Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng số 03 (hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923864-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng số 03 (hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền)
Số hiệu KHLCNT 20220901295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 15:18:00 đến ngày 2022-09-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,439,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô như sau: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 5,907 tỷ đồng. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, vỉa hè, thoát nước (Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng riêng biệt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,907 tỷ VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, vỉa hè, thoát nướcNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng.Đã phụ trách trắc đạc công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lênNhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào Vgàu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào Vgàu ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung = hoặc ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng số 03 (hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền)
Khu dân cư - tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa
350 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.838027;.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD Hoàng Sa. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần Phú Khang. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Nghĩa, Số 29, đường Nguyên Hồng, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.838027;.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 3. Bảo lãnh dự thầu. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không còn nợ thuế) đến 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.838027;.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.838027
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN + NÚT GIAO THÔNG)
1Đào nền, đào khuôn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2420,2881m3
2Vận chuyển đất đào nền, đào khuôn đường qua san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2420,2881m3
3Đắp nền đường K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2947,0164m3
4Đắp nền đường K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2483,1181m3
5Làm móng cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2420,5193m3
6Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.652,1373m2
7Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.652,1373m2
8Bê tông mặt đường M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 261,95m3
9Lát giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2277,04m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 225,902m3
11Tháo dỡ gạch block vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2318,44m2
B VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
C * Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 264,2536m3
2Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224,68m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 226,568m3
D * Gạch vỉa hè
1Lát gạch terazo vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23.070,7635m2
2Láng vữa dày 1cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23.070,7635m2
3Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 6cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2184,2458m3
4Bê tông khóa mép vỉa hè đá 1x2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211,9303m3
E * Cây xanh
1Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215,49m3
2Đắp đất hữu cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 288m3
3Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215,49m3
4Trồng cây nhãn đường kính gốc 15-18cm cao 3-4m + Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2117cây
5Trồng cây lim xẹc đường kính gốc 15-18cm cao 3-4m + Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 259cây
F THOÁT NƯỚC DỌC
G * Hố ga
1Thép niềng tấm đan L80*80*6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,508tấn
2Thép niềng tấm đan chịu lực L150*150*10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,17tấn
3Cốt thép tấm đan lắp ghép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,4026tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,7992m3
5Ống nhựa chắn rác D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2190,4m
6Cốt thép bậc thang d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,3134Tấn
7Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 251,0957m3
8Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,294m3
9Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213,63m3
10Đá dăm 4x6 đệm móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,82m3
11Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,347m3
12Cốt thép dầm đỡ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0396tấn
13Cốt thép dầm đỡ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,118tấn
H * Mương dọc đậy đan
1Đá dăm 4x6 đệm móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220,6394m3
2Bê tông móng mương đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 241,2788m3
3Bê tông thân mương đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2118,699m3
4Bê tông mũ mương đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211,4398m3
5BT tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212,9864m3
6Cốt thép tấm đan đổ tại chổ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,1507Tấn
7Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,6m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,17Tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,25Tấn
10Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2299,9178m3
11Đắp đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 278,2255m3
12Vận chuyển đất tận dụng qua san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2181,5312m3
I * Mương dọc ống ly tâm
1Lắp đặt ống ly tâm d=150cm, L=3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29ống
2Lắp đặt ống ly tâm d=80cm, L=3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2103ống
3Lắp đặt ống ly tâm d=100cm, L=3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28ống
4Dăm sạn đệm dưới ống ly tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2185,44m3
5Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.496,2393m3
6Đắp đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2914,746m3
7Vận chuyển đất tận dụng qua san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2312,9524m3
J * Mương thoát nước thải
1Đá dăm 4x6 đệm móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,922m3
2Bê tông móng mương đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25,854m3
3Bê tông thân mương đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,858m3
4Bê tông mũ mương đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,4312m3
5Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,2318m3
6Cốt thép tấm đan lắp ghép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,1548tấn
7Đá dăm 4x6 đệm móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0605m3
8Bê tông móng mương đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,121m3
9Bê tông thân mương đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,1685m3
10Đào đất hố móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 221,587m3
11Đắp đất hố móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213,8966m3
12Vận chuyển đất tận dụng qua san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,7252m3
13Thép niềng tấm đan L80*80*6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,61tấn
14Cốt thép tấm đan lắp ghép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,09tấn
15Thép niềng tấm đan L100*100*10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,62tấn
16Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,86m3
17Cốt thép bậc thang d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,11tấn
18Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234,5m3
19Bê tông xà mũ hố ga đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,9m3
20Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,03m3
21Đá dăm 4x6 đệm móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,02m3
22Đào đất hố móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2442,93m3
23Đắp đất hố móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2377,28m3
24Lắp đặt ống HDPE PN6, PE100-DN500 19.1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,53100m
25Đắp cát hạt thôTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.138,06m3
26Đào đất để đặt ống HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23.045,18m3
27Đắp đất sau khi đặt ống HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.907,11m3
K CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG
L * Cống bản qua đường Lo=1m;1.4m
1Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,9624m3
2Cốt thép tấm đan d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,107Tấn
3Thép niềng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,3563Tấn
4Cốt thép bậc thang d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,02Tấn
5Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29,3297m3
6Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,508m3
7Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,254m3
8Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,78m3
9Ống nhựa chắn rác D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29,6m
10Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,31m3
11Cốt thép dầm đỡ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0107Tấn
12Cốt thép dầm đỡ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0317Tấn
13BT bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,6972m3
14Cốt thép bản cống d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,1217Tấn
15Cốt thép bản cống d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,2573Tấn
16Bê tông thân cống M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218,6094m3
17Bê tông móng cống đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28,05m3
18Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,68m3
19Bê tông mũ cống đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,0236m3
20Cốt thép gia cố mũ cống d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0637Tấn
21Cốt thép gia cố mũ cống d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,2877Tấn
22Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,68m3
23Cốt thép bản giảm tải d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,2975Tấn
24Cốt thép bản giảm tải d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,4546Tấn
25Cấp phối đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218,52m3
26Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2250,1224m3
27Đắp đất hố móng K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 292,5395m3
28Vận chuyển đất tận dụng qua san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2120,5405m3
M * Cống bản qua đường tại nút L=3m
1Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,73m3
2Cốt thép tấm đan d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,06Tấn
3Thép niềng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,12Tấn
4Cốt thép bậc thang d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,01Tấn
5Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,84m3
6Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,8m3
7Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,9m3
8Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,44m3
9Cốt thép gia cố mũ hố ga d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,18Tấn
10Ống nhựa chắn rác D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29m
11Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,27m3
12Cốt thép dầm đỡ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,01Tấn
13Cốt thép dầm đỡ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,04Tấn
N * Cống qua đường
1Bê tông bản cống đổ tại chỗ đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217,71m3
2Cốt thép bản cống dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,46Tấn
3Cốt thép bản cống d=20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,56Tấn
4Bê tông thân cống đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 240,36m3
5Bê tông móng cống đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224,9m3
6Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28,3m3
7Bê tông tường cánh đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25,31m3
8Bê tông sân cửa xả đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211,29m3
9Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23m3
10Bê tông mũ cống đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,23m3
11Cốt thép gia cố mũ cống dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,1Tấn
12Cốt thép gia cố mũ cống dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,49Tấn
13Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27,24m3
14Cốt thép bản giảm tải dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,46Tấn
15Cốt thép bản giảm tải dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,69Tấn
16Cấp phối đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29,9m3
17Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2361,74m3
18Đắp đất hố móng K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2115,31m3
19Vận chuyển đất tận dụng qua san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2195,2657m3
20Đắp nền đường K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216,72m3
O * Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214,77m3
2Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2110,43m2
3Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2110,43m2
P * Cống bản qua đường
1Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,2688m3
2Cốt thép tấm đan d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0265Tấn
3Thép niềng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,1119Tấn
4Cốt thép bậc thang d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0025Tấn
5Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,0251m3
6Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,024m3
7Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,512m3
8Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,27m3
9Ống nhựa chắn rác D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211,2m
10Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,1456m3
11Cốt thép dầm đỡ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0047Tấn
12Cốt thép dầm đỡ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0142Tấn
13Bê tông bản cống đổ tại chỗ đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,5408m3
14Cốt thép bản cống dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,5729Tấn
15Cốt thép bản cống dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,2668Tấn
16Bê tông thân cống đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222,484m3
17Bê tông móng cống đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217,52m3
18Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25,84m3
19Bê tông mũ cống đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,088m3
20Cốt thép gia cố mũ cống dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0554Tấn
21Cốt thép gia cố mũ cống dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,9022Tấn
22Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,93m3
23Cốt thép bản giảm tải dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,4946Tấn
24Cốt thép bản giảm tải dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,7678Tấn
25Cấp phối đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 244,74m3
26Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2182,208m3
27Đắp đất hố móng K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 237,3789m3
28Vận chuyển đất tận dụng qua san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2121,749m3
Q * Hoàn trả mặt đường BTN
1Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248m2
2Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 248m2
3Cắt mép nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 232m
R * Mương dọc chịu lực qua đường
1Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,3986m3
2Cốt thép tấm đan d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0348Tấn
3Cốt thép tấm đan d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,1814Tấn
4Bê tông thân mương đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,6865m3
5Bê tông móng mương đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,485m3
6Đá dăm 4x6 đệm móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,99m3
7Cốt thép thân mương d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0888Tấn
8Cốt thép thân mương d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,1593Tấn
9Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212,12m3
10Đắp đất hố móng K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29,096m3
11Vận chuyển đất tận dụng qua san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,6295m3
12Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,2688m3
13Cốt thép tấm đan d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0265Tấn
14Thép niềng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,1118Tấn
15Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,5053m3
16Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,536m3
17Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,512m3
18Bê tông xà mũ hố ga đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,54m3
19Ống nhựa chắn rác D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211,2m
20Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,1456m3
21Cốt thép dầm đỡ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0047Tấn
22Cốt thép dầm đỡ dTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0142Tấn
S CỐNG KỸ THUẬT
1Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 231,5331m3
2Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,5996m3
3Bê tông móng hố ga đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,136m3
4Đá dăm 4x6 đệm móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211,8526m3
5Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,64m3
6Cốt thép tấm đan d Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0635tấn
7Thép niềng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,3519tấn
8Cốt thép bậc thang d=20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,04Tấn
9Lắp đặt ống cống ly tâm d 60cm, l=4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23ống
10Lắp đặt ống cống ly tâm d 60cm, l=3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29ống
11Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 258,9525m3
12Đắp đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 237,7304m3
13Vận chuyển đất tận dụng qua san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210,4219m3
T SAN NỀN
1Đào đất trong phạm vi san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29,6353m3
2San nền độ chặt K85Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.918,7078m3
U DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Đào gốc cây đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22.816cây
2Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2849,1462m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô như sau: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 5,907 tỷ đồng. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, vỉa hè, thoát nước (Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng riêng biệt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,907 tỷ VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, vỉa hè, thoát nướcNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường bộ) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được53
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng.Đã phụ trách trắc đạc công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lênNhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào Vgàu ≥ 0,8 m3 Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đào Vgàu ≥ 1,2 m3 Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy san ≥ 108 CV Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy lu rung = hoặc ≥ 25T Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7T Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
9 Máy ủi ≥ 110CV Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Ô tô tưới nước Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Ô tô tưới nhựa Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->