Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:35:00 đến ngày 2022-09-25 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,154,345,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.231518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46303E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công bao gồm hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước BTCT có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ và hạng mục cáp ngầm trung thế hoặc hạ thế có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.- Hoặc có 01 Hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước BTCT có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình cấp ngầm trung thế hoặc hạ thế có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường chính đô thị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường chính đô thị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình đường dây trung thế (hoặc hạ thế). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động, xây dựng cầu đường, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, điện.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san (hoặc máy ủi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 Cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng tĩnh ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng tĩnh/rung ≥ 12/24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp (lu nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng tĩnh ≥ 15 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3,5 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 5 m3 (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Mở rộng nút giao Vườn Mít và nút giao cổng 1 (giao giữa đường Nguyễn Ái Quốc đường Trần Công An và đường 30/4) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, bao gồm: + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; + Tài liệu đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị Biên Hòa (Số 225, đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai (tầng 7)) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa, số 225, đường Võ Thị Sáu, Phường Thống Nhất, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai (tầng 2). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V | 1,908 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V | 1,908 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 1,562 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 1,562 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đưòưg bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lóp bóc | Theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo chương V | 0,491 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo chương V | 4,909 | 100 tấn |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lóp trên | Theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V | 1,962 | 100m2 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,356 | 100m3 |
| 12 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 19,865 | 10m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 2,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 5,63 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 57,56 | m3 |
| 18 | Lát gạch Tezzarro KT 400x400x30mm | Theo chương V | 344,58 | m2 |
| 19 | Lát gạch Tezzarro KT 400x400x35mm | Theo chương V | 24 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 16,47 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,403 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 5,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 5,422 | 10m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V | 0,33 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chóp, nan hoa, con son | Theo chương V | 1,46 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con son | Theo chương V | 0,57 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chóp, nan hoa, con son | Theo chương V | 0,46 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 15,23 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tam đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,96 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 3,38 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 3,354 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 94 | cấu kiện |
| 19 | Lăp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,88 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 2,88 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V | 0,46 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,58 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,55 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sô, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,35 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,42 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,764 | 10m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,59 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ho van, ho ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 3,03 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V | 0,347 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,45 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 44 | Gia công Thép L50x50x5 bọc cạnh đà hầm | Theo chương V | 0,082 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,082 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 47 | Sơn sẳt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,54 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đô bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,19 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,65 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 54 | Tấm nhựa PVC 720x223 mm, dày 5mm | Theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 55 | Tấm cao su 220x223mm, dày 5mm | Theo chương V | 0,64 | m2 |
| 56 | Thép tấm Inox | Theo chương V | 11,68 | kg |
| 57 | Bulong + đai ốc Inox M10, L=120mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Bulong + đai ốc Inox M10, L=50mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 59 | Vít nở M10x80 | Theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 61 | Cung cap nap ham ga bằng gang (900x900x100)mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt nắp hầm ga bằng gang (900x900x100)mm | Theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 63 | Cung cấp lưới chắn rác (860x430x60)mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt lưới chắn rác (860x430x60)mm | Theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đở biển báo D90, dày 3mm, L=2,65m | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 3mm, L=2,55m | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Gia công câu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,086 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,086 | tấn |
| 7 | Bulong M10x120 | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Bu lông M16x760 | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Bê tông lót móng trụ biển báo đá 1x2 M150 (KT100x700x700mm), đỗ tại chỗ | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Bê tông đế trụ đỡ biển báo đá 1x2 M200 (KT500x500x500mm), đổ tại chỗ | Theo chương V | 0,25 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ trụ THGT di dời sang vị trí mới | Theo chương V | 1 | 1 cột |
| 15 | Đào móng chân trụ đèn THGT (KT 600x600x1100) | Theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng trụ biển báo đá 1x2 M150 (KT600x600x100mm), đỗ tại chỗ | Theo chương V | 0,04 | m3 |
| 17 | Bê tông đế trụ đỡ biển báo đá 1x2 M200 (KT600x600x1100mm), đổ tại chỗ | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đế trụ (KT600x600x100mm) | Theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Bulon M24x1300 (4 cái/1 trụ) | Theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Sắt đai D10, L=1470mmx5 lớp (0,62kg/1m dài) | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lóp sơn 1,5mm | Theo chương V | 9,63 | m2 |
| 22 | Sơn kè đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lóp sơn 2,0mm | Theo chương V | 34,68 | m2 |
| 23 | Vận chuyên đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,098 | 10m3 |
| D | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,78 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,207 | 10m3 |
| E | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi bộ đèn chiếu sáng (cần + đèn) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp dựng Trụ điện BTLT, L=8,5m | Theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,93 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Bulon M12x260 lắp đèn chiếu sáng (6 cái/1 trụ) | Theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,144 | 10m3 |
| F | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt co L120 độ PVC 168mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC 168 x 7,3mm | Theo chương V | 3,24 | 100m |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,004 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 2,607 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 25,28 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,593 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 15,77 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 41,5 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,623 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,278 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 1,12 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đố bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 5,56 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sô, lá chóp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,2 | tẩn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo chương V | 0,2 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,1 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối cáp dầu điện áp 66kV, Tiết diện cáp | Theo chương V | 4 | hộp nối |
| 26 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Theo chương V | 3,24 | 100m |
| 27 | CC cáp 24KV CXV/Sehh/DSTA 3x240mm2) | Theo chương V | 327,24 | M |
| 28 | Lắp biến cấm, Cột có chiều cao | Theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Theo chương V | 0,261 | 1000 viên |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Theo chương V | 0,274 | 1000 viên |
| 31 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chi | Theo chương V | 0,145 | 1000 viên |
| G | HẠNG MỤC TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V | 139,4 | m2 |
| 2 | CC lưới thép B40 | Theo chương V | 57,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào (chỉ tính nhân công x1,6) | Theo chương V | 82 | m |
| 4 | Lợp tole hàng rào | Theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 1,968 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dụng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ chân cột (nhân công nhân 1,6) | Theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biên báo phản quang, loại biến tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biến báo phản quang, loại biến chữ nhật 30x50cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Trụ biển báo D76 dài 4m | Theo chương V | 6 | trụ |
| 13 | Đèn cảnh báo | Theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Biển báo tròn D70 dày 1mm | Theo chương V | 2 | biển |
| 15 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 6 | biển |
| 16 | Biển thông tin công trình 2x2m | Theo chương V | 1 | biển |
| 17 | Biển báo chữ nhật KT 1,4x0,8 | Theo chương V | 6 | biển |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,27 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.231518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46303E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công bao gồm hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước BTCT có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ và hạng mục cáp ngầm trung thế hoặc hạ thế có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.- Hoặc có 01 Hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước BTCT có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình cấp ngầm trung thế hoặc hạ thế có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường chính đô thị | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công đường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường chính đô thị | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình đường dây trung thế (hoặc hạ thế). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động, xây dựng cầu đường, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, điện.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình điện | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy san (hoặc máy ủi) | Công suất ≥ 110 Cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh thép | Khối lượng tĩnh ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Khối lượng tĩnh/rung ≥ 12/24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp (lu nhựa) | Khối lượng tĩnh ≥ 15 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 8 | Máy rải BTNN | Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu) | Sức nâng ≥ 3,5 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≥ 5 m3 (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi