Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888544-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu vượt tiền sử dụng đất của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 08:10:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,676,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khu tái định cư - dân cư khu hành chính Tỉnh ủy (giai đoạn 3) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu vượt tiền sử dụng đất của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Thi công đường dây và trạm biến áp) trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phòng cháy chữa cháy; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư - Xây dựng thành phố Vị Thanh; Địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, Phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 02933. 877 411 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vị Thanh, Địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, Phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vị Thanh, Địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, Phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vị Thanh, Địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, Phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 176,8631 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,9442 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,9442 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,9442 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 163,016 | 100m |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 188,447 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2521 | tấn |
| 8 | Mê bồ chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2.019,9 | M2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính NC và MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 112,79 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 112,79 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,7867 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,6102 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,6246 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21,3037 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 52,0578 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,4977 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,7496 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 37,7638 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 127,5817 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,4813 | 100m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 111,975 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 25x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,578 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4006 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,0624 | m3 |
| 16 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm | 37,764 | 100m2 |
| C | CÂY XANH - VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 36,1584 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,092 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,322 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,8644 | 100m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 59,52 | m2 |
| 6 | Đắp đất bồn cây (tận dụng đất đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 37,2 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ nhung Nhật (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 93 | M2 |
| 8 | Trồng cây sao >=3m (hoành gốc >=30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 93 | Cây |
| 9 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 167,4 | 100 cây/ lần |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 51,5784 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 17,1928 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 24,2299 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 601,748 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,7308 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,6979 | 100m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3.087,22 | m2 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3.087,22 | m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đào từ cote san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 26,0767 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính nhân công và máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21,5063 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 231,7805 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,5216 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,5216 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,5216 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,679 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2898 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5767 | tấn |
| 10 | Ống nhựa HDPE D200mm, chiều dày 18,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 206,8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,075 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,975 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,925 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 211 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7 | mối nối |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 498,1296 | m |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 422 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2037 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,2387 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,9147 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2663 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt nắp hố thu composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 26 | Nắp hố thu bằng Composite 530x960 (loại có khung, tải trọng 25T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44 | cái |
| 27 | Lắp dựng cốt thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2834 | tấn |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (từ cote san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,3969 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5531 | 100m3 |
| 30 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 85,446 | 100m |
| 31 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 32 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 66,7827 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,3174 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt nắp hố ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 37 | Nắp hố ga bằng Composite 900x900 (loại có khung, tải trọng 12,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,9122 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép thang thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3305 | tấn |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (từ cote san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5925 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1339 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,44 | m3 |
| 43 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,3525 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,1145 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5817 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3641 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2194 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 105,5 | 1cấu kiện |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,5894 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,2511 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,215 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 20,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D160mm, dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 22,485 | m3 |
| 7 | Lắp đặt co PVC, D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 90 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt PVC, D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê HDPE D225/160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 88 | cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6612 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1659 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 48,175 | 100m |
| 13 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 14 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,6092 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,0832 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,7056 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 41 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2265 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2311 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1976 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thang thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 24 | Gia công thép hình tấm đan hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7741 | tấn |
| 25 | Ván khuôn hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,5781 | 100m2 |
| F | CẤP NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 595,942 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 589,7327 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1668 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,97 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, chiều dày 7,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,93 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống lồng STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168,3mm, dày 7,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lồng STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114,3mm, dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối HDPE bằng p/p hàn - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối HDPE bằng p/p hàn - D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối HDPE bằng p/p hàn - D110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tứ thông nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt bít kín HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bít kín HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt manchon gang D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt manchon gang D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van gang D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp chụp van bằng gang D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp chụp van bằng gang D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,92 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,93 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,92 | 100m |
| 28 | Khử trùng ống nước - D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,93 | 100m |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 79,5375 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,3583 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,212 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 505,5 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | cần đèn |
| 10 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | chóa |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19 | cọc |
| 12 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19 | m |
| 13 | Lắp kẹp xiết cáp chữ U-M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 38 | Cái |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | bảng |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 16 | Bộ khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19 | Cái |
| 17 | Bung long M16 x 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Kéo rải dây Vcmo 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 144 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC gân xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 144 | m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,305 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 530,5 | m |
| H | CẤP ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP) | |||
| 1 | Rãnh cáp 1 mạch dưới vỉa hè (0,4x0,8x1,1)m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 134 | m |
| 2 | Rãnh cáp 1 mạch dưới lòng đường (0,4x0,6x1,2)m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 42 | m |
| 3 | Hố ga cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Nắp hố ga cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đà 24K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ giá đỡ đầu cáp ngầm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa trụ 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bảng tên nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| I | CẤP ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP) | |||
| 1 | Rãnh cáp 1 mạch dưới vỉa hè (0,4x0,6x0,9)m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 756 | m |
| 2 | Rãnh cáp 2 mạch dưới vỉa hè (0,6x0,8x0,9)m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Rãnh cáp 1 mạch dưới lòng đường (0,4x0,6x1,2)m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Rãnh cáp 2 mạch dưới lòng đường (0,6x0,8x1,2)m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Móng tủ phân phối hạ áp (0,6x0,4x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21 | móng |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Tủ phân phối hạ áp 3 pha 9 công tơ (1,05x0,6x0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| J | CẤP ĐIỆN (ĐƯỜNG TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Móng trụ thép D900x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | MBA 3 pha 22/0,4kV 560kVA Amorphous | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 6 | Phụ kiện trạm 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 7 | Thân trụ thép lắp TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Tr.bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa trạm (trụ thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn tụ bù hạ áp 180kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dây hạ áp trạm 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công các hạng mục đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa), vĩa hè, cấp thoát nước – phòng cháy chữa cháy, điện chiếu sáng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 14.000.000.000 VND- Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt đầu tư, giấy phép xây dựng đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ) hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ).- Có Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Cấp – thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình tương tự có hạng mục đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy chữa cháy tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: hoa viên cây cảnh- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,9m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 3 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 3 | Xe tưới nước chuyên dùng | Dung tích ≥ 5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 4 | Máy rải đá (bê tông nhựa) | Công suất ≥ 170 CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hỗn hợp | Trọng lượng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 4 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 7 | Xe san | Công suất ≥ 110 kW (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 8 | Xe ủi | Công suất ≥ 75 kW (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 5 |
| 10 | Xe phun nhựa | Tải trọng ≥ 4 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 11 | Xe tải thùng có gắn cẩu | Tải trọng cẩu tối thiểu 3,0 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 12 | Xe cẩu bánh lốp | Tải trọng cẩu tối thiểu 20 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1 Hp (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối trộn ≥ 350 lít (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 18 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 19 | Máy cắt, uốn sắt | Công suất ≥ 3,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 20 | Máy hàn | Công suất ≥ 7,0 KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 21 | Máy phát điện | Công suất 20 KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 22 | Máy phát điện | Công suất 30 KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi