Gói thầu: Di chuyển đường điện nằm trong phạm vị giải phóng mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Di chuyển đường điện nằm trong phạm vị giải phóng mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20181201619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:22:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,651,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94877E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.154.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.309.430.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về điện hoặc xây dựng dân dụng).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật dụn điện dân dụng từ hạng III trở lên- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng từ 3,5 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu từ 0,8m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 80 lít tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trong lượng từ 50kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ba lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất 0,5 -10 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Di chuyển đường điện nằm trong phạm vị giải phóng mặt bằng Đường giao thông từ Quốc lộ 6 - Quốc lộ 43, tiểu khu Nhà Nghỉ, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Nguồn vốn chi giải phóng mặt bằng thực hiện dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Mộc Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Lê Trọng Bình - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22 KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,87 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2358 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2517 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG DÂY 22 KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm -NPC-I18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cột bê tông li tâm -NPC-I18-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 6 | Thép mạ gia công cọc tiếp địa bằng thép hình L63x63x6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,74 | cọc |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 10m |
| 8 | Thép f12 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | kg |
| 9 | Thép mạ gia công tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,48 | kg |
| 10 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tấm nối đất + tấm tăng cường đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | kg |
| 12 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công/bộ |
| 13 | Thép làm đai cột ( cả nhân công gia công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,98 | kg |
| 14 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm CT3-M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thép làm xà néo cột ( cả nhân công gia công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,62 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Thép làm xà néo cột ( cả nhân công gia công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,74 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Thép làm công xôn ( cả nhân công gia công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,49 | kg |
| 21 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công/bộ |
| 22 | Thép làm cổ dề ( cả nhân công gia công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,94 | kg |
| 23 | Biển an toàn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | m |
| 25 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | km/dây |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | km/dây |
| 28 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 1km / 1dây |
| 29 | Cách điện đứng - VHD-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 31 | Cách điện treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bát |
| 32 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 33 | Phụ kiện chuỗi cách điện - PK-CN1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 chuỗi sứ |
| 35 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 36 | Giáp níu dây bọc 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | sợi |
| 37 | Ghíp nối bọc cách điện 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Đầu cốt nhôm - 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Kẹp quai 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 42 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Kẹp hotline 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 44 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí vượt |
| 46 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí vượt |
| 47 | Thay xà đối xứng đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 48 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cò lèo |
| 49 | Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 50 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 51 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 52 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,23 | 1km / 1dây |
| 53 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | 1km / 1dây |
| 54 | Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 cách điện |
| 55 | Thu hồi cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cách điện (cách đi |
| 56 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi đỡ đơn (bát cách điện) ≤ 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 chuỗi cách điện |
| 57 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công/bộ |
| 58 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 59 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 60 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| C | ĐƯỜNG DAY 0,4KV- PHẦN XD | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm -NPC-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cột bê tông vuông H-8.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1000 viên |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 8 | Mốc cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp (65/50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10m |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC (4x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | km/dây |
| 13 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn ABC (4x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | km/dây |
| 16 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 17 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 18 | Cáp đồng ABC (4x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | km/dây |
| 20 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 1km / 1dây |
| 21 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 1km / 1dây |
| 22 | Móc tải nặng: fi18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 23 | Móc tải nhẹ: fi16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Kẹp siết cáp: KS-95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 25 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | kg |
| 27 | Khoá đai thép: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 28 | Giá đỡ cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Giá đỡ và máng cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột cáp ≤ 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 37 | ống nhựa xoắn 9 TFP 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | 10m |
| 40 | Nút loe đầu ống nhựa xoắn NC- f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Mặt bích ống nhựa xoắn KE- f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Măng sông nối ống nhựa xoắn MS- f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Băng cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 44 | Băng keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 45 | Ống thép mạ kẽm f(113.5-3); 8,18kg/md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 46 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10m |
| 47 | Ghíp nối cáp vặn xoắn:GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 48 | Đầu cốt lưỡng kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 49 | Đầu cốt lưỡng kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Đầu cốt lưỡng kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 52 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 54 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 58 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 59 | Ống nối chịu lực cáp vặn xoắn 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 60 | Ống nối chịu lực cáp vặn xoắn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí vượt |
| 62 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí vượt |
| 63 | Chụp đầu cáp 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Chụp đầu cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 66 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 67 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 68 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 69 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120 | 0,291 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 70 | Thu hồi dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 1km / 1dây |
| 71 | Thu hồi dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 1km / 1dây |
| 72 | Thu hồi kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 bộ |
| 73 | Thu hồi kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 bộ |
| 74 | Thu hồi chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay ≤ 20m - chuỗi đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 chuỗi cách điện |
| 75 | Thu hồi tủ điều khiển máy cắt. Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù ≤ 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 76 | Thu hồi hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 hộp |
| 77 | Thu hồi hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 hộp |
| 78 | Thu hồi hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 hộp |
| 79 | Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 1km / 1dây |
| 80 | Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 1km / 1dây |
| 81 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 82 | Thu hồi hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 hộp |
| 83 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 84 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10m |
| E | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tông MBA, tụ bù ≤ 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Vỏ tủ điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Áp to mát 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Mvar |
| F | TRẠM BIẾN ÁP + TRẠM ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 10 cọc |
| 13 | Thép mạ làm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,02 | kg |
| 14 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 10 m |
| 15 | Thép hình mạ làm thanh nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,02 | kg |
| 16 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Tấm tăng cường đầu cọc + tấm nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | kg |
| 18 | Thép f10 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,61 | kg |
| 19 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,885 | 10 m |
| 20 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cờ tiếp địa + dây nối cờ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | kg |
| 22 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2901 | tấn |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2323 | tấn |
| 25 | Thép mạ làm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,27 | kg |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | tấn |
| 28 | Thép hình xà đỡ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0687 | tấn |
| 30 | Thép hình xà đỡ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,72 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1367 | tấn |
| 32 | Thép hình giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,66 | kg |
| 33 | Thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | kg |
| 34 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 36 | Thép mạ gia công thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | kg |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 38 | Thép mạ gia công thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,73 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0866 | tấn |
| 40 | Thép hình xà đỡ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,58 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 42 | Thép hình xà đỡ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,14 | kg |
| 43 | Cách điện treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bát |
| 44 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 45 | Phụ kiện chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi, số bát sứ/chuỗi ≤ 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 47 | Giáp níu dây bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 48 | Cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 49 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cái |
| 50 | Dây buộc định hình đỉnh sứ kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 51 | Dây buộc định hình đỉnh sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 52 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 55 | Ghíp nhôm bọc cách điện 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 56 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 bộ |
| 57 | Đầu cốt lưỡng kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 58 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 10 đầu cốt |
| 59 | Chụp đầu sứ cao áp máy biến áp 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Chụp đầu sứ hạ thế máy biến áp 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Chụp đầu cực cầu trì tự rơi 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Chụp đầu cực chống sét van 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp biển cấm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 64 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 65 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6956 | m3 |
| 66 | Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/bộ |
| 67 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 cách điện |
| 68 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cách điện (cách đi |
| 69 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi đỡ đơn (bát cách điện) ≤ 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 70 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 71 | Thay máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 6kV đến 15/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ 320 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 72 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 73 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 74 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤ 1 kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤ 1 kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp biển cấm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 77 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 78 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 79 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 80 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 81 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 82 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 83 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 84 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 85 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 86 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤ 4,5 kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m |
| 88 | Thu hồi dây nối đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 90 | Lắp đặt chống sét van ≤ 11kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 91 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 92 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 93 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,628 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1277 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | tấn |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 101 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 103 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 105 | Gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | viên |
| 106 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 107 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 110 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 111 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10 cọc |
| 112 | Thép mạ làm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | KG |
| 113 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10 m |
| 114 | Thép hình làm thanh nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,89 | kg |
| 115 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 10 m |
| 116 | Thép mạ làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | kg |
| 117 | Thép mạ làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,05 | kg |
| 118 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 10 m |
| 119 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | tấn |
| 120 | Thép mạ gia công thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,55 | kg |
| 121 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | kg |
| 122 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 123 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 124 | Thép hình xà đỡ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,14 | kg |
| 125 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1377 | tấn |
| 126 | Thép hình giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,74 | kg |
| 127 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 128 | Thép mạ gia công thanh mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | kg |
| 129 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 130 | Thép mạ gia công thanh mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,93 | kg |
| 131 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 132 | Thép mạ gia công thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | kg |
| 133 | Cách điện treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bát |
| 134 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 135 | Phụ kiện chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Giáp níu dây bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 137 | Cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 138 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 139 | Dây buộc định hình đỉnh sứ kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 140 | Dây buộc định hình đỉnh sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 141 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10m |
| 143 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 144 | Cáp tín hiệu mạch dòng CXV(4x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 145 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 146 | Cáp tín hiệu mạch áp CXV(4x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 147 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 148 | Đầu cốt lưỡng kim BG-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 149 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 150 | Đầu cốt lưỡng kim BG-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 151 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 152 | Đầu cốt đồng CG-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 153 | Đầu cốt đồng CG-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 154 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 155 | Ống nhựa trong f3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 156 | Dây thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 157 | Chụp đầu cực cầu trì tự rơi 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 158 | Chụp đầu cực chống sét van 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 159 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 160 | Lắp biển cấm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 161 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 162 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | m3 |
| 163 | Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/bộ |
| 164 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 cách điện |
| 165 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cách điện (cách đi |
| 166 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi đỡ đơn (bát cách điện) ≤ 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 167 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 168 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 169 | Thay máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 6kV đến 15/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ 320 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 170 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 171 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 172 | Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 173 | Lắp biển cấm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 174 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 175 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 176 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 177 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 178 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 179 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 180 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 181 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 182 | Thay tủ đo lường ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 183 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤ 4,5 kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 184 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤ 4,5 kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 185 | Thu hồi dây nối đất trạm đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 188 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 30KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 189 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 30KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 190 | Lắp đặt chống sét van ≤ 11kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 191 | Lắp đặt đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 192 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 193 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| G | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94877E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.154.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.309.430.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về điện hoặc xây dựng dân dụng).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật dụn điện dân dụng từ hạng III trở lên- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường | 1 | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | trọng từ 3,5 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào | gầu từ 0,8m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | từ 80 lít tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc | 1 |
| 6 | Máy hàn | công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 7 | Đầm cóc | trong lượng từ 50kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 8 | Ba lăng xích | công xuất 0,5 -10 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở | Đảm bảo đo điện trở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi