Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948308-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:20:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,303,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.991E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị: Trong đó hạng mục thi công xây dựng giá trị ≥ 5,50 tỷ và hạng mục lắp đặt thiết bị ≥ 4,00 tỷ). Hoặc nhà thầu có 02 Hợp đồng trong đó có 01hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét giá trị ≥ 5,50 tỷ + 01 hợp đồng cung cấp thiết bị giá trị bị ≥ 4,00 tỷ) được coi là hợp đồng tương tự.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện+ Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành hệ thống điện.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu rung (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu tĩnh bánh thép (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh lốp (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải BT nhựa (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào (Kèm theo đăng kiểm hoặc đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép liên hợp (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô vận chuyển (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê về việc thực hiện công tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị Xây dựng một số hạng mục phụ trợ và đầu tư trang thiết bị trường tiểu học Tô Hiệu 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: - Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần việc đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu quy định trong HSMT. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà cũ + tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 538,9423 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2574 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 192,33 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 521,2 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 528,5897 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,6687 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 171,2902 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,4666 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,7502 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất nền nhà, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7313 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,4815 | 100m3 |
| B | Nhà bảo vệ + tiếp dân | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1061 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2429 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2854 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2576 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,978 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,7975 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1153 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1079 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0484 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2191 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2003 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,178 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2052 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3599 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8385 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1061 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3037 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5142 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,323 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,2013 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,38 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,38 | tấn |
| 26 | Bulong D12 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi (A/Z100) dày 0,42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4621 | 100m2 |
| 28 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,4688 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (Sikatop seal 107, định mức 1,5kg/m2/lớp) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,3328 | m2 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,5994 | m3 |
| 31 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,7073 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,9623 | m2 |
| 33 | Lát nền bằng gạch granit 600x600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,6126 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,624 | m2 |
| 35 | Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,77 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 98,696 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 86,401 | m2 |
| 38 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,0359 | m2 |
| 39 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62,364 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,407 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62,4 | m |
| 42 | Kẻ chỉ lõm tường ngoài nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,92 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 172,467 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 114,4369 | m2 |
| 45 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,54 | m2 |
| 46 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa, kính Việt Nhật, phụ kiện Kinlong, đơn giá kính mờ +50.000 đ/m2) - bao gồm cả chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,13 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ mở quay, mở trượt, khung nhôm hệ 55, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa, kính Việt Nhật, phụ kiện Kinlong) - bao gồm cả chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,48 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2219 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,76 | m2 |
| 50 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 221,9 | kg |
| C | Phần điện nước: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led gắn tường 40W (tương đương M26 1200/40W) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led gắn trần, kích thước 230x230 mm, bóng Led 18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Ty treo quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt xí bệt (tương đương V38) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu lavabo chân lửng (tương đương Inax L-288VC) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-222S) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi + sen tắm nóng lạnh (tương đương Inax BFV-1113S-4C) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thoát sàn DN60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác DN90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi KT 700x500mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá xà bông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,739 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,221 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,206 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,006 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,068 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| D | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,0223 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6741 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0349 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4915 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7887 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0884 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,055 | tấn |
| 8 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3422 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,516 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,078 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0315 | m2 |
| E | Phần cổng chính | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,9422 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,3141 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1663 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,676 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9999 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0086 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1344 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5423 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2728 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2451 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6682 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2012 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1434 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1149 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6125 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6455 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2422 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,374 | m3 |
| 23 | Xây tường, cột bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,3067 | m3 |
| 24 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 (chống rêu mốc), vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,8372 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,8622 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,0362 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,6944 | m2 |
| 28 | Đắp chi tiết trang trí vữa xi măng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70,76 | m |
| 30 | Kẻ chỉ lõm thân trụ 30x10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96,64 | m |
| 31 | Ốp gạch thẻ vào cột, kích thước gạch 60x240mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,5892 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110,0036 | m2 |
| 33 | Chữ Inox ốp mika màu đỏ cao 200mm, dày 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59 | chữ |
| 34 | Chữ Inox ốp mika màu đỏ cao 80mm, dày 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 73 | chữ |
| 35 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,78 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép cổng (sơn sần) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 780 | kg |
| 37 | Lắp dựng cánh cổng thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,975 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5 | 100m2 |
| F | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9602 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,242 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8121 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0678 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0562 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3727 | m3 |
| 10 | Xây trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,4003 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,04 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,2 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,08 | m |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,53 | m2 |
| 15 | Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2888 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cánh cổng sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,857 | m2 |
| 17 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép cổng (sơn sần) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 288,8 | kg |
| 18 | Bản lề cối xoay D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| G | Tường rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 101,6182 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,1785 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6808 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8121 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,2332 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 317,1358 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,4808 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.184,7066 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.923,54 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.501,8424 | m2 |
| 11 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8254 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSBCKTKT được duyệt | 125,1 | m2 |
| 13 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép (sơn sần) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.825,4 | kg |
| H | Phần sân đường | |||
| 1 | Đào gốc cây hiện trạng ra vị trí mới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | 1cây |
| 2 | Trồng cây xanh có sẵn - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cây |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 142,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9844 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp nilon nền sân | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,365 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76,64 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 135,8 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,224 | 10m |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,0478 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3824 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt sân bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,895 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,602 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,293 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch bê tông giả đá mặt sần mác 300, KT 400x400x45mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.044,3 | m2 |
| 15 | Tôn nền bằng đá mạt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,4 | m3 |
| 16 | Rải cỏ nhân tạo sân thể thao loại chuyên dụng (Cao 50mm, sợi cỏ có gân, 8 sợi/cụm cỏ; khoảng cách hàng 3/8 inch, 105 hàng cỏ/1m dài, số mũi khâu: 130 mũi/1m dài, 105x130=13650 mũi khâu/m2; màu sắc: màu cỏ thật/ xanh lá cây/ xanh tươi) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,68 | 100m2 |
| 17 | Hạt cao su sân bóng SBR 8kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6.144 | kg |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bê tông bó vỉa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0345 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4485 | m3 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | m |
| 21 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,5 | m |
| I | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,096 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,938 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,032 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,55 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,5001 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 457 | cấu kiện |
| 8 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,32 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1232 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống, rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0285 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,1021 | m3 |
| 12 | Trát cống, rãnh, bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 61,144 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,778 | m2 |
| 14 | Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 900x900mm, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 15 | Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 800x800mm, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | bộ |
| 16 | Bộ song chắn rác composite, KT 1000x400x55mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56 | bộ |
| 17 | Bộ song chắn rác composite, KT khung 960x530mm, nắp 860x430mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cống bê tông Biken A300, đoạn ống dài 2m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 104 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 445 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, ĐK 300mm SN8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,22 | 100 m |
| J | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,2043 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,4373 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,8029 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9009 | tấn |
| 5 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,3549 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bồn cây, đá granit tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,9248 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,9723 | m3 |
| 8 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,9723 | m3 |
| 9 | Gạch trồng cỏ 8 lỗ KT 390x260x85mm (bóng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 660 | viên |
| K | Lán xe - thư viện xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8384 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,008 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,888 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7065 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7065 | tấn |
| 7 | Khung bulong móng M16x240x240x525 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Bulong neo M14/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 90 | bộ |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8332 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8332 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4959 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4959 | tấn |
| 13 | Lợp mái che bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9614 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4211 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt sân bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9782 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,1431 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm cỏ nhân tạo 2cm (cỏ làm từ nhựa PP/PE, chiều cao sợi cỏ 2cm, khoảng cách hàng 3/16 inch, đế 1 lớp loại cao cấp) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,438 | 100m2 |
| 18 | Hàng rảo nhựa lắp ghép cao 40cm, chiều dài 1,8m, màu trắng, chất liệu nhựa (gồm 6 tấm tổng chiều dài 1.8M có thể móc nối theo nhiều cách) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Gia công khung thép trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7986 | tấn |
| 20 | Gia công lắp ghép bàn ghế bằng tấm gỗ nhựa ngoài trời bản 80x20mm màu đen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | md |
| 21 | Tủ đựng sách 2 ngăn, chất liệu thép KT 700x450x300x1,0mm sơn tĩnh điện màu xanh, cánh tủ khung thép, kính trắng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | tủ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93,1364 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt quạt đảo trần (tương đương Quạt đảo trần Vinawind QTD-400ĐB Hộp số) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | m |
| L | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,1303 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,7101 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7652 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,132 | m3 |
| 5 | Khung bulong móng M24x300x300x675 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | bộ |
| 6 | Khung bulong móng M16x200x500x650 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột thép bát giác BG8-D78, dày 3,5mm bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn đơn CD-04, cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp cần đèn kép CK-04, cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn pha led 150W (tương đương Rạng Đông D CSD02L/150W) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | bộ |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | 1 bộ |
| 13 | Kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,5 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1P 6A + bảng đấu dây + cầu đấu 4 cực 60A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 2P 25A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Luồn dây lên đèn, dây CV 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 18 | Đào đường cáp, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1043 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1043 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,881 | 100m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,881 | 1000v |
| 22 | Gạch không nung 210x10x6cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6.881 | viên |
| 23 | Rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,576 | 100m |
| 24 | Băng báo hiệu cáp B300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 631 | m |
| 25 | Mốc báo cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63 | cái |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm BTLT 7,5m -3,0 kN, ĐK ngọn 160mm, ĐK gốc 260mm, bằng thủ công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | 1 cột |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x35+1x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | m |
| M | Lam chắn nắng nhà lớp học | |||
| 1 | Thép hộp 40x80x1,4mm, son tĩnh điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 844,9061 | kg |
| 2 | Lam nhôm chắn nắng, khoảng cách thanh lam A200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 238,9345 | m2 |
| 3 | Móc cài lam chắn nắng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.310 | thanh |
| 4 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 238,9345 | m2 |
| 5 | Cửa sắt xếp nan thoáng. sơn 3 nước chống gỉ, (cả ray thép, phụ kiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,72 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,6 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 8 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,9 | kg |
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường (12 bàn đơn) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,2 | md |
| 2 | Ghế hội trường và ghế phòng hội đồng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | chiếc |
| 3 | Bàn phòng hội đồng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,4 | md |
| 4 | Bàn ghế uống nước phòng truyền thống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Bàn phòng tiếp dân | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Ghế phòng tiếp dân | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu phòng truyền thống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Tủ sách phòng thư viện (02 cái) và và tủ để thiết bị dạy học (38 cái) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | chiếc |
| 9 | Bàn đọc thư viện (bộ bàn 06 chỗ ngồi) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Tủ sách hàng lang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | chiếc |
| 11 | Ghế phòng thư viện + học tin học + ngoại ngữ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 160 | chiếc |
| 12 | Ghế băng chờ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | chiếc |
| 13 | Bàn phòng học ngoại ngữ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36 | bộ |
| 14 | Bàn phòng học tin học | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | bộ |
| 15 | Bộ bàn, ghế giáo viên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 16 | Bàn, ghế học sinh (loại ghế rời) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200 | bộ |
| 17 | Quạt treo tường (tương đương quạt Vinawin) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | cái |
| 18 | Cây nước nóng/lạnh (tương đương cây nước Toshiba 1669) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Bình nước nóng (tương đương bình Ariston loại vuông) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bình |
| 20 | Gường tầng (02 tầng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Trụ bóng rổ cho học sinh tiểu học (tương đương trụ của Thể thao Đông Á) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | trụ |
| 22 | Rèm cuốn cửa sổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 598,3 | m2 |
| 23 | Bộ vận động đa năng ngoài trời và thiết bị rèn luyện thể chất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Bộ vận động đa năng ngoài trời và thiết bị rèn luyện thể chất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Cỏ nhân tạo rải sân vui chơi và nền nhà thư viện xanh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 300 | m2 |
| 26 | Đàn Organ (tương đương Tamaha PSR-SX900 + Pedal đàn Organ Cherub WTB005) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Điều hòa cho các phòng làm việc và phòng học (tương đương điều hòa Casper 1 chiều 18000BTU KC-18FC32) - bao gồm cả cả vật tư lắp đặt trong phạm vi 2m ống đồng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85 | bộ |
| 28 | Máy chiếu cho các phòng học (tương đương máy chiếu Vivitex BS570) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 29 | Màn chiếu treo tường kích thước 70" x 70" (tương đương Model P70WS) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | chiếc |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu treo tường (dây cáp tín hiệu, dây điện nguồn, hộp ghen, giá treo máy) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 31 | Máy chiếu vật thể (tương đương máy Tsisun DN-900) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Máy tính để bàn phòng tin học (tương đương máy tính Đông Nam Á) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | bộ |
| 33 | Máy tính xách tay (phòng đa chức năng và trình chiếu hội trường lớn) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Màn hình tương tác thông minh (tương đương thương hiệu Stboard, Model HJ-TD-86-86" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Hệ thống âm thanh ngoài trời | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Hệ thống âm thanh hội trường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Hệ thống âm thanh phòng học | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | bộ |
| 38 | Phông sân khấu (lắp ở phòng hội trường và phòng hội đồng giáo viên) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m2 |
| 39 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm bằng Mika dán Alu màu vàng gương D=400mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Bảng chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Bục tượng Bác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | chiếc |
| 42 | Bục phát biểu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | chiếc |
| 43 | Tượng Bác Hồ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bức |
| 44 | Trụ thi đấu cầu lông (tương đương hãng Sodex Tosecco - Mã: S27030) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lưới thi đấu cầu lông (Vifa Sport) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Ghế trọng tài cầu lông (tương đương hãng Vifa sport - Mã: 502353) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Bàn bóng bàn Song Ngư (Mã 323) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Bảng lật số thi đấu lật tay (tương đương Vifa Sport VF - 502390) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Tủ đựng đồ cho nhà luyện tập 30 ngăn (tương đương tủ Locker 30 ngăn Hòa Phát - TU986-5K) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Loa cầm tay cho Nhà luyện tập đa năng và sân bóng (tương đương loa Toa ER-3215) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.991E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị: Trong đó hạng mục thi công xây dựng giá trị ≥ 5,50 tỷ và hạng mục lắp đặt thiết bị ≥ 4,00 tỷ). Hoặc nhà thầu có 02 Hợp đồng trong đó có 01hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét giá trị ≥ 5,50 tỷ + 01 hợp đồng cung cấp thiết bị giá trị bị ≥ 4,00 tỷ) được coi là hợp đồng tương tự.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện+ Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành hệ thống điện.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước | 1 | + Là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu rung (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Lu tĩnh bánh thép (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Lu bánh lốp (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy rải BT nhựa (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy san Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào (Kèm theo đăng kiểm hoặc đăng ký) | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép liên hợp (Kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Ô tô vận chuyển (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê về việc thực hiện công tác thí nghiệm cho chính gói thầu này và thời gian ký hợp đồng phải đảm bảo trong khoảng kể từ ngày phát hành E-HSMT và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm theo quy định).Tài liệu chứng minh: Đăng lý kinh doanh, quyết định công nhận các phép thử của đơn vị có chức năng tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực hợp lệ. | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi