tan 358 g / l, Thử nghiệm (đo argentometric) ≥ 99,5%, giá trị pH (5%; nước) 5,0 - 8,0, Chất không hòa tan ≤ 0,005%, Bromua (Br) ≤ 0,005%, Clorat và Nitrat (dưới dạng NO₃) ≤ 0,003%, Hexacyanoferrate II ≤ 0,0001% | ||
| 108 | Sodium fluoride (250g/chai) | 1 | Chai | CTHH: NaF, Tỉ trọng 2,780 g / cm3, Độ nóng chảy 993 ° C, giá trị pH 10,2 (40 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 1,9 hPa, Độ hòa tan 42 g / l hòa tan, Thử nghiệm (chuẩn độ kết tủa) ≥ 99,5%, Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,01%, Kiềm tự do (như NaOH) ≤ 0,04%, Axit tự do (như axit hydrofloric) ≤ 0,05%, Clorua (Cl) ≤ 0,01%, Hexafluorosilicate (SiF₆) ≤ 0,075%, Sulfate (SO₄) ≤ 0,01% | ||
| 109 | Sodium hydroxide pelets, (1kg/chai) | 4 | Chai | CTHH: NaOH, Tỉ trọng 2,13 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy 318 ° C, giá trị pH > 14 (100 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi | ||
| 110 | Sodium sulfate anhydrous (500g/chai) | 1 | Chai | CTHH: Na₂SO₄, Tỉ trọng 2,70 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy 888 ° C, giá trị pH 5,2 - 8,0 (50 g / l, H₂O, 20 ° C), Mật độ hàng loạt 1400 - 1600 kg / m3, Độ hòa tan 200 g / l, Thử nghiệm (đo kiềm) ≥ 99,0%, Giá trị pH (5%; nước; 25 ° C) 5,2 - 8,0Clorua (Cl) ≤ 0,001%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001%, Tổng nitơ (N) ≤ 0,0005%, Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,0005%, Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0005%, As (Asen) ≤ 0,0001%, Ca (Canxi) ≤ 0,005%, Tổn thất khi làm khô (130 ° C) ≤ 0,5%, Tổn thất khi đánh lửa (800 ° C) ≤ 0,5% | ||
| 111 | Bông thủy tinh | 1 | lọ 1kg | Độ nóng chảy 730 ° Cgiá trị pH 9-11 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) (bùn)Mật độ hàng loạt 20 - 160 kg / m3Các chất hòa tan trong axit clohydric ≤ 1%Kiềm hòa tan trong nước (như Na₂O) ≤ 0,1%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,005% | ||
| 112 | Cột sắc kí thủy tinh, khóa PTFE | 4 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate- Đường kính hi 20mm, dài 200mm- Dung tích: 19ml | ||
| 113 | Đĩa Petri | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt borosilicate cao cấpĐĩa petri TT 100x15mm | ||
| 114 | Kẹp, gắp | 10 | Cái | Kẹp inox dùng để gắp bông | ||
| 115 | Phễu chiết quả lê Khóa TT 1000ml không chia vạch | 1 | Cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh.- Cổ mài, nắp lục giác nhựa.- Thể tích 1000ml | ||
| 116 | Áo bảo hộ ( Blouse) | 5 | Áo | Vải Cotton, Size M,L | ||
| 117 | Găng tay y tế size L | 20 | Hộp | Loại: Găng tay cao su dạng có bộtChất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiênMàu sắc: Màu cao su tự nhiênHàm lượng bột: ≤10mg /dm2Nồng độ Protein: Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố nàyKích thước: Large: 105 ± 3 mm | ||
| 118 | Găng tay y tế Topcare Malaysia size M | 10 | Hộp | Loại: Găng tay cao su dạng có bộtChất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiênMàu sắc: Màu cao su tự nhiênHàm lượng bột: ≤10mg /dm2Nồng độ Protein: Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố nàyKích thước: Medium: 95 ± 3 mm | ||
| 119 | Giấy bạc 30cm x 75m | 10 | Cuộn | Kích thước: Rộng 30cm x Dài 75mThành phần: Nhôm lá nguyên chất 100%Giữ nhiệt, chịu được nhiệt độ cao.Giữ nguyên hương vị thực phẩm khi chế biếnSử dụng được trong lò vi sóng , lò nướng. | ||
| 120 | Giấy lau không bụi Kimwipes S-200 | 30 | Hộp | Kích thước 120mm × 215mmNguyên liệu : bột giấy | ||
| 121 | Giấy lọc advantec | 20 | Hộp | No.5C ( 01531090) đường kính 90mm | ||
| 122 | Khẩu trang kháng khuẩn | 5 | Hộp | Khẩu trang loại 4 lớp, chất liệu kháng khuẩn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28735E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16547E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 271.943.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 815.829.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định.- Cam kết đổi trả hóa chất đối với hàng hóa không đạt chất lượng.- Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi