Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nhơn Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948459-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nhơn Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220946988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:39:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,099,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.649427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29885E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông, có hạng mục San nền, đường BTXM, cống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công giao thông có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu như: Thợ nề, thợ sắt, thợ máy, lái xe, điện - nước…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≤110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh hơi/ bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nhơn Sơn
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nhơn Sơn Ân Nghĩa - Vườn thơm Ân Hữu
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA , địa chỉ: THÔN KIM SƠN, XÃ ÂN NGHĨA, HUYỆN HOÀI ÂN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Phú Hưng, Địa chỉ: Số 49 Mai Hắc Đế, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định' Tư vấn thẩm tra Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Đại Hưng, địa chỉ: Thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Hoài Ân, địa chỉ: 08 Lê Duẩn, thị trấn tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Tư vấn lập lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng H.T.C, địa chỉ: Số 08 Nguyễn Trân, phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA , địa chỉ: THÔN KIM SƠN, XÃ ÂN NGHĨA, HUYỆN HOÀI ÂN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Biểu đồ tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng theo E-CDNT 1.2; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3822628 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5463100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5, k=1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V55,46310m³/1km
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9674100m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,9423100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5, k=1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V49,42310m³/1km
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,7441100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 4, k=1.35Mô tả kỹ thuật theo chương V317,44110m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5, k=1.5*4=6.0Mô tả kỹ thuật theo chương V317,44110m³/1km
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0595100m3
11Lu tăng cường 0,3m bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C từ K95 lên K98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3059100m3
12Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V31,7441100m3
13Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,3691100m2
14Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200mMô tả kỹ thuật theo chương V19,3691100m2
B MẶT ĐƯỜNG, VỊ TRÍ MỞ RỘNG, NÚT GIAO
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.049,1m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0419100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V47,6864100m2
4Làm khe co mặt đường KT (0.5x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V963,29m
5Làm khe giãn mặt đường KT (2x22)cmMô tả kỹ thuật theo chương V96,15m
6Làm khe dọc mặt đường KT (0.5x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V955,09m
C CỐNG BẢN 1.3M
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5872100m2
5Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
8Ván khuôn thép sàn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3562100m2
9Bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,11m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2344tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6573tấn
D CỐNG VUÔNG KT (60X60)CM (KM0+275.53)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1913100m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1108100m2
4Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
6Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
8Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
9Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4494100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2875tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3704tấn
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.3m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
15Chít mạch mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
E CỐNG VUÔNG KT (60X60)CM (KM0+612.82)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5741100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3827100m3
3Ván khuôn hố thu và chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1837100m2
4Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
5Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
7Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
8Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
11Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
13Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
14Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8239100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5271tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6791tấn
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.3m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
20Chít mạch mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
F CỐNG VUÔNG KT (60X60)CM (KM0+629.69)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4666100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m3
3Ván khuôn hố thu và chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1817100m2
4Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
5Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
7Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
8Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
11Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
13Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
14Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5243100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3354tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4322tấn
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.3m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,02m2
20Chít mạch mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
G CỐNG VUÔNG KT (60X60)CM (KM0+713.53)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4526100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3017100m3
3Ván khuôn hố thu và chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1817100m2
4Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
5Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
7Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
8Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
11Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
13Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
14Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5243100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3354tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4322tấn
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.3m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,02m2
20Chít mạch mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
H CỐNG VUÔNG KT (60X60)CM (KM0+767.04)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4404100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2936100m3
3Ván khuôn hố thu và chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1817100m2
4Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
5Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
7Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
8Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
11Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
13Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
14Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5243100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3354tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4322tấn
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.3m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,02m2
20Chít mạch mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
I CỐNG VUÔNG KT (60X60)CM (KM0+800.57)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3523100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2349100m3
3Ván khuôn hố thu và chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1817100m2
4Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
5Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
7Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
8Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
11Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
13Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
14Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4494100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2875tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3704tấn
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.3m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
20Chít mạch mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
J CỐNG VUÔNG KT (100X100)CM (KM0+912.57)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5776100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3851100m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442100m2
4Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
6Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m3
8Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
9Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8155100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4745tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.3m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,98m2
15Chít mạch mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
K CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (ATGT)
1Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,311m3
2Đắp đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,21m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2835tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
6Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
7Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5472100m2
8Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,79m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V761 cấu kiện
10Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V33,67m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,131m3
12Đắp đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
14Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
15Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
16Lắp đặt ống trụ biển báo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3685100m
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Biển báo hình tam giác KT: A=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Bulon liên kết M12x150Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
L DI DỜI TRỤ ĐIỆN 0,4KV (03 TRỤ)
1Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
2Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,291m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,683m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,145m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT: 1,2x0,25=0,3m2 (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
4Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N CHI PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ SUẤT TÀI NGUYÊN
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.649427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29885E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông, có hạng mục San nền, đường BTXM, cống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ31
4 Phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công giao thông có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).31
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu như: Thợ nề, thợ sắt, thợ máy, lái xe, điện - nước…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn Hoạt động tốt4
2 Máy đào ≥0,8 m3 Hoạt động tốt2
3 Máy ủi ≤110 CV Hoạt động tốt2
4 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
6 Cần cẩu bánh hơi/ bánh xích Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt4
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
12 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt2
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->