Gói thầu: Biểu mẫu in ấn cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946212-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Biểu mẫu in ấn cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220946162
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu Bệnh viện và nguồn thu Trung tâm dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:58:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 273,412,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có Giấy phép bán hàng các mặt hàng; - Có cam kết theo yêu cầu của Mục 3 Chương V của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Biểu mẫu in ấn cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa
Biểu mẫu in ấn cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu Bệnh viện và nguồn thu Trung tâm dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – Địa chỉ: 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 0911 874 896
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – Địa chỉ: 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 0911 874 896


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 19 Yersin - Nha Trang Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – Địa chỉ: 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 0911 874 896


E-CDNT 10.1(g)
HSDT gồm các tài liệu theo mục 10 chương I Chỉ dẫn nhà thầu đă được nêu tại E-HSMT này. Cụ thể: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết Cung cấp giấy xuất xưởng, giấy phép hoạt động in. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ 01/2022 trở về sau. - Về chất lượng: Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong phần “Phạm vi cung cấp”, Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa quy định tại chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại. - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem, đóng gói phù hợp.
E-CDNT 12.2
Đơn giá từng mặt hàng tham dự thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển và các chi phí khác để vận chuyển hàng đến kho của Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa (theo Mẫu số 18 Chương IV).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có cam kết về việc bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp, vận chuyển theo danh mục đă trúng thầu; cam kết thu hồi hàng hóa nếu không đạt chất lượng trong vòng 24h có văn bản từ Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – Địa chỉ: 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 0911 874 896
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – Địa chỉ: 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 0911 874 896
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – Địa chỉ: 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 0911 874 896
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – Địa chỉ: 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 0911 874 896
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng kiểm an toàn PT15.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 ngang, 01 mặt, chữ màu đen
2Bảng kiểm soát BN tk lên PM16.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
3Bệnh án ngoại khoa10.000BộLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 02 tờ 04 mặt, chữ màu đen
4Bệnh án Nhi10.000BộLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 02 tờ 04 mặt, chữ màu đen
5Bìa HSBA tráng nhựa có gáy70.000BộBìa: Ford 160gsm, nhuộm cam cán bóng mặt trong, KT (46x32)cm, 01 mặt, chữ màu đen, bế gấp đôi kim bấm giữa/ Ruột: Bãi Bằng 60gsm, KT (5x30)cm, ruột bấm theo mẫu
6Đơn thuốc (tờ rời) DV20.000TờLoại giấy: Ford 60gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, 4 màu
7Giấy cam đoan chấp nhận PT, TT & GMHS20.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A5 ngang, 01 mặt, chữ màu đen
8Giấy cam kết điều trị nội trú40.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
9Giấy giới thiệu khám bệnh2.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A5 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
10Giấy GT về TT bệnh tật cho BN và người nhà BN50.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
11Phiếu chăm sóc30.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, chữ màu đen
12Phiếu chăm sóc theo dõi người bệnh cấp 115.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A3 ngang, 02 mặt, chữ màu đen
13Phiếu chuyển BN tử vong500TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A5 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
14Phiếu chuyển khoa trong BV20.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
15Phiếu GMHS20.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, chữ màu đen
16Phiếu khai báo khám bệnh40.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A5 ngang, 01 mặt, chữ màu đen
17Phiếu khám chuyên khoa50.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
18Phiếu kiểm HSBA20.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, chữ màu đen
19Phiếu nhập thuốc5.000TờLoại giấy: Bìa Đồng Nai xanh lá 60gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
20Phiếu sàng lọc dinh dưỡng30.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
21Phiếu theo dõi chức năng sống30.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, chữ màu đen
22Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhi10.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A3 ngang, 02 mặt, chữ màu đen
23Phiếu truyền máu10.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
24Phiếu TS tình trạng DD bệnh nhi5.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
25Phiếu xuất thuốc5.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
26Phiếu xuất y dụng cụ2.000TờLoại giấy: Bìa Đồng Nai vàng 60gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
27Sổ cấp và phát máu100QuyểnLoại giấy: Ruột Bãi Bằng 58gsm, Bìa Duplex 300/ Khổ giấy: A4 ngang, 01 mặt, đóng tập 100 tờ, chữ màu đen
28Sổ họp giao ban30QuyểnLoại giấy: Ruột Bãi Bằng 58gsm, Bìa Duplex 300/ Khổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, đóng tập 100 tờ, chữ màu đen
29Sổ khám bệnh (14,5x20,5) BV7.000QuyểnLoại giấy: Ruột Bãi Bằng 58gsm, Bìa couche 200gms/ Khổ giấy: Bìa in 4 màu_2 mặt, ruột gồm 10 tờ in 1 màu _2 mặt bế gấp đôi,kim bấm giữa, 24 trang luôn bìa.
30Tờ điều trị100.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 02 mặt, chữ màu đen
31Trích biên bản hội chẩn15.000TờLoại giấy: Bãi Bằng 58gsm/ Khổ giấy: A4 dọc, 01 mặt, chữ màu đen
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có Giấy phép bán hàng các mặt hàng; - Có cam kết theo yêu cầu của Mục 3 Chương V của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->