Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:34:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,627,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9408375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9881675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.639.057.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. 2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. 3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông..- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công (ứng với từng chuyên ngành), ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt tương tự gói thầu.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo 4 đường ngang, bao gồm: Đường ngang Km20+175, Km20+600, Km22+600, 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty đường sắt Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư và xây dựng- Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: 118 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39425972; Fax: 024 39422866. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng Đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường ngang Km20+175 - Phần đường | |||
| 1 | Nâng đường TVBT | Mô tả tại Chương V | 5,2632 | m |
| 2 | Giật đường TVBT | Mô tả tại Chương V | 5,2632 | m |
| 3 | Chèn đường TVBT | Mô tả tại Chương V | 8 | thanh |
| 4 | Tháo dỡ TV gỗ đường lồng | Mô tả tại Chương V | 8 | thanh |
| 5 | Bổ sung và lắp đặt TVBTDƯL đường lồng+PK | Mô tả tại Chương V | 8 | thanh |
| 6 | Tháo dỡ thanh chống K, chống xô | Mô tả tại Chương V | 25 | thanh |
| 7 | Bổ sung đá balát đường | Mô tả tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc | Mô tả tại Chương V | 38 | Ck |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thanh chống K | Mô tả tại Chương V | 27 | thanh |
| 10 | Bổ sung, lắp thanh chống xô (L=1m) | Mô tả tại Chương V | 2 | thanh |
| 11 | Bổ sung, lắp thanh chống xô (L=0,4m) | Mô tả tại Chương V | 2 | thanh |
| 12 | Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤10mm | Mô tả tại Chương V | 96,312 | kg |
| 13 | Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤18mm | Mô tả tại Chương V | 494,46 | kg |
| 14 | Sản xuất thép hình cho BT đúc sẵn | Mô tả tại Chương V | 476,59 | kg |
| 15 | Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan M300 | Mô tả tại Chương V | 2,0746 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả tại Chương V | 2,27 | m3 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 5,122 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Mô tả tại Chương V | 48 | Ck |
| 19 | Ván khuôn cột bê tông đúc sẵn | Mô tả tại Chương V | 17,408 | m2 |
| 20 | Quét nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 16 | thanh |
| 21 | Phá dỡ mặt đường cũ | Mô tả tại Chương V | 74,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả tại Chương V | 9,24 | m3 |
| 23 | Mua đất đắp | Mô tả tại Chương V | 12,012 | m3 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày 7cm | Mô tả tại Chương V | 3,1876 | 100m2 |
| 25 | Làm móng CPĐD lớp trên đá dăm loại 1 | Mô tả tại Chương V | 47,81 | m3 |
| 26 | Làm móng CPĐD lớp dưới đá dăm loại 2 | Mô tả tại Chương V | 47,81 | m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả tại Chương V | 3,1876 | 100m2 |
| 28 | Cắt bê tông mặt đường bê tông nhựa | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 29 | Đá dăm đệm | Mô tả tại Chương V | 2,57 | m3 |
| 30 | Xây móng kè đá hộc xây VXM M100 | Mô tả tại Chương V | 7,72 | m3 |
| 31 | Xây tường kè đá hộc xây VXM M100 | Mô tả tại Chương V | 7,72 | m3 |
| 32 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 24,43 | m2 |
| 33 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả tại Chương V | 41,35 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông nhựa | Mô tả tại Chương V | 10 | viên |
| 35 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Mô tả tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu BTCT | Mô tả tại Chương V | 24 | cọc |
| 37 | Móng cọc tiêu BTCT | Mô tả tại Chương V | 24 | cọc |
| 38 | Tháo dỡ biển cũ | Mô tả tại Chương V | 5 | Ck |
| 39 | Bổ sung, lắp dựng biển R122 (bát giác) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 40 | Bổ sung, lắp dựng biển 211a | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 41 | Tháo dỡ dàn chắn (dàn lồng) hiện tại | Mô tả tại Chương V | 0,8785 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt lại dàn chắn (dàn lồng) hiện tại | Mô tả tại Chương V | 0,8785 | Tấn |
| 43 | Thu hồi và vận chuyển vật tư | Mô tả tại Chương V | 2,1829 | tấn |
| 44 | Vận chuyển đất, đá đổ thải | Mô tả tại Chương V | 77,44 | m3 |
| B | Đường ngang Km20+600 - Phần đường | |||
| 1 | Nâng đường TVBT | Mô tả tại Chương V | 4,6053 | m |
| 2 | Giật đường TVBT | Mô tả tại Chương V | 4,6053 | m |
| 3 | Chèn đường TVBT | Mô tả tại Chương V | 7 | thanh |
| 4 | Tháo dỡ TV gỗ đường lồng | Mô tả tại Chương V | 7 | thanh |
| 5 | Bổ sung và lắp đặt TVBTDƯL đường lồng+PK | Mô tả tại Chương V | 7 | thanh |
| 6 | Tháo dỡ thanh chống K, chống xô | Mô tả tại Chương V | 24 | thanh |
| 7 | Bổ sung đá balát đường | Mô tả tại Chương V | 1,98 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông | Mô tả tại Chương V | 38 | Ck |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thanh chống K | Mô tả tại Chương V | 30 | thanh |
| 10 | Bổ sung, lắp thanh chống xô (L=1m) | Mô tả tại Chương V | 2 | thanh |
| 11 | Bổ sung, lắp thanh chống xô (L=0,4m) | Mô tả tại Chương V | 2 | thanh |
| 12 | Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤10mm | Mô tả tại Chương V | 111,708 | kg |
| 13 | Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤18mm | Mô tả tại Chương V | 663,9 | kg |
| 14 | Sản xuất thép hình cho BT đúc sẵn | Mô tả tại Chương V | 653,56 | kg |
| 15 | Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan M300 | Mô tả tại Chương V | 2,5826 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả tại Chương V | 2,548 | m3 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 5,644 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Mô tả tại Chương V | 54 | Ck |
| 19 | Ván khuôn cột bê tông đúc sẵn | Mô tả tại Chương V | 19,584 | m2 |
| 20 | Quét nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 18 | thanh |
| 21 | Đào đất KTH | Mô tả tại Chương V | 36,59 | m3 |
| 22 | Phá dỡ mặt đường cũ | Mô tả tại Chương V | 6 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả tại Chương V | 51,18 | m3 |
| 24 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả tại Chương V | 40,74 | m3 |
| 25 | Mua đất đắp | Mô tả tại Chương V | 119,496 | m3 |
| 26 | Bê tông mặt đường M250# đá 2x4 | Mô tả tại Chương V | 23,535 | m3 |
| 27 | Làm móng CPĐD lớp trên đá dăm loại 1 | Mô tả tại Chương V | 23,535 | m3 |
| 28 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả tại Chương V | 130,75 | m2 |
| 29 | Đắp móng bằng cát | Mô tả tại Chương V | 3,9225 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả tại Chương V | 7,29 | m2 |
| 31 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 28,43 | m2 |
| 32 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả tại Chương V | 16,7 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông xi măng | Mô tả tại Chương V | 12 | viên |
| 34 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Mô tả tại Chương V | 0,8 | m2 |
| 35 | Cọc tiêu | Mô tả tại Chương V | 12 | cọc |
| 36 | Tháo dỡ biển cũ | Mô tả tại Chương V | 4 | Ck |
| 37 | Bổ sung, lắp dựng biển R122 (bát giác) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 38 | Bổ sung, lắp dựng biển 211a | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 39 | Di chuyển cột đèn tín hiệu phạm vi mặt đường | Mô tả tại Chương V | 1 | cột |
| 40 | Tháo dỡ dàn chắn (dàn lồng) hiện tại | Mô tả tại Chương V | 0,3 | Tấn |
| 41 | Lắp đặt lại dàn chắn (dàn lồng) hiện tại | Mô tả tại Chương V | 0,3 | Tấn |
| 42 | Thu hồi và vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại Chương V | 2,1309 | tấn |
| 43 | Vận chuyển đất, đá đổ thải | Mô tả tại Chương V | 44,57 | m3 |
| C | Đường ngang Km22+600 - Phần đường | |||
| 1 | Nâng đường TVBT | Mô tả tại Chương V | 2,6316 | m |
| 2 | Giật đường TVBT | Mô tả tại Chương V | 2,6316 | m |
| 3 | Chèn đường TVBT | Mô tả tại Chương V | 4 | thanh |
| 4 | Ke chỉnh tà vẹt | Mô tả tại Chương V | 1 | thanh |
| 5 | Tháo dỡ TVBT cóc cứng đường lồng | Mô tả tại Chương V | 3 | thanh |
| 6 | Bổ sung và lắp đặt TVBTDƯL đường lồng+PK | Mô tả tại Chương V | 3 | thanh |
| 7 | Tháo dỡ +lắp đặt lại thanh chống K, chống xô | Mô tả tại Chương V | 13 | thanh |
| 8 | Bổ sung đá balát đường | Mô tả tại Chương V | 1,98 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy ≤2 tấn | Mô tả tại Chương V | 28 | Ck |
| 10 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công ≤100kg | Mô tả tại Chương V | 4 | Ck |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thanh chống K | Mô tả tại Chương V | 15 | thanh |
| 12 | Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤10mm | Mô tả tại Chương V | 134,14 | kg |
| 13 | Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤18mm | Mô tả tại Chương V | 896,3 | kg |
| 14 | Sản xuất thép hình cho BT đúc sẵn | Mô tả tại Chương V | 678,45 | kg |
| 15 | Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan, lanh tô M300 | Mô tả tại Chương V | 3,002 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả tại Chương V | 1,992 | m3 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 4,6 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện BTCT nặng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 56 | Ck |
| 19 | Ván khuôn cột bê tông đúc sẵn | Mô tả tại Chương V | 25,256 | m2 |
| 20 | Quét nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 28 | thanh |
| 21 | Phá dỡ mặt đường cũ | Mô tả tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả tại Chương V | 0,74 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường M250# đá 2x4 | Mô tả tại Chương V | 2,6982 | m3 |
| 24 | Làm móng CPĐD lớp trên đá dăm loại 1 | Mô tả tại Chương V | 2,6982 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả tại Chương V | 14,99 | m2 |
| 26 | Đắp móng bằng cát | Mô tả tại Chương V | 0,4497 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả tại Chương V | 4,068 | m2 |
| 28 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 22,94 | m2 |
| 29 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả tại Chương V | 35,86 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông xi măng | Mô tả tại Chương V | 8 | viên |
| 31 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Mô tả tại Chương V | 7 | m2 |
| 32 | Cọc tiêu | Mô tả tại Chương V | 24 | cọc |
| 33 | Tháo dỡ biển cũ | Mô tả tại Chương V | 8 | Ck |
| 34 | Bổ sung, lắp dựng biển R122 (bát giác) | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 35 | Bổ sung, lắp dựng biển 211a | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 36 | Thu hồi và vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại Chương V | 2,0609 | tấn |
| 37 | Vận chuyển đất, đá đổ thải | Mô tả tại Chương V | 0,9 | m3 |
| D | Đường ngang Km113+625 - Phần đường | |||
| 1 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 4,01 | m2 |
| 2 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Mô tả tại Chương V | 8,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ biển cũ | Mô tả tại Chương V | 5 | Ck |
| 4 | Bổ sung, lắp dựng biển 210 | Mô tả tại Chương V | 5 | biển |
| 5 | Bổ sung, lắp dựng biển 242a | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 6 | Bổ sung, lắp dựng biển đỏ quay phòng vệ | Mô tả tại Chương V | 1 | biển |
| 7 | Thu hồi và vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại Chương V | 0,25 | tấn |
| E | Đường ngang Km20+175 - Phần TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả tại Chương V | 0,05 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Mô tả tại Chương V | 3,09 | km |
| 7 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Mô tả tại Chương V | 32 | cọc |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Mô tả tại Chương V | 1 | HT |
| 9 | Dựng cột bê tông đơn loại 6.5m | Mô tả tại Chương V | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại CXV 2x6 | Mô tả tại Chương V | 195 | m |
| 11 | Lắp đặt thanh kẹp cáp | Mô tả tại Chương V | 5 | thanh |
| 12 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25 | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cần chắn | Mô tả tại Chương V | 2 | quầy |
| 17 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông nhựa | Mô tả tại Chương V | 8 | m |
| 18 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Mô tả tại Chương V | 548 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả tại Chương V | 0,05 | km |
| 20 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp cáp quang 4 sợi đi treo | Mô tả tại Chương V | 3,79 | km |
| 23 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 24 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Chắn đường ngang tự động | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sát | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 26 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 6 | Bộ |
| F | Đường ngang Km20+600 - Phần TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả tại Chương V | 0,05 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Mô tả tại Chương V | 3,09 | km |
| 7 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Mô tả tại Chương V | 32 | cọc |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Mô tả tại Chương V | 1 | HT |
| 9 | Lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại CXV 2x6 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60 | Mô tả tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Mô tả tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25 | Mô tả tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 15 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cần chắn | Mô tả tại Chương V | 2 | quầy |
| 16 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông nhựa | Mô tả tại Chương V | 23 | m |
| 17 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Mô tả tại Chương V | 2.975 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả tại Chương V | 0,05 | km |
| 19 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 21 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 22 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Chắn đường ngang tự động | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sát | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 24 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 6 | Bộ |
| G | Đường ngang Km22+600 - Phần TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả tại Chương V | 0,05 | km |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Mô tả tại Chương V | 2,44 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x2x1 | Mô tả tại Chương V | 0,85 | km |
| 10 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Mô tả tại Chương V | 24 | cọc |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Mô tả tại Chương V | 1 | HT |
| 12 | Lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại CXV 2x6 | Mô tả tại Chương V | 1,5 | Km |
| 13 | Dựng cột bê tông đơn loại 6.5m | Mô tả tại Chương V | 3 | cột |
| 14 | Lắp đặt thanh kẹp cáp | Mô tả tại Chương V | 4 | thanh |
| 15 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60 | Mô tả tại Chương V | 0,73 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Mô tả tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Mô tả tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25 | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cần chắn | Mô tả tại Chương V | 1 | quầy |
| 21 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Mô tả tại Chương V | 68 | m |
| 22 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông nhựa | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 23 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Mô tả tại Chương V | 1.976 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả tại Chương V | 0,05 | km |
| 25 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 27 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 28 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Chắn đường ngang tự động | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sát | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 30 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 7 | Bộ |
| H | Đường ngang Km113+625 - Phần TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt điện thoại nam châm HC-19 | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp thông tin chôn 5x2x0,65 | Mô tả tại Chương V | 0,69 | km |
| 4 | Khai báo mở rộng thêm máy điện thoại cho nhà gác chắn | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 6 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 7 | Lắp đặt đài thao tác điều khiển đường ngang có người gác | Mô tả tại Chương V | 1 | đài |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả tại Chương V | 0,11 | km |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Mô tả tại Chương V | 6,73 | km |
| 11 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Mô tả tại Chương V | 57,96 | cọc |
| 12 | Thi công hệ thống dây điện cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60 | Mô tả tại Chương V | 1,14 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Mô tả tại Chương V | 2,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Mô tả tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Colie | Mô tả tại Chương V | 30 | bộ |
| 18 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 19 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông nhựa | Mô tả tại Chương V | 54 | m |
| 20 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Mô tả tại Chương V | 5.796 | m |
| 21 | Lắp đặt mạch móc nối với tín hiệu ga | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 22 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 23 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sát | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 24 | Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Cần chắn | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 26 | Nhà gác chắn | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả tại Chương V | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9408375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9881675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.639.057.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | *Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. 2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. 3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông..- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công (ứng với từng chuyên ngành), ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt tương tự gói thầu.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi