Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934292-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220883640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:34:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,627,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9408375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9881675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.639.057.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. 2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. 3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông..- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công (ứng với từng chuyên ngành), ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt tương tự gói thầu.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo 4 đường ngang, bao gồm: Đường ngang Km20+175, Km20+600, Km22+600,
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty đường sắt Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Cầu Giấy. - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn ĐT&XD GTVT.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty đường sắt Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty đường sắt Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư và xây dựng- Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: 118 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39425972; Fax: 024 39422866.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng Đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường ngang Km20+175 - Phần đường
1Nâng đường TVBTMô tả tại Chương V5,2632m
2Giật đường TVBTMô tả tại Chương V5,2632m
3Chèn đường TVBTMô tả tại Chương V8thanh
4Tháo dỡ TV gỗ đường lồngMô tả tại Chương V8thanh
5Bổ sung và lắp đặt TVBTDƯL đường lồng+PKMô tả tại Chương V8thanh
6Tháo dỡ thanh chống K, chống xôMô tả tại Chương V25thanh
7Bổ sung đá balát đườngMô tả tại Chương V2,64m3
8Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúcMô tả tại Chương V38Ck
9Sản xuất, lắp đặt thanh chống KMô tả tại Chương V27thanh
10Bổ sung, lắp thanh chống xô (L=1m)Mô tả tại Chương V2thanh
11Bổ sung, lắp thanh chống xô (L=0,4m)Mô tả tại Chương V2thanh
12Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤10mmMô tả tại Chương V96,312kg
13Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤18mmMô tả tại Chương V494,46kg
14Sản xuất thép hình cho BT đúc sẵnMô tả tại Chương V476,59kg
15Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan M300Mô tả tại Chương V2,0746m3
16Đá dăm đệmMô tả tại Chương V2,27m3
17Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V5,122m2
18Lắp đặt cấu kiện BTCTMô tả tại Chương V48Ck
19Ván khuôn cột bê tông đúc sẵnMô tả tại Chương V17,408m2
20Quét nhựa đườngMô tả tại Chương V16thanh
21Phá dỡ mặt đường cũMô tả tại Chương V74,8m3
22Đắp đất nền đường K95Mô tả tại Chương V9,24m3
23Mua đất đắpMô tả tại Chương V12,012m3
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày 7cmMô tả tại Chương V3,1876100m2
25Làm móng CPĐD lớp trên đá dăm loại 1Mô tả tại Chương V47,81m3
26Làm móng CPĐD lớp dưới đá dăm loại 2Mô tả tại Chương V47,81m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả tại Chương V3,1876100m2
28Cắt bê tông mặt đường bê tông nhựaMô tả tại Chương V12m
29Đá dăm đệmMô tả tại Chương V2,57m3
30Xây móng kè đá hộc xây VXM M100Mô tả tại Chương V7,72m3
31Xây tường kè đá hộc xây VXM M100Mô tả tại Chương V7,72m3
32Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mmMô tả tại Chương V24,43m2
33Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mmMô tả tại Chương V41,35m2
34Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông nhựaMô tả tại Chương V10viên
35Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyMô tả tại Chương V2,4m2
36Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu BTCTMô tả tại Chương V24cọc
37Móng cọc tiêu BTCTMô tả tại Chương V24cọc
38Tháo dỡ biển cũMô tả tại Chương V5Ck
39Bổ sung, lắp dựng biển R122 (bát giác)Mô tả tại Chương V2biển
40Bổ sung, lắp dựng biển 211aMô tả tại Chương V2biển
41Tháo dỡ dàn chắn (dàn lồng) hiện tạiMô tả tại Chương V0,8785Tấn
42Lắp đặt lại dàn chắn (dàn lồng) hiện tạiMô tả tại Chương V0,8785Tấn
43Thu hồi và vận chuyển vật tưMô tả tại Chương V2,1829tấn
44Vận chuyển đất, đá đổ thảiMô tả tại Chương V77,44m3
B Đường ngang Km20+600 - Phần đường
1Nâng đường TVBTMô tả tại Chương V4,6053m
2Giật đường TVBTMô tả tại Chương V4,6053m
3Chèn đường TVBTMô tả tại Chương V7thanh
4Tháo dỡ TV gỗ đường lồngMô tả tại Chương V7thanh
5Bổ sung và lắp đặt TVBTDƯL đường lồng+PKMô tả tại Chương V7thanh
6Tháo dỡ thanh chống K, chống xôMô tả tại Chương V24thanh
7Bổ sung đá balát đườngMô tả tại Chương V1,98m3
8Tháo dỡ cấu kiện bê tôngMô tả tại Chương V38Ck
9Sản xuất, lắp đặt thanh chống KMô tả tại Chương V30thanh
10Bổ sung, lắp thanh chống xô (L=1m)Mô tả tại Chương V2thanh
11Bổ sung, lắp thanh chống xô (L=0,4m)Mô tả tại Chương V2thanh
12Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤10mmMô tả tại Chương V111,708kg
13Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤18mmMô tả tại Chương V663,9kg
14Sản xuất thép hình cho BT đúc sẵnMô tả tại Chương V653,56kg
15Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan M300Mô tả tại Chương V2,5826m3
16Đá dăm đệmMô tả tại Chương V2,548m3
17Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V5,644m2
18Lắp đặt cấu kiện BTCTMô tả tại Chương V54Ck
19Ván khuôn cột bê tông đúc sẵnMô tả tại Chương V19,584m2
20Quét nhựa đườngMô tả tại Chương V18thanh
21Đào đất KTHMô tả tại Chương V36,59m3
22Phá dỡ mặt đường cũMô tả tại Chương V6m3
23Đắp đất nền đường K95Mô tả tại Chương V51,18m3
24Đắp đất lề đường K90Mô tả tại Chương V40,74m3
25Mua đất đắpMô tả tại Chương V119,496m3
26Bê tông mặt đường M250# đá 2x4Mô tả tại Chương V23,535m3
27Làm móng CPĐD lớp trên đá dăm loại 1Mô tả tại Chương V23,535m3
28Rải giấy dầu cách lyMô tả tại Chương V130,75m2
29Đắp móng bằng cátMô tả tại Chương V3,9225m3
30Ván khuôn mặt đườngMô tả tại Chương V7,29m2
31Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mmMô tả tại Chương V28,43m2
32Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mmMô tả tại Chương V16,7m2
33Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông xi măngMô tả tại Chương V12viên
34Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyMô tả tại Chương V0,8m2
35Cọc tiêuMô tả tại Chương V12cọc
36Tháo dỡ biển cũMô tả tại Chương V4Ck
37Bổ sung, lắp dựng biển R122 (bát giác)Mô tả tại Chương V2biển
38Bổ sung, lắp dựng biển 211aMô tả tại Chương V2biển
39Di chuyển cột đèn tín hiệu phạm vi mặt đườngMô tả tại Chương V1cột
40Tháo dỡ dàn chắn (dàn lồng) hiện tạiMô tả tại Chương V0,3Tấn
41Lắp đặt lại dàn chắn (dàn lồng) hiện tạiMô tả tại Chương V0,3Tấn
42Thu hồi và vận chuyển vật tư cũMô tả tại Chương V2,1309tấn
43Vận chuyển đất, đá đổ thảiMô tả tại Chương V44,57m3
C Đường ngang Km22+600 - Phần đường
1Nâng đường TVBTMô tả tại Chương V2,6316m
2Giật đường TVBTMô tả tại Chương V2,6316m
3Chèn đường TVBTMô tả tại Chương V4thanh
4Ke chỉnh tà vẹtMô tả tại Chương V1thanh
5Tháo dỡ TVBT cóc cứng đường lồngMô tả tại Chương V3thanh
6Bổ sung và lắp đặt TVBTDƯL đường lồng+PKMô tả tại Chương V3thanh
7Tháo dỡ +lắp đặt lại thanh chống K, chống xôMô tả tại Chương V13thanh
8Bổ sung đá balát đườngMô tả tại Chương V1,98m3
9Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy ≤2 tấnMô tả tại Chương V28Ck
10Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công ≤100kgMô tả tại Chương V4Ck
11Sản xuất, lắp đặt thanh chống KMô tả tại Chương V15thanh
12Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤10mmMô tả tại Chương V134,14kg
13Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤18mmMô tả tại Chương V896,3kg
14Sản xuất thép hình cho BT đúc sẵnMô tả tại Chương V678,45kg
15Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan, lanh tô M300Mô tả tại Chương V3,002m3
16Đá dăm đệmMô tả tại Chương V1,992m3
17Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V4,6m2
18Lắp đặt cấu kiện BTCT nặng >50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V56Ck
19Ván khuôn cột bê tông đúc sẵnMô tả tại Chương V25,256m2
20Quét nhựa đườngMô tả tại Chương V28thanh
21Phá dỡ mặt đường cũMô tả tại Chương V0,9m3
22Đắp đất nền đường K95Mô tả tại Chương V0,74m3
23Bê tông mặt đường M250# đá 2x4Mô tả tại Chương V2,6982m3
24Làm móng CPĐD lớp trên đá dăm loại 1Mô tả tại Chương V2,6982m3
25Rải giấy dầu cách lyMô tả tại Chương V14,99m2
26Đắp móng bằng cátMô tả tại Chương V0,4497m3
27Ván khuôn mặt đườngMô tả tại Chương V4,068m2
28Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mmMô tả tại Chương V22,94m2
29Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mmMô tả tại Chương V35,86m2
30Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông xi măngMô tả tại Chương V8viên
31Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyMô tả tại Chương V7m2
32Cọc tiêuMô tả tại Chương V24cọc
33Tháo dỡ biển cũMô tả tại Chương V8Ck
34Bổ sung, lắp dựng biển R122 (bát giác)Mô tả tại Chương V2biển
35Bổ sung, lắp dựng biển 211aMô tả tại Chương V2biển
36Thu hồi và vận chuyển vật tư cũMô tả tại Chương V2,0609tấn
37Vận chuyển đất, đá đổ thảiMô tả tại Chương V0,9m3
D Đường ngang Km113+625 - Phần đường
1Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mmMô tả tại Chương V4,01m2
2Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyMô tả tại Chương V8,5m2
3Tháo dỡ biển cũMô tả tại Chương V5Ck
4Bổ sung, lắp dựng biển 210Mô tả tại Chương V5biển
5Bổ sung, lắp dựng biển 242aMô tả tại Chương V2biển
6Bổ sung, lắp dựng biển đỏ quay phòng vệMô tả tại Chương V1biển
7Thu hồi và vận chuyển vật tư cũMô tả tại Chương V0,25tấn
E Đường ngang Km20+175 - Phần TTTH
1Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại Chương V2hệ
2Lắp đặt tủ điều khiển đường ngangMô tả tại Chương V1tủ
3Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V2hộp
4Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả tại Chương V2hộp
5Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,05km
6Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại Chương V3,09km
7Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại Chương V32cọc
8Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐMô tả tại Chương V1HT
9Dựng cột bê tông đơn loại 6.5mMô tả tại Chương V1cột
10Lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại CXV 2x6Mô tả tại Chương V195m
11Lắp đặt thanh kẹp cápMô tả tại Chương V5thanh
12Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại Chương V1hệ
13Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại Chương V0,05100m
14Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại Chương V0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25Mô tả tại Chương V0,1100m
16Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cần chắnMô tả tại Chương V2quầy
17Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông nhựaMô tả tại Chương V8m
18Đào, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại Chương V548m
19Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,05km
20Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4Mô tả tại Chương V50m
21Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4Mô tả tại Chương V50m
22Lắp cáp quang 4 sợi đi treoMô tả tại Chương V3,79km
23Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1ĐN
24Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Chắn đường ngang tự độngMô tả tại Chương V2Bộ
25Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sátMô tả tại Chương V1T.bộ
26Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàuMô tả tại Chương V6Bộ
F Đường ngang Km20+600 - Phần TTTH
1Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại Chương V2hệ
2Lắp đặt tủ điều khiển đường ngangMô tả tại Chương V1tủ
3Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V2hộp
4Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả tại Chương V2hộp
5Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,05km
6Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại Chương V3,09km
7Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại Chương V32cọc
8Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐMô tả tại Chương V1HT
9Lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại CXV 2x6Mô tả tại Chương V50m
10Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại Chương V1hệ
11Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60Mô tả tại Chương V0,33100m
12Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại Chương V0,23100m
13Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại Chương V0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25Mô tả tại Chương V0,35100m
15Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cần chắnMô tả tại Chương V2quầy
16Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông nhựaMô tả tại Chương V23m
17Đào, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại Chương V2.975m
18Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,05km
19Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4Mô tả tại Chương V50m
20Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4Mô tả tại Chương V50m
21Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1ĐN
22Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Chắn đường ngang tự độngMô tả tại Chương V2Bộ
23Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sátMô tả tại Chương V1T.bộ
24Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàuMô tả tại Chương V6Bộ
G Đường ngang Km22+600 - Phần TTTH
1Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại Chương V2hệ
2Lắp đặt hệ móc nối với gaMô tả tại Chương V1hệ
3Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V2hộp
4Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả tại Chương V2hộp
5Lắp đặt hộp cáp HF-4Mô tả tại Chương V1hộp
6Lắp đặt tủ điều khiển đường ngangMô tả tại Chương V1tủ
7Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,05km
8Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại Chương V2,44km
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x2x1Mô tả tại Chương V0,85km
10Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại Chương V24cọc
11Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐMô tả tại Chương V1HT
12Lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại CXV 2x6Mô tả tại Chương V1,5Km
13Dựng cột bê tông đơn loại 6.5mMô tả tại Chương V3cột
14Lắp đặt thanh kẹp cápMô tả tại Chương V4thanh
15Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại Chương V1hệ
16Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60Mô tả tại Chương V0,73100m
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại Chương V0,23100m
18Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại Chương V0,09100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25Mô tả tại Chương V0,05100m
20Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cần chắnMô tả tại Chương V1quầy
21Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại Chương V68m
22Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông nhựaMô tả tại Chương V5m
23Đào, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại Chương V1.976m
24Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,05km
25Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4Mô tả tại Chương V50m
26Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4Mô tả tại Chương V50m
27Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1ĐN
28Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Chắn đường ngang tự độngMô tả tại Chương V2Bộ
29Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sátMô tả tại Chương V1T.bộ
30Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàuMô tả tại Chương V7Bộ
H Đường ngang Km113+625 - Phần TTTH
1Lắp đặt điện thoại nam châm HC-19Mô tả tại Chương V1máy
2Lắp đặt hộp cáp 10x2Mô tả tại Chương V1hộp
3Ra, kéo, căng hãm cáp thông tin chôn 5x2x0,65Mô tả tại Chương V0,69km
4Khai báo mở rộng thêm máy điện thoại cho nhà gác chắnMô tả tại Chương V1T.bộ
5Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đènMô tả tại Chương V1hệ
6Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đènMô tả tại Chương V2hệ
7Lắp đặt đài thao tác điều khiển đường ngang có người gácMô tả tại Chương V1đài
8Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V2hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,11km
10Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại Chương V6,73km
11Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại Chương V57,96cọc
12Thi công hệ thống dây điện cho thiết bị tín hiệuMô tả tại Chương V1HT
13Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại Chương V1hệ
14Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60Mô tả tại Chương V1,14100m
15Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại Chương V2,03100m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại Chương V0,13100m
17Lắp đặt ColieMô tả tại Chương V30bộ
18Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại Chương V40m
19Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông nhựaMô tả tại Chương V54m
20Đào, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại Chương V5.796m
21Lắp đặt mạch móc nối với tín hiệu gaMô tả tại Chương V1hệ
22Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1ĐN
23Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Hệ thống Camera giám sátMô tả tại Chương V1T.bộ
24Mua sắm, lắp đặt và hiệu chỉnh Cảm biến phát hiện tàuMô tả tại Chương V4Bộ
25Cần chắnMô tả tại Chương V1T.bộ
26Nhà gác chắnMô tả tại Chương V1T.bộ
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngMô tả tại Chương V1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9408375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9881675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.639.057.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 *Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. 2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. 3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông..- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công (ứng với từng chuyên ngành), ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt tương tự gói thầu.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).51
3 Phụ trách công tác an toàn 1 Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->