Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hương Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và đối ứng ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:23:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,362,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.508847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01769E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có thi công các hạng mục mặt đường BTXM và đắp cấp phối thiên nhiên (cấp phối suối) nền đường. (Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). *Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.462.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.274.924.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hương Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình Đường sản xuất khe nước ngược, xã Hương Phú 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và đối ứng ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu có thể nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên) trong E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng. - Pháp lý của nhà thầu. - Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hương Phú, Địa chỉ: Xã Hương Phú, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông, địa chỉ Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.3875327. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Hội, Thành phố Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Hội, Thành phố Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường : | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.361,89 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.102,03 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 258,78 | 1 m3 |
| 4 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,07 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 436,87 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,97 | 1 m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực - Đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 549,63 | 1 m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực - Đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,72 | 1 m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, Đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 210,88 | 1 m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, Đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,54 | 1 m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, Đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,55 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T, Trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.504 | 1 m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.428,91 | 1 m3 |
| 14 | Lu nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.822,79 | 1 m2 |
| 15 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | 1.107,33 | 1 m2 | |
| B | Hạng mục: Mặt đường : | |||
| 1 | Mặt đường cấp phối suối trộn 30% đất dính, Chiều dày đã lèn ép =30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.080,5 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,59 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 353 | 1 m2 |
| C | Hạng mục: Cống tròn D=0,75m ( 7 cái) : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7667 | 1 tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,97 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống D=750mm - ống L=1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | 1 đoạn |
| 5 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 750mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | 1mối nố |
| 6 | Làm khe phóng lún ống cống D750mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khe |
| 7 | Bê tông móng cống tường đầu tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,85 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,23 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông hố thu, vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,72 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông gia cố mái taluy vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,39 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông chân khay gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,17 | 1 m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300,36 | 1 m2 |
| 13 | Cấp phối suối đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,6 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 653,78 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 310,66 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 343,12 | 1 m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 rọ |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 1 m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 1 tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 1 tấn |
| D | Hạng mục: Cống tròn D=1m ( 1 cái) : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2211 | 1 tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,66 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đoạn |
| 5 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1mối nối |
| 6 | Làm khe phóng lún ống cống D1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khe |
| 7 | Bê tông móng cống tường đầu tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,44 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gia cố mái taluy, vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông chân khay gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 1 m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,3 | 1 m2 |
| 12 | Cấp phối suối đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 121,04 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,7 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,34 | 1 m3 |
| E | Hạng mục: Cống tròn D=1,5m ( 2 cái) : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,65 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8004 | 1 tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 đoạn |
| 5 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1mối nối |
| 6 | Làm khe phóng lún ống cống D1500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Khe |
| 7 | Bê tông móng cống tường đầu tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,92 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,89 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gia cố mái taluy, vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,31 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông chân khay gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | 1 m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,55 | 1 m2 |
| 12 | Cấp phối suối đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,56 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 256,7 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,62 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,08 | 1 m3 |
| F | Hạng mục: Cống tròn D=2x1,5m ( 1 cái) : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,65 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8004 | 1 tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 đoạn |
| 5 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1mối nối |
| 6 | Làm khe phóng lún ống cống D1500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Khe |
| 7 | Bê tông móng cống tường đầu tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,56 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gia cố mái taluy, vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,19 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông chân khay gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | 1 m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,76 | 1 m2 |
| 12 | Cấp phối suối đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,15 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,31 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,75 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,56 | 1 m3 |
| G | Hạng mục: Cống bản B=0,5m cọc 1 ( 1 cái) : | |||
| 1 | Bê tông dầm bản vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép dầm bản Đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1015 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép dầm bản Đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1251 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt dầm bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 c/kiện |
| 5 | Bê tông thân cống bản Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép thân cống bản Đường kính cốt thép d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1772 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân công bản Đường kính cốt thép d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1717 | Tấn |
| 8 | Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng sân cống, thân cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 1 m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,26 | 1 m2 |
| 12 | Cấp phối suối đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,82 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,63 | 1 m3 |
| H | Hạng mục: Gia cố rãnh dọc: | |||
| 1 | Bê tông gia cố rãnh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,66 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 568,5 | 1 m2 |
| 3 | Cấp phối suối đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,46 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,8 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | 1 m3 |
| I | Hạng mục: An toàn giao thông: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122 | 1 Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.508847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.01769E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có thi công các hạng mục mặt đường BTXM và đắp cấp phối thiên nhiên (cấp phối suối) nền đường. (Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). *Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.462.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.274.924.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m³ | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8-10T | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23kW | Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW | Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi