Gói thầu: Sửa chữa, thay thế các thiết bị hệ thống Phòng cháy chữa cháy tại trụ sở số 8, 16 Lê Hồng Phong và số 4 Bà Huyện Thanh Quan, Ba Đình, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936320-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cổng Thông tin điện tử Chính phủ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế các thiết bị hệ thống Phòng cháy chữa cháy tại trụ sở số 8, 16 Lê Hồng Phong và số 4 Bà Huyện Thanh Quan, Ba Đình, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ, ngân sách nhà nước cấp cho Cổng TTĐT Chính phủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:30:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,597,404 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46279E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Cung cấp, lắp đặt, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.023.954.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc tương đương;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, Văn bản chấp thuận nghiệm thu về phòng cháy; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng về phòng cháy và chữa cháy hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (quản lý xây dựng);+ Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cổng Thông tin điện tử Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế các thiết bị hệ thống Phòng cháy chữa cháy tại trụ sở số 8, 16 Lê Hồng Phong và số 4 Bà Huyện Thanh Quan, Ba Đình, Hà Nội Sửa chữa, thay thế các thiết bị hệ thống Phòng cháy chữa cháy tại trụ sở số 8, 16 Lê Hồng Phong và số 4 Bà Huyện Thanh Quan, Ba Đình, Hà Nội 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện tự chủ, ngân sách nhà nước cấp cho Cổng TTĐT Chính phủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá theo yêu cầu tại Mục 2.3 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực thi công theo quy định pháp luật về PCCC ) Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10x2x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 4 | Ống nhựa chống cháy D20 luồn dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 5 | Măng sông D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 5 đèn |
| 14 | Hộp tổ hợp chuông đèn ấn nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 trung tâm |
| 16 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 5 đèn |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 830 | m |
| 20 | Ống nhựa chống cháy D20 luồn dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 21 | Lắp đặt măng sông D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 24 | Bộ nội quy tiêu chuẩn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 25 | Bảo dưỡng bình bột chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | bình |
| 26 | Bảo dưỡng bình khí chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bình |
| 27 | Van góc chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt tủ bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt cáp điều chỉnh bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Bổ sung tủ bơm điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 25 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trung tâm |
| 3 | Máy bơm bù chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46279E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Cung cấp, lắp đặt, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.023.954.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc tương đương;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, Văn bản chấp thuận nghiệm thu về phòng cháy; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng PCCC | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng về phòng cháy và chữa cháy hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (quản lý xây dựng);+ Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị hoạt động tốt, an toàn | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, an toàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi