Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945619-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220908564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:22:00 đến ngày 2022-09-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,006,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8009058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.601811E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục: Đường giao thông với mặt đường thảm nhựa, thi công hè đường, hệ thống thoát nước, kè đá, điện chiếu sáng …+ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.404.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.808.454.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, xây dựng hoặc thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng,Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia thi công công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng, cải tạo và chỉnh trang hồ thôn Điền Xá, xã Văn Xá, huyện Kim Bảng
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Văn Xá, địa chỉ: Xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 097 539 70 12; tên bên mời thầu:Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Văn Xá, địa chỉ: Xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 097 539 70 12; Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp tư vấn xây dựng 30-4. Địa chỉ: Xóm 10 Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0989854804; + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cp tư vấn xây dựng 30-4. Địa chỉ: Xóm 10 Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0989854804; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Văn Xá, địa chỉ: Xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 097 539 70 12; Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Công ty Cp tư vấn xây dựng 30-4. Địa chỉ: Xóm 10 Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0989854804;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Văn Xá, địa chỉ: Xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 097 539 70 12; tên bên mời thầu:Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Văn Xá, địa chỉ: Xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 097 539 70 12; tên bên mời thầu:Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Văn Xá; Địa chỉ: Xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; điện thoại: 097 539 70 12
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V61,6123100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V684,5791m3
3Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6163100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,071m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3561m3
7Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,5151100m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3906100m3
9Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1431100m3
10Vật liệu đắp đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8.191,807m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0671100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3879100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3375100m2
14Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5463100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5463100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5463100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3375100m2
18Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9261100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V188,071m3
20Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V95,4072100m
21Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V858,6644100m
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4276100m3
23Đệm đá dăm đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V152,65m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.123,33m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.021,29m3
26Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,23m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6314100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3552tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,764tấn
30Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,63m3
31bơm phục vụ nạo vét lòng hồ và thi công kè hồMô tả kỹ thuật theo Chương V50ca
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,971m3
2Đào rãnh đất cấp 2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6269100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9906100m3
4Đệm đá dăm, đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,52m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9125100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7925tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43tấn
8Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,38m3
9Trát vữa mối nối rãnh VXM M100, dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,13m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5375100m2
11Gia công thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4425tấn
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,25m3
13Lắp dựng rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V125ck
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V250ck
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V250ck
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,157510tấn/km
18Đệm đá dăm đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,89m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0344100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6492tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8448tấn
22Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,53m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383100m2
25Gia công thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2449tấn
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,51m3
27Lắp dựng rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
28Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V76ck
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V152ck
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V152ck
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5110tấn/km
32Đệm đá dăm, đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
33Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
34Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m3
35Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m3
36Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
37Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
38Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378tấn
39Bê tông giằng cổ ga M200, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
41Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568tấn
42Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
43Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V10ck
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Lắp đặt ống bê tông bằng , đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối
47Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2674100m2
48Cốt thép hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
49Bê tông hố thu M250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
50Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,555100m
51Song chắn rác bằng Composite KT 670x380x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14ck
C VỈA HÈ, BỒN CÂY
1Bê tông lót hè M150, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,17m3
2Lát gạch Terrazzo KT 400x400x35 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.031,68m2
3Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh M150, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
4Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2185100m2
5Bê tông bó vỉa, tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,11m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,98m2
7Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V269,93m
8Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V81m2
9Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m3
10Ván khuôn bê tông lót viên vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,618100m2
12Bê tông viên vỉa bồn cây M200, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
13Lắp đặt viên vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
14Cây liễu (tham khảo giá cây xanh bắc giang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cây
15Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m3
D LAN CAN, TƯỜNG RÀO, CẦU AO
1Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07100m2
2Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9108tấn
3Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5047tấn
4Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4m3
5Gia công lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3871tấn
6Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V210,45m2
7Tấm bịt đầu trên D120x7:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Tấm bịt đầu dưới D100x7:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Bu lông U-M22(M22x650)Mô tả kỹ thuật theo Chương V460cái
10Phá dỡ móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m3
11Phá dỡ tường rào gạch xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24,55m3
12Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3719100m
13Bê tông lót móng tường rào M150, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,41m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,34m3
16Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3589100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1125tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3323tấn
19Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,74m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,1m2
21Sơn tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V207,1m2
22Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3919100m
23Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5269100m
24Đệm đá dăm đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,59m3
26Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,15m3
27Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0655100m2
28Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
29Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
30Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,31m3
31Bờ bo xây gạch XMCL, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,81m2
33Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298100m3
34Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,43m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,73m2
36Xây bậc cầu ao bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,85m3
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,65m2
38Xây trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
39Xây tường bo bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
E HỆ THỐNG ATGT
1Diện tích sơn tim đường dày 2 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,74m2
2Diện tích sơn gờ giảm tốc dày 6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
3Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
4Bê tông gờ chắn bánh M200,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V100ck
6Sơn màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V90,081m2
F VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8373100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8373100m3/km
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0557100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0557100m3/km
5Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m3/km
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8561m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8568100m2
4Khung bu lông móng M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,85m3
6Gạch chỉ đánh dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V12.750viên
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Cáp 3x25+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
11Cáp 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2100m
12Dây 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
13Cọc tiếp địa thép mạ đồng 1,2m D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cọc
14Dây tiếp địa thép D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,756kg
15Dây tiếp địa M10:Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,467kg
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
18Ống nhựa xoắn HDPE 85/65:Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
19Ống nhựa xoắn HDPE 65/50:Mô tả kỹ thuật theo Chương V375m
20Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn cao 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V51cột
21Lắp đặt chùm đèn 5 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
22Lắp đặt đèn + bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V204bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8009058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.601811E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục: Đường giao thông với mặt đường thảm nhựa, thi công hè đường, hệ thống thoát nước, kè đá, điện chiếu sáng …+ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.404.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.808.454.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, xây dựng hoặc thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng,Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Cán bộ thi công phần giao thông 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia thi công công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 2
2 Máy Lu bánh thép Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy Lu bánh lốp Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Lu rung Công suất ≥ 16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Xe tưới nhựa Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy trộn bê tông Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Đầm cóc Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Đầm bàn Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy ủi Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->