Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây mới khối nhà kỹ thuật nghiệp vụ và một phần thiết bị ( mới 100%); bể nước ngầm; cải tạo nhà dinh dưỡng; phá dỡ các hạng mục thuộc dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899867-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây mới khối nhà kỹ thuật nghiệp vụ và một phần thiết bị ( mới 100%); bể nước ngầm; cải tạo nhà dinh dưỡng; phá dỡ các hạng mục thuộc dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 168.000.000.000 đồng. Phần còn lại từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:48:00 đến ngày 2022-09-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,112,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,337,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Xây mới khối nhà kỹ thuật nghiệp vụ và một phần thiết bị ( mới 100%); bể nước ngầm; cải tạo nhà dinh dưỡng; phá dỡ các hạng mục thuộc dự án Dự án ĐTXD mở rộng Trung tâm y tế huyện Thuận Thành 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 168.000.000.000 đồng. Phần còn lại từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Ngoài các nội dung tài liệu phải nộp theo yêu cầu của E-HSMT nhà thầu cần có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực trước thời điểm ký hợp đồng trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. - Bảng chiết tính đơn giá chi tiết cho từng công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.337.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh, Số 70 đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại 0222.3822.960; di động 0912.227.828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Số 10 đường Phủ Đổng Thiên Vương thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Hạng mục xây mới nhà kỹ thuật nghiệp vụ | |||
| C | Phần kết cấu | |||
| D | Phần cọc BTCT: | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép DƯL D400 M800 | Theo chương V | 16.078 | md |
| 2 | Mua thép tấm dày 8mm, 10mm làm mũi cọc | Theo chương V | 5.514,2325 | kg |
| 3 | Gia công thép mũi cọc | Theo chương V | 5,2517 | tấn |
| 4 | Ép cọc BTCT ly tâm dự ứng lực, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | Theo chương V | 160,76 | 100m |
| 5 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | Theo chương V | 23,96 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc D400 | Theo chương V | 677 | 1 mối nối |
| 7 | Cọc dẫn để ép âm | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mua thép bản dày 2mm bịt đầu cọc | Theo chương V | 779,1611 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V | 0,7421 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V | 0,7421 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đầu cọc D8 | Theo chương V | 3,6126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đầu cọc, ĐK 20 | Theo chương V | 40,809 | tấn |
| 13 | Mua bê tông mác 400 đổ bê tông liên kết đầu cọc ly tâm | Theo chương V | 62,9801 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M400 | Theo chương V | 61,4443 | m3 |
| 15 | Cắt cọc ly tâm D400 | Theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Theo chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Theo chương V | 0,0404 | 100m3/1km |
| E | Ép cừ | |||
| 1 | Cừ Larsen IV | Theo chương V | 14.904,7938 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Theo chương V | 40,92 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo chương V | 40,92 | 100m |
| 4 | Thép chống dọc, dầm biên H300x300x8x10mm | Theo chương V | 4.353,6173 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, Cấp đất I | Theo chương V | 2 | 100m |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 26,5835 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 26,5835 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Theo chương V | 2 | 100m |
| F | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, Cấp đất I | Theo chương V | 64,6382 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, Cấp đất I | Theo chương V | 11,9576 | 100m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất I | Theo chương V | 449,6401 | m³ |
| G | Đài, giằng móng: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 14,475 | 100m² |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 9,2203 | 100m² |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm mác 100, đá 4x6 | Theo chương V | 105,8227 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 54,2005 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 49,0412 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo chương V | 0,8454 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V | 6,9485 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | 25,0597 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo chương V | 0,9293 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V | 0,221 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo chương V | 29,2389 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo chương V | 18,9414 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Theo chương V | 37,902 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm | Theo chương V | 5,5071 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 366,559 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 693,3541 | m3 |
| 17 | BT thương phẩm M400 | Theo chương V | 1.075,8118 | m3 |
| H | Nền tầng hầm: | |||
| 1 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 93,5795 | m3 |
| 2 | Mua bê tông thương phẩm mác 100, đá 4x6 | Theo chương V | 95,919 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền tầng hầm, ĐK 10mm | Theo chương V | 41,4477 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông nền tầng hầm | Theo chương V | 0,6836 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 338,28 | m3 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm mác 400, đá 1x2 | Theo chương V | 343,3542 | m3 |
| 7 | Bê tông nền hoàn thiện đổ bù dày 10cm, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 147,4926 | m3 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm mác 400 | Theo chương V | 149,705 | m3 |
| I | Vách tầng hầm: | |||
| 1 | Ván khuôn tường tầng hầm | Theo chương V | 9,6921 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,8551 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 4,4564 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 13,6776 | tấn |
| 5 | Bê tông tường tầng hầm, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 144,0233 | m3 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M400, đá 1x2 | Theo chương V | 146,1836 | m3 |
| 7 | Băng cản nước PVC V200 | Theo chương V | 194,38 | m |
| J | Giằng chân tường + xây tường móng khối 6 tầng | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 54,791 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng chân tường | Theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK 6mm | Theo chương V | 0,1171 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK 12mm | Theo chương V | 0,5362 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng chân tường, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 6,446 | m3 |
| K | Đắp đất, vận chuyển đất thừa | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 23,5291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 3,7802 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I | Theo chương V | 53,7829 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I | Theo chương V | 53,7829 | 100m3/1km |
| L | Hố ga thu nước, rãnh thoát nước tầng hầm | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,2088 | 100m² |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,882 | m³ |
| 3 | Bê tông móng, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 5,524 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm M400, đá 1x2 | Theo chương V | 5,6069 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 0,136 | m3 |
| 7 | Mua bê tông thương phẩm M400, đá 1x2 | Theo chương V | 0,138 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,275 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 2,55 | m3 |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm M400, đá 1x2 | Theo chương V | 2,5882 | m3 |
| 12 | Lưới chắn rác Composite 350x600 | Theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mm | Theo chương V | 1,0885 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 4,56 | m3 |
| 17 | Mua bê tông thương phẩm M400, đá 1x2 | Theo chương V | 4,6284 | m3 |
| 18 | Song chắn rác bằng Composite có khung, kích thước 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Theo chương V | 5 | cái |
| M | Phần thân khối 9 tầng | |||
| N | Cột khối 9 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Theo chương V | 1,1364 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK 10mm | Theo chương V | 45,9148 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm | Theo chương V | 5,3077 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK 20mm | Theo chương V | 22,4173 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK 22mm | Theo chương V | 62,232 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột | Theo chương V | 56,2457 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 99,3332 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 163,6187 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 492,6072 | m3 |
| 10 | BT thương phẩm M400, đá 1x2 | Theo chương V | 167,7092 | m3 |
| 11 | BT thương phẩm M350, đá 1x2 | Theo chương V | 606,7389 | m3 |
| O | Dầm khối 9 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 8mm | Theo chương V | 34,7969 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 10mm | Theo chương V | 7,6459 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 14mm | Theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 18mm | Theo chương V | 7,4316 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 20mm | Theo chương V | 26,1817 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 22mm | Theo chương V | 169,5707 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 25mm | Theo chương V | 0,7583 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 102,4636 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 241,9841 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 837,6337 | m3 |
| 11 | BT thương phẩm M400, đá 1x2 | Theo chương V | 245,6139 | m3 |
| 12 | BT thương phẩm M350, đá 1x2 | Theo chương V | 850,1982 | m3 |
| P | Vách thang máy khối 9 tầng: | |||
| 1 | Ván khuôn tường | Theo chương V | 33,3055 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm | Theo chương V | 1,8974 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Theo chương V | 16,5814 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm | Theo chương V | 3,409 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm | Theo chương V | 3,697 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm | Theo chương V | 34,2328 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK20mm | Theo chương V | 14,3906 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 102,05 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 334,06 | m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm M400, đá 1x2 | Theo chương V | 104,6012 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2 | Theo chương V | 342,4115 | m3 |
| Q | Sàn khối 9 tầng | |||
| 1 | Bê tông sàn, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 404,3695 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 1.147,062 | m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm M400, đá 1x2 | Theo chương V | 410,435 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm M350, đá 1x2 | Theo chương V | 1.164,2679 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 105,6953 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Theo chương V | 206,6193 | tấn |
| R | Thang bộ 2 khối nhà | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang | Theo chương V | 2,0751 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,1902 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | Theo chương V | 3,5973 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Theo chương V | 0,4056 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, | Theo chương V | 1,426 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2 | Theo chương V | 40,2019 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 39,2214 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cầu thang | Theo chương V | 1,6918 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | Theo chương V | 2,6027 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Theo chương V | 0,3468 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo chương V | 0,999 | tấn |
| 13 | Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2 | Theo chương V | 26,7295 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 26,0776 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang | Theo chương V | 1,5488 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,5476 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | Theo chương V | 2,9368 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo chương V | 0,5896 | tấn |
| 20 | Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2 | Theo chương V | 22,4075 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 21,861 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang | Theo chương V | 1,1708 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | Theo chương V | 2,4454 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Theo chương V | 0,2533 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo chương V | 0,5755 | tấn |
| 27 | Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2 | Theo chương V | 18,2815 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 17,8356 | m3 |
| S | Cột khối 6 tầng | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo chương V | 50,7638 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Theo chương V | 0,6612 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Theo chương V | 7,6359 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm | Theo chương V | 3,8712 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Theo chương V | 14,4197 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm | Theo chương V | 3,9775 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm M400, đá 1x2 | Theo chương V | 35,0297 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 34,1752 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2 | Theo chương V | 376,7827 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 133,249 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 234,3438 | m3 |
| T | Dầm khối 6 tầng | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 30,0762 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Theo chương V | 12,9844 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo chương V | 0,3741 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo chương V | 0,4948 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo chương V | 13,6382 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo chương V | 25,367 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm M400, đá 1x2 | Theo chương V | 40,8493 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 40,2456 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2 | Theo chương V | 223,1981 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 219,8996 | m3 |
| U | Vách thang máy khối 6 tầng | |||
| 1 | Ván khuôn tường vách thang máy | Theo chương V | 5,3656 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường vách thang máy, ĐK 8mm | Theo chương V | 0,2289 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường vách thang máy, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V | 2,8861 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm | Theo chương V | 1,3455 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường vách thang máy, ĐK 18mm | Theo chương V | 6,7927 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm M400, đá 1x2 | Theo chương V | 13,4059 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 13,0788 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2 | Theo chương V | 54,9738 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 53,633 | m3 |
| V | Sàn khối 6 tầng | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 39,4673 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Theo chương V | 64,0823 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm | Theo chương V | 9,3517 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm | Theo chương V | 0,2904 | tấn |
| 5 | Bê tông thương phẩm M400, đá 1x2 | Theo chương V | 88,072 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, M400, đá 1x2 | Theo chương V | 86,7704 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm M350, đá 1x2 | Theo chương V | 462,4874 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, M350, đá 1x2 | Theo chương V | 455,8744 | m3 |
| W | Kết cấu thép mái hội trường | |||
| 1 | Mua thép tấm | Theo chương V | 3.558,345 | kg |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình | Theo chương V | 3,3889 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 3,3889 | tấn |
| 4 | Phun vữa chống cháy hệ kèo mái phòng hội trường | Theo chương V | 53 | m2 |
| 5 | Mua thép D12 làm giằng xà gồ mái | Theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 6 | Mua thép Z250x62x68x2 làm xà gồ mái | Theo chương V | 1,8249 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,8757 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,8757 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 209,2333 | 1m2 |
| X | Lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V | 2,3214 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V | 13,8876 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 6mm | Theo chương V | 1,9804 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm | Theo chương V | 1,7109 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14mm | Theo chương V | 6,617 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 18,118 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 122,268 | m3 |
| 8 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo chương V | 65,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Theo chương V | 107,15 | m3 |
| 10 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 37,7227 | tấn |
| Y | Phần kiến trúc | |||
| Z | Chống thấm mái, tầng hầm: | |||
| 1 | Chống thấm mái, bằng màng tự dính | Theo chương V | 2.803,286 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm gốc bitum vách tường tầng hầm ngoài nhà, quét 3 lớp | Theo chương V | 503,734 | m2 |
| 3 | Chống thấm cổ ống xuyên vách BTCT bằng băng trương nở và vữa tự chảy không co | Theo chương V | 270 | vị trí |
| AA | Mái, nền sân khấu hội trường: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 1,43 | m3 |
| 2 | Xây các bậc tam cấp lên sân khấu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,5832 | m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền bục sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,1915 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa XM liên kết tạo dốc, vữa XM M75 | Theo chương V | 50,4 | m2 |
| 5 | Lát sàn hội trường bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Theo chương V | 270,674 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường phòng hội trường bằng gạch granite 600x120 | Theo chương V | 4,092 | m2 |
| 7 | Láng vữa lót bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,888 | m2 |
| 8 | Lát bậc tam cấp bằng tấm granito đúc sẵn | Theo chương V | 3,888 | m2 |
| 9 | Ốp tấm thạch cao tiêu âm tường phòng hội trường | Theo chương V | 265,0745 | m2 |
| 10 | Trần thạch cao khung xương chìm | Theo chương V | 278,4384 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 278,4384 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao xương chìm | Theo chương V | 278,4384 | m2 |
| 13 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 278,4384 | m2 |
| 14 | Lợp mái che phòng hội trường bằng tôn mát, chống nóng, chiều dày tôn 0.45mm | Theo chương V | 3,0632 | 100m2 |
| 15 | Phụ kiện tôn úp nóc, tôn diềm mái hội trường | Theo chương V | 49,66 | m |
| AB | Khu vệ sinh: | |||
| 1 | Chống thấm nền sàn WC bằng màng tự dính vén thành cao 0.2m | Theo chương V | 1.059,428 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 851,3544 | m2 |
| 3 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2.632,319 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 826,929 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 826,929 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao thả tấm chống ẩm, chịu nước KT600x600mm | Theo chương V | 753,2874 | m2 |
| 7 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm | Theo chương V | 683,0324 | m2 |
| 8 | Khung thép, tay vịn inox 304 bàn chậu rửa | Theo chương V | 642,9467 | kg |
| 9 | Lát đá granite bàn chậu rửa, vữa XM M75 | Theo chương V | 97,239 | m2 |
| AC | Hoàn thiện thang bộ, thang máy: | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 27,5408 | m3 |
| 2 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1.178,5887 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường thang bộ trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.178,5887 | m2 |
| 4 | Láng vữa lót bậc thang bộ không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 928,4611 | m2 |
| 5 | Lát bậc thang bộ bằng tấm granito đúc sẵn | Theo chương V | 928,4611 | m2 |
| 6 | Lát sảnh thang đá granite màu đen, vữa XM M75 | Theo chương V | 198,1615 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn cầu thang bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 313,9868 | m2 |
| 8 | Ốp tường khu cầu thang gạch ceramic KT300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 550,557 | m2 |
| 9 | Lan can cầu thang Inox 304 | Theo chương V | 5.973,4707 | kg |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường cửa thang máy có chốt Inox | Theo chương V | 288,883 | m2 |
| AD | Cửa đi thép chống cháy: | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy DKT EI60P KT930x2200mm | Theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Cửa thép chống cháy DKT1 EI60P KT: 1600x2200 mm | Theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Cửa thép chống cháy DKT2 EI60P KT: 1000x2200 mm | Theo chương V | 29 | bộ |
| 4 | Cửa thép chống cháy DKT3 EI60P KT: 1200x2200 mm | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cửa thép chống cháy DTH1 EI60P KT: 1500x2200 mm | Theo chương V | 57 | bộ |
| 6 | Cửa thép chống cháy DTH3 EI60P KT: 1800x2200 mm | Theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cửa thép chống cháy DKC1 EI60P KT: 2000x2200 mm | Theo chương V | 35 | bộ |
| 8 | Cửa thép chống cháy D1B EI15P KT: 1000x2400 mm | Theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cửa thép chống cháy DBS1 EI15P KT: 1200x2400 mm | Theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Cửa thép chống cháy DBS2 EI15P KT: 1000x2400 mm | Theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Cửa thép chống cháy DBS3 EI15P KT: 1600x2400 mm | Theo chương V | 2 | bộ |
| AE | Cửa đi nhôm kính | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh, kính dán an toàn 6.38mm | Theo chương V | 362,16 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khung nhôm kính | Theo chương V | 115 | bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 377,46 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dán an toàn mờ dày 6.38mm | Theo chương V | 292,6 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khung nhôm kính | Theo chương V | 325 | bộ |
| 6 | Tay co cửa đi phòng mổ, phòng đẻ | Theo chương V | 19 | bộ |
| AF | Cửa các phòng đặc thù | |||
| 1 | Cửa phòng Xquang:Cửa trượt đẩy tay, loại 1 cánh | Theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cửa phòng Xquang, MRI: Cửa mở, loại mở quay 2 cánh 1 chiều | Theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Cửa phòng CT: Cửa mở, loại mở quay 2 cánh 1 chiều | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cửa tự động phòng mổ: Cửa chính phòng phòng mổ, loại trượt 1 cánh kín khí (Hermetic). | Theo chương V | 6 | bộ |
| AG | Cửa kính cường lực dày 12mm | |||
| 1 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm | Theo chương V | 146,832 | m2 |
| 2 | Bản lề sàn | Theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Tay nắm cửa Inox chữ H dài 60cm | Theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Kẹp kính trên | Theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Kẹp kính dưới | Theo chương V | 60 | cái |
| AH | Vách kính VK, cửa sổ | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 8,88 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 23,094 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Cửa sổ mở lật 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 14,4716 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh | Theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm | Theo chương V | 176,55 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo chương V | 110 | bộ |
| 9 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 116,2685 | m2 |
| 10 | Cửa sổ ô kính chì:- Khung Inox 304, ốp chì 2mm- Kính chì dày 10mm- Kích thước khuôn tường: 1250x850mm | Theo chương V | 5 | cái |
| AI | Vách kính cửa sổ W | |||
| 1 | Vách kính cố định, kính dán dày 6.38mm. | Theo chương V | 939,005 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, kính dán dày 6.38mm | Theo chương V | 593,8388 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, kính dán dày 6.38mm | Theo chương V | 39,18 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dán dày 6.38mm | Theo chương V | 71,5182 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật, kính dày 6.38mm | Theo chương V | 496 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Theo chương V | 44 | bộ |
| AJ | Lan can, tay vịn hành lang | |||
| 1 | Lan can kính cường lực dày 12mm, chân trụ hệ kẹp nhôm | Theo chương V | 118,195 | m2 |
| 2 | Tay vịn Inox 304 D42x1.4mm cho lan can kính cường lực | Theo chương V | 157,321 | kg |
| 3 | Tay vịn hành lang bệnh viện | Theo chương V | 1.285,97 | m |
| 4 | Lan can Inox 304 | Theo chương V | 4.532,1251 | kg |
| 5 | Lan can Inox 304 bảo vệ vách kính | Theo chương V | 281,4072 | kg |
| 6 | Mua thép vuông đặc 12x12 làm hoa sắt cửa sổ | Theo chương V | 3.792,6353 | kg |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo chương V | 3,7183 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 263,1287 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 157,8883 | 1m2 |
| AK | Đường dốc, tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 6,5957 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 1,5704 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V | 0,3067 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V | 6,8085 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo chương V | 1,5275 | tấn |
| 6 | Nilong lót nền | Theo chương V | 360,254 | m2 |
| 7 | Bê tông đường dốc, tam cấp, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 64,2007 | m3 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2 | Theo chương V | 65,8057 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 57,0344 | m3 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2 | Theo chương V | 57,8899 | m3 |
| 11 | Xây móng đường dốc, tam cấp bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 12,552 | m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền đường dốc, tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V | 1,7302 | 100m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 2,4084 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài bậc tam cấp, đường dốc dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V | 60,7929 | m2 |
| 15 | Ốp đá bóc màu đen vào tường bậc tam cấp, đường dốc, KT10x20cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 14,4652 | m2 |
| 16 | Láng vữa lót bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 114,5994 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp bằng tấm granito đúc sẵn | Theo chương V | 114,5994 | m2 |
| 18 | Lát nền sảnh cấp cứu tầng 1 bằng đá băm mặt, vữa XM M75 | Theo chương V | 343,9276 | m2 |
| 19 | Cắt khe chống trượt đường dốc, tam cấp | Theo chương V | 20,7025 | 10m |
| 20 | Sơn tường tam cấp, đường dốc ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 60,7929 | m2 |
| 21 | Lan can inox 304 đường dốc, tam cấp | Theo chương V | 787,1453 | kg |
| AL | Bồn hoa | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng băng bồn hoa | Theo chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 3,6368 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 17,4498 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 4,2966 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,8414 | m3 |
| 6 | Chống thấm tường bồn hoa bằng màng tự dính | Theo chương V | 43,0389 | m2 |
| 7 | Lớp vải địa kỹ thuật | Theo chương V | 43,0389 | m2 |
| 8 | Lớp vỉ thoát nước | Theo chương V | 43,0389 | m2 |
| 9 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 100,941 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn bồn hoa không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 9,2709 | m2 |
| 11 | Ốp đá bóc đen KT10x20cm vào tường, vữa XM M75 | Theo chương V | 29,1965 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt tường bồn hoa, vữa XM M75 | Theo chương V | 20,2584 | m2 |
| 13 | Ốp tấm gỗ nhựa ngoài trời 150x25 | Theo chương V | 16,898 | m2 |
| AM | Mái kính sảnh tầng 2: | |||
| 1 | Thi công, lắp đặt mái kính sảnh tầng 2, kính dán an toàn dày 8.38mm | Theo chương V | 218,7718 | m2 |
| 2 | Mua thép tấm dày 6mm, 9mm làm dầm thép mái kính chữ I 250x125x6x9 | Theo chương V | 3.570,5531 | kg |
| 3 | Mua thép hình U250x78x7 làm kết cấu mái kính | Theo chương V | 2.704,3087 | kg |
| 4 | Mua thép hộp 60x120x2mm, thép ống D60x2.5 làm kết cấu mái kính | Theo chương V | 690,7542 | kg |
| 5 | Gia công hệ khung dàn mái kính sảnh | Theo chương V | 6,7161 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V | 6,7161 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 398,6705 | 1m2 |
| AN | Vận chuyển vật liệu lên cao: | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, lên cao | Theo chương V | 1.285,1878 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo chương V | 13,5314 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Gạch ốp, lát , đá lát các loại lên cao | Theo chương V | 2.507,7462 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 285,1148 | tấn |
| AO | Giàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo chương V | 91,3787 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo chương V | 41,7615 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo chương V | 41,7615 | 100m2 |
| AP | Xây trát | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 3.422,8472 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng xây lan can bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 139,0143 | m3 |
| 3 | Xây tường lan can thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 6,2981 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 361,6564 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 109,2686 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 94,5639 | m3 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí giữa tường xây và cột dầm | Theo chương V | 890 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 18.901,9619 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 20.626,7598 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, vữa XM M75 | Theo chương V | 867,3878 | m2 |
| 11 | Trát nan bê tông mặt ngoài, vữa XM M75 | Theo chương V | 996,072 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2.091,1264 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 2.353,5824 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, Trát vữa xi măng chì barit | Theo chương V | 580,2348 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, Trát vữa xi măng chì barit | Theo chương V | 580,2348 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2cm, Vữa XM M75, Trát vữa xi măng chì barit | Theo chương V | 580,2348 | m2 |
| 17 | Căng lưới thép gia cố tường giữa lớp trát chì và trát hoàn thiện | Theo chương V | 1.160,4696 | m2 |
| AQ | Ốp lát | |||
| 1 | Bột sika tăng cứng sàn bê tông nền tầng hầm | Theo chương V | 5.365 | kg |
| 2 | thi công lớp căng cứng | Theo chương V | 1.339 | m2 |
| 3 | Mài nhẵn bề mặt sàn bê tông nền tầng hầm bằng máy | Theo chương V | 1.339 | m2 |
| 4 | Sơn Epoxy 3 lớp sàn tầng hầm | Theo chương V | 1.339 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Theo chương V | 11.138,8096 | m2 |
| 6 | Láng nền, (phòng chụp X quang, phòng CT) , dày 5cm, vữa brarit | Theo chương V | 138,79 | m2 |
| 7 | Sàn vinyl kháng khuẩn dày 2mm | Theo chương V | 350,3 | m2 |
| 8 | Vữa tự chảy không co dưới lớp sàn vinyl kháng khuẩn dày 3cm | Theo chương V | 350,3 | m2 |
| 9 | Láng vữa tự chảy | Theo chương V | 350,3 | m2 |
| 10 | Lát gạch gốm 500x500mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2.126,899 | m2 |
| 11 | Ốp tường ngoài nhà bằng đá bóc đen KT 100x200mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 135,945 | m2 |
| 12 | Dán gạch vỉ tường ngoài nhà bằng gạch KT300x300mm màu trắng sứ, vữa XM M75 | Theo chương V | 3.315,8275 | m2 |
| 13 | Lam nhôm kích thước hình hộp chữ nhật 50x200mm | Theo chương V | 5.742,9 | m |
| 14 | Mua thép V50 để lắp lam nhôm | Theo chương V | 500,8791 | kg |
| 15 | Lắp dựng Lam nhôm | Theo chương V | 1.313,253 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột trong nhà gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 5.361,2979 | m2 |
| 17 | Vách ốp tường phòng mổ và phòng máy PCR bằng tấm PU dày 50mm gồm 3 lớp và hệ khung xương | Theo chương V | 436,1946 | m2 |
| 18 | Thép len chân panel 100x1.4mm | Theo chương V | 121,59 | m |
| 19 | Sơn phản quang chân tường tầng hầm | Theo chương V | 121,632 | m2 |
| 20 | Sơn tường Epoxy tường phòng pass box tầng 2 | Theo chương V | 371,16 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 25.567,6964 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 16.582,7464 | m2 |
| AR | Công tác trần: | |||
| 1 | Trần thạch cao tấm thả 600x600mm | Theo chương V | 9.888,89 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Trần thạch cao tấm thả 600x600mm | Theo chương V | 9.888,89 | m2 |
| 3 | Trần phòng mổ và phòng PCR panel PU dày 50mm và hệ khung vách | Theo chương V | 181,14 | m2 |
| 4 | Trần phòng XQ, phòng CT tấm thả 600x600 | Theo chương V | 130,16 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Trần thạch cao tấm thả 600x600mm phòng XQ, phòng CT | Theo chương V | 130,16 | m2 |
| 6 | Láng nền phía trên trần của (phòng chụp X quang, phòng CT), dày 5cm, vữa brarit | Theo chương V | 138,98 | m2 |
| 7 | Xử lý khe lún | Theo chương V | 62,94 | m |
| AS | Phần điện nhà kỹ thuật nghiệp vụ | |||
| AT | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần 12W-D138-930lm-6500K | Theo chương V | 339 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-18W-1400lm-6500K - Cảm biến chuyển động | Theo chương V | 179 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led L:1200mm-1x18W treo tường-1800Lm-6500K | Theo chương V | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led L:1200MM-1x18W-1700Lm-6500K máng v shape treo trần | Theo chương V | 118 | bộ |
| 5 | Lắp đèn máng âm KT 600x600- 4x10W | Theo chương V | 1.469 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-18W-1260lm-6500K | Theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máng đèn phản quang KT 600x600 + bóng tuýp Led 3x10W-2400Lm-6500K | Theo chương V | 191 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ đèn tuyp Led L:1200-2x18W-4000Lm-6500K | Theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Đèn led dây hắt trần 5050-3000K | Theo chương V | 104 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m | Theo chương V | 304 | cái |
| 11 | Mua thép tấm làm giá treo quạt trần | Theo chương V | 122,931 | kg |
| 12 | Mua thép L50x50x5mm làm giá treo quạt trần | Theo chương V | 819,54 | kg |
| 13 | Bunglong M14x60 | Theo chương V | 464 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Theo chương V | 276 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | Theo chương V | 169 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A | Theo chương V | 70 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều loại đơn 220V-10A | Theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt để âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V | 530 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 60.475 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 lắp nổi | Theo chương V | 15.889 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 lắp chìm | Theo chương V | 4.269 | m |
| AU | Cấp điện trong nhà | |||
| AV | Tủ điện | |||
| AW | 1. Tủ điện không ưu tiên | |||
| AX | 1.1. Tủ điện LV1: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 2200x800x1400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng 1000/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo đa năng | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo đa năng | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-1000A-65kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-200A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A-30kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-80A-30kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-30kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-32A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng 1000A | Theo chương V | 1,602 | kg |
| 16 | Chống sét van GZ-500V | Theo chương V | 3 | cái |
| AY | 2. Dãy tủ ưu tiên: | |||
| AZ | 2.1. LV2: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 2200x800x1400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng 1600/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo đa năng | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo đa năng | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy cắt ACB 4P-1600A-65kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy cắt ACB 4P-1600A-65kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-350A-42kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-200A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-75A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-30kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| BA | 2.2. LV3: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 2200x800x1400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Máy cắt ACB 4P-1600A-65kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy cắt ACB 4P-1600A-65kA | Theo chương V | 1 | cái |
| BB | 2.3. LV4: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 2200x800x1400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-350A-42kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-200A-36kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-150A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| BC | 2.4. LV5: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 2200x800x1400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-300A-50kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-30kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-30kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-32A-30kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| BD | 2.5. LV6: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 2200x800x1400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-80A-30kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-30kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-30kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 1600A | Theo chương V | 26,7 | kg |
| 9 | Chống sét van GZ-500V | Theo chương V | 3 | cái |
| BE | 3. Tủ điện UPS: | |||
| 1 | Lắp đặt UPS online 60kVA | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ Batterry backup 40kW 30mins | Theo chương V | 1 | hộp |
| BF | 3.1. IN-UPS: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC 4x50mm | Theo chương V | 56 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Theo chương V | 56 | m |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 4P-125A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 4P-125A-30kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x500x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Thanh cái đồng 125A | Theo chương V | 1,068 | kg |
| BG | 3.2. OUT-UPS: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x500x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| BH | 3.3. TĐ-UPS: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo chương V | 64 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Theo chương V | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 4P-125A-30kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Liên động cơ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đồng hồ đa năng | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-63A-6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-32A-6kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng 125A | Theo chương V | 1,068 | kg |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| BI | 4. Tủ điện thang máy TĐ-TM.P3+4: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 82 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 82 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x400x200 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCB 3P-63A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCB 3P-32A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| BJ | 5. Tủ điện bơm nước thải TĐ-BNT1, TĐ-BNT2: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo chương V | 104 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 104 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 500x400x200 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng 20/5A | Theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Đèn báo tín hiệu xanh, đỏ | Theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-20A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCB 3P-16A-6kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Contacto 3 pha MC 3P-16A | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt contacto 3 pha MC 3P-16A | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Role nhiệt | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt rơ le nhiệt | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Bộ điều khiển mức nước | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bảo vệ mất pha và thứ tự pha | Theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Rơ le chốt | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Rơ le trung gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rơ le | Theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Nút nhấn thường mở | Theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Nút nhấn thường đóng | Theo chương V | 4 | cái |
| BK | 6. Tủ điện máy bơm sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 82 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 82 | m |
| BL | 7. Tủ điện TĐ.TG-02.ATS: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 112 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 112 | m |
| 3 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ATS 4 pha -63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-30A-18kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-20A-18kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| BM | 8. Tủ điện bơm thoát nước hố pít TĐ-BHP: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo chương V | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 45 | m |
| BN | Đầu vào: | |||
| 1 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCB 3P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng 20/5A | Theo chương V | 3 | cái |
| BO | Đầu ra: | |||
| 1 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các contacto 3 pha 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Role nhiệt | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt rơ le nhiệt | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ điều khiển mức nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bảo vệ mất pha và thứ tự pha | Theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Rơ le chốt | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rơ le trung gian | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rơ le | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nút nhấn thường mở | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Nút nhấn thường đóng | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đèn báo tín hiệu xanh, đỏ | Theo chương V | 3 | cái |
| BP | Vật tư phụ, vỏ tủ: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 500x400x200 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| BQ | Thang, máng cáp | |||
| BR | 1. Dây dẫn, cáp điện, ống luồn dây | |||
| BS | 1.1. Dây dẫn đến các tủ điện tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo chương V | 224 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x50mm2 | Theo chương V | 56 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V | 107 | m |
| 4 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 107 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-FR 2x6mm2 | Theo chương V | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-FR 4x25mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 8 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-FR 4x25mm2 | Theo chương V | 64 | m |
| 10 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 64 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-FR 4x70mm2 | Theo chương V | 87 | m |
| 12 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x35mm2 | Theo chương V | 87 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-FR 4x16mm2 | Theo chương V | 130 | m |
| 14 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-FR 1x185mm2 | Theo chương V | 176 | m |
| 16 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x95mm2 | Theo chương V | 44 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-FR 4x6mm2 | Theo chương V | 91 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 91 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V | 105 | m |
| 20 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 105 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo chương V | 428 | m |
| 22 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x50mm2 | Theo chương V | 107 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chương V | 43 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 43 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chương V | 63 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 63 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chương V | 134 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 134 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 132 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 132 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Theo chương V | 240 | m |
| 32 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x95mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chương V | 336 | m |
| 34 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 336 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo chương V | 270 | m |
| 36 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 270 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chương V | 6.041 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 6.041 | m |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo chương V | 128 | m |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 128 | m |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo chương V | 205 | m |
| 42 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 205 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 14 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 14 | m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V | 32 | m |
| 46 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 32 | m |
| 47 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 3.990 | m |
| 48 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 3.990 | m |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 5.823 | m |
| 50 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 5.823 | m |
| 51 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo chương V | 207 | m |
| 52 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 207 | m |
| 53 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 5.169 | m |
| 54 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 8.688 | m |
| 55 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo chương V | 138 | m |
| 56 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 138 | m |
| 57 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 20.118 | m |
| 58 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 3.059 | m |
| 59 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 3.059 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 20mm | Theo chương V | 12.419 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 25mm | Theo chương V | 12.123 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 32mm | Theo chương V | 1.176 | m |
| BT | 2. Thang, máng cáp: | |||
| 1 | Thang cáp 900x100x2,0mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 80 | m |
| 2 | Thang cáp 500x100x2,0mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 28 | m |
| 3 | Thang cáp 400x100x2,0mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 41 | m |
| 4 | Lắp đặt thang cáp, máng cáp | Theo chương V | 149 | m |
| 5 | Co phẳng thang cáp 900x100x2,0mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Co trong thang cáp 900x100x2,0mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Nối giảm 99x100/500x100x2.0mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Co phẳng thang cáp 400x100x2,0mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Máng cáp 400x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 545 | m |
| 10 | Máng cáp 200x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 614 | m |
| 11 | Lắp đặt thang cáp, máng cáp | Theo chương V | 1.159 | m |
| 12 | Chuyển 4 hướng máng cáp 400x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Cút máng cáp 400x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 29 | cái |
| 14 | Tê máng cáp 400x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Tê máng cáp 400x100/200x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Co xuống máng cáp 400x100x1.2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 44 | cái |
| 17 | Thu máng cáp 400/200mm x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 23 | cái |
| 18 | Cút máng cáp 200x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Tê máng cáp 200x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Co xuống máng cáp 200x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Co lên máng cáp 200x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 2 | cái |
| BU | 3. Ổ cắm, công tắc: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V lắp chìm | Theo chương V | 1.352 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đầu giường | Theo chương V | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-20A | Theo chương V | 112 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V | 1.489 | hộp |
| BV | Tầng hầm | |||
| BW | 1.Tủ điện TĐ.TH: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 22 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 22 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 3P-50A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1P-32A | Theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các contacto 3 pha 30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Rơ le thời gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Rơ le trung gian | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Nút nhấn thường mở | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nút nhấn thường đóng | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đèn báo tín hiệu xanh, đỏ | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| BX | 2. Tủ điện phòng TĐ.TH.T1: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| BY | 3. Tủ điện phòng TĐ.TH.T2: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| BZ | 4. Tủ điện phòng TĐ.TH.T3 (2 tủ): | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| CA | 5. Tủ điện phòng TĐ.TH.T6: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| CB | Tầng 1: | |||
| CC | 1. Tủ điện tổng TD.T1(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V | 27 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 27 | m |
| 3 | Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 100A | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 100A 30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các MCB 1P 32A 6kA | Theo chương V | 20 | cái |
| CD | 2. Tủ điện TĐ.T1(6T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 27 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 27 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 100A | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-50A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 1P-32A-6kA | Theo chương V | 12 | cái |
| CE | 3. Tủ điện phòng TĐ.T1(8T).1, TĐ.T1(8T).2, TĐ.T1(8T).3: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 7 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 6 | cái |
| CF | 4. Tủ điện phòng TĐ.T1(8T).4,... TĐ.T1(8T).10: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 10 module | Theo chương V | 7 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 14 | cái |
| CG | 5. Tủ điện phòng TĐ.T1(8T).11, TĐ.T1(8T).12: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| CH | 6. Tủ điện phòng TĐ.T1(8T).13, TĐ.T1(8T).16: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| CI | 7. Tủ điện phòng TĐ.T1(8T).14: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| CJ | 8. Tủ điện phòng TĐ.T1(8T).15: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| CK | 9. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).1: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 16 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-25A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| CL | 10. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).3 (2 tủ): | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 11 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| CM | 11. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).4: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| CN | 12. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).5: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| CO | 13. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).6: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| CP | 14. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).7: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| CQ | 15. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).8: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 7 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| CR | 16. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).9: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| CS | 17. Tủ điện phòng TĐ.T1(6T).10: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 11 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| CT | 18. Tủ điện phòng TĐ.T1.MRI.CT: | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện loại 14 modul | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 3 | cái |
| CU | 19. Tủ điện phòng TĐ.T1.XQ: | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện loại 13 modul | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| CV | 20. Tủ điện tầng 1: TĐ-TB.XQ: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo chương V | 43 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x25mm2 | Theo chương V | 43 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-150A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-100A-30kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Ổn áp 3 pha 100kVA | Theo chương V | 1 | cái |
| CW | 21. Tủ điện tầng 1: TĐ-TB.MRI.CT: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Theo chương V | 172 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x95mm2 | Theo chương V | 43 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-350A-50kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-200A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-100A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| CX | 22. Tủ điện tầng 1: TĐ.NL.ĐH.T1(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 31 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 31 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-63A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 13 | cái |
| CY | 23. Tủ điện tầng 1: TĐ.NL.ĐH.T1(6T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 56 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 56 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-63A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 16 | cái |
| CZ | 24. Tủ điện chiếu sáng tầng 1 TD-T1.HL: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 3 | Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo tín hiệu | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1P-25A | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Contactor 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contacto 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Rơ le thời gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rơ le trung gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Nút nhấn thường mở (màu xanh) | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nút nhấn thường đóng (màu đỏ) | Theo chương V | 2 | cái |
| DA | Tầng 2: | |||
| DB | 1. Tủ điện tổng TD.T2(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V | 32 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 32 | m |
| 3 | Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 100A | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 100A 30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các MCB 1P 40A 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các MCB 1P 32A 6kA | Theo chương V | 15 | cái |
| DC | 2. Tủ điện TĐ.T2(6T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V | 32 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 100A | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-100A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-80A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 1P-32A-6kA | Theo chương V | 12 | cái |
| DD | 3. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).1: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 11 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| DE | 4. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).2: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 10 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| DF | 5. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).3: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 14 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| DG | 6. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).4: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| DH | 7. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).5: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 10 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| DI | 8. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).6: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 14 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| DJ | 9. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).7: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| DK | 10. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).8: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 7 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| DL | 11. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).9: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| DM | 12. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).10: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| DN | 13. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).11: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 10 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| DO | 14. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).12, TĐ.T2(8T).13, TĐ.T2(8T).14: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 6 | cái |
| DP | 15. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).1: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| DQ | 16. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).2, TĐ.T2(6T).3: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| DR | 17. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).4: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 3P-80A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 5 | cái |
| DS | 18. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).5: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 7 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| DT | 19. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).6: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| DU | 20. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).7: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| DV | 21. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).8: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 13 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 5 | cái |
| DW | 22. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).9: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| DX | 23. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).10: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| DY | 24. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T2(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V | 36 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-80A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 24 | cái |
| DZ | 25. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T2(6T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 61 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-63A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 12 | cái |
| EA | 26. Tủ điện chiếu sáng tầng 2 TD-T2.HL: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 3 | Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo tín hiệu | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1P-25A | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Contactor 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contacto 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Rơ le thời gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rơ le trung gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Nút nhấn thường mở (màu xanh) | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nút nhấn thường đóng (màu đỏ) | Theo chương V | 2 | cái |
| EB | 27. Tủ điện chiếu sáng tầng 2 TD-T2 (6T).HL: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 3 | Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo tín hiệu | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Contactor 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contacto 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Rơ le thời gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Rơ le trung gian | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Nút nhấn thường mở (màu xanh) | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nút nhấn thường đóng (màu đỏ) | Theo chương V | 2 | cái |
| EC | Tầng 3: | |||
| ED | 1. Tủ điện TĐ.T3(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V | 36 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 36 | m |
| 3 | Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 100A | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-100A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các MCB 1P 63A 6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các MCB 1P 32A 6kA | Theo chương V | 10 | cái |
| EE | 2. Tủ điện TĐ.T3(6T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 36 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 50A | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-50A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 1P-50A-6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 1P-32A-6kA | Theo chương V | 11 | cái |
| EF | 3. Tủ điện phòng TĐ.T3(8T).1: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| EG | 4. Tủ điện phòng TĐ.T3(8T).2: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| EH | 5. Tủ điện phòng TĐ.T2(8T).3: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| EI | 6. Tủ điện phòng TĐ.T3(8T).4: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| EJ | 7. Tủ điện phòng TĐ.T3(8T).5: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| EK | 8. Tủ điện phòng TĐ.T3.UPS.1: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 2P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện KT 2000x600x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo chương V | 1 | lô |
| EL | 9. Tủ điện phòng TĐ.T3.UPS.2: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 2P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện KT 2000x600x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo chương V | 1 | lô |
| EM | 10. Tủ điện phòng TĐ.T3.UPS.3: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 2P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện KT 2000x600x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo chương V | 1 | lô |
| EN | 11. Tủ điện phòng mổ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCB 2P-63A | Theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 2P-63A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2P-20A | Theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Tủ điện KT 2000x600x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo chương V | 6 | lô |
| EO | 12. Tủ điện phòng TĐ.T3(6T).1: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| EP | 13. Tủ điện phòng TĐ.T3(6T).2, TĐ.T3(6T).3: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| EQ | 14. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).4: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| ER | 15. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).5: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| ES | 16. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).6: | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện loại 17 modul | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 6 | cái |
| ET | 17. Tủ điện phòng TĐ.T2(6T).7: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 5 | cái |
| EU | 18. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T3(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-32A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 7 | cái |
| EV | 19. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T3(6T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 65 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-63A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 3P 20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 10 | cái |
| EW | 20. Tủ điện chiếu sáng tầng 3 TD-T3 (6T).HL: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 3 | Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo tín hiệu | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1P-25A | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Contactor 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contacto 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Rơ le thời gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rơ le trung gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Nút nhấn thường mở (màu xanh) | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nút nhấn thường đóng (màu đỏ) | Theo chương V | 2 | cái |
| EX | Tầng 4: | |||
| EY | 1. Tủ điện TĐ.T4(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V | 41 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 41 | m |
| 3 | Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 100A | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 100A 30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các MCB 1P 32A 6kA | Theo chương V | 21 | cái |
| EZ | 2. Tủ điện TĐ.T4(6T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 41 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 41 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 75/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 75A | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-63A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 1P-32A-6kA | Theo chương V | 18 | cái |
| FA | 3. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).1: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| FB | 4. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).2, TĐ.T4(8T).3: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 10 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| FC | 5. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).4, TĐ.T4(8T).5: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 10 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| FD | 6. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).6: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| FE | 7. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).7: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 15 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| FF | 8. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).7: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 17 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| FG | 9. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).9: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 10 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| FH | 10. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).10,...TĐ.T4(8T).16: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 7 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 14 | cái |
| FI | 11. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).17: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 7 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-25A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| FJ | 12. Tủ điện phòng TĐ.T4(8T).18: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 7 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| FK | 13. Tủ điện phòng UPS: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 2P-20A | Theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện KT 2000x600x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo chương V | 2 | lô |
| FL | 14. Tủ điện phòng TĐ.T4(6T).1: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 10 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| FM | 15. Tủ điện phòng TĐ.T4(6T).2, TĐ.T4(6T).3: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| FN | 16. Tủ điện phòng TĐ.T4(6T).4, TĐ.T4(6T).5: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 10 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| FO | 17. Tủ điện phòng TĐ.T4(6T).6,... TĐ.T4(6T).10, TĐ.T4(6T).12, TĐ.T4(6T).13, TĐ.T4(6T).14: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 8 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 8 | cái |
| FP | 18. Tủ điện phòng TĐ.T4(6T).11: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 7 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-25A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| FQ | 19. Tủ điện phòng TĐ.T4(6T).15: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 14 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 7 | cái |
| FR | 20. Tủ điện phòng TĐ.T4(6T).16: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| FS | 21. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T4(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V | 45 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-100A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 24 | cái |
| FT | 22. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T4(6T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-80A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 14 | cái |
| FU | 23. Tủ điện chiếu sáng tầng 4 TD-T4.HL: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 3 | Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo tín hiệu | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1P-25A | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Contactor 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contacto 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Rơ le thời gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rơ le trung gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Nút nhấn thường mở (màu xanh) | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nút nhấn thường đóng (màu đỏ) | Theo chương V | 2 | cái |
| FV | Tầng 5: | |||
| FW | 1. Tủ điện TĐ.T5(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V | 44 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 44 | m |
| 3 | Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 100A | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các MCB 1P 32A 10kA | Theo chương V | 21 | cái |
| FX | 2. Tủ điện TĐ.T5(6T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 44 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 44 | m |
| 3 | Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 63/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 63A | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 1P 32A 6kA | Theo chương V | 18 | cái |
| FY | 3. Tủ điện phòng TĐ.T5(8T).1 (4 tủ): | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 9 module | Theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| FZ | 4. Tủ điện phòng TĐ.T5(8T).5,... TĐ.T5(8T).6: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 10 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| GA | 5. Tủ điện phòng TĐ.T5(8T).7: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 10 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| GB | Tủ điện phòng TĐ.T5(8T).8 (4 tủ): | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 12 module | Theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 8 | cái |
| GC | 6. Tủ điện phòng TĐ.T5(8T).9 (4 tủ): | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| GD | 7. Tủ điện phòng TĐ.T5(8T).13: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| GE | 8. Tủ điện phòng TĐ.T5(8T).14: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| GF | 9. Tủ điện phòng UPS: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 2P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện KT 2000x600x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo chương V | 1 | lô |
| GG | 10. Tủ điện phòng TĐ.T5(6T).1: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 10 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| GH | 11. Tủ điện phòng TĐ.T5(6T).1, TĐ.T5(6T).2, TĐ.T5(6T).3: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 9 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| GI | 12. Tủ điện phòng TĐ.T5(6T).4 (2 tủ): | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 11 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| GJ | 13. Tủ điện phòng TĐ.T5(6T).6: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| GK | 14. Tủ điện phòng TĐ.T5(6T).7,...TĐ.T5(6T).11, TĐ.T5(6T).12, TĐ.T5(6T).13, TĐ.T5(6T).14: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 9 module | Theo chương V | 8 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 16 | cái |
| GL | 15. Tủ điện phòng TĐ.T5(6T).6: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 13 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 6 | cái |
| GM | 16. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T5(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V | 48 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 48 | m |
| 3 | Tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat chống dòng rò RCBO 1P+N 20A-30mA | Theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 24 | cái |
| GN | 17. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T4(6T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V | 73 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 73 | m |
| 3 | Tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-80A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat chống dòng rò RCBO 1P+N 20A-30mA | Theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 14 | cái |
| GO | 18. Tủ điện chiếu sáng TD-T5.HL: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 3 | Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo tín hiệu | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1P-25A | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Contactor 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contacto 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Rơ le thời gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rơ le trung gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Nút nhấn thường mở (màu xanh) | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nút nhấn thường đóng (màu đỏ) | Theo chương V | 2 | cái |
| GP | 19. Tủ điện chiếu sáng TD-T5 (6T).HL: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 3 | Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo tín hiệu | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Contactor 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contacto 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Rơ le thời gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Rơ le trung gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Nút nhấn thường mở (màu xanh) | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nút nhấn thường đóng (màu đỏ) | Theo chương V | 2 | cái |
| GQ | Tầng 6: | |||
| GR | 1. Tủ điện TĐ.T6(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V | 48 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 48 | m |
| 3 | Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 100A | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các MCB 1P 32A 10kA | Theo chương V | 26 | cái |
| GS | 2. Tủ điện TĐ.T6(6T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 48 | m |
| 3 | Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 50A | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 50A 30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 1P 32A 6kA | Theo chương V | 16 | cái |
| GT | 3. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).1: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 10 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| GU | 4. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).2: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| GV | 5. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).3,...TĐ.T6(8T).8: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 9 module | Theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 12 | cái |
| GW | 6. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).9: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 11 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| GX | 7. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).10, TĐ.T6(8T).22: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 10 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| GY | 8. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).11: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| GZ | 9. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).12, TĐ.T6(8T).23: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| HA | 10. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).13: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| HB | 11. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).14: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 6 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| HC | 12. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).15,...TĐ.T6(8T).20: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 9 module | Theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 12 | cái |
| HD | 13. Tủ điện phòng TĐ.T6(8T).21: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| HE | 14. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).1: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 10 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| HF | 15. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).2, TĐ.T6(6T).3: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 9 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| HG | 16. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).4: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| HH | 17. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).5, TĐ.T6(6T).6, TĐ.T6(6T).8, TĐ.T6(6T).9, TĐ.T6(6T).10: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 6 module | Theo chương V | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 10 | cái |
| HI | 18. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).7: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| HJ | 19. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).11: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| HK | 20. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).12: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| HL | 21. Tủ điện phòng TĐ.T6(6T).13: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 5 | cái |
| HM | 22. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T6(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo chương V | 52 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x25mm2 | Theo chương V | 52 | m |
| 3 | Tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-125A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 41 | cái |
| HN | 23. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T6(6T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 77 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 77 | m |
| 3 | Tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 22 | cái |
| HO | 24. Tủ điện chiếu sáng TD-T6.HL: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 3 | Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo tín hiệu | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1P-25A | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Contactor 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contacto 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Rơ le thời gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rơ le trung gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Nút nhấn thường mở (màu xanh) | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nút nhấn thường đóng (màu đỏ) | Theo chương V | 2 | cái |
| HP | Tầng 7: | |||
| HQ | 1. Tủ điện TĐ.T7(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V | 52 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 52 | m |
| 3 | Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 100A | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các MCB 1P 32A 10kA | Theo chương V | 22 | cái |
| HR | 2. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).1, TĐ.T7(8T).12: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| HS | 3. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).2,... TĐ.T7(8T).5, TĐ.T7(8T).14, TĐ.T7(8T).15: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 10 module | Theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 12 | cái |
| HT | 4. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).6, TĐ.T7(8T).13: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 6 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| HU | 5. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).7: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 10 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| HV | 6. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).8: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 9 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| HW | 7. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).9: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 10 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| HX | 8. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).10: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 11 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| HY | 9. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).11: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 11 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| HZ | 10. Tủ điện phòng TĐ.T7(8T).16: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| IA | 11. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T7(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V | 56 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 56 | m |
| 3 | Tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-80A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 29 | cái |
| IB | 12. Tủ điện chiếu sáng TD-T7.HL: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 3 | Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo tín hiệu | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1P-25A | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Contactor 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contacto 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Rơ le thời gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rơ le trung gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Nút nhấn thường mở (màu xanh) | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nút nhấn thường đóng (màu đỏ) | Theo chương V | 2 | cái |
| IC | Tầng 8: | |||
| ID | 1. Tủ điện TĐ.T8(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V | 56 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V | 56 | m |
| 3 | Tủ điện KT 800x600x300 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 100A | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha MCCB 3P-80A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 3P-40A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các MCB 3P-30A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các MCB 1P 32A 10kA | Theo chương V | 14 | cái |
| IE | 2. Tủ điện phòng TĐ.T8(8T).1, TĐ.T8(8T).2: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 6 module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| IF | 3. Tủ điện phòng TĐ.T8(8T).3: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 14 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-40A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| IG | 4. Tủ điện phòng TĐ.T8(8T).4: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 6 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| IH | 5. Tủ điện phòng TĐ.T8(8T).5, TĐ.T8(8T).6, TĐ.T8(8T).7: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 6 module | Theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 3 | cái |
| II | 6. Tủ điện phòng TĐ.T8(8T).8, TĐ.T8(8T).9, TĐ.T8(8T).10: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 6 | cái |
| IJ | 7. Tủ điện phòng TĐ.T8(8T).11: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| IK | 8. Tủ điện phòng TĐ.T8(8T).12: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 6 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| IL | 9. Tủ điện TĐ.NL.ĐH.T8(8T): | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 3 | Tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCB 1P-20A | Theo chương V | 10 | cái |
| IM | 10. Tủ điện chiếu sáng TD-T8.HL: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 3 | Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo tín hiệu | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB 3P-30A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1P-25A | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat chống dòng rò RCBO1P+N25A-30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Contactor 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contacto 3P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Rơ le thời gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rơ le trung gian | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Nút nhấn thường mở (màu xanh) | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nút nhấn thường đóng (màu đỏ) | Theo chương V | 2 | cái |
| IN | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo E.S.E | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bulong - Ecu inox M10 | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Dây đồng trần M70 | Theo chương V | 80 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo chương V | 80 | m |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT kèm cầu đấu | Theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bộ cáp neo trụ inox | Theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 6 | cọc |
| 10 | Cáp đồng trần M95 | Theo chương V | 69 | m |
| 11 | Kéo rải dây đồng M95 dưới mương đất | Theo chương V | 69 | m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hoá nhiệt | Theo chương V | 6 | điện cực |
| 13 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Vật tư phụ (đai định vị cáp thoát sét, bulong, ốc vít,...) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đào móng, Cấp đất I | Theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo chương V | 80 | m |
| IO | Hệ thống tiếp đất an toàn | |||
| 1 | Bản đồng tiếp đất EG | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp cáp tiếp địa Cu/PVC 1x120mm2 | Theo chương V | 29 | m |
| 3 | Cáp đồng trần M95 | Theo chương V | 21 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng M95 dưới đất | Theo chương V | 21 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hoá nhiệt | Theo chương V | 8 | điện cực |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Đào móng, Cấp đất I | Theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| IP | Phần cấp thoát nước nhà kỹ thuật nghiệp vụ | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo chương V | 0,4705 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + cụm vòi + xiphong loại gắn tường | Theo chương V | 145 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Lavabo + cụm vòi + xiphong loại âm bàn | Theo chương V | 93 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 238 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa y tế | Theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa y tế có bàn ráo nước | Theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Chậu tắm bé + bình đun nước nóng + vòi chậu điều chỉnh nhiệt độ tại vòi (Lắp đặt) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 213 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo chương V | 42 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 116 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V | 173 | cái |
| 15 | Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 213 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm | Theo chương V | 176 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l | Theo chương V | 119 | bộ |
| 19 | Lỗ xuyên sàn qua vách tầng hầm D90 | Theo chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa - Đường kính 15mm | Theo chương V | 144 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa - Đường kính 20mm | Theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Van điện từ ( van đóng chậm) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cây tắm và rửa tay khẩn cấp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bồn rửa tay inox | Theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm - D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép D32 | Theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê thép D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép D32x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 khóa - Đường kính 50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren 1C - Đường kính50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, Đường kính 50mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, Đường kính 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, Đường kính 50x40mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van giảm áp cơ DN100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng xông, Đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt đầu nối bích hàn lồng D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt tê PPR, D110x110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen, Đường kính 125mm | Theo chương V | 0,68 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Theo chương V | 0,88 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo chương V | 0,31 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo chương V | 1,47 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V | 2,38 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V | 6,69 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 3,09 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 12,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 12,11 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo chương V | 7,99 | 100m |
| 56 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Theo chương V | 5 | cặp bích |
| 58 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo chương V | 8 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt đầu nối bích D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65 mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V | 38 | cái |
| 67 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V | 73 | cái |
| 68 | Lắp đặt van PPR- Đường kính 25mm | Theo chương V | 156 | cái |
| 69 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt, ĐK 15mm | Theo chương V | 213 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép, Đường kính 125mm | Theo chương V | 42 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR, D110x110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR, D110x75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PPR, D110x63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR, D110x50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê PPR, D75x75 | Theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê PPR, D75x63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PPR, D75x50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR, D75x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR, D63x63 | Theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR, D63x50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR, D63x40 | Theo chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR, D50x50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PPR, D50x40 | Theo chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê PPR, D50x32 | Theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PPR, D50x25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PPR, D40x40 | Theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PPR, D40x32 | Theo chương V | 53 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PPR, D40x25 | Theo chương V | 33 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PPR, D40x20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PPR, D32x32 | Theo chương V | 41 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PPR, D32x25 | Theo chương V | 64 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PPR, D25x25 | Theo chương V | 156 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PPR, D25x20 | Theo chương V | 516 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PPR, D20x20 | Theo chương V | 120 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu PRR, D110x50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu PRR, D75x63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu PRR, D75x50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu PRR, D63x50 | Theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu PRR, D63x40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu PRR, D50x40 | Theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu PRR, D50x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu PRR, D50x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu PRR, D40x32 | Theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu PRR, D40x25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu PRR, D32x25 | Theo chương V | 100 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu PRR, D32x20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu PRR, D25x20 | Theo chương V | 237 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút thép, Đường kính 125mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 110mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V | 19 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V | 56 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V | 417 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V | 856 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V | 1.024 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác DN150 | Theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác DN100 | Theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo chương V | 19 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 200mm | Theo chương V | 0,93 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 160mm | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 140mm | Theo chương V | 5,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 110mm | Theo chương V | 16,04 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mm | Theo chương V | 25,62 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mm | Theo chương V | 2,64 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 42mm | Theo chương V | 2,29 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,34 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống thép đen, Đường kính 50mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 160x140mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 160x110mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 160x90mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 140x140mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 140x110mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 110x110mm | Theo chương V | 422 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 110x90mm | Theo chương V | 34 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 110x60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 110x42mm | Theo chương V | 39 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 90mm | Theo chương V | 384 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 90x60mm | Theo chương V | 59 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 90x42mm | Theo chương V | 173 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 90x34mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 60mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 60x42mm | Theo chương V | 27 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 42x42mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê uPVC, Đường kính 140x90mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê uPVC , Đường kính 110x90mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê uPVC, Đường kính 110x60mm | Theo chương V | 45 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê uPVC, Đường kính 90mm | Theo chương V | 39 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê uPVC, Đường kính 90x60mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê uPVC, Đường kính 60mm | Theo chương V | 106 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê uPVC, Đường kính 60x34mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê uPVC, Đường kính 34x34mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn thu uPVC, Đường kính 160x140mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thu uPVC, Đường kính 140x110mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 110x90mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 90x42mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 60x42mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , Đường kính 110mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | Theo chương V | 124 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | Theo chương V | 127 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 42mm | Theo chương V | 223 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , Đường kính 34mm | Theo chương V | 37 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , Đường kính 160mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 140mm | Theo chương V | 125 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | Theo chương V | 696 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | Theo chương V | 558 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | Theo chương V | 72 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 42mm | Theo chương V | 685 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 34mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 200mm | Theo chương V | 23 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 160mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 140mm | Theo chương V | 138 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông uPVC , Đường kính 110mm | Theo chương V | 401 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 90mm | Theo chương V | 641 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 60mm | Theo chương V | 66 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 34mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt đầu bịt thông tắc - Đường kính 140mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 180 | Lắp đặt đầu bịt thông tắc - Đường kính 110mm | Theo chương V | 224 | cái |
| 181 | Lắp đặt đầu bịt thông tắc - Đường kính 90mm | Theo chương V | 198 | cái |
| 182 | Lắp đặt đầu bịt thông tắc - Đường kính 60mm | Theo chương V | 16 | cái |
| IQ | Phần chống mối nhà kỹ thuật nghiệp vụ | |||
| 1 | Diệt mối cho công trình trước khi thi công | Theo chương V | 508,17 | m2 |
| 2 | Đào móng, Cấp đất II | Theo chương V | 164,242 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Theo chương V | 87 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Theo chương V | 77,242 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo chương V | 289,56 | m2 |
| IR | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất I | Theo chương V | 20,186 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 23,6 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm mác 300, đá 1x2 | Theo chương V | 79,7557 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 78,5773 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | 10,434 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK8 mm | Theo chương V | 0,164 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo chương V | 0,69 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo chương V | 10,008 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm | Theo chương V | 0,29 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Theo chương V | 10,6857 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm | Theo chương V | 7,5 | tấn |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Theo chương V | 150,24 | m3 |
| 15 | Bê tông tường, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 148,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 2,329 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm | Theo chương V | 5,25 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Theo chương V | 44,528 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 43,87 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 3cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 294,4 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo chương V | 752,04 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo chương V | 752,04 | m2 |
| 25 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 752,04 | m2 |
| 26 | Băng cản nước PVC V25 | Theo chương V | 64 | m |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm sàn lắp | Theo chương V | 220 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 183,46 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài | Theo chương V | 294,4 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống mặt trong thành ngoài thấm | Theo chương V | 251,1 | m2 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 4,626 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I | Theo chương V | 11,004 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I | Theo chương V | 11,004 | 100m3/1km |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V | 0,256 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 39 | Cừ Larsen IV | Theo chương V | 1.506,506 | kg |
| 40 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V | 6,619 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V | 6,619 | 100m |
| 42 | Thép chống dọc, dầm biên H300x300x8x10mm | Theo chương V | 650,3225 | kg |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 10,005 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 10,005 | tấn |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y lọc Đường kính 150mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích 1C - Đường kính 125mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép mạ, Đường kính 150mm | Theo chương V | 0,67 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép mạ, Đường kính 125mm | Theo chương V | 0,11 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép mạ, Đường kính 100mm | Theo chương V | 0,43 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép mạ, Đường kính 80mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê thép, Đường kính 125mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép, Đường kính 150mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép, Đường kính 125mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép, Đường kính 100mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép, Đường kính 80mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép, Đường kính 125x100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép, Đường kính 150mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo chương V | 12 | cặp bích |
| 66 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Theo chương V | 6 | cặp bích |
| 67 | Lắp bích rỗng hàn- D100 | Theo chương V | 8 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích rỗng hàn- D80 | Theo chương V | 5 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt van bướm DN80 BB | Theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phao thủy lực DN80 BB | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Rọ đồng D150 | Theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Thang inox xuống bể | Theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lá chắn thép hàn quanh ống | Theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Chèn vữa sika chống thấm ống | Theo chương V | 5 | cái |
| IS | Bể tự hoại, bể lắng, bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất I | Theo chương V | 4,6517 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,4733 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 16,1759 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 39,3858 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,205 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | 3,6929 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 53,992 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 316,096 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 139,8958 | m2 |
| 10 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 316,09 | m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,4046 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , Cấp đất I | Theo chương V | 3,245 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I | Theo chương V | 3,245 | 100m3/1km |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 | Theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 | Theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan D12 | Theo chương V | 4,1216 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,7454 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V | 22,9381 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 61 | cái |
| IT | Cải tạo nhà dinh dưỡng | |||
| IU | Cải tạo phần kiến trúc nhà dinh dưỡng | |||
| IV | Phá dỡ nhà dinh dưỡng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo chương V | 1,412 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V | 423,394 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 218,113 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V | 63,442 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 231,1 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V | 142,08 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 54,85 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo chương V | 91,64 | m |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo chương V | 17,18 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 14,437 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 3,866 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 63,605 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang | Theo chương V | 28,194 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V | 12,49 | m |
| 15 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo chương V | 10,598 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 59,314 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 722,423 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 1.313,349 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 704,696 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 37,435 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 217,182 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ lan can Inox | Theo chương V | 1,584 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 11 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 7 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V | 19 | bộ |
| IW | Cải tạo nhà dinh dưỡng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, lanh tô | Theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô D6mm | Theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô D12mm | Theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,084 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 16,174 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 30,353 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 33,929 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 120x600mm | Theo chương V | 33,929 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 537,93 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 150,564 | m2 |
| 11 | Dán gạch vỉ 45x95mm | Theo chương V | 150,564 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 26,292 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,152 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,638 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 30,636 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 81,907 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 147,349 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 562,793 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.615,482 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x1.6 | Theo chương V | 0,761 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,761 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 121,144 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Theo chương V | 3,344 | 100m2 |
| 24 | Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ rộng 400 dày 0.42mm | Theo chương V | 78,06 | m |
| 25 | Chống thấm bằng màng tự dính dày 1.5mm, vén thành 25cm | Theo chương V | 45,493 | m2 |
| 26 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 22,53 | m2 |
| 27 | Chống thấm cổ ống | Theo chương V | 6 | vị trí |
| 28 | Cửa thép chống cháy DT E160P KT 1450x2200 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Cửa thép chống cháy D1* E115P KT 1200x2200 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực dày 12mm | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 31 | Bản lề sàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Kẹp kính trên, dưới | Theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Kẹp kính góc | Theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo chương V | 34,32 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo chương V | 22,121 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ V4400, kính dán an toàn 6.38mm | Theo chương V | 27,56 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo chương V | 2,378 | m2 |
| 39 | Vách kính cố định, nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo chương V | 13,563 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻ | Theo chương V | 13 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh: bản lề + khóa tay bẻ | Theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay: bản lề chữ A + tay cài | Theo chương V | 17 | bộ |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất: bản lề chữ A + tay cài | Theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chương V | 0,528 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 39,6 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 22,404 | 1m2 |
| 47 | Lam nhôm hộp 50x200x1.2mm | Theo chương V | 1.386,69 | m |
| 48 | Lắp dựng Lam nhôm | Theo chương V | 274,278 | m2 |
| 49 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 28,494 | m2 |
| 50 | Lát bậc thang bộ bằng tấm granito đúc sẵn | Theo chương V | 28,494 | m2 |
| 51 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III KT 60x60 | Theo chương V | 12,42 | m |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2,981 | m2 |
| 53 | Inox 304 làm lan can cầu thang | Theo chương V | 71,719 | kg |
| 54 | Chống thấm bằng màng tự dính dày 1.5mm, vén thành 25cm | Theo chương V | 21,429 | m2 |
| 55 | Chống thấm cổ ống | Theo chương V | 7 | vị trí |
| 56 | Inox 304 làm giá đỡ bàn đá chậu rửa | Theo chương V | 42,226 | kg |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiên kim sa trung, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,743 | m2 |
| 58 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm | Theo chương V | 23,672 | m2 |
| 59 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,26 | m3 |
| 60 | Lát nền đá xanh đen băm toàn phần 300x300x50mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 6,63 | m2 |
| 61 | Mua đất mầu trồng cây | Theo chương V | 8,442 | m3 |
| 62 | Chuỗi Ngọc đường viền rộng 20cm, cao 30cm | Theo chương V | 21,1 | m |
| 63 | Cây Mẫu Đơn Thái cao 50cm | Theo chương V | 60 | cây |
| 64 | Bảng tên "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THUẬN THÀNH" mặt mica màu trắng bạc chân inoc vàng gương cao 50, đặt đèn LED bên trong | Theo chương V | 7,15 | m2 |
| 65 | Chữ thập mặt Mica màu đỏ, chân inoc vàng gương cao 150 đặt đèn led bên trong | Theo chương V | 2,25 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất III | Theo chương V | 0,029 | 1m3 |
| 67 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,29 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 76 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,049 | m3 |
| 77 | Thép H180x90x5.1x8 làm thang sắt | Theo chương V | 158,424 | kg |
| 78 | Thép U200x80x7.5x11 làm thang sắt | Theo chương V | 292,74 | kg |
| 79 | Thép L50x50x4 làm thang sắt | Theo chương V | 147,7332 | kg |
| 80 | Thép bản dày 8-20mm làm thang sắt | Theo chương V | 43,911 | kg |
| 81 | Thép bản dày dày 2mm làm thang sắt | Theo chương V | 135,009 | kg |
| 82 | Bulong neo M20x950 | Theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Bulong móng M16 | Theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 0,755 | tấn |
| 85 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, lắp dựng thang sắt | Theo chương V | 0,755 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 40,932 | 1m2 |
| 87 | Inox 304 làm lan can thang sắt | Theo chương V | 111,866 | kg |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 8,392 | 100m2 |
| IX | Cấp điện, chiếu sáng nhà dinh dưỡng | |||
| IY | Điện động lực: | |||
| IZ | 1. Tủ điện tổng TĐ1: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo tín hiệu xanh, đỏ | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-75A-22kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-32A-10kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng | Theo chương V | 1 | bộ |
| JA | 2. Tủ điện tổng TĐ2: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 220V-2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo tín hiệu xanh, đỏ | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-32A-10kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-25A-10kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng | Theo chương V | 1 | bộ |
| JB | 3. Tủ điện phòng TD1.1: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện loại 12 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| JC | 4. Tủ điện phòng TD1.2: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| JD | 5. Tủ điện phòng TD1.3: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| JE | 6. Tủ điện phòng TD1.4: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| JF | 7. Tủ điện phòng TD2.1: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-25A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| JG | 8. Tủ điện phòng TD2.2: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-25A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| JH | 9. Tủ điện phòng TD2.3: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-25A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| JI | 10. Tủ điện phòng TD2.4: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| JJ | 11. Tủ điện phòng TD2.5: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| JK | 12. Tủ điện phòng TD2.6: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-25A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-30mA | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| JL | 13. Tủ điện phòng TD2.7: | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện loại 8 module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 2P-32A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A/30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P-10A-6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| JM | 14. Ổ cắm: | |||
| 1 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V | 62 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A âm tường | Theo chương V | 62 | cái |
| JN | 15. Dây dẫn, cáp điện, ống luồn dây: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu//PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D50 lắp chìm | Theo chương V | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V | 119 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu//PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 119 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 119 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 71 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu//PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 71 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 lắp chìm | Theo chương V | 71 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 672 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 lắp chìm | Theo chương V | 224 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (ổ cắm âm tường) | Theo chương V | 909 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 lắp chìm | Theo chương V | 303 | m |
| JO | Điện chiếu sáng | |||
| JP | 1. Đèn, quạt: | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn tán quang gắn nổi 3x20W | Theo chương V | 59 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần 12W-D138-930lm-6500K | Theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W | Theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m-20W | Theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Vệ sinh, bảo dưỡng quạt trần | Theo chương V | 15 | cái |
| JQ | 2. Công tắc: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | Theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A | Theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều loại đơn 220V-10A | Theo chương V | 16 | cái |
| JR | 3. Dây dẫn, ống luồn dây: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 3.367 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 lắp nổi | Theo chương V | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 lắp chìm | Theo chương V | 1.635 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 341 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 lắp chìm | Theo chương V | 114 | m |
| JS | Quạt hút mùi vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần lưu lượng 480m3/h | Theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 7 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mm | Theo chương V | 5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 125mm | Theo chương V | 4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát, Đường kính 125/90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 45mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Chụp ventcap D125 | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, Đường kính 125mm | Theo chương V | 2 | cái |
| JT | Cấp thoát nước nhà dinh dưỡng | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + cụm vòi + xiphong loại gắn tường | Theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + cụm vòi + xiphong loại âm bàn | Theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu cảm ứng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa - Đường kính 20mm | Theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,34 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van PPR - Đường kính50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PPR- Đường kính 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt, ĐK 15mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR, D50x32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR, D40x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR, D40x20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR, D32x25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR, D25x25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR, D20x20 | Theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu PRR, D50x40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu PRR, D40x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu PRR, D32x25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu PRR, D25x20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V | 16 | 16.0 |
| 38 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác DN100 | Theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 160mm | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,78 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,98 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,47 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 42mm | Theo chương V | 0,19 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 160x110mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 160x90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 160x60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 110x110mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 110x90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 110x42mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 90mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 90x60mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y uPVC, Đường kính 60x42mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 60x42mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê uPVC, Đường kính 90mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 42mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 160mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | Theo chương V | 45 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | Theo chương V | 58 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, Đường kính 42mm | Theo chương V | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 160mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 110mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 90mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông uPVC, Đường kính 60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt đầu bịt thông tắc - Đường kính 110mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt đầu bịt thông tắc - Đường kính 90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt đầu bịt thông tắc - Đường kính 60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Hút bể phốt | Theo chương V | 1 | cái |
| JU | Chống mối nhà dinh dưỡng | |||
| 1 | Diệt mối cho công trình trước khi thi công | Theo chương V | 348,9 | m2 |
| 2 | Đào móng, Cấp đất II | Theo chương V | 89,662 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, | Theo chương V | 34,776 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong, | Theo chương V | 54,886 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo chương V | 194,73 | m2 |
| JV | Phá dỡ các hạng mục | |||
| JW | Nhà nội nhi | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V | 386,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 174,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 455,1 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 82,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V | 57,89 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V | 41,711 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 291,385 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 133,05 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 4,307 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 4,307 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 2,805 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 104,554 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 1,074 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 1,074 | 100m3 |
| JX | Nhà đông y | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V | 386,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 215,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 455,1 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 82,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V | 61,23 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V | 41,711 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 287,358 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 133,05 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 4,33 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 4,33 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 2,805 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 104,554 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 1,074 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 1,074 | 100m3 |
| JY | Nhà cầu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V | 223,822 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo chương V | 1,427 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V | 227,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 14,112 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 83,404 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 45,937 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| JZ | Nhà xe, nhà bơm, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 50,59 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 34,971 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 65,247 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 1,002 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 1,002 | 100m3 |
| KA | Nhà sản | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V | 609,707 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo chương V | 1,966 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 334,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 126,533 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V | 8,46 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 283,25 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 363,077 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 6,463 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 6,463 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 186,036 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 22,901 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 2,089 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 2,089 | 100m3 |
| KB | Nhà truyền nhiễm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V | 330,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo chương V | 0,866 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 76,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 26,594 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo chương V | 5,99 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 106,981 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 103,69 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 2,107 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 2,107 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 93,07 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 14,388 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 1,075 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 1,075 | 100m3 |
| KC | Cây xanh, đài phun nước | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chương V | 25 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chương V | 25 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chương V | 11 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chương V | 11 | gốc |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo chương V | 12 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo chương V | 12 | gốc |
| 7 | Di chuyển cây Xoài, Vú Sữa, Hoa Sữa bằng cần trục ô tô | Theo chương V | 5 | ca |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 231,449 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 147,059 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 3,785 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 3,785 | 100m3 |
| KD | Tháo dỡ thiết bị | |||
| KE | 1. Nhà dinh dưỡng | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện | Theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | tháo dỡ camera | Theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Tháo dỡ đèn tuyp led | Theo chương V | 43 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Theo chương V | 22 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Theo chương V | 4 | bộ |
| KF | 2. Nhà đông y | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tháo bóng đèn tuyp led | Theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa treo tường | Theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa âm bàn | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | tháo dỡ vòi hoa sen | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| KG | 3. Nhà nội nhi | |||
| 1 | tháo dỡ tủ điện | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | tháo dỡ đèn tuyp led | Theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa treo tường | Theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa âm bàn | Theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | tháo dỡ vòi hoa sen | Theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V | 2 | bộ |
| KH | 4. Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn tuyp led | Theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn led bulb | Theo chương V | 2 | bộ |
| KI | 5. Nhà bơm | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điều khiển bơm | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn tuyp led | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ máy bơm | Theo chương V | 3 | 1 máy |
| KJ | 6. Khoa Sản | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ rack điện nhẹ | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ camera | Theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Tháo dỡ đèn tuyp led | Theo chương V | 85 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V | 47 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Theo chương V | 48 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V | 34 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa treo tường | Theo chương V | 13 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa âm bàn | Theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | tháo dỡ vòi hoa sen | Theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Theo chương V | 2 | bộ |
| KK | 7. Khoa truyền nhiễm | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện | Theo chương V | 9 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ đèn tuyp led | Theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | tháo dỡ vòi hoa sen | Theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo chương V | 7 | cái |
| KL | Chi phí thiết bị | |||
| KM | Thiết bị điện | |||
| 1 | UPS 3P online 60kVA backup 30 phút tại 40kW | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Quạt hút âm trần có ống | Theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Ổn áp 3 pha 100kVA | Theo chương V | 1 | cái |
| KN | Thiết bị nước | |||
| 1 | Bơm chìm thoát nước 10m3/h, h=10m | Theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bơm tăng áp biến tần 60m3/h, h=55m | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bồn Inox ĐK2200mm - độ dầy 1.2mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ bơm nước sinh hoạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cây tắm và rửa tay khẩn cấp | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chậu tắm bé + bình đun nước nóng + vòi chậu điều chỉnh nhiệt độ tại vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| KO | PHẦN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = 5% (A+B+…….+KN) | Theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5511E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nếu là hợp đồng hoàn thành thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có xác nhận của chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo hợp đồng tương tự là quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc tài liệu liên quan để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 108.578.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III;- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu nêu trên: Bằng tốt nghiệp đại học; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm chỉ huy trưởng. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 6 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 3 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước | 2 | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành Trắc đạc ( Trắc địa);- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Trắc đạc công trình; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật quản lý khối lượng trực tiếp và phần thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần khối lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý khối lượng trực tiếp và phần thanh quyết toán công trình. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2 trở lên) còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | ≥25T (yêu cầu có cam kết sau khi lắp đặt phải được kiểm định) | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥25T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Vận thăng lồng | ≥3T (yêu cầu có cam kết sau khi lắp đặt phải được kiểm định) | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy ép (ép cọc larsen) | Lực ép ≥ 130 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 200 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5,0 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 6 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép | ≥ 2,5kW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 10kW | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 6 |
| 13 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 6 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 6 |
| 15 | Máy toàn đạc | yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi