Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Nâng cấp đường Đặng Văn Bá, xã Thạch Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Nâng cấp đường Đặng Văn Bá, xã Thạch Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:24:00 đến ngày 2022-09-26 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,247,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh - Loại công trình: Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có cấu phần xây dựng giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cấp điện)- Cấp công trình: III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách máy móc và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng/kinh tế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh hơi tự hành 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 6,5T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện 200kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng Huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL: Nâng cấp đường Đặng Văn Bá, xã Thạch Bình Nâng cấp đường Đặng Văn Bá, xã Thạch Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm những tài liệu sau lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình Giao thông . 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 2 (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường mặt đường nhựa cũ, móng công trình cũ đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất không tận dụng, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | 100m3 |
| 6 | San đất tại bãi tập kết bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,05 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp K95 (Bao gồm cả đào xúc và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,54 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp K98 (Bao gồm cả đào xúc và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường (Bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,28 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa (Bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | 100T |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,28 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ - Ụ TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đan rãnh, bó vỉa, gờ chắn vỉa hè M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,38 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M75 lót bó vỉa + đan rảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.678,45 | m2 |
| 4 | Bê tông bồn trồng cây xanh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Đá trang trí bồn cây KT: 10x15x55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568 | viên |
| 6 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, đổ LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,14 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, đổ LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng ụ cây, gờ chắn đổ TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,17 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.086 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.616 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,4 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.616 | cấu kiện |
| 14 | Lát gạch terrazo dày 4,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.904,58 | m2 |
| 15 | Đào cây bằng thủ công, trồng lại (Bao gồm vận chuyển, trồng lại cây, chăm sóc bảo dưỡng sau khi trồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cây |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,55 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng bãi đúc cấu kện bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 4 | Đào hoàn trả mặt bằng sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng đào bãi đúc thanh thải, không tận dụng đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hố móng cống thoát nước ngang tuyến, đất cấp 2 (Bao gồm cả vận chuyển đất không tận dụng đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m3 |
| 7 | Đào đất hố móng cống thoát nước ngang tuyến, bằng máy, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| 9 | San đất tại bãi tập kết bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất cống thoát nước ngang tuyến, độ chặt K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp K95 (Bao gồm cả đào xúc và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,08 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cống thoát nước ngang tuyến, M150, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,24 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cống thoát nước ngang tuyến, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,51 | m3 |
| 15 | Bê tông bản giảm tải cống thoát nước ngang tuyến, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m3 |
| 16 | Bê tông ốp mái nền đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách ốp mái nền đường, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m2 |
| 18 | Bê tông ống cống đổ lắp ghép, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m3 |
| 19 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,48 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đổ lắp ghép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép ống cống hình hộp đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | Tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cống hộp đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp đan, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện cống hộp BXH=1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mối nối |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 35 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp làm khe phòng lún cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 36 | Mua, Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 37 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng gạch, đá (Bao gồm vận chuyển phế thải phá dỡ đến bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,05 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng cấu bê tông (Bao gồm vận chuyển phế thải phá dỡ đến bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,11 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Bao gồm vận chuyển phế thải phá dỡ đến bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố thu cống thoát nước dọc D600, mác 100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu cống thoát nước dọc D600, M200, đá 1x2 đổ TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,44 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố thu cống thoát nước dọc D600, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố thu cống thoát nước dọc D600, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố thu cống thoát nước dọc D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga cống thoát nước dọc D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | 100m2 |
| 7 | Nắp gang hố ga 85x85 cm, tải trọng 12.5T đậy nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 8 | Bê tông lót móng cửa thu nước cống thoát nước dọc D600, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m3 |
| 9 | Bê tông cửa thu cống thoát nước dọc D600, M200, đá 1x2 đổ TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm nắp đậy cửa thu cống thoát nước dọc D600 đổ lắp ghép, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cửa thu cống thoát nước dọc D600, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy cửa thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông móng cửa thu cống thoát nước dọc D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga cống thoát nước dọc D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan cống thoát nước dọc D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm nắp đan cống thoát nước dọc D600, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cấu kiện |
| 17 | Nắp chắn rác 40x70x5cm bằng Combosite, tải trọng 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Bao gồm vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 19 | Cẩu mở và lắp đặt tấm nắp đan hố thu nước củ để cải tạo của thu, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cấu kiện |
| 20 | Đào đất hố móng cống dọc D600 đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát cống dọc D600, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất cống dọc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng cống dọc D600, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cống dọc D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống BTLT D600 T-C30, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | đoạn |
| 27 | Lắp đặt ống BTLT D600 T-C30, đoạn ống dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | Mối nối |
| 29 | Đào đất hố móng rãnh dọc B600, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh dọc B600, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng rãnh dọc B600 mác 100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | m3 |
| 32 | Bê tông rãnh dọc rãnh dọc B600 đổ lắp ghép, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,61 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh dọc rãnh dọc B600 đổ lắp ghép, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh rãnh dọc B600, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | Tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy rãnh dọc B600 đổ lắp ghép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | Tấn |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh dọc B600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh dọc rãnh dọc B600 đổ LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,73 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh dọc B600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn cống hộp XH=0.6x0.6m, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt tấm nắp đan rãnh dọc B600, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | cấu kiện |
| 41 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | mối nối |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 44 | Bê tông rãnh dọc đổ lắp ghép, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,57 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ lắp ghép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | Tấn |
| 46 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh dọc đổ LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cống hộp BXH=0.6x0.6m, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 49 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | mối nối |
| 50 | Phá dỡ kết cấu Mương bê tông nối rãnh dọc QL1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng nối rãnh dọc QL1A, mác 100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 52 | Bê tông bê tông rãnh dọc đổ lắp ghép, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 53 | Bê tông rãnh dọc đổ lắp ghép, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ lắp ghép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | Tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đổ lắp ghép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 57 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh dọc đổ LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cống hộp BXH=0.8x0.8m, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt tấm nắp đan, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 62 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 63 | Bê tông lót móng nối rãnh hiện trạng, mác 100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 64 | Bê tông rãnh dọc nối rãnh hiện trạng đổ lắp ghép, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 65 | Bê tông rãnh dọc nối rãnh hiện trạng đổ lắp ghép, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ lắp ghép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | Tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đổ lắp ghép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | Tấn |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh dọc đổ LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cống hộp BXH=1.0x1.0m, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 72 | Lắp đặt tấm nắp đan, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 73 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618 | cấu kiện |
| 76 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,94 | tấn |
| 77 | Vận chuyển đất không tận dụng đi đổ đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Sản xuất biển báo chử nhật KT (1,40x0,80)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Sản xuất biển báo chử nhật KT (1,20x0,25)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Sản xuất biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 83 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | SX rào chắn Barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Ống nhựa PVC D76, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 86 | Dây ni lông ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 87 | Giấy màu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 88 | Bê tông đá 1x2, mác 200 làm trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 89 | Vữa XM mác50 trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông làm trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 91 | Nhân công trực gác đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 92 | Khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | % |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; ĐK D90mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; ĐK D63mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê HDPE - ĐK D90x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE - ĐK D63x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE - ĐK D63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE - ĐK D63x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE - ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE - ĐK D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút cong HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước - ĐK D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 100m |
| 14 | Đào móng hố van đồng hồ D50, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất hố van đồng hồ D50, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng hố van đồng hồ D50, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 17 | Bê tông móng hố van đồng hồ D50, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố van đồng hồ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng hố van đồng hồ D50, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng hố van đồng hồ D50, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan hố van đồng hồ D50, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan hố van đồng hồ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - ĐK D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren đồng - ĐK D50mm, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Zac co bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren 1 chiều - ĐK D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đồng ty chìm - ĐK D50mm, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE ĐK D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Hộp van bề mặt bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - ĐK D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 35 | Lắp đặt van đồng ty chìm - ĐK D40mm, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - ĐK D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Hộp van bề mặt bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - ĐK D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 39 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ - ĐK D63/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK D20mm, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - ĐK 20mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 44 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE - ĐK D20x3/4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 46 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 47 | Đào đất đường ống đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| 48 | Đào rãnh đường ống làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 49 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông làm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 52 | Cắt đường bê tông làm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | 10m |
| 53 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 54 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 56 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,51 | m |
| 2 | Ghíp đấu dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Móng |
| 9 | Cần đèn trên cột li tâm đơn, độ vươn cần 1,5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Thiết trí treo cáp cột li tâm ABC1-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 11 | Thiết trí treo cáp cột li tâm ABC2-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Thiết trí treo cáp cột li tâm ABC3-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 14 | Ghíp đấu lên đèn IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 15 | Đèn chiếu sáng LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 17 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi lại dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233 | m |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cột |
| 20 | Tháo hạ lắp lại cần đèn trên cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Tháo hạ. Kéo lắp đặt lại dây dẫn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Ghíp đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 9 | Cổ dề cột li tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Ghíp đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 14 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ đấu trả lại hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 16 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 17 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thu hồi cột H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh - Loại công trình: Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có cấu phần xây dựng giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cấp điện)- Cấp công trình: III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III(Đã thi công 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách máy móc và an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 6 | Thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng/kinh tế) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh hơi tự hành 9T | Sẵn sàng Huy động về công trường | 2 |
| 2 | Đầm bánh hơi tự hành 16T | Sẵn sàng Huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đào | Sẵn sàng Huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng Huy động về công trường | 4 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Sẵn sàng Huy động về công trường | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 6,5T đến 10T | Sẵn sàng Huy động về công trường | 4 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3 | Sẵn sàng Huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1KW | Sẵn sàng Huy động về công trường | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5KW | Sẵn sàng Huy động về công trường | 7 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng Huy động về công trường | 3 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa 120 tấn/h | Sẵn sàng Huy động về công trường | 1 |
| 12 | Máy đầm bánh lốp 16T | Sẵn sàng Huy động về công trường | 1 |
| 13 | Máy lu 10T | Sẵn sàng Huy động về công trường | 1 |
| 14 | Máy rải 130-140CV | Sẵn sàng Huy động về công trường | 1 |
| 15 | Máy san 110CV | Sẵn sàng Huy động về công trường | 1 |
| 16 | Máy lu rung 25T | Sẵn sàng Huy động về công trường | 2 |
| 17 | Máy phát điện 200kVA | Sẵn sàng Huy động về công trường | 1 |
| 18 | Máy nén khí 600m3/h | Sẵn sàng Huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi