Gói thầu: Di chuyển đường điện nằm trong phạm vị giải phóng mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946993-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Di chuyển đường điện nằm trong phạm vị giải phóng mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20181201619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:22:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,651,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94877E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.154.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.309.430.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về điện hoặc xây dựng dân dụng).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật dụn điện dân dụng từ hạng III trở lên- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng từ 3,5 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu từ 0,8m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị từ 80 lít tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trong lượng từ 50kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ba lăng xích
- Đặc điểm thiết bị công xuất 0,5 -10 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Di chuyển đường điện nằm trong phạm vị giải phóng mặt bằng
Đường giao thông từ Quốc lộ 6 - Quốc lộ 43, tiểu khu Nhà Nghỉ, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn vốn chi giải phóng mặt bằng thực hiện dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Mộc Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tri Sơn ĐC: Số 01, ngõ 22, đường Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mộc Châu + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. ĐC: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. ĐC: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Mộc Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Mộc Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Lê Trọng Bình - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22 KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,87m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2358tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,675100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2517100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m3
B ĐƯỜNG DÂY 22 KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Cột bê tông li tâm -NPC-I18-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Cột bê tông li tâm -NPC-I18-190-9.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 cọc
6Thép mạ gia công cọc tiếp địa bằng thép hình L63x63x6 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V259,74cọc
7Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,910m
8Thép f12 làm dây nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,98kg
9Thép mạ gia công tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V93,48kg
10Bu lông, đai ốc, vòng đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Tấm nối đất + tấm tăng cường đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01kg
12Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12công/bộ
13Thép làm đai cột ( cả nhân công gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,98kg
14Bu lông, đai ốc, vòng đệm CT3-M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
15Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Thép làm xà néo cột ( cả nhân công gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,62kg
17Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Thép làm xà néo cột ( cả nhân công gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,74kg
19Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Thép làm công xôn ( cả nhân công gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,49kg
21Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công/bộ
22Thép làm cổ dề ( cả nhân công gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,94kg
23Biển an toàn trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V306m
25Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V114m
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114km/dây
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306km/dây
28Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421km / 1dây
29Cách điện đứng - VHD-24Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 sứ
31Cách điện treoMô tả kỹ thuật theo Chương V63bát
32Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V63sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
33Phụ kiện chuỗi cách điện - PK-CN1Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
34Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V211 chuỗi sứ
35Dây buộc định hình cổ sứ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
36Giáp níu dây bọc 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21sợi
37Ghíp nối bọc cách điện 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Đầu cốt nhôm - 2bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
39Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
40Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Kẹp quai 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
42Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Kẹp hotline 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
44Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí vượt
46Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí vượt
47Thay xà đối xứng đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
48Thay cò lèo đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cò lèo
49Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
50Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
51Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
52Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,231km / 1dây
53Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,421km / 1dây
54Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 cách điện
55Thu hồi cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cách điện (cách đi
56Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi đỡ đơn (bát cách điện) ≤ 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 chuỗi cách điện
57Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V6công/bộ
58Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
59Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: NéoMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
60Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: NéoMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
C ĐƯỜNG DAY 0,4KV- PHẦN XD
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9134m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1936100m2
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m3
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
D ĐƯỜNG DÂY 0.4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Cột bê tông li tâm -NPC-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Cột bê tông vuông H-8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V1.600viên
6Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61000 viên
7Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
8Mốc cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
9Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp (65/50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
10Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610m
11Cáp vặn xoắn ABC (4x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065km/dây
13Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2291km/ 1dây (4 sợi)
14Cáp vặn xoắn ABC (4x120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V205m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205km/dây
16Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1661km/ 1dây (4 sợi)
17Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741km/ 1dây (4 sợi)
18Cáp đồng ABC (4x120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17km/dây
20Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091km / 1dây
21Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3431km / 1dây
22Móc tải nặng: fi18Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
23Móc tải nhẹ: fi16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Kẹp siết cáp: KS-95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
25Kẹp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Đai thép không gỉ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V106kg
27Khoá đai thép:Mô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
28Giá đỡ cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Lắp đặt Giá đỡ và máng cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
35Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột cáp ≤ 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
37ống nhựa xoắn 9 TFP 105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V174m
38Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910m
39Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V17,410m
40Nút loe đầu ống nhựa xoắn NC- f80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Mặt bích ống nhựa xoắn KE- f80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Măng sông nối ống nhựa xoắn MS- f80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Băng cao su nonMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
44Băng keo chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
45Ống thép mạ kẽm f(113.5-3); 8,18kg/mdMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
46Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,210m
47Ghíp nối cáp vặn xoắn:GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
48Đầu cốt lưỡng kimMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
49Đầu cốt lưỡng kimMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Đầu cốt lưỡng kimMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
51Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,410 đầu cốt
52Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
53Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 đầu cốt
54Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
55Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 đầu cốt
58Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
59Ống nối chịu lực cáp vặn xoắn 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
60Ống nối chịu lực cáp vặn xoắn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
61Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3vị trí vượt
62Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí vượt
63Chụp đầu cáp 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Chụp đầu cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
66Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
67Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2711km/ 1dây (4 sợi)
68Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1761km/ 1dây (4 sợi)
69Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x1200,2911km/ 1dây (4 sợi)
70Thu hồi dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091km / 1dây
71Thu hồi dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4721km / 1dây
72Thu hồi kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V341 bộ
73Thu hồi kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V341 bộ
74Thu hồi chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay ≤ 20m - chuỗi đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V181 chuỗi cách điện
75Thu hồi tủ điều khiển máy cắt. Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù ≤ 35 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
76Thu hồi hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 hộp
77Thu hồi hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 hộp
78Thu hồi hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V41 hộp
79Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061km / 1dây
80Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081km / 1dây
81Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081km/ 1dây (4 sợi)
82Thu hồi hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 hộp
83Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561km/ 1dây (4 sợi)
84Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910m
E CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt hộp điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tông MBA, tụ bù ≤ 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
3Vỏ tủ điện ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
4Lắp đặt hộp điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt hộp điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Áp to mát 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Mvar
F TRẠM BIẾN ÁP + TRẠM ĐO ĐẾM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1389100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664100m3
10Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
11Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-9.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1410 cọc
13Thép mạ làm cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V202,02kg
14Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,110 m
15Thép hình mạ làm thanh nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V81,02kg
16Bu lông, đai ốc, vòng đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Tấm tăng cường đầu cọc + tấm nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,64kg
18Thép f10 làm dây nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,61kg
19Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88510 m
20Bu lông, đai ốc, vòng đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Cờ tiếp địa + dây nối cờ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8kg
22Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
23Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2901tấn
24Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2323tấn
25Thép mạ làm giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V232,27kg
26Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0373tấn
28Thép hình xà đỡ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,3kg
29Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0687tấn
30Thép hình xà đỡ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,72kg
31Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1367tấn
32Thép hình giá đỡ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V136,66kg
33Thép mạMô tả kỹ thuật theo Chương V4,77kg
34Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
35Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115tấn
36Thép mạ gia công thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,48kg
37Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
38Thép mạ gia công thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V24,73kg
39Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0866tấn
40Thép hình xà đỡ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,58kg
41Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641tấn
42Thép hình xà đỡ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,14kg
43Cách điện treoMô tả kỹ thuật theo Chương V9bát
44Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
45Phụ kiện chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Lắp đặt các loại sứ chuỗi, số bát sứ/chuỗi ≤ 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 chuỗi sứ
47Giáp níu dây bọc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
48Cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
49Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V211 cái
50Dây buộc định hình đỉnh sứ képMô tả kỹ thuật theo Chương V6sợi
51Dây buộc định hình đỉnh sứ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6sợi
52Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
53Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
54Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
55Ghíp nhôm bọc cách điện 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
56Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V151 bộ
57Đầu cốt lưỡng kimMô tả kỹ thuật theo Chương V29Cái
58Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,910 đầu cốt
59Chụp đầu sứ cao áp máy biến áp 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
60Chụp đầu sứ hạ thế máy biến áp 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
61Chụp đầu cực cầu trì tự rơi 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
62Chụp đầu cực chống sét van 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
63Lắp biển cấm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
64Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
65Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6956m3
66Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
67Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cách điện
68Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cách điện (cách đi
69Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi đỡ đơn (bát cách điện) ≤ 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 chuỗi cách điện
70Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
71Thay máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 6kV đến 15/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ 320 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
72Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
73Thay cầu chì 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3pha)
74Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤ 1 kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
75Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤ 1 kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
76Lắp biển cấm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
77Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
78Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
79Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
80Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
81Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
82Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
83Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
84Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
85Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
86Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤ 4,5 kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
87Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
88Thu hồi dây nối đất trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
89Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
90Lắp đặt chống sét van ≤ 11kVMô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
91Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
92Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
93Lắp đặt cầu chì 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
94Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,628m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1277100m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293tấn
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521100m3
101Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m3
103Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
105Gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V100viên
106Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
107Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056m3
109Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
110Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-7.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
111Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V810 cọc
112Thép mạ làm cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V114,4KG
113Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,810 m
114Thép hình làm thanh nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V34,89kg
115Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1710 m
116Thép mạ làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,68kg
117Thép mạ làm dây nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,05kg
118Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6510 m
119Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335tấn
120Thép mạ gia công thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,55kg
121Đai ômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,24kg
122Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223tấn
123Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361tấn
124Thép hình xà đỡ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,14kg
125Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1377tấn
126Thép hình giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V137,74kg
127Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197tấn
128Thép mạ gia công thanh mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7kg
129Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
130Thép mạ gia công thanh mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,93kg
131Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
132Thép mạ gia công thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,12kg
133Cách điện treoMô tả kỹ thuật theo Chương V9bát
134Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
135Phụ kiện chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
136Giáp níu dây bọc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
137Cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
138Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cái
139Dây buộc định hình đỉnh sứ képMô tả kỹ thuật theo Chương V6sợi
140Dây buộc định hình đỉnh sứ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6sợi
141Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
142Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110m
143Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
144Cáp tín hiệu mạch dòng CXV(4x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
145Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
146Cáp tín hiệu mạch áp CXV(4x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
147Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
148Đầu cốt lưỡng kim BG-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
149Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V310 đầu cốt
150Đầu cốt lưỡng kim BG-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
151Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
152Đầu cốt đồng CG-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
153Đầu cốt đồng CG-2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
154Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 đầu cốt
155Ống nhựa trong f3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
156Dây thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
157Chụp đầu cực cầu trì tự rơi 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
158Chụp đầu cực chống sét van 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
159Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
160Lắp biển cấm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
161Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
162Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,413m3
163Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
164Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cách điện
165Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cách điện (cách đi
166Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi đỡ đơn (bát cách điện) ≤ 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 chuỗi cách điện
167Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
168Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
169Thay máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 6kV đến 15/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ 320 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
170Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
171Thay cầu chì 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3pha)
172Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ (3 pha)
173Lắp biển cấm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
174Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
175Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
176Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
177Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
178Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
179Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
180Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
181Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
182Thay tủ đo lường ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
183Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤ 4,5 kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
184Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤ 4,5 kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
185Thu hồi dây nối đất trạm đo đếmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
186Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
187Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
188Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 30KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
189Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 30KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
190Lắp đặt chống sét van ≤ 11kVMô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
191Lắp đặt đo đếm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
192Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
193Lắp đặt cầu chì 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
G THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V31 vị trí
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94877E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.154.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.309.430.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về điện hoặc xây dựng dân dụng).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật dụn điện dân dụng từ hạng III trở lên- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường 1 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ trọng từ 3,5 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
2 Máy đào gầu từ 0,8m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu1
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa từ 80 lít tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
4 Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
5 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc1
6 Máy hàn công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
7 Đầm cóc trong lượng từ 50kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
8 Ba lăng xích công xuất 0,5 -10 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
9 Máy đo điện trở Đảm bảo đo điện trở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->