Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:22:00 đến ngày 2022-09-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,006,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8009058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.601811E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục: Đường giao thông với mặt đường thảm nhựa, thi công hè đường, hệ thống thoát nước, kè đá, điện chiếu sáng …+ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.404.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.808.454.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, xây dựng hoặc thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng,Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia thi công công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng, cải tạo và chỉnh trang hồ thôn Điền Xá, xã Văn Xá, huyện Kim Bảng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Văn Xá, địa chỉ: Xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 097 539 70 12; tên bên mời thầu:Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Văn Xá; Địa chỉ: Xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; điện thoại: 097 539 70 12 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6123 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,579 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6163 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,07 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,356 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5151 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3906 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1431 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đắp đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.191,807 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0671 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3879 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3375 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5463 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5463 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5463 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3375 | 100m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9261 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,07 | 1m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4072 | 100m |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858,6644 | 100m |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4276 | 100m3 |
| 23 | Đệm đá dăm đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,65 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.123,33 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.021,29 | m3 |
| 26 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,23 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6314 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3552 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,63 | m3 |
| 31 | bơm phục vụ nạo vét lòng hồ và thi công kè hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | ca |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,97 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6269 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9906 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm, đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9125 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7925 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m3 |
| 9 | Trát vữa mối nối rãnh VXM M100, dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,13 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5375 | 100m2 |
| 11 | Gia công thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4425 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m3 |
| 13 | Lắp dựng rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | ck |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | ck |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | ck |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1575 | 10tấn/km |
| 18 | Đệm đá dăm đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,89 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0344 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6492 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8448 | tấn |
| 22 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,53 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 25 | Gia công thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2449 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | m3 |
| 27 | Lắp dựng rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | ck |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | ck |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | ck |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,51 | 10tấn/km |
| 32 | Đệm đá dăm, đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 34 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 35 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 36 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 37 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | tấn |
| 39 | Bê tông giằng cổ ga M200, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ck |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng , đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối |
| 47 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2674 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 49 | Bê tông hố thu M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | 100m |
| 51 | Song chắn rác bằng Composite KT 670x380x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | ck |
| C | VỈA HÈ, BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót hè M150, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,17 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x35 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.031,68 | m2 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh M150, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2185 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,11 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,98 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,93 | m |
| 8 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m2 |
| 9 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 12 | Bê tông viên vỉa bồn cây M200, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 13 | Lắp đặt viên vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 14 | Cây liễu (tham khảo giá cây xanh bắc giang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cây |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| D | LAN CAN, TƯỜNG RÀO, CẦU AO | |||
| 1 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9108 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5047 | tấn |
| 4 | Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m3 |
| 5 | Gia công lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3871 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,45 | m2 |
| 7 | Tấm bịt đầu trên D120x7: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tấm bịt đầu dưới D100x7: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bu lông U-M22(M22x650) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | cái |
| 10 | Phá dỡ móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường rào gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,55 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3719 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng tường rào M150, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,41 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,34 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3589 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3323 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,74 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,1 | m2 |
| 21 | Sơn tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,1 | m2 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3919 | 100m |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5269 | 100m |
| 24 | Đệm đá dăm đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,59 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,15 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 31 | Bờ bo xây gạch XMCL, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | m2 |
| 36 | Xây bậc cầu ao bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,65 | m2 |
| 38 | Xây trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 39 | Xây tường bo bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Diện tích sơn tim đường dày 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,74 | m2 |
| 2 | Diện tích sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh M200,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | ck |
| 6 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,08 | 1m2 |
| F | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8373 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8373 | 100m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0557 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0557 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m3/km |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8568 | 100m2 |
| 4 | Khung bu lông móng M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đánh dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.750 | viên |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Cáp 3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 11 | Cáp 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 100m |
| 12 | Dây 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 13 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng 1,2m D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cọc |
| 14 | Dây tiếp địa thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,756 | kg |
| 15 | Dây tiếp địa M10: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,467 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m |
| 20 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cột |
| 21 | Lắp đặt chùm đèn 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn + bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8009058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.601811E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục: Đường giao thông với mặt đường thảm nhựa, thi công hè đường, hệ thống thoát nước, kè đá, điện chiếu sáng …+ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.404.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.808.454.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, xây dựng hoặc thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng,Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công phần giao thông | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia thi công công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 2 | Máy Lu bánh thép | Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy Lu bánh lốp | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Lu rung | Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Xe tưới nhựa | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy ủi | Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi