Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Nâng cấp đường Đặng Văn Bá, xã Thạch Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944117-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Nâng cấp đường Đặng Văn Bá, xã Thạch Bình
Số hiệu KHLCNT 20220937213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:24:00 đến ngày 2022-09-26 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,247,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh - Loại công trình: Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có cấu phần xây dựng giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cấp điện)- Cấp công trình: III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách máy móc và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng/kinh tế)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh hơi tự hành 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 6,5T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 7
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
11-Trạm trộn bê tông nhựa 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện 200kVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng Huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL: Nâng cấp đường Đặng Văn Bá, xã Thạch Bình
Nâng cấp đường Đặng Văn Bá, xã Thạch Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh. + Tư vấn thẩm tra dự toán: Viện Quy hoạch - Kiến trúc xây dựng Hà Tĩnh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm những tài liệu sau lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình Giao thông . 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ, đất cấp I (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ).Mô tả kỹ thuật theo chương V11,03100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 2 (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m3
3Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m3
4Đào nền đường, khuôn đường mặt đường nhựa cũ, móng công trình cũ đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,55100m3
5Vận chuyển đất không tận dụng, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,67100m3
6San đất tại bãi tập kết bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V11,46100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V59,05100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K98Mô tả kỹ thuật theo chương V20,13100m3
9Đất đắp K95 (Bao gồm cả đào xúc và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,54100m3
10Đất đắp K98 (Bao gồm cả đào xúc và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74100m3
11Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường (Bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V19,05100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V21,72100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V147,28100m2
4Sản xuất bê tông nhựa (Bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64100T
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V147,28100m2
C VỈA HÈ - Ụ TRỒNG CÂY XANH
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V438,76m3
2Bê tông móng đan rãnh, bó vỉa, gờ chắn vỉa hè M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V231,38m3
3Vữa xi măng M75 lót bó vỉa + đan rảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.678,45m2
4Bê tông bồn trồng cây xanh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
5Đá trang trí bồn cây KT: 10x15x55cmMô tả kỹ thuật theo chương V568viên
6Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, đổ LGMô tả kỹ thuật theo chương V38,14m3
7Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, đổ LGMô tả kỹ thuật theo chương V122,95m3
8Ván khuôn móng ụ cây, gờ chắn đổ TCMô tả kỹ thuật theo chương V5,46100m2
9Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,17100m2
10Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5.086cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2.616cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V354,4tấn
13Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.616cấu kiện
14Lát gạch terrazo dày 4,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.904,58m2
15Đào cây bằng thủ công, trồng lại (Bao gồm vận chuyển, trồng lại cây, chăm sóc bảo dưỡng sau khi trồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V71cây
16Phá dỡ kết cấu bằng gạch, đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V468,55m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
1San đầm đất mặt bằng bãi đúc cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
2Thi công móng bãi đúc cấu kện bằng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
3Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
4Đào hoàn trả mặt bằng sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
5Vận chuyển khối lượng đào bãi đúc thanh thải, không tận dụng đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
6Đào đất hố móng cống thoát nước ngang tuyến, đất cấp 2 (Bao gồm cả vận chuyển đất không tận dụng đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m3
7Đào đất hố móng cống thoát nước ngang tuyến, bằng máy, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29100m3
8Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m3
9San đất tại bãi tập kết bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m3
10Đắp đất cống thoát nước ngang tuyến, độ chặt K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m3
11Đất đắp K95 (Bao gồm cả đào xúc và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V49,08m3
13Bê tông móng cống thoát nước ngang tuyến, M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V122,24m3
14Bê tông tường cống thoát nước ngang tuyến, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,51m3
15Bê tông bản giảm tải cống thoát nước ngang tuyến, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,74m3
16Bê tông ốp mái nền đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,36m3
17Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách ốp mái nền đường, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m2
18Bê tông ống cống đổ lắp ghép, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,85m3
19Bê tông ống cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,48m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đổ lắp ghép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,23Tấn
21Lắp dựng cốt thép ống cống hình hộp đổ tại chỗ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,71Tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,29Tấn
23Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m2
24Ván khuôn đổ bê tông tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
25Ván khuôn cống hộp đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,67100m2
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V85cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V84,9tấn
31Lắp đặt cấu kiện tấm nắp đan, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V85cấu kiện
32Lắp đặt cấu kiện cống hộp BXH=1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
33Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V27mối nối
34Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
35Bao tải tẩm nhựa 02 lớp làm khe phòng lún cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
36Mua, Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m
37Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
38Phá dỡ kết cấu bằng gạch, đá (Bao gồm vận chuyển phế thải phá dỡ đến bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,05m3
39Phá dỡ kết cấu bằng cấu bê tông (Bao gồm vận chuyển phế thải phá dỡ đến bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,11m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Bao gồm vận chuyển phế thải phá dỡ đến bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,96m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông lót móng hố thu cống thoát nước dọc D600, mác 100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V7,64m3
2Bê tông hố thu cống thoát nước dọc D600, M200, đá 1x2 đổ TCMô tả kỹ thuật theo chương V62,44m3
3Lắp dựng cốt thép hố thu cống thoát nước dọc D600, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,03Tấn
4Lắp dựng cốt thép hố thu cống thoát nước dọc D600, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22Tấn
5Ván khuôn đổ bê tông móng hố thu cống thoát nước dọc D600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
6Ván khuôn đổ bê tông hố ga cống thoát nước dọc D600Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57100m2
7Nắp gang hố ga 85x85 cm, tải trọng 12.5T đậy nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
8Bê tông lót móng cửa thu nước cống thoát nước dọc D600, mác 100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V27,68m3
9Bê tông cửa thu cống thoát nước dọc D600, M200, đá 1x2 đổ TCMô tả kỹ thuật theo chương V18,97m3
10Bê tông tấm nắp đậy cửa thu cống thoát nước dọc D600 đổ lắp ghép, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
11Lắp dựng cốt thép cửa thu cống thoát nước dọc D600, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy cửa thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61Tấn
13Ván khuôn đổ bê tông móng cửa thu cống thoát nước dọc D600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
14Ván khuôn đổ bê tông hố ga cống thoát nước dọc D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan cống thoát nước dọc D600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
16Lắp đặt tấm nắp đan cống thoát nước dọc D600, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V74cấu kiện
17Nắp chắn rác 40x70x5cm bằng Combosite, tải trọng 12TMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Bao gồm vận chuyển đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
19Cẩu mở và lắp đặt tấm nắp đan hố thu nước củ để cải tạo của thu, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V62cấu kiện
20Đào đất hố móng cống dọc D600 đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,08100m3
21Đắp cát cống dọc D600, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59100m3
22Đắp đất cống dọc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,23100m3
23Bê tông móng cống dọc D600, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35m3
24Ván khuôn móng cống dọc D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V618cái
26Lắp đặt ống BTLT D600 T-C30, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V308đoạn
27Lắp đặt ống BTLT D600 T-C30, đoạn ống dài Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V286Mối nối
29Đào đất hố móng rãnh dọc B600, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m3
30Đắp đất rãnh dọc B600, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m3
31Bê tông lót móng rãnh dọc B600 mác 100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7m3
32Bê tông rãnh dọc rãnh dọc B600 đổ lắp ghép, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V154,61m3
33Bê tông rãnh dọc rãnh dọc B600 đổ lắp ghép, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,95m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh rãnh dọc B600, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,22Tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy rãnh dọc B600 đổ lắp ghép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,23Tấn
36Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh dọc B600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh dọc rãnh dọc B600 đổ LGMô tả kỹ thuật theo chương V18,73100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh dọc B600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m2
39Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn cống hộp XH=0.6x0.6m, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V550cấu kiện
40Lắp đặt tấm nắp đan rãnh dọc B600, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V550cấu kiện
41Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V533mối nối
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
43Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
44Bê tông rãnh dọc đổ lắp ghép, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,57m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ lắp ghép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,76Tấn
46Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh dọc đổ LGMô tả kỹ thuật theo chương V5,07100m2
48Lắp đặt cống hộp BXH=0.6x0.6m, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
49Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V77mối nối
50Phá dỡ kết cấu Mương bê tông nối rãnh dọc QL1AMô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
51Bê tông lót móng nối rãnh dọc QL1A, mác 100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
52Bê tông bê tông rãnh dọc đổ lắp ghép, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
53Bê tông rãnh dọc đổ lắp ghép, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ lắp ghép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47Tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đổ lắp ghép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19Tấn
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
57Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh dọc đổ LGMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
60Lắp đặt cống hộp BXH=0.8x0.8m, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
61Lắp đặt tấm nắp đan, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
62Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
63Bê tông lót móng nối rãnh hiện trạng, mác 100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
64Bê tông rãnh dọc nối rãnh hiện trạng đổ lắp ghép, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
65Bê tông rãnh dọc nối rãnh hiện trạng đổ lắp ghép, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
66Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ lắp ghép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35Tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đổ lắp ghép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27Tấn
68Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh dọc đổ LGMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
71Lắp đặt cống hộp BXH=1.0x1.0m, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
72Lắp đặt tấm nắp đan, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
73Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V649cấu kiện
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V618cấu kiện
76Vận chuyển cấu kiện bê tông đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V609,94tấn
77Vận chuyển đất không tận dụng đi đổ đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m3
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Sản xuất biển báo chử nhật KT (1,40x0,80)mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Sản xuất biển báo chử nhật KT (1,20x0,25)mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Sản xuất biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1m
83Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84SX rào chắn BarieMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Ống nhựa PVC D76, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V12m
86Dây ni lông ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V45m
87Giấy màu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
88Bê tông đá 1x2, mác 200 làm trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
89Vữa XM mác50 trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
90Ván khuôn cho bê tông làm trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
91Nhân công trực gác đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V30công
92Khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2%
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; ĐK D90mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; ĐK D63mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V15100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
4Lắp đặt tê HDPE - ĐK D90x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tê HDPE - ĐK D63x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê HDPE - ĐK D63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt tê HDPE - ĐK D63x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE - ĐK D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE - ĐK D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Lắp đặt cút cong HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V15100m
13Khử trùng ống nước - ĐK D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8100m
14Đào móng hố van đồng hồ D50, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,161m3
15Đắp đất hố van đồng hồ D50, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
16Bê tông lót móng hố van đồng hồ D50, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
17Bê tông móng hố van đồng hồ D50, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
18Ván khuôn móng hố van đồng hồ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
19Bê tông giằng hố van đồng hồ D50, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
20Lắp dựng cốt thép giằng hố van đồng hồ D50, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
21Bê tông tấm đan hố van đồng hồ D50, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan hố van đồng hồ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
25Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - ĐK D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van ren đồng - ĐK D50mm, PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Zac co bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt van ren 1 chiều - ĐK D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van đồng ty chìm - ĐK D50mm, PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE ĐK D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Hộp van bề mặt bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - ĐK D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
34Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
35Lắp đặt van đồng ty chìm - ĐK D40mm, PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - ĐK D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Hộp van bề mặt bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - ĐK D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
39Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
40Lắp đai khởi thuỷ - ĐK D63/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
41Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - ĐK D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
42Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK D20mm, PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
43Lắp đặt cút nhựa HDPE - ĐK 20mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
44Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
45Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE - ĐK D20x3/4mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
46Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
47Đào đất đường ống đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m3
48Đào rãnh đường ống làm mới, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
49Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
50Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông làm đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
52Cắt đường bê tông làm đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0810m
53Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
54Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
56Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: PHẦN XÂY DỰNG
1Cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V1.356,51m
2Ghíp đấu dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
3Bịt đầu cáp dây vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
4Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-3Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cột
7Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
8Móng cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V31Móng
9Cần đèn trên cột li tâm đơn, độ vươn cần 1,5MMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Thiết trí treo cáp cột li tâm ABC1-LTMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
11Thiết trí treo cáp cột li tâm ABC2-LTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Thiết trí treo cáp cột li tâm ABC3-LTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
14Ghíp đấu lên đèn IPCMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
15Đèn chiếu sáng LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
16Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
17Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Tháo hạ, thu hồi lại dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1.233m
19Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V30Cột
20Tháo hạ lắp lại cần đèn trên cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Tháo hạ. Kéo lắp đặt lại dây dẫn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
2Ghíp đấuMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Bịt đầu cáp dây vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
6Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
7Móng cột bê tông ly tâm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột bê tông ly tâm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Cổ dề cột li tâm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Kẹp hãm cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
13Ghíp đấuMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
14Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
15Tháo hạ đấu trả lại hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
16Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
17Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Thu hồi cột H7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh - Loại công trình: Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có cấu phần xây dựng giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cấp điện)- Cấp công trình: III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật53
3 Kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện53
4 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.53
5 Phụ trách máy móc và an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;33
6 Thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng/kinh tế)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh hơi tự hành 9T Sẵn sàng Huy động về công trường2
2 Đầm bánh hơi tự hành 16T Sẵn sàng Huy động về công trường2
3 Máy đào Sẵn sàng Huy động về công trường2
4 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng Huy động về công trường4
5 Máy ủi 110CV Sẵn sàng Huy động về công trường2
6 Ô tô tự đổ 6,5T đến 10T Sẵn sàng Huy động về công trường4
7 Ô tô tưới nước 5m3 Sẵn sàng Huy động về công trường1
8 Máy đầm bàn 1KW Sẵn sàng Huy động về công trường4
9 Máy đầm dùi 1,5KW Sẵn sàng Huy động về công trường7
10 Máy đầm cóc Sẵn sàng Huy động về công trường3
11 Trạm trộn bê tông nhựa 120 tấn/h Sẵn sàng Huy động về công trường1
12 Máy đầm bánh lốp 16T Sẵn sàng Huy động về công trường1
13 Máy lu 10T Sẵn sàng Huy động về công trường1
14 Máy rải 130-140CV Sẵn sàng Huy động về công trường1
15 Máy san 110CV Sẵn sàng Huy động về công trường1
16 Máy lu rung 25T Sẵn sàng Huy động về công trường2
17 Máy phát điện 200kVA Sẵn sàng Huy động về công trường1
18 Máy nén khí 600m3/h Sẵn sàng Huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->