Gói thầu: Thiết bị văn phòng, giảng dạy và học tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Thiết bị văn phòng, giảng dạy và học tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:55:00 đến ngày 2022-10-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,047,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8571118E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7142236E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục bao gồm các thiết bị chính: Bàn ghế, giường, tủ, bảng từ, máy tính đồng bộ, máy chiếu, hệ thống âm thanh, server, hệ thống lab đa phương tiện,… và cung cấp thiết bị thực hành phục vụ công tác giảng dạy nghề cho cơ sở giáo dục bậc trung cấp trở lên.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau đây để chứng minh:Hợp đồng cung cấp thiết bị và bảng giá hợp đồng;Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện để phục vụ các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có giấy chứng nhận huấn luyện / thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Đã được giao quản lý điều hành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự là là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục bao gồm các thiết bị chính: Bàn ghế, giường, tủ, bảng từ, máy tính đồng bộ, máy chiếu, hệ thống âm thanh, server, hệ thống lab đa phương tiện,… và cung cấp thiết bị thực hành phục vụ công tác giảng dạy nghề cho cơ sở giáo dục bậc trung cấp trở lên có tổng giá trị ≥ 13.400.000.000 đồng (kèm theo Hợp đồng có bảng giá thiết bị, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên gồm đầy đủ các chuyên nghành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu thiết bị trường họcGhi chú: Cung cấp bản scan các tài liệu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên gồm đầy đủ các chuyên nghành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu thiết bị trường họcGhi chú: Cung cấp bản scan các tài liệu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên gồm đầy đủ các chuyên nghành Tự động hóa hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu thiết bị trường họcGhi chú: Cung cấp bản scan các tài liệu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu hoặc tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu thiết bị trường họcGhi chú: Cung cấp bản scan các tài liệu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình.Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu thiết bị trường họcGhi chú: Cung cấp bản scan các tài liệu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị văn phòng, giảng dạy và học tập Xây dựng mới cơ sở 2 Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Quận 12 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Các Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Nhãn mác hàng hóa; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa. -Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau. -Hàng hóa cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng, chi tiết kỹ thuật Hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ số 60 Trương Định, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ số 31 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ngành cơ khí chế tạo (danh mục tại Chương V-HSMT) | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị ngành điện tử công ngiệp (danh mục tại Chương V-HSMT) | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị ngành kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (danh mục tại Chương V-HSMT) | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn họp | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Ghế inox xếp | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ giáo viên | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ghế inox xếp | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Giường y tế | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ đựng thuốc | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn ghế sinh viên 02 chỗ | 80 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn giáo viên | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế giáo viên | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bảng phấn từ | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Hệ thống âm thanh phòng học | 8 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn họp | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ghế inox xếp | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tủ giáo viên | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bàn đọc sách | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Ghế inox xếp | 41 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Kệ sách đôi | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ locker | 6 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ghế inox xếp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Kệ sách đôi | 12 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Kệ sách đơn | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bàn đọc sách | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Kệ sách đơn | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Kệ sách đôi | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ghế inox xếp | 72 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ locker | 12 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Kệ sách đơn | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Kệ sách đôi | 40 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Ghế inox xếp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Ghế inox xếp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Kệ kho | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bàn VT học sinh | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ghế inox xếp | 31 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Máy tính Sever | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Hệ thống mạng | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Ổn áp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bàn VT học sinh | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Ghế inox xếp | 31 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Máy tính Sever | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ máy tính - cấu hình 2 | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Hệ thống mạng | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Ổn áp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Máy Scan | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Máy chụp hình kỹ thuật số | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Máy Quay phim | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tủ chống ẩm | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bàn VT học sinh | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Ghế inox xếp | 31 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Máy tính Sever | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Hệ thống mạng | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Ổn áp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Thiết bị thực hành lắp ráp máy vi tính | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Ghế inox xếp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Ghế ngồi có bàn viết | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bàn họp | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Ghế inox xếp | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Tủ giáo viên | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bàn làm việc Hiệu trưởng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Ghế ngồi cho Hiệu trưởng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Tủ hồ sơ cao 2m | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bộ máy tính - cấu hình 2 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | UPS | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Máy in | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bàn làm việc | 6 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Ghế inox xếp | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 6 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | UPS | 6 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Máy in | 3 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bàn ghế sinh viên 02 chỗ | 135 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bàn giáo viên | 9 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Ghế giáo viên | 9 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bảng phấn từ | 9 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Hệ thống âm thanh phòng học | 9 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Ghế inox xếp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Ghế inox xếp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Ghế inox xếp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Ghế inox xếp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Ghế ngồi có bàn viết | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bàn chữ nhật | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Ghế inox xếp | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Tủ giáo viên | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Giường tầng | 6 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bàn làm việc | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Ghế inox xếp | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bàn trưởng phòng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | UPS | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Máy in | 3 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bàn làm việc Hiệu phó | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Ghế ngồi cho Hiệu phó | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Ghế inox xếp | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Bộ máy tính - cấu hình 2 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | UPS | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Máy in | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bàn ghế sinh viên 02 chỗ | 150 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bảng phấn từ | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Hệ thống âm thanh phòng học | 10 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Bàn 02 chỗ | 21 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Ghế inox xếp | 50 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Hệ thống phông màn (dùng cho hội họp) | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Tượng Bác | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Bàn làm việc | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Ghế inox xếp | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bàn trưởng phòng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | UPS | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Máy in | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Bàn VT học sinh | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Ghế inox xếp | 31 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Máy tính Sever | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Hệ thống mạng | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Ổn áp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Bàn VT học sinh | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Ghế inox xếp | 31 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Máy tính Sever | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Hệ thống mạng | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Ổn áp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Bàn VT học sinh | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Ghế inox xếp | 31 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Máy tính Sever | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Hệ thống mạng | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Ổn áp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Bàn VT học sinh | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Ghế inox xếp | 31 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Máy tính Sever | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Hệ thống mạng | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Ổn áp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Bàn chữ nhật | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Ghế inox xếp | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Tủ giáo viên | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Giường tầng | 6 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Bàn họp | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Ghế inox xếp | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Bàn họp | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Ghế inox xếp | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | UPS | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Máy in | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Bàn ghế sinh viên 02 chỗ | 150 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Bảng phấn từ | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Hệ thống âm thanh phòng học | 10 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Bàn làm việc | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Ghế inox xếp | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | UPS | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Máy in | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Bàn làm việc | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Ghế inox xếp | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Bàn trưởng phòng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | UPS | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Máy in | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Bàn VT học sinh | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Ghế inox xếp | 31 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Máy tính Sever | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Hệ thống mạng | 1 | Phòng | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Ổn áp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Bàn Giáo viên chuyên dụng cho hệ thống Lab | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Bàn học ngoại ngữ 02 chỗ | 15 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Ghế inox xếp | 31 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Hệ thống Lab đa phương tiện Multimedial | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Bảng tương tác đa năng thông minh | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Máy chiếu Siêu gần | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Chân Bảng tương tác đa năng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Phần mềm học tiếng Anh | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Ổn áp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | UPS | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Máy in | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Bàn Giáo viên chuyên dụng cho hệ thống Lab | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Bàn học ngoại ngữ 02 chỗ | 15 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Ghế inox xếp | 31 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Hệ thống Lab đa phương tiện Multimedial | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Bảng tương tác đa năng thông minh | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Máy chiếu Siêu gần | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Chân Bảng tương tác đa năng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Phần mềm học tiếng Anh | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Ổn áp | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | UPS | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Máy in | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Ghế inox xếp | 30 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Ghế ngồi có bàn viết | 31 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Thiết bị thực hành học phần giáo dục quốc phòng an ninh | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Ghế inox xếp | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Kệ kho | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Bàn làm việc | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Ghế inox xếp | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Bàn trưởng phòng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | UPS | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Máy in | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Bàn làm việc | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Ghế inox xếp | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Bàn trưởng phòng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | UPS | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Máy in | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Bàn ghế sinh viên 02 chỗ | 150 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Bảng phấn từ | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Hệ thống âm thanh phòng học | 10 | HT | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Bàn làm việc | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Ghế inox xếp | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Bàn trưởng phòng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | UPS | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Máy in | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Bàn làm việc | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Ghế inox xếp | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Bàn trưởng phòng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | UPS | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Máy in | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Bàn Ghế hội trường (1 bộ gồm bàn 2 chỗ ngồi và 2 ghế gỗ) | 200 | Bộ (Bàn 2 chỗ ngồi + 2 ghế rời) | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Hệ thống phông màn (dùng cho biểu diễn) | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Hệ thống âm thanh hội trường | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Hệ thống ánh sáng dùng để hội họp, biểu diễn văn nghệ | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Tủ dựng dụng cụ | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Ghế inox xếp | 6 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Tủ dựng dụng cụ | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Kệ kho | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Ghế inox xếp | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Ghế inox xếp | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Tủ dựng dụng cụ | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Bàn làm việc | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Ghế inox xếp | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Bàn trưởng phòng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | UPS | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Máy in | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Bàn làm việc | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Ghế inox xếp | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Bàn trưởng phòng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | UPS | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Máy in | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Bàn ghế sinh viên 02 chỗ | 150 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Bảng phấn từ | 10 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Hệ thống âm thanh phòng học | 10 | HT | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Bàn làm việc | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Ghế inox xếp | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Bàn trưởng phòng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | UPS | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Máy in | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Bàn làm việc | 7 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Ghế inox xếp | 16 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Bàn trưởng phòng | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Bộ máy tính - cấu hình 1 | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | UPS | 8 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Máy in | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Giường tầng | 44 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Tủ quần áo | 88 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Ghế inox xếp | 44 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Bàn dài | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Ghế inox xếp | 50 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 416 | Bàn dài | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 417 | Ghế inox xếp | 50 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 418 | Giường tầng | 56 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 419 | Tủ quần áo | 112 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 420 | Ghế inox xếp | 56 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 421 | Bàn dài | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 422 | Ghế inox xếp | 50 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 423 | Trụ bóng chuyền | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 424 | Lưới bóng chuyền | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 425 | Khung thành | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 426 | Lưới bóng đá | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 427 | Trụ cầu lông | 4 | Cây | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 428 | Lưới cầu lông | 2 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 429 | Xe bóng rổ | 2 | Xe | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 430 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 431 | Tủ hồ sơ cao 1m8 | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 432 | Ghế inox xếp | 3 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 433 | Kệ kho | 4 | Cái | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8571118E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7142236E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục bao gồm các thiết bị chính: Bàn ghế, giường, tủ, bảng từ, máy tính đồng bộ, máy chiếu, hệ thống âm thanh, server, hệ thống lab đa phương tiện,… và cung cấp thiết bị thực hành phục vụ công tác giảng dạy nghề cho cơ sở giáo dục bậc trung cấp trở lên.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau đây để chứng minh:Hợp đồng cung cấp thiết bị và bảng giá hợp đồng;Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện để phục vụ các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có giấy chứng nhận huấn luyện / thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Đã được giao quản lý điều hành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự là là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục bao gồm các thiết bị chính: Bàn ghế, giường, tủ, bảng từ, máy tính đồng bộ, máy chiếu, hệ thống âm thanh, server, hệ thống lab đa phương tiện,… và cung cấp thiết bị thực hành phục vụ công tác giảng dạy nghề cho cơ sở giáo dục bậc trung cấp trở lên có tổng giá trị ≥ 13.400.000.000 đồng (kèm theo Hợp đồng có bảng giá thiết bị, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên gồm đầy đủ các chuyên nghành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu thiết bị trường họcGhi chú: Cung cấp bản scan các tài liệu nêu trên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên gồm đầy đủ các chuyên nghành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu thiết bị trường họcGhi chú: Cung cấp bản scan các tài liệu nêu trên. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên gồm đầy đủ các chuyên nghành Tự động hóa hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu thiết bị trường họcGhi chú: Cung cấp bản scan các tài liệu nêu trên. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu hoặc tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu thiết bị trường họcGhi chú: Cung cấp bản scan các tài liệu nêu trên. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình.Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu thiết bị trường họcGhi chú: Cung cấp bản scan các tài liệu nêu trên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi