Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948819-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220942821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:35:00 đến ngày 2022-09-25 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,154,345,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.231518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46303E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công bao gồm hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước BTCT có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ và hạng mục cáp ngầm trung thế hoặc hạ thế có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.- Hoặc có 01 Hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước BTCT có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình cấp ngầm trung thế hoặc hạ thế có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường chính đô thị
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường chính đô thị
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình đường dây trung thế (hoặc hạ thế).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động, xây dựng cầu đường, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, điện.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san (hoặc máy ủi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 Cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng tĩnh ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng tĩnh/rung ≥ 12/24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp (lu nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng tĩnh ≥ 15 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3,5 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5 m3 (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Mở rộng nút giao Vườn Mít và nút giao cổng 1 (giao giữa đường Nguyễn Ái Quốc đường Trần Công An và đường 30/4)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Biên Hòa (Số 225, đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai (tầng 7))
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Giao thông vận tải Sài Gòn; + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định xây dựng; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Địa chỉ: Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Quốc Tế


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Biên Hòa (Số 225, đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai (tầng 7))


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, bao gồm: + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; + Tài liệu đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Biên Hòa (Số 225, đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai (tầng 7))
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa, số 225, đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai (tầng 2).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V1,908100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V1,908100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V1,562100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V1,562100m2
5Cào bóc lớp mặt đưòưg bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lóp bóc Theo chương V0,346100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo chương V0,491100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo chương V4,909100 tấn
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V0,49100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lóp trênTheo chương V0,61100m3
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V1,962100m2
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V1,356100m3
12Đào san đất trong phạm vi Theo chương V0,055100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V19,86510m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V2,36m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,235100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V5,63m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V57,56m3
18Lát gạch Tezzarro KT 400x400x30mmTheo chương V344,58m2
19Lát gạch Tezzarro KT 400x400x35mmTheo chương V24m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V16,47m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,329100m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,403100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V5,03m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,86100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V5,42210m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V0,33tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chóp, nan hoa, con sonTheo chương V1,46tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sonTheo chương V0,57tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chóp, nan hoa, con sonTheo chương V0,46tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V15,23m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tam đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V2,96m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V3,38m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V3,354m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V1,41100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,45100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,5100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,19100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V47cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V94cấu kiện
19Lăp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V47cấu kiện
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V8m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V2,88m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V2,88m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V0,46tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V2,58m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,28100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,55m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sô, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,07tấn
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,35m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,06100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,09tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,42m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,03100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V12cấu kiện
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,188100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,111100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,76410m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,59m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ho van, ho ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V3,03m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,309100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V0,347tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo chương V0,017tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,45m3
43Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V0,06tấn
44Gia công Thép L50x50x5 bọc cạnh đà hầmTheo chương V0,082tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,082tấn
46Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,042100m2
47Sơn sẳt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V0,54m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đô bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,19m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,65m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,096tấn
51Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,088100m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,09m3
53Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,029100m2
54Tấm nhựa PVC 720x223 mm, dày 5mmTheo chương V0,006100m2
55Tấm cao su 220x223mm, dày 5mmTheo chương V0,64m2
56Thép tấm InoxTheo chương V11,68kg
57Bulong + đai ốc Inox M10, L=120mmTheo chương V8cái
58Bulong + đai ốc Inox M10, L=50mmTheo chương V32cái
59Vít nở M10x80Theo chương V16cái
60Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V16lỗ khoan
61Cung cap nap ham ga bằng gang (900x900x100)mmTheo chương V3cái
62Lắp đặt nắp hầm ga bằng gang (900x900x100)mmTheo chương V3cấu kiện
63Cung cấp lưới chắn rác (860x430x60)mmTheo chương V4cái
64Lắp đặt lưới chắn rác (860x430x60)mmTheo chương V4cái
C HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V1cái
2Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chương V1cái
3Cung cấp trụ đở biển báo D90, dày 3mm, L=2,65mTheo chương V1cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 3mm, L=2,55mTheo chương V1cái
5Gia công câu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,086tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,086tấn
7Bulong M10x120Theo chương V6cái
8Bu lông M16x760Theo chương V4cái
9Bê tông lót móng trụ biển báo đá 1x2 M150 (KT100x700x700mm), đỗ tại chỗTheo chương V0,1m3
10Bê tông đế trụ đỡ biển báo đá 1x2 M200 (KT500x500x500mm), đổ tại chỗTheo chương V0,25m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,006100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,002100m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V0,024100m2
14Tháo dỡ trụ THGT di dời sang vị trí mớiTheo chương V11 cột
15Đào móng chân trụ đèn THGT (KT 600x600x1100)Theo chương V0,004100m3
16Bê tông lót móng trụ biển báo đá 1x2 M150 (KT600x600x100mm), đỗ tại chỗTheo chương V0,04m3
17Bê tông đế trụ đỡ biển báo đá 1x2 M200 (KT600x600x1100mm), đổ tại chỗTheo chương V0,4m3
18Ván khuôn đế trụ (KT600x600x100mm)Theo chương V0,002100m2
19Bulon M24x1300 (4 cái/1 trụ)Theo chương V4cái
20Sắt đai D10, L=1470mmx5 lớp (0,62kg/1m dài)Theo chương V0,009tấn
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lóp sơn 1,5mmTheo chương V9,63m2
22Sơn kè đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lóp sơn 2,0mmTheo chương V34,68m2
23Vận chuyên đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,09810m3
D HẠNG MỤC CÂY XANH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V2gốc cây
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,07m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,22m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,78m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,20710m3
E HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG HẠ THẾ
1Thu hồi bộ đèn chiếu sáng (cần + đèn)Theo chương V1Bộ
2Lắp dựng Trụ điện BTLT, L=8,5mTheo chương V1cột
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,014100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,12m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,93m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,001100m3
7Bulon M12x260 lắp đèn chiếu sáng (6 cái/1 trụ)Theo chương V36cái
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,14410m3
F HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt co L120 độ PVC 168mmTheo chương V12cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC 168 x 7,3mmTheo chương V3,24100m
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,004m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V0,01m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V2,607m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V25,28m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,593100m3
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V15,77m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V41,5m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,623100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,083tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,278tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,075tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,075tấn
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V1,12m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đố bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V5,56m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,243100m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sô, lá chóp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,08tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,14tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,2tẩn
21Lắp đặt cấu kiện thépTheo chương V0,2tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,1m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V12cái
24Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmTheo chương V7cái
25Lắp đặt hộp nối cáp dầu điện áp 66kV, Tiết diện cáp Theo chương V4hộp nối
26Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Theo chương V3,24100m
27CC cáp 24KV CXV/Sehh/DSTA 3x240mm2)Theo chương V327,24M
28Lắp biến cấm, Cột có chiều cao Theo chương V2bộ
29Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉTheo chương V0,2611000 viên
30Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉTheo chương V0,2741000 viên
31Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chiTheo chương V0,1451000 viên
G HẠNG MỤC TỔ CHỨC THI CÔNG
1Gia công hàng rào lưới thépTheo chương V139,4m2
2CC lưới thép B40Theo chương V57,4m2
3Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào (chỉ tính nhân công x1,6)Theo chương V82m
4Lợp tole hàng ràoTheo chương V0,82100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V1,968m3
6Công tác gia công, lắp dụng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V0,221100m2
7Lắp đặt, tháo dỡ chân cột (nhân công nhân 1,6)Theo chương V42cái
8Lắp đặt cột và biên báo phản quang, loại biến tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V6cái
10Lắp đặt cột và biến báo phản quang, loại biến chữ nhật 30x50cmTheo chương V1cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmTheo chương V6cái
12Trụ biển báo D76 dài 4mTheo chương V6trụ
13Đèn cảnh báoTheo chương V10cái
14Biển báo tròn D70 dày 1mmTheo chương V2biển
15Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chương V6biển
16Biển thông tin công trình 2x2mTheo chương V1biển
17Biển báo chữ nhật KT 1,4x0,8Theo chương V6biển
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V0,27m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.231518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46303E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công bao gồm hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước BTCT có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ và hạng mục cáp ngầm trung thế hoặc hạ thế có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.- Hoặc có 01 Hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước BTCT có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình cấp ngầm trung thế hoặc hạ thế có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường chính đô thị75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công đường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường chính đô thị53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình đường dây trung thế (hoặc hạ thế).53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động, xây dựng cầu đường, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, điện.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình điện32
5 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình điện32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có giấy kiểm định còn thời hạn1
2 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Có giấy kiểm định còn thời hạn1
3 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
4 Máy san (hoặc máy ủi) Công suất ≥ 110 Cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
5 Máy lu tĩnh bánh thép Khối lượng tĩnh ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Máy lu rung Khối lượng tĩnh/rung ≥ 12/24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7 Máy lu bánh lốp (lu nhựa) Khối lượng tĩnh ≥ 15 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
8 Máy rải BTNN Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
9 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
10 Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu) Sức nâng ≥ 3,5 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
11 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥ 5 m3 (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
14 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
15 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
16 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt1
17 Máy cắt sắt Hoạt động tốt1
18 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->