Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:41:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,764,960,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô, loại công trình), Trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.805.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng hoặc tời cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất trụ sở HĐND-UBND Huyện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nhà Bè– Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.37828222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè - Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SẢNH TẦNG TRỆT (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực 12mm, khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,055 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt chữ inox cao 110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt chữ inox cao 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tay nắm cửa bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Dán Decal trên vách kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 7 | CCLĐ Kệ kính bằng kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,38 | m2 |
| 8 | Trồng cây Hạnh Phúc trong chậu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 9 | Trồng cây Đại đế vương trong chậu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt ván khuôn bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,238 | m3 |
| 13 | Lát ngạch cửa bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,672 | m2 |
| 14 | Cung cấp cây trạng nguyên | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 1 chậu |
| 15 | Cung cấp cây vạn lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 chậu |
| 16 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn áp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Dây điện 2 ruột tiết diện 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 19 | Cạo lớp sơn tường cũ phòng họp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,69 | m2 |
| 20 | Bả matis tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 72,69 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà đả bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 102,71 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,393 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,94 | m2 |
| 27 | Xây tường bít cửa D3 bằng gạch không nung 8x8x18cm, M75 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | m3 |
| 28 | Trát lại vị trí đã phá vỡ M75, dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,17 | m2 |
| 29 | Cạo lớp sơn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 49,2 | m2 |
| 30 | Bả matis tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 58,368 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 95,103 | 1m2 |
| 32 | Ốp tường bằng gỗ ván công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,393 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - phể thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,393 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,239 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,239 | 10m3/1km |
| 37 | Phá dỡ tường gạch hộp gain, chiều dày tường 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,425 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC phi 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 39 | Xây hộp gain bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 40 | Trát hộp gain bằng vữa xi măng M75, dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 41 | Bả matit tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 42 | Sơn tường hộp gain đã bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | 1m2 |
| 43 | Cạo lớp sơn tường cũ phòng họp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,343 | m2 |
| 44 | Bả matit tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 121,343 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 194,348 | 1m2 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,425 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - phể thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,425 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | 10m3/1km |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | 10m3/1km |
| 50 | Phá dỡ tường gạch dày 10cm làm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1 | m2 |
| 52 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | m3 |
| 53 | Trát tường trong bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 53,01 | m2 |
| 54 | Cạo lớp sơn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 202,595 | m2 |
| 55 | Bả matit tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 255,605 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 353,565 | 1m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - phể thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 10m3/1km |
| 63 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 10m3/1km |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 65 | Sơn tường, dầm trần đã bả bằng sơn nước 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,89 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,18 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 70 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 72 | Cạo lớp sơn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 87,705 | m2 |
| 73 | Bả matit tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 87,705 | m2 |
| 74 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 128,415 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,301 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 48,36 | m2 |
| 80 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 10m3/1km |
| 81 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 10m3/1km |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 48,36 | m2 |
| 83 | Cạo lớp sơn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 48,96 | m2 |
| 84 | Bả matis tường, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 97,32 | m2 |
| 85 | Sơn tường, trần trong nhà đả bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,32 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng vách tường compact | Theo hồ sơ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 88 | Ốp tường bằng gỗ ván công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn đôi 1,2m âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 91 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| B | CẢI TẠO LẦU 1 (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 120,485 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,94 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,772 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,902 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 9,902 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - phể thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 9,902 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | 10m3/1km |
| 10 | Quét lớp chống thấm theo quy trình nhà sàn xuất | Theo hồ sơ thiết kế | 25,9 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch Granite 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,575 | m2 |
| 12 | Lát gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,49 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,2 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 15 | Lát ngạch cửa bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,333 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,32 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,21 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 103,43 | m2 |
| 21 | Bả matic vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 151,955 | m2 |
| 22 | Sơn tường, dầm trần đã bả bằng sơn nước 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 271,165 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,14 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,87 | m2 |
| 25 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 11,78 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách nhôm kính sơn tĩnh điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 13,72 | m2 |
| 27 | Cc. Lắp đặt bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Cc. Lắp đặt tay nắm cửa bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 30 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 31 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 32 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 33 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 34 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 35 | Tê cong uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Tê cong uPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Y uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Y uPVC 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Tê uPVC 34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Tê uPVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Tê uPVC 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lơi uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lơi uPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lơi uPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Co uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Co uPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Co uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Co uPVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Co uPVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 50 | Nối giảm uPVC 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Nối giảm uPVC 60/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Nối giảm uPVC 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Nắp thông tắt uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Nút bít uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Nút bít uPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Nút bít uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Nút bít uPVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Van tay phi 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt bóng đèn dowlight 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 66 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 68 | CCLĐ rèn che phòng UB.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,5 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ Bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ lavabo và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,466 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch CLXM 8x8x18cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | m3 |
| 74 | Thi công tường tấm thạch cao chèn xốp dày 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,325 | m2 |
| 75 | Đắp phào chỉ cửa sổ S5 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2 | m |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,01 | m2 |
| 77 | Trần thạch cao khung nhôm chìm khu vệ sinh cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 78 | Cạo lớp sơn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 93,35 | m2 |
| 79 | Bả matis tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 107,72 | m2 |
| 80 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 156,08 | 1m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 82 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,086 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,086 | m3 |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - phể thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,086 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,609 | 10m3/1km |
| 86 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,609 | 10m3/1km |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | m |
| 90 | Đèn LED áp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 91 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 92 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 93 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 94 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 95 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 96 | Tê cong uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Tê cong uPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Tê uPVC 34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 99 | Tê uPVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lơi uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lơi uPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lơi uPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Co uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Co uPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Co uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Co uPVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Nối giảm uPVC 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 108 | Van tay phi 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt lavabo tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 110 | lắp đặt bồn cầu tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu sàn tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, hộp đựng giấy tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | m2 |
| 115 | Cc, lắp đặt thảm trải sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 53,64 | m2 |
| 116 | Cc, lắp đặt rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 117 | Cạo lớp sơn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 113,245 | m2 |
| 118 | Bả matis tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 113,245 | m2 |
| 119 | Sơn tường trong nhà đả bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 113,245 | 1m2 |
| 120 | Cc, lắp đặt rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 121 | Cc, lắp ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Sơn tường, dầm trần đã bả bằng sơn nước 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 131,81 | m2 |
| 123 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| C | CẢI TẠO LẦU 2 (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lavabo và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,675 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch CLXM 8x8x18cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9 | m2 |
| 7 | Cạo lớp sơn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 86,24 | m2 |
| 8 | Bả matit tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 93,14 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 143,84 | 1m2 |
| 10 | Lát gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,675 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,675 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - phể thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,675 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | 10m3/1km |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 70,14 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 30,855 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch CLXM 8x8x18cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | m2 |
| 23 | Bả matis vào tường, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 83,74 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 114,595 | m2 |
| 25 | CCLĐ cửa khung nhôm hệ 100, kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,54 | m2 |
| 26 | CCLĐ tay gạt kèm ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3 | m2 |
| 28 | Lát nền sàn bằng gạch Ceramic 300x300, vừa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,555 | m2 |
| 29 | CCLĐ Dòng chữ inox cao 130mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,939 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,939 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - phể thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,939 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển cát lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,622 | m3 |
| 36 | Vận chuyển xi măng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 37 | Vận chuyển gạch lát nền lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | 10m2 |
| 38 | Lắp đặt Lavabol treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường tại vị trí vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 84,9 | m2 |
| 43 | Bả matis vào tường, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 84,9 | m2 |
| 44 | Sơn tường, dầm trần đã bả bằng sơn nước 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 84,9 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 107,57 | m2 |
| 46 | Bả matis vào tường, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 107,57 | m2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà đả bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 107,57 | 1m2 |
| D | CẢI TẠO CHỐNG THẤM SÂN THƯỢNG (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 633,23 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 489,452 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 75,858 | m2 |
| 4 | Đục rãnh xung quanh miệng ống, đổ keo kháng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 5 | Quét lớp chống thấm theo quy trình nhà sàn suất sàn sân thượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.238,09 | m2 |
| 6 | Láng vữa tạo dốc chiều dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 489,452 | m2 |
| 7 | Lát gạch Cermic 400x400, lớp hồ dầu trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 633,23 | m2 |
| 8 | Trát dầm bê tông cốt thép vữa M75, dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 75,858 | m2 |
| 9 | Bả matis dầm bê tông cốt thép đã trát | Theo hồ sơ thiết kế | 75,858 | m2 |
| 10 | Sơn dầm đã trát bằng sơn ngoài nhà 1 lớp lót + 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,858 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 44,607 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 44,607 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - phể thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 44,607 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 4,461 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,461 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển xi măng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,318 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cát lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 40,09 | m3 |
| 18 | Vận chuyển gạch lát nền lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 63,323 | 10m2 |
| E | NHÀ ĂN (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | CCLĐ cửa đi khung nhôm cửa đi nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 2 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm cửa đi nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,86 | m2 |
| 3 | CCLĐ tay gạt kèm ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | CCLĐ Vách kính cường lực dày 10mm, khung nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | m2 |
| 5 | Cc. Lắp đặt tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | CCLĐ bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Dán Decal trên vách kính | Theo hồ sơ thiết kế | 23,02 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao khung nhôm nổi giật cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 127,44 | m2 |
| 9 | Gia công trần sắt hộp 30x60x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,394 | tấn |
| 10 | Lắp dựng trần sắt hộp 30x60x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,394 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 1 lớp lót+2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,026 | m2 |
| 12 | CCLĐ mái đón bằng kính cường lực dày 10mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 53,01 | m2 |
| 13 | Sản xuất hệ giằng và hệ khung thép hộp mái che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hệ giằng và hệ khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | tấn |
| 15 | SX cột thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 51,264 | m2 |
| 18 | Lát gạch ceramic nhám 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 198,358 | m2 |
| 19 | Lát đá granite tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 10,965 | m2 |
| 20 | Xoa nhám mặt ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 9,653 | m2 |
| 21 | Ốp len chân tường gạch ceramic 10x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | viên |
| 22 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,653 | m2 |
| 23 | Ốp tấm tole mạ kẽm sơn màu xám, bao gồm hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m2 |
| 24 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,644 | 100m2/ lần |
| 25 | Trồng mười giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,644 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp gạch bông gió KT 0,2x0,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 27 | Đèn LED lon áp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 28 | Đèn LED chao nhôm D225 thả trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 29 | Ống ga φ6.4+ φ15.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 30 | Bảo ôn cho ống đồng φ6.4 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 31 | Bảo ôn cho ống đồng φ15.9 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 32 | Dây CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 248 | m |
| 33 | Ống uPVC D27 thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 34 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,993 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,993 | m2 |
| 36 | Sơn cửa song sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,993 | m2 |
| F | KHỐI HUYỆN ỦY (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Phá dở tường xây gạch dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,298 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 21,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 3,225 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 46,395 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tần 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | 10m3/1km |
| 10 | Xây tường gạch CLXM 8x8x18cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,851 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,375 | m2 |
| 13 | Quét lớp chống thấm theo quy trình nhà sàn suất sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,025 | m2 |
| 14 | Lát gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,025 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,258 | m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | m3 |
| 19 | Trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 92,99 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 40,844 | m2 |
| 21 | Bả matit vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 86,942 | m2 |
| 22 | Bả matit vào trần | Theo hồ sơ thiết kế | 46,495 | m2 |
| 23 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo hồ sơ thiết kế | 57,345 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 76,092 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,88 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | m2 |
| 27 | Cc, Lắp dựng Tường ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, chân Inox 304, ke Inox 304 (bao gồm cửa và phụ kiện cửa kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,413 | m2 |
| 28 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 29 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 30 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 31 | Cc. Lắp đặt ống uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 32 | Tê cong uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Tê cong uPVC 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Tê uPVC 34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Tê uPVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Co uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Co uPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Co uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Co uPVC 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Van tay phi 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 49 | Đèn LED áp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 50 | Cc, lắp đặt thảm trải sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 43,47 | m2 |
| 51 | Đèn LED dây | Theo hồ sơ thiết kế | 53,4 | m |
| 52 | Cc, lắp đặt rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,277 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,529 | m2 |
| 55 | Xây tường gạch CLXM 8x8x18cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,21 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 43,8 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 62,32 | m2 |
| 59 | Trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 87,6 | m2 |
| 60 | Bả matis vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 69,51 | m2 |
| 61 | Bả matit vào trần | Theo hồ sơ thiết kế | 43,8 | m2 |
| 62 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo hồ sơ thiết kế | 69,51 | m2 |
| 63 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 43,8 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa nhôm xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 65 | Đèn LED áp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 66 | Đèn LED dây | Theo hồ sơ thiết kế | 53,4 | m |
| 67 | Cc, lắp đặt thảm trải sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 43,8 | m2 |
| 68 | Cc, lắp đặt rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 69 | Cc, lắp đặt thảm trải sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 5,133 | 100m2 |
| 71 | ỐP tôn mặt ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,506 | 100m2 |
| 72 | Xây tường gạch CLXM 8x8x18cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,278 | m3 |
| 73 | Quét lớp chống thấm theo quy trình nhà sàn xuất đoạn tường xây thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,392 | m2 |
| G | SỬA CHỮA ĐIỆN KHUÔN VIÊN (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cao áp 1000w | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Cc, lắp đặt đèn trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô, loại công trình), Trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.805.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (chiếc) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy hàn cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Vận thăng hoặc tời cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi