Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889293 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đảng ủy quân sự Thành phố trao tặng (được Thành ủy Thành phố hỗ trợ từ nguồn thu hiệu quả hoạt động kinh doanh dịch vụ bổ sung ngân sách Đảng bộ Thành phố) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:24:00 đến ngày 2022-09-25 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,520,088,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,800,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng cung cấp có giá trị của mỗi hợp đồng > 3.600.000.000 VND. Trong đó có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp hệ thống thuyết minh tự động bao gồm phần cứng và phần mềm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung quản lý dự án CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sĩ lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tữ viễn thông.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y bản chính: Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, kèm bản sao y công chứng CMND hoặc CCCD còn thời hạn.- Chứng chỉ quản lý dự án Project Management Institute (PMP)Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp, CMND/ CCCD, hợp đồng lao động để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khải tích hợp hệ thống |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông, Toán - TinTài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y bản chính: Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, kèm bản sao y công chứng CMND hoặc CCCD còn thời hạn.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp, CMND/ CCCD, hợp đồng lao động để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông, Toán - Tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử Viễn thông, Toán - Tin- Có chứng nhận giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình xây dựng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y bản chính: Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, kèm sao y công chứng CMND hoặc CCCD còn thời hạn.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp, CMND/ CCCD, hợp đồng lao động để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y bản chính: Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, kèm sao y công chứng CMND hoặc CCCD còn thời hạn.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp, CMND/ CCCD, hợp đồng lao động để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Xây dựng hệ thống thuyết minh tự động tại khu tái hiện Vùng giải phóng thuộc Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đảng ủy quân sự Thành phố trao tặng (được Thành ủy Thành phố hỗ trợ từ nguồn thu hiệu quả hoạt động kinh doanh dịch vụ bổ sung ngân sách Đảng bộ Thành phố) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | *Bản Scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của ngân hàng) - Chứng chí năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Dân dụng Hạng III trở lên. - Báo cáo Tài chính các năm 2019, 2020 và 2021. - Các tại liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có); |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | *Bản Scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của ngân hàng) - Chứng chí năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Dân dụng Hạng III trở lên. - Báo cáo Tài chính các năm 2019, 2020 và 2021. - Các tại liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi , Địa chỉ : Số Ấp Phú Hiệp, Xã Phú Mỹ Hưng, Huyện Củ Chi, TP.HCM, SĐT: 028.7948830 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi , Địa chỉ : Số Ấp Phú Hiệp, Xã Phú Mỹ Hưng, Huyện Củ Chi, TP.HCM, SĐT: 028.7948830 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm nhận diện người vào vùng thuyết minh, điều khiển thuyết minh (tại điểm) | 35 | License | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 2 | Loa thuyết minh | 35 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 3 | Camera IP | 35 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bộ điều khiển AI | 35 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 5 | Switch mạng | 35 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 6 | Tủ điện, phụ kiện trong tủ | 35 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 7 | Cột trụ | 35 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 8 | Vật tư, phụ kiện, dây cấp nguồn | 35 | Gói | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 9 | Vận chuyển | 1 | Gói | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 10 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | 35 | 1 thiết bị | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 11 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ điều khiển | 35 | 1 bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 12 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa | 35 | 1 loa | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 13 | Cài đặt các phần mềm ứng dụng | 35 | 1 thiết bị | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 35 | 1 hệ thống | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 299,6 | m3 | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống | 21,4 | 100m | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn | 214 | 10 m | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,996 | 100m3 | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,695 | m3 | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,3688 | m3 | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 35 | cột | Đáp ứng mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng cung cấp có giá trị của mỗi hợp đồng > 3.600.000.000 VND. Trong đó có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp hệ thống thuyết minh tự động bao gồm phần cứng và phần mềm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung quản lý dự án CNTT | 1 | - Tốt nghiệp thạc sĩ lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tữ viễn thông.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y bản chính: Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, kèm bản sao y công chứng CMND hoặc CCCD còn thời hạn.- Chứng chỉ quản lý dự án Project Management Institute (PMP)Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp, CMND/ CCCD, hợp đồng lao động để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khải tích hợp hệ thống | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông, Toán - TinTài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y bản chính: Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, kèm bản sao y công chứng CMND hoặc CCCD còn thời hạn.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp, CMND/ CCCD, hợp đồng lao động để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông, Toán - Tin | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử Viễn thông, Toán - Tin- Có chứng nhận giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình xây dựng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y bản chính: Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, kèm sao y công chứng CMND hoặc CCCD còn thời hạn.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp, CMND/ CCCD, hợp đồng lao động để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y bản chính: Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, kèm sao y công chứng CMND hoặc CCCD còn thời hạn.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp, CMND/ CCCD, hợp đồng lao động để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi