Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nhơn Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nhơn Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220946988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:39:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,099,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.649427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29885E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông, có hạng mục San nền, đường BTXM, cống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công giao thông có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu như: Thợ nề, thợ sắt, thợ máy, lái xe, điện - nước… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≤110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi/ bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nhơn Sơn Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nhơn Sơn Ân Nghĩa - Vườn thơm Ân Hữu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Biểu đồ tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng theo E-CDNT 1.2; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3822628 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5463 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5, k=1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,463 | 10m³/1km |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9674 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9423 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5, k=1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,423 | 10m³/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7441 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 4, k=1.35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,441 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5, k=1.5*4=6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,441 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0595 | 100m3 |
| 11 | Lu tăng cường 0,3m bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C từ K95 lên K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3059 | 100m3 |
| 12 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7441 | 100m3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3691 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3691 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG, VỊ TRÍ MỞ RỘNG, NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0419 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6864 | 100m2 |
| 4 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,29 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường KT (2x22)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,15 | m |
| 6 | Làm khe dọc mặt đường KT (0.5x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,09 | m |
| C | CỐNG BẢN 1.3M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5872 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6573 | tấn |
| D | CỐNG VUÔNG KT (60X60)CM (KM0+275.53) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3704 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.3m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 15 | Chít mạch mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| E | CỐNG VUÔNG KT (60X60)CM (KM0+612.82) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3827 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu và chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8239 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5271 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.3m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 20 | Chít mạch mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| F | CỐNG VUÔNG KT (60X60)CM (KM0+629.69) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4666 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu và chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5243 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.3m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m2 |
| 20 | Chít mạch mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| G | CỐNG VUÔNG KT (60X60)CM (KM0+713.53) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4526 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu và chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5243 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.3m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m2 |
| 20 | Chít mạch mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| H | CỐNG VUÔNG KT (60X60)CM (KM0+767.04) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu và chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5243 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.3m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m2 |
| 20 | Chít mạch mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| I | CỐNG VUÔNG KT (60X60)CM (KM0+800.57) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3523 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu và chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3704 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.3m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 20 | Chít mạch mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| J | CỐNG VUÔNG KT (100X100)CM (KM0+912.57) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8155 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4745 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.3m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m2 |
| 15 | Chít mạch mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| K | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (ATGT) | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,31 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,67 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống trụ biển báo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3685 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Biển báo hình tam giác KT: A=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Bulon liên kết M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| L | DI DỜI TRỤ ĐIỆN 0,4KV (03 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,683 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,145 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| M | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT: 1,2x0,25=0,3m2 (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | CHI PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ SUẤT TÀI NGUYÊN | |||
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.649427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29885E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông, có hạng mục San nền, đường BTXM, cống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách hồ sơ, thanh toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công giao thông có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu như: Thợ nề, thợ sắt, thợ máy, lái xe, điện - nước… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đào ≥0,8 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi ≤110 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi/ bánh xích | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi