Gói thầu: SCL2022-01: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa Bản thể Tuabin - Máy phát Tổ máy S2 DH3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947247-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2022-01: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa Bản thể Tuabin - Máy phát Tổ máy S2 DH3
Số hiệu KHLCNT 20220137384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:49:00 đến ngày 2022-10-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,452,963,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 960,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho bản thể Tuabin hoặc Bản thể Tuabin - Máy phát của Nhà máy Nhiệt điện có công suất 01 tổ máy ≥ 300MW. - Về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho Nhà máy Nhiệt điện. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành.... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-01: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa Bản thể Tuabin - Máy phát Tổ máy S2 DH3
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
170 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm. 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và Hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu được quy định trong E-HSMT, các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 960.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ gioăng làm kín của xy lanh thủy lực van trung áp tua bin (Seal ring kit of Hydraulic cylinder for middingpressure vale of steam engine)2BộThông số kỹ thuật của xy lanh thủy lực:- Product Code: D600WM-1T; - Serial No: DEA11-133E201504013; - Số bản vẽ: (WCK)D600B-333000C; - Tên bản vẽ: ICV Actuator
2Bộ gioăng làm kín xy lanh thủy lực van trung áp tua bin (Seal ring kit of Hydraulic cylinder for middingpressure vale of steam engine)2BộThông số kỹ thuật của xy lanh thủy lực:- Product Code: D600WM-1T;- SERIAL No:DEA11-134E201504014; - Số bản vẽ: D600W-433000A;- Tên bản vẽ: RSV Actuator
3Bộ gioăng làm kín xy lanh thủy lực van trung áp tua bin (Seal ring kit of Hydraulic cylinder for middingpressure vale of steam engine)4BộThông số kỹ thuật của xy lanh thủy lực:- Product Code: D600WM-2T- Product Number: D600WM-231000A- SERIAL No:DEA11-132E201504019
4Bộ gioăng làm kín xy lanh thủy lực van trung áp tua bin (Seal ring kit of Hydraulic cylinder for middingpressure vale of steam engine)2BộThông số kỹ thuật của xy lanh thủy lực:- Product Code: D600WM-2T;- Product Number: D600W-432000A - SERIAL No: DEA11-130F201504015.
5Bộ gioăng làm kín xy lanh thủy lực van điều chỉnh hạ áp (Seal kit of LP CV ACTUATOR)2BộThông số kỹ thuật của xy lanh thủy lực:- Product Code: B1320CM-4T - Product Number: B1320C-331000A - SERIAL No:DEA17-1336T04 - Tên bản vẽ: LP CV Actuator
6Bộ gioăng làm kín van điện hơi chính hạ áp (Seal ring kit of LP MAIN STEAM VALVE ACTUATOR)2BộThông số kỹ thuật của xy lanh thủy lực:- Product Code: B1320CM-4T- Số bản vẽ: B1320C-431000A- SERIAL No:DEA17-1336T02- Tên bản vẽ: LP MSV Actuator
7Bulong (Bolt)104Cái- Chi tiết: 12- Mã chi tiết: D600A.032.219- Vật liệu: 1Cr13- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030400A; - Tên bản vẽ: Enclose of LP inner casing
8Bulong lục giác (Hex bolt)1Cái- Chi tiết: 13;- Kích thước: M24x80;- Vật liệu: 45Cr1MoV;- Mã chi tiết: GB0005783B2480;- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A;- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body.
9Bulong 2 đầu ren (Sutd Bolt)10Cái- Chi tiết: 11;- Kích thước: M48x280;- Mã chi tiết: BWG0274;- Vật liệu: 25Cr2MoVA-5/686-III;- Số bản vẽ: (WCK)D600B-296000B;- Tên bản vẽ: Cross-over piping.
10Bulong 2 đầu ren (Sutd Bolt)6Cái- Chi tiết: 5;- Kích thước: M48x300;- Mã chi tiết: BWG0275;- Vật liệu: 25Cr2MoVA-5/686-III;- Số bản vẽ: (WCK)D600B-296000B;- Tên bản vẽ: Cross-over piping.
11Bulong chịu nhiệt (Hight temperature hexagonal bolt)2Cái- Chi tiết: 3- Vật liệu: 45Cr1MoV- Mã chi tiết: D600B-029300A003- Số bản vẽ: (WCK)D600B-029300A- Tên bản vẽ: Locating Device of HP Inner Casing Upper Half
12Bulong chịu nhiệt (Hight Temperature Double Head Bolt )2Cái- Chi tiết: 11- Kích thước: 2.1/2-8UN, L=410- Mã chi tiết: D600B-030500A005- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing
13Bulong chịu nhiệt (Hight Temperature Double Head Bolt )4Cái- Chi tiết: 14- Kích thước: 2.1/2-8UN, L=292- Mã chi tiết: D600B-030500A007- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing
14Bulong chịu nhiệt (Hight Temperature Hexagoual Head Bolt)2Cái- Chi tiết: 17- Mã chi tiết: D600B-030500A009- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt on the of LP inner CSG Split
15Bulong chịu nhiệt (Hight Temperature Hexagoual Head Bolt)32Cái- Chi tiết: 21- Mã chi tiết: D600B-030500A010- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt on the of LP inner CSG Split
16Bulong chịu nhiệt (Hight Temperature Double Head Bolt)2Cái- Chi tiết: 5- Kích thước: 3.1/2-8UN, L=448- Mã chi tiết: D600B-030500A001- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing.
17Bulong chịu nhiệt (Hight Temperature Double Head Bolt)4Cái- Chi tiết: 8- Kích thước: 3-8UN, L=422- Mã chi tiết: D600B-030500A003- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing.
18Bulong chịu nhiệt (Hight temperature double-screw bolt)4Cái- Chi tiết: 55- Mã chi tiết: D660F-271000B002- Kích thước: 2.3/4(GH)- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Số bản vẽ: (WCK)D600V-271000A- Tên bản vẽ: HP control valve.
19Bulong chịu nhiệt (Hight temperature equilong double head stud 2.1/2"-8UN)3Cái- Chi tiết: 27- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D600B-028000A027- Số bản vẽ: (WCE)D600B-028000A- Tên bản vẽ: High temperature stud.nut
20Bulong chịu nhiệt (Hight temperature equilong double head stud)2Cái- Chi tiết: 25- Kích thước: 2.3/4"-8UN- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D600B-028000A025- Số bản vẽ: (WCE)D600B-028000A01Q- Tên bản vẽ: Stud Disposing drawing
21Chốt chịu nhiệt (Hight Temperature Reaming Bolt Ø54)2Cái- Chi tiết: 23- Mã chi tiết: D600B-030500A011- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt on the of LP inner CSG Split
22Bulong chịu nhiệt (Hight temperature socket bolt)8Cái- Chi tiết: 7- Mã chi tiết: D600B-265400A004- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Số bản vẽ: (WCK)D600B-265400A- Tên bản vẽ: Assembly dwg of CV disc
23Bulong chịu nhiệt (Hight tempetature hexagon screw)8Cái- Chi tiết: 13;- M22;- Mã chi tiết: D660F-261000B007;- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V;- Số bản vẽ: (WCK)D600V-261000A;- Tên bản vẽ: HP Main steam valve.
24Bulong chịu nhiệt (Hight tempetature stud)4Cái- Chi tiết: 18;- Mã chi tiết: D660F-261000B011;- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V;- Số bản vẽ: (WCK)D600V-261000A;- Tên bản vẽ: HP Main steam valve.
25Bulong chịu nhiệt (Hight terperature socket bolt)12Cái- Chi tiết: 16- Vật liệu: 25Cr2MoVA- Mã chi tiết: D600B-099500A010- Số bản vẽ: (WCK)D600W-133000A- Tên bản vẽ:LP Stage Diaphragm.
26Bulong dạng chốt (Locating Bolt)1CáiM33x215- Chi tiết: 14- Mã chi tiết: D3.6A.021.008- Vật liệu: 42CrMoA- Số bản vẽ: (WCK)B2620C-021000A- Tên bản vẽ: Front Cylinder.
27Bulong lục giác (Barring gear fixed screw)6CáiChi tiết: 1- Vật liệu: 45Cr1MoV- Mã chi tiết: D600B-210000A013- Số bản vẽ: (WCK)D660W-22300A- Tên bản vẽ: Coupling of B LP-Gen.
28Bulong lục giác (Hexagon socket head cap screw M12x40)6CáiM12x40- Chi tiết: 2- Mã chi tiết: GB00070.1G1240- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Số bản vẽ: (WCK)D600B-029400A- Tên bản vẽ: Locating device.
29Bulong lục giác (Hexagon socket hesd cap screw ws)2Cái- Chi tiết: 4;- Kích thước: M14x50;- Mã chi tiết: GB00070.1C1450;- Vật liệu: 25Cr2MoVA;- Số bản vẽ: (WCK)B2320B-161000A;- Tên bản vẽ: Front gland seal.
30Bulong lục giác (Hexagon socket hesd cap screw ws)8Cái- Chi tiết: 5;- Kích thước: M16x50;- Mã chi tiết: GB00070.1C1650;- Vật liệu: 25Cr2MoVA;- Số bản vẽ: (WCK)B2320B-161000A;- Tên bản vẽ: Front gland seal.
31Bulong lục giác (Hexagon socket hesd cap screw ws)6Cái- Chi tiết: 6;- Kích thước: M20x55;- Mã chi tiết: GB00070.1C2055;- Vật liệu: 25Cr2MoVA;- Số bản vẽ: (WCK)B2320B-161000A;- Tên bản vẽ: Front gland seal.
32Bulong lục giác (Hight temprature socket bolt)2Cái- Chi tiết: 10- Mã chi tiết: D600B-029000A004- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600W-029000A- Tên bản vẽ: HIP Casing.
33Bulong lục giác (Hight temprature socket bolt)2Cái- Chi tiết: 11- Mã chi tiết: D600B-029000A006- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600W-029000A- Tên bản vẽ: HIP Casing.
34Bulong lục giác (Hight temprature socket bolt)2Cái-Chi tiết: 7- Mã chi tiết: D600B-029000A001- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600W-029000A- Tên bản vẽ: HIP Casing.
35Bulong lục giác (Hight temprature socket bolt)2Cái- Chi tiết: 8- Mã chi tiết: D600B-029000A002- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Số bản vẽ: (WCK)D600W-029000A- Tên bản vẽ: HIP Casing.
36Bulong lục giác (Hight temprature socket bolt)2Cái- Chi tiết: 9- Mã chi tiết: D600B-029000A003- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600W-029000A- Tên bản vẽ: HIP Casing
37Bulong lục giác chìm chịu nhiệt (Hight temperature socket head bolt)3Cái- Chi tiết: 11- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-099500A006- Số bản vẽ: (WCK)D600V-114000A- Tên bản vẽ: IP satge 2 diaphragm
38Bulong lục giác chìm chịu nhiệt (Hight temperature socket head bolt)3Cái- Chi tiết: 11- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-099500A006- Số bản vẽ: (WCK)D600V-117000A- Tên bản vẽ: IP stage 5 diaphragm.
39Bulong lục giác chìm chịu nhiệt (Hight temperature socket head bolt)3Cái- Chi tiết: 11- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB - Mã chi tiết: D600B-099500A007- Số bản vẽ: (WCK)D600V-115000A- Tên bản vẽ: IP stage 3 diaphragm.
40Bulong lục giác chìm chịu nhiệt (Hight temperature socket head bolt)12Cái- Chi tiết: 11- Vật liệu: 25Cr2MoVA- Mã chi tiết: D600C-099150A001- Số bản vẽ: (WCK)D600V-110000A- Tên bản vẽ: HP 10th stage Diapharagm.
41Bulong lục giác chìm chịu nhiệt (Hight temperature socket head bolt)3Cái- Chi tiết: 12- Vật liệu: 25Cr2MoVA- Mã chi tiết: D600B-099500A008- Số bản vẽ: (WCK)D600V-104000A- Tên bản vẽ: HP 4th stage Diapharagm.
42Bulong lục giác chìm chịu nhiệt (Hight temperature socket head bolt)3Cái- Chi tiết: 12- Vật liệu: 2Cr11Mo1NiWVNbN- Mã chi tiết: D1000A-099500A005- Số bản vẽ: (WCK)D600V-102000A- Tên bản vẽ: HP 2nd Diapharagm.
43Bulong lục giác chìm chịu nhiệt (Hight temperature socket head bolt)3Cái- Chi tiết: 12- Vật liệu: 2Cr11Mo1NiWVNbN- Mã chi tiết: D1000A-099500A006- Số bản vẽ: (WCK)D600V-103000A- Tên bản vẽ: HP 3rd Diapharagm.
44Bulong lục giác chịu nhiệt (Hight tempetature socket screw)8Cái- Chi tiết: 9- Mã chi tiết: D660F-261200B006- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Số bản vẽ: (WCK)Y69-261200A- Tên bản vẽ: MSV disc-rod.
45Bộ chèn dầu máy phát QFSN622.5-2-22 phía EE1Bộ- Chi tiết 8: 1Q1665 Seal bearing (EE & H2 side)- Chi tiết 9: 1Q1666 Seal bearing (EE & Air side)- Số bản vẽ: 1Q11079-S- Tên bản vẽ: Oil Gland seal and Deflector asembly (E.E)
46Bộ chèn dầu máy phát QFSN622.5-2-22 phía TE1Bộ- Chi tiết 6: 1Q1667 Seal bearing (TE & H2 side)- Chi tiết 5: 1Q1668 Seal bearing (TE & Air side)- Số bản vẽ: 1Q11080-S- Tên bản vẽ: Oil Gland seal and Deflector asembly (T.E)
47Bộ chèn hơi dạng răng lược (HP diaphragm radial gland stage 12)1Bộ- Chi tiết: 11- Mã chi tiết: X600D-098211A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098100A- Tên bản vẽ: HP Diaphramg radial gland.
48Bộ chèn hơi dạng răng lược (IP Diaphragm radial gland stage 1)1Bộ- Chi tiết: 1- Mã chi tiết: D600W-098301A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098300A- Tên bản vẽ: IP Diaphramg radial gland.
49Bộ chèn hơi dạng răng lược (IP Diaphragm radial gland stage 2)1Bộ- Chi tiết: 2- Mã chi tiết: D600W-098302A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098300A- Tên bản vẽ: IP Diaphramg radial gland.
50Bộ chèn hơi dạng răng lược (No,2 Shaft gland section 2 steam seal ring)1Bộ- Chi tiết: 5- Mã chi tiết: X600D-170105A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-170100A- Tên bản vẽ: HIP Diaphragm Gland Seal.
51Bộ chèn hơi nửa dưới (No.1 steam seal foreside lower half)1BộChi tiết: 2, Mã chi tiết: D600W-161100A, Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A, Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body.
52Bộ chèn hơi nửa dưới (No.1 steam seal rearward lower half)1Bộ- Chi tiết: 4- Mã chi tiết: X600D-161200A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body.
53Bộ chèn hơi nửa dưới (No.3 steam seal foreside)1Bộ- Chi tiết: 32- Mã chi tiết: X600D-162100A- Số bản vẽ: (WCK)X600D-162000A- Tên bản vẽ: No.3 Steam seal body.
54Bộ chèn hơi nửa trên (No.1 steam seal foreside upper half)1Bộ- Chi tiết: 1- Mã chi tiết: D600W-161100A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body.
55Bộ chèn hơi nửa trên (No.1 steam seal rearward upper half)1Bộ- Chi tiết: 3- Mã chi tiết: X600D-161200A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body.
56Bộ chèn hơi nửa trên (No.3 steam seal rearward)1Bộ- Chi tiết: 33- Mã chi tiết: X600D-162200A- Số bản vẽ: (WCK)X600D-162000A- Tên bản vẽ: No.3 Steam seal body.
57Bộ chèn hơi răng lược (Radial SL of STG 3 GEN Side of B LP)1Bộ- Chi tiết: 11- Mã chi tiết: D600W-098511A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098500A- Tên bản vẽ: LP Diaphragm Gland Seal.
58Bộ chèn hydro máy phát QFSN622.5-2-22 phía EE1Bộ- Chi tiết 32: 3Q7320 Contact oil baffler (EE)- Số bản vẽ: 1Q11079-S- Tên bản vẽ: Oil Gland seal and Deflector asembly (E.E)
59Bộ chèn hydro máy phát QFSN622.5-2-22 phía TE1Bộ- Chi tiết 20: 3Q7319 Contact oil baffler (TE)- Số bản vẽ vẽ: 1Q11080-S- Tên bản vẽ: Oil Gland seal and Deflector asembly (T.E)
60Bộ chèn răng lược (Radial Gland Sealing Ring)2Bộ- Chi tiết: 18- Mã chi tiết: D600C-119200C- Số bản vẽ: (WCK)D600W-133000A- Tên bản vẽ:LP 4th Stage Diaphragm
61Bộ chèn ty van (Bush)4Cái- Chi tiết: 7- Mã chi tiết: D20.281.018- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve.
62Chốt (Pin A5x50)32Cái- Pin A5x50;- Chi tiết: 2;- Mã chi tiết: GB00119/1W0550;- Số bản vẽ: (WCK)B2320B-160000A;- Tên bản vẽ: Shaft gland seal ring assy
63Chốt (Pin B4x60)30Cái- Pin B4x60;- Chi tiết: 2;- Mã chi tiết: BZC001A;- Số bản vẽ: (WCK)B2620C-100000B;- Tên bản vẽ: Diaphragm GL SL Ring assy.
64Chốt đặc chủng (Special pin)20Cái- Chi tiết: 4- Mã chi tiết D600B-243000A002- Số bản vẽ: (WCK)D600B-243000C- Tên bản vẽ: Thrust Bearing
65Chốt đặc chủng (Special pin)20Cái- Chi tiết: 5- Mã chi tiết D600B-243000A003- Số bản vẽ: (WCK)D600B-243000C- Tên bản vẽ: Thrust Bearing
66Chốt khóa (Cotter Pin)2Cái- Chi tiết: 10;- Mã chi tiết: GB0000091W0463;- Kích thước: 4x60;- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A;- Tên bản vẽ: LP control valve and connecting rod.
67Đai ốc (Hex nut)6Cái- Chi tiết: 13- Mã chi tiết: B1320B-021000A003- Vật liệu: 35CrMoA- Số bản vẽ: (WCK)B2620C-021000A- Tên bản vẽ: Front Cylinder.
68Đai ốc (Nut M48)30Cái- Nut M48;- Chi tiết: 6;- Mã chi tiết: BWG0273;- Vật liệu: 25Cr2MoVA-5/588-III;- Số bản vẽ: (WCK)D600B-296000B;- Tên bản vẽ: Cross-over piping.
69Đai ốc van (Valve nut)8Cái- Chi tiết: 21- Mã chi tiết: D20.281.026- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve
70Đai ốc chịu nhiệt (Hight temperature cap nut 3"-8UN)2CáiHight temperature cap nut 3"-8UN- Mã chi tiết: D600B-028000A015,- Vật liệu: 45Cr1MoV,- Số bản vẽ: (WCE)D600B-028000A01Q- Tên bản vẽ: Stud Disposing drawing
71Đai ốc chịu nhiệt (Hight temperature cap nut 3.1/2"-8UN)2CáiHight temperature cap nut 3.1/2"-8UN- Mã chi tiết: D600B-028000A013Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCE)D600B-028000A01Q- Tên bản vẽ: Stud Disposing drawing
72Đai ốc chịu nhiệt (Hight temperature cap nut 5.1/2"-8UN)2CáiĐai ốc chịu nhiệt (Hight temperature cap nut 2.1/2"-8UN)- Material: 45Cr1MoV- Bản vẽ chi tiết: D600B-028000A023- Bản vẽ lắp: (WCE)D600B-028000A01Q- Tên bản vẽ: Stud Disposing drawing
73Đai ốc chịu nhiệt (Hight temperature cap nut 6"-8UN)1CáiHight temperature cap nut 6"-8UN- Mã chi tiết: D600B-028000A006- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCE)D600B-028000A01Q- Tên bản vẽ: Stud Disposing drawing
74Đai ốc chịu nhiệt (Hight temperature cap nut 6"-8UN)1CáiHight temperature cap nut 6"-8UN- Mã chi tiết: D600B-028000A002- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCE)D600B-028000A01Q- Tên bản vẽ: Stud Disposing drawing
75Đai ốc chịu nhiệt (Hight Temperature Hexagoual Nut)4Cái- Chi tiết: 24- Kích thước: 2-8UN- Mã chi tiết: D600B-030500A012- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing
76Đai ốc chịu nhiệt (Hight Temperature Hexagoual Nut)4Cái- Chi tiết: 31- Kích thước: 1.1/2-8UN- Mã chi tiết: D600B-030500A016- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing.
77Đai ốc chịu nhiệt (Hight Temperature Nut With Cover )8Cái- Chi tiết: 15- Kích thước: 2.1/2-8UN- Mã chi tiết: D600B-030500A008- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing
78Đai ốc chịu nhiệt (Hight Temperature Nut With Cover)4CáiChi tiết: 34, Kích thước: 2-8UN, Mã chi tiết: D600B-030500A018, Vật liệu: 45Cr1MoV, Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A, Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing.
79Đai ốc chịu nhiệt (Hight Temperature Nut With Groove)4Cái- Chi tiết: 12- Kích thước: 2.1/2-8UN- Mã chi tiết: D600B-030500A006- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing
80Đai ốc chịu nhiệt (Hight Temperature Nut With Groove)4Cái- Chi tiết: 6- Kích thước: 3.1/2-8UN- Mã chi tiết: D600B-030500A002- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing.
81Đai ốc chịu nhiệt (Hight Temperature Nut With Groove)8Cái- Chi tiết: 9- Kích thước: 3-8UN- Mã chi tiết: D600B-030500A004- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing
82Đai ốc chịu nhiệt (Hight temperature nut with groove 2.3/4"-8UN4Cái- Chi tiết: 26- Vật liệu: 45Cr1MoV- Mã chi tiết: D600B-028000A026- Số bản vẽ: (WCE)D600B-028000A- Tên bản vẽ: High temperature stud.nut
83Đai ốc chịu nhiệt (Hight tempetature nut with groove)4Cái- Chi tiết 1;- Mã chi tiết: D660F-261000B001;- Vật liệu: 45Cr1MoV;- Số bản vẽ: (WCK)D600V-261000A;- Tên bản vẽ: HP Main steam valve.
84Gioăng làm kín (Metal spiral gasket)2Cái- Chi tiết: (2)- Mã chi tiết: D600B-029800A002- Số bản vẽ: (WCK)D600B-029800A- Tên bản vẽ: Metal spiral gasket order drawing
85Gioăng làm kín (Metal spiral gasket)4Cái- Chi tiết: (3)- Mã bản vẽ: D600B-029800A003- Số bản vẽ: (WCK)D600B-029800A- Tên bản vẽ: Metal spiral gasket order drawing
86Gioăng làm kín (Metal spiral gasket)8Cái- Chi tiết: (4)- Mã bản vẽ: D600B-029800A004- Số bản vẽ: (WCK)D600B-029800A- Tên bản vẽ: Metal spiral gasket order drawing
87Gioăng làm kín (Metal spiral gasket)4Cai- Item 10;- Mã chi tiết: (WCK)D600B-265000A009;- Tên bản vẽ: IP Combined valve.
88Gioăng làm kín (Metal spiral gasket)4Cái- Item 16;- Mã chi tiết: (WCK)D600B-265000A010;- Tên bản vẽ: IP Combined valve.
89Gioăng làm kín (Metal spiral gasket)4Cái- Chi tiết: 18- Mã chi tiết: D600B-265000A009- Số bản vẽ: (WCK)D600K-265000A- Tên bản vẽ: IP Combined valve.
90Gioăng làm kín (Metal spiral gasket)4Cái- Chi tiết: 19- Mã chi tiết: D600B-265000A010- Số bản vẽ: (WCK)D600K-265000A- Tên bản vẽ: IP Combined valve.
91Gioăng làm kín (Metal winding gasket)2Cái- Chi tiết: 19- Mã chi tiết: D600B-296000B001- Số bản vẽ: (WCK)D600B-296000B- Tên bản vẽ: Cross-over piping.
92Gioăng làm kín (Metal winding gasket)3Cái- Chi tiết: 21- Mã chi tiết: D600B-296000B002- Số bản vẽ: (WCK)D600B-296000B- Tên bản vẽ: Cross-over piping
93Gioăng làm kín (Metal winding gasket)2Cái- Chi tiết: 23- Mã chi tiết: D600B-296000B003- Số bản vẽ: (WCK)D600B-296000B- Tên bản vẽ: Cross-over piping.
94Gioăng làm kín (Metalic spiral gasket)4Cái- Chi tiết: 07- Mã chi tiết: B2520C-272000A001- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-272000A- Tên bản vẽ: Lp main stop valve.
95Gioăng làm kín (Metalic spiral gasket)4Cái- Chi tiết: 25- Mã chi tiết: B2520C-272000A002- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-272000ATên bản vẽ: Lp main stop valve
96Gioăng làm kín (Steam chamber shim)2Cái- Chi tiết: 17- Mã chi tiết: D20.021.017- Số bản vẽ: (WCE)B1640C-021000A- Tên bản vẽ: Front casing.
97Gioăng làm kín thân van hơi chính cao áp (Gasket of HP Main steam valve)4Cái- Chi tiết: 17- Mã chi tiết: Y69-261000A004- Số bản vẽ: (WCK)D600V-261000A- Tên bản vẽ: HP Main steam valve.
98Gioăng làm kín thân van (Metal enlaced gasket)8Cái- Chi tiết: 74- Mã chi tiết: Y69-271000A002- Số bản vẽ: (WCK)D600V-271000A- Tên bản vẽ: HP control valve.
99Keo chèn hydro5Hộp- Loại keo: Niel-seal Light Weight Gasket & Joint Sealing Compound;- Quy cách: (2,268Kg/hộp).
100Keo chịu nhiệt5Hộp- Mã sản phầm: MFZ-4- Quy các: (5kg/1 hộp) Hoặc tương đương
101Keo Epoxy máy phát10KgMã sản phẩm DECJ0708 Hoặc tương đương
102Keo Epoxy máy phát30KgMã sản phầm: DECJ1018 Hoặc tương đương
103Keo làm kín5TuýpMã sản phẩm: GDZ 421 Hoặc tương đương
104Kính chắn dầu (Rectangle transparent plate)3Cái- Chi tiết: 25- Vật liệu: 5/HG2-343-66 Oragnic glass plate- Mã chi tiết: D600B-181000A006- Số bản vẽ: (WCK)D600K-181000A- Tên bản vẽ: Front bearing box.
105Lò xo (Cylindrical compress spring)264Cái- Chi tiết: 14;- Mã chi tiết: D1000K-098600A004;- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V;- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098100A;- Tên bản vẽ: HP Diaphragm radial gland.
106Lò xo (Cylinrical Spring)192Cái- Chi tiết: 15- Mã chi tiết: X300E-172400E001- Vật liệu: GH4145- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098500A- Tên bản vẽ: LP Diaphragm Gland Seal.
107Vít có rãnh đầu phẳng (Small Flat Head Slotted Screw)36CáiChi tiết: 10, Mã chi tiết: D660S-098300A001, Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB, Số bản vẽ: (WCK)D600W-098400A, Tên bản vẽ: LP Diaphragm Gland Seal Ring.
108Lò xo (Spring)10CáiChi tiết: 1, Mã chi tiết: D20.102.010, Số bản vẽ: (WCK)B2620C-100000B, Tên bản vẽ: Diaphragm GL SL Ring assy
109Lò xo (Spring)16CáiChi tiết: 1, Mã chi tiết: D20.161.004, Số bản vẽ: (WCK)B2320B-160000A, Tên bản vẽ: Shaft gland seal ring assy.
110Lò xo dạng thanh (Press Plate)24CáiChi tiết: 12, Mã chi tiết: D1000A-098300B001, Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V, Số bản vẽ: (WCK)D600W-098500A, Tên bản vẽ: LP Diaphragm Gland Seal.
111Lò xo dạng thanh (Press plate)22CáiChi tiết: 13, Mã chi tiết: D1000K-098600A003, Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V, Số bản vẽ: (WCK)D600W-098100A, Tên bản vẽ: HP Diaphramg radial gland.
112Lõi lọc theo thông số bộ lọc (Filter)4bộThông số kỹ thuật bộ lọc- Product Name: FILTER ASSEMBLY- Product Code: D600WM-2T- Số bản vẽ: D600R-477000A- Tên bản vẽ: Oil Filter Assembly- SERIAL No: DEA24-1493
113Lõi lọc theo thông số bộ lọc (Filter)2bộThông số kỹ thuật bộ lọc- Product Name: FILTER ASSEMBLY- Product Code: D600WM-2T- Số bản vẽ: D600R-477000A- Tên bản vẽ: Oil Filter Assembly- SERIAL No:DEA24-1496
114Mặt làm kín van (Control valve disc No.1)1Cái- Chi tiết: 22- Mã chi tiết: D20.281.027- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve
115Mặt làm kín van (Control valve disc No.2)1Cái- Chi tiết: 23- Mã chi tiết: D20.281.028- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve
116Mặt làm kín van (Control valve disc No.3)1Cái- Chi tiết: 24- Mã chi tiết: D20.281.029- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve
117Mặt làm kín van (Control valve disc No.4)1Cái- Chi tiết: 25- Mã chi tiết: D20.281.030- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve
118Mặt làm kín van (Control valve disc No.5)1Cái- Chi tiết: 26- Mã chi tiết: D20.281.031- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A-Tên bản vẽ: LP control valve
119Mặt làm kín van (Control valve disc No.6)1Cái- Chi tiết: 27- Mã chi tiết: D20.281.032- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve
120Mặt làm kín van (Control valve disc No.7)1Cái- Chi tiết: 28- Mã chi tiết: D20.281.033- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve.
121Mặt làm kín van (Control valve disc No.8)1Cái- Chi tiết: 29- Mã chi tiết: D20.281.034- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve
122Miếng căn chỉnh (Steel belt)6Cái- Chi tiết no: 7- Mã chi tiết: D600B-244000C005- Kích thước: 0.05x118x185- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCE) D600B-244000C- Tên bản vẽ: Journal Bearing Ø482,6x356 (3#,5#)
123Miếng căn chỉnh (Steel belt)2Cái- Chi tiết no: 3- Mã chi tiết: D600B-244000C001 - Kích thước: 0.05x40x250- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCE) D600B-244000C- Tên bản vẽ: Journal Bearing Ø482,6x356 (3#,5#)
124Miếng căn chỉnh (Steel belt)4Cái- Chi tiết no: 5 - Mã chi tiết: D600B-244000C003- Kích thước: 0.05x55x185- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCE) D600B-244000C- Tên Số bản vẽ:Journal Bearing Ø482,6x356 (3#,5#)
125Miếng căn chỉnh (Steel belt)6Cái- Chi tiết no: 8- Mã chi tiết: D600B-244000C006- Kích thước: 0.10x118x185- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số Số bản vẽ: (WCE) D600B-244000C- Tên bản vẽ: Journal Bearing Ø482,6x356 (3#,5#)
126Miếng căn chỉnh (Steel belt)2Cái- Chi tiết no: 4- Mã chi tiết: D600B-244000C002,- Kích thước: 0.10x40x250- Vật liệu: 06Cr19Ni10 - Số bản vẽ: (WCE) D600B-244000C- Tên bản vẽ: Journal Bearing Ø482,6x356 (3#,5#),
127Miếng căn chỉnh (Steel belt)4Cái- Chi tiết no: 6- Mã chi tiết: D600B-244000C004- Kích thước: 0.10x55x185- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCE) D600B-244000C- Tên bản vẽ: Journal Bearing Ø482,6x356 (3#,5#)
128Sơn cách điện máy phát20KgMã sản phẩm: 188 (DEJ1348)
129Sơn cách điện máy phát20KgMã sản phẩm: DECJ1306
130Tấm babitt trượt (Carve pad drw)1Bộ- Chi tiết: (2)- Mã chi tiết: D600B-241200A- Số bản vẽ: (WCK)D600B-241000C- Tên bản vẽ: Jounal bearing #1
131Tấm babitt trượt (Carve pad drw)1Bộ- Chi tiết: (2)- Mã chi tiết: D600W-242200A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing
132Tấm bạc trượt (Backward thrust pad)10Cái- Chi tiết: (6)- Mã chi tiết (D600B-243600A- Số bản vẽ: (WCK)D600B-243000C- Tên bản vẽ: Thrust Bearing
133Tấm bạc trượt (Forward thrust pad)10Cái- Chi tiết: (4)- Mã chi tiết (D600B-243400A- Số bản vẽ: (WCK)D600B-243000C- Tên bản vẽ: Thrust Bearing
134Tấm cao su (Rubber Plate)8Cái- Chi tiết: 1- Mã chi tiết: D600B-037000A001- Vật liệu: Silastic- Số bản vẽ: (WCK)D600B-037000A- Tên bản vẽ: Atmos-Valve
135Tấm cao su (Rubber Plate)8Cái- Chi tiết: 3- Mã chi tiết: D600B-037000A003- Vật liệu: Silastic- Số bản vẽ: (WCK)D600B-037000A Tên bản vẽ: Atmos-Valve.
136Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket with hole)2Cái- Chi tiết: 2- Mã chi tiết: D600B-241000C001- Vật liệu: 06Cr19Ni10, - Số bản vẽ: (WCK)D600B-241000C- Tên bản vẽ: Jounal bearing #1
137Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket with hole)2Cái- Chi tiết: 2- Mã chi tiết: D600B-241000C001- Vật liệu: 06Cr19Ni10, - Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing
138Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket with hole)2Cái- Chi tiết: 3- Mã chi tiết: D600B-241000C002- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600B-241000C- Tên bản vẽ: Jounal bearing #1
139Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket with hole)2Cái- Chi tiết: 3- Mã chi tiết: D600B-241000C002- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing.
140Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket)6Cái- Chi tiết: 4- Mã chi tiết: D600B-241000C003- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600B-241000C- Tên bản vẽ: Jounal bearing #1
141Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket)6Cái- Chi tiết: 4- Mã chi tiết: D600B-241000C003- Vật liệu: 06Cr19Ni10,- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing.
142Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket)6Cái- Chi tiết: 5- Mã chi tiết: D600B-241000C004- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600B-241000C- Tên bản vẽ: Jounal bearing #1
143Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket)6Cái- Chi tiết: 5- Mã chi tiết: D600B-241000C004- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing
144Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket)5Cái- Chi tiết: 8- Mã chi tiết: D600B-241000C005- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600B-241000C- Tên bản vẽ: Jounal bearing #1
145Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket)5Cái- Chi tiết: 8- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Mã chi tiết: D600B-242000C001- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing.
146Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket)5Cái- Chi tiết: 9- Mã chi tiết: D600B-241000C006- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600B-241000C- Tên bản vẽ: Jounal bearing #1
147Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket)5Cái- Chi tiết: 9- Mã chi tiết: D600B-242000C002- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing
148Tấm màng (Diaphragm Plate)8Cái- Chi tiết: 2- Mã chi tiết: D600B-037000A002- Vật liệu: T3- Số bản vẽ: (WCK)D600B-037000A- Tên bản vẽ: Atmos-Valve.
149Ty van (Lifting Rod)1Cái- Chi tiết: 8- Mã chi tiết: D20.281.019- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve
150Vành chắn dầu (Oil Baffle Ring)1Bộ- Chi tiết: (59)- Mã chi tiết: D600B-031913A- Số bản vẽ: (WCK)D600B-031910A- Tên bản vẽ: Bearing box cover No 3.
151Vành chắn dầu (Bộ làm lệch hướng dầu)1Bộ- Chi tiết: (59)- Mã chi tiết: D600B-031913A- Số bản vẽ: (WCK)D600B-033910A- Tên bản vẽ: Bearing box cover No5
152Vành chắn dầu (Oil Baffle Ring)1Bộ- Chi tiết: (59)- Mã chi tiết: D600B-031923A- Số bản vẽ: (WCK)D600B-031920A- Tên bản vẽ: Bearing box cover No 4
153Vành chèn (Packing Ring)16Cái- Chi tiết: (3)- Mã chi tiết: D600B-29500A003- Vật liệu: 20Cr1Mo1V- Số bản vẽ: (WCK)X600D-029100A- Tên bản vẽ: HP Staem Inlet Pipe.
154Vành chèn dầu (Front oil deflector)1Bộ- Chi tiết: (6)- Mã chi tiết: D600B-181600A- Số bản vẽ: (WCK)D600K-181000A- Tên bản vẽ: Front bearing box
155Vành chèn dầu (Oil catch I)2Cái- Chi tiết: (1)- Mã chi tiết: B1320B-180100A- Số bản vẽ: (WCK)B1320B-180000A- Tên bản vẽ: Oil Catch.
156Vành chèn dầu (Oil catch II)2Cái- Chi tiết: 2- Mã chi tiết: B1320B-180200A- Số bản vẽ: (WCK)B1320B-180000A- Tên bản vẽ: Oil Catch.
157Vành chèn dầu (Oil catch III)2Cái- Chi tiết: 3- Mã chi tiết: B1320B-180300A- Số bản vẽ: (WCK)B1320B-180000A- Tên bản vẽ: Oil Catch
158Vành chèn dầu (Oil deflector)1Bộ- Chi tiết: (7)- Mã chi tiết: D600B-182700A- Số bản vẽ: (WCK)D600B-182000A- Tên bản vẽ: Middle bearing box
159Lò xo (Cylinric spring)224Cái- Chi tiết: 9- Mã chi tiết: D1000K-098600A004- Vật liệu: GH4169- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098300A- Tên bản vẽ: IP Diaphramg radial gland
160Vít cấy (Notch Singhead Bolt)6Cái- Chi tiết: 15;- Kích thước: M6x16;- Mã chi tiết: GB0000068C0616;- Vật liệu: 25Cr2MoVA;- Số bản vẽ: (WCK)D600W-121000A;- Tên bản vẽ: ALP Gen side 4st Stage Diaphragm.
161Vít cấy (Press plate)12Cái- Chi tiết: 8- Mã chi tiết: D1000K-098600A003- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098300A- Tên bản vẽ: IP Diaphramg radial gland
162Vít cấy (Screw)22Cái- Chi tiết: 12- Mã chi tiết: D1000K-098600A001- Kích thước: M5x18- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098100A- Tên bản vẽ: HP Diaphramg radial gland
163Vít cấy (Screw)12Cái- Chi tiết: 7- Kích thước: M5x18- Mã chi tiết: D1000K-098600A001- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098300A- Tên bản vẽ: IP Diaphramg radial gland.
164Vít cấy (Slotted countersunk flat head screw w)4Cái- Chi tiết: 8;- Kích thước: M6x25;- Mã chi tiết: GB0000068C0625;- Vật liệu: 25Cr2MoVA;- Số bản vẽ: (WCK)B2320B-161000A;- Tên bản vẽ: Front gland seal.
165Vít cấy (Slotted countersunk Head Screw)2Cái- Chi tiết: 15- Kích thước: M6x16- Mã chi tiết: GB0000068C0616- Vật liệu: 25Cr2MoVA- Số bản vẽ: (WCK)D600W-133000A- Tên bản vẽ:LP 4th Stage Diaphragm.
166Vít cấy (Slotted socket cap screw)20Cái- Chi tiết: 11;- Kích thước: M6x12;- Mã chi tiết: GB0000065W0612;- Vật liệu: 5.8Grade or 35-1;- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A;- Tên bản vẽ: Journal bearing (Ø431.8x280).
167Vít cấy (Slotted sunk screw)12Cái- Chi tiết: 12;- Kích thước: M6x12;- Mã chi tiết: GB0000068W0612;- Vật liệu: 5.8Grade or 35-1;- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A;- Tên bản vẽ: Journal bearing (Ø431.8x280).
168Vít cấy (Small flat head slotted screw)22Cái- Chi tiết: 8- Mã chi tiết: D660S-098300A001 - Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Số bản vẽ: (WCK)X600D-098100A- Tên bản vẽ: HP Diaphramg gland seal.
169Vít điều chỉnh (Space shim fixed screw)6Cái- Chi tiết: 2- Mã chi tiết: D600B-210000A012- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600W-222000A- Tên bản vẽ: Coupling of A LP- B LP.
170Vít khóa (Hanger Screw)10Cái- Chi tiết: 3- Mã chi tiết: D20.102.012- Số bản vẽ: (WCK)B2620C-102000A- Tên bản vẽ: Diaphragm Stage #2
171Vít khóa (Hexagonal screw)4Cái- Chi tiết: 8;- Kích thước: M20x60;- Mã chi tiết: D600B-160000A031;- Vật liệu: 45Cr1MoV;- Số bản vẽ: (WCK)X600D-162000A;- Tên bản vẽ: No.3 Steam seal body.
172Vít khóa (Hexagonal screw)24Cái- Chi tiết: 17- Kích thước: M24x60- Mã chi tiết: D600B-16000A009- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body.
173Vít khóa (Screw)6Cái- Chi tiết: 7- Kích thước: M16x30- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB, -- Mã chi tiết: D600B-0995000A011- Số bản vẽ: (WCK)D600W-113000A- Tên bản vẽ: IP satge 1 diaphragm
174Vít khóa (Screw)6Cái- Chi tiết: 7- Kích thước: M16x30- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D660B-099150A005- Số bản vẽ: (WCK)D600V-115000A- Tên bản vẽ: IP satge 3 diaphragm.
175Vít khóa (Screw)30Cái- Chi tiết: 7- Kích thước: M16x30- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D660B-099150A005- Số bản vẽ: (WCK)D600V-102000A- Tên bản vẽ: HP 2nd stage diaphragm
176Vít khóa (Screw)12Cái- Chi tiết: 8, - Kích thước: M16x30- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-099500A011- Số bản vẽ: (WCK)D600W-133000A- Tên bản vẽ: BLP Turbo side 4TH stage diaphram
177Vít khóa (Screw)6Cái- Chi tiết: 9- Kích thước: M8x18, - Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-0995000A012- Số bản vẽ: (WCK)D600W-113000A- Tên bản vẽ: IP satge 1 diaphragm
178Vít khóa (Screw)30Cái- Chi tiết: 6;- Kích thước: M16x32;- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB;- Mã chi tiết: D600B-099500A014;- Số bản vẽ: (WCK)D600V-110000A;- Tên bản vẽ: HP 10th Stage Diaphragm
179Vít khóa (Screw)30Cái- Chi tiết: 7- Kích thước: M16x55- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-099500A015- Số bản vẽ: (WCK)D600V-110000A- Tên bản vẽ: HP 10th Diapharagm
180Vít khóa (Screw)24Cái- Chi tiết: 13- Kích thước: M5x20- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Bản vẽ chi tiết: D1000A-098300B003- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098500A- Tên bản vẽ: LP Diaphragm Gland Seal
181Vít khóa (Screw)6Cái- Chi tiết: 6- Kích thước: M6x12- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-0995000A013- Số bản vẽ: (WCK)D600W-113000A- Tên bản vẽ: IP satge 1 diaphragm
182Vít khóa (Screw)6Cái- Chi tiết: 6;- Kích thước: M6x12- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D600B-099150A009;- Số bản vẽ: (WCK)D600V-115000A- Tên bản vẽ: IP stage 3 diaphragm.
183Vít khóa (Screw)30Cái- Chi tiết: 6;- Kích thước: M6x12;- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D660B-099150A009;- Số bản vẽ: (WCK)D600V-102000A;- Tên bản vẽ: HP 2nd stage diaphragm.
184Vít khóa (Screw)24Cái- Chi tiết: 7- Kích thước: M6x12- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-099500A013- Số bản vẽ: (WCK)D600W-133000A- Tên bản vẽ: BLP Turbo side 4th stage diaphragm
185Vít khóa (Screw)30Cái- Chi tiết: 5;- Kích thước: M6x9;- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB;- Mã chi tiết: D600C-099150A003;- Số bản vẽ: (WCK)D600V-110000A;- Tên bản vẽ: HP 10th Stage Diaphragm.
186Vít khóa (Screw)6Cái- Chi tiết: 10, - Kích thước: M8x18- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D660B-099150A007- Số bản vẽ: (WCK)D600V-115000A- Tên bản vẽ: IP satge 3 diaphragm
187Vít khóa (Screw)30Cái- Chi tiết: 10;- Kích thước: M8x18;- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V;- Mã chi tiết: D660B-099150A007;- Số bản vẽ: (WCK)D600V-102000A;- Tên bản vẽ: HP 2nd stage diaphragm.
188Vít khóa (Screw M8x18)24Cái- Chi tiết: 11- Kích thước: M8x18- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-099500A012- Số bản vẽ: D600W-133000A- Tên bản vẽ: BLP Turbo side 4th stage diaphragm
189Vít khóa (Slotted Countersunk Head Screws)16Cái- Chi tiết: 3- Kích thước: M10x20- Mã chi tiết: D600B-160000A002- Vât liệu: 35CrMoA- Số bản vẽ: (WCK)D600R-164000A- Tên bản vẽ: No:4 Steam Seal Body
190Vít khóa (Slotted sunk screw)4Cái- Chi tiết: 25;- Kích thước: M16x40;- Vật liệu: 35CrMoA;- Mã chi tiết: D600B-16000A006;- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A;- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body.
191Vít khóa (Slotted sunk screw)4Cái- Chi tiết: 24- Kích thước M6x12;- Vật liệu: 35CrMoA;- Mã chi tiết: D600B-16000A008;- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A;- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body.
192Vít khóa (Slotted sunk screw)4Cái- Chi tiết: 28- Kích thước: M8x18- Vật liệu: 35CrMoA- Mã chi tiết: D600B-16000A007- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body
193Lò xo (Cylindrical compress spring)90Cái- Chi tiết: 4- Mã chi tiết: D1000A-098100C001- Vật liệu: IN718- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098200A- Tên bản vẽ: IP Diaphramg gland ring
194Bu lông đặc biệt (Special bolt)32Cái- Chi tiết: 1- Mã chi tiết: D660W-221000A001- Vật liệu: 42CrMoA- Số bản vẽ: (WCK)D600W-222000A- Tên bản vẽ: Coupling of A LP-B LP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho bản thể Tuabin hoặc Bản thể Tuabin - Máy phát của Nhà máy Nhiệt điện có công suất 01 tổ máy ≥ 300MW. - Về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho Nhà máy Nhiệt điện. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành.... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->