Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị và vật tư đi kèm thiết bị cho Viện Sinh thái Nhiệt đới - Gói thầu số 17

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947583-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị và vật tư đi kèm thiết bị cho Viện Sinh thái Nhiệt đới - Gói thầu số 17
Số hiệu KHLCNT 20220915841
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:08:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,142,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,425,100 VNĐ ((Mười một triệu bốn trăm hai mươi lăm nghìn một trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 799.757.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.399.271.000 đồng. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với hàng hóa của gói thầu đang xét. Nhà thầu đính kèm bản sao được chứng thực của các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đối với các gói thầu đã hoàn thành; hoặc hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 799.757.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.399.271.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết nếu phát hiện hàng hóa hư hỏng do vận chuyển, hoặc trong thời gian bảo hành nếu phát hiện hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà sản xuất thì nhà thầu có trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa mới cùng chủng loại, đúng thông số kỹ thuật và chất lượng như đã cam kết ban đầu. Nhà thầu đính kèm văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong đó cam kết đáp ứng cơ chế bảo hành như sau: Trong thời hạn bảo hành, khi phát hiện hàng hóa có các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Chủ đầu tư thông báo tới Nhà thầu bằng các hình thức: điện thoại, fax, email. Trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật tới cùng với Chủ đầu tư lập biên bản hiện trạng các hư hỏng, khuyết tật và có phương án thay thế linh kiện, phụ tùng với thông số kỹ thuật tương đương để đảm bảo điều kiện vận hành của thiết bị. Thời gian khắc phục tùy theo mức độ hư hỏng, khuyết tật nhưng không quá 3 ngày làm việc; trừ trường hợp linh kiện, phụ tùng phải đặt mua từ nước ngoài thì hai bên sẽ thỏa thuận gia hạn thời gian khắc phục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học, sinh học, môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học, sinh học, môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị và vật tư đi kèm thiết bị cho Viện Sinh thái Nhiệt đới - Gói thầu số 17
Thuyết minh, kế hoạch nghiên cứu, dự toán kinh phí đề tài cấp Trung tâm: Xây dựng năng lực Phòng thí nghiệm Viện Sinh thái nhiệt đới đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906. Fax: 0243 756 2390
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906. Fax: 0243 756 2390


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan các bộ hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (gồm hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản giao nhận và nghiệm thu hàng hóa đối với hợp đồng đang được thực hiện tại thời điểm dự thầu) 2. Bản scan Đăng ký kinh doanh, bảo lãnh dự thầu 3. Bản scan số liệu tài chính từ năm 2019 đến năm 2021.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …;
E-CDNT 12.2
a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 18.19 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 18.19 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của hãng.
E-CDNT 15.2
a)Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương: Có yêu cầu b)Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.425.100   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906. Fax: 0243 756 2390
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906. Fax: 0243 756 2390
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội . Điện thoại: 0988288483.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0988288483.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chưng cất phenol 5 vị trí1BộDùng chưng chất một lượng lớn chất lỏng trong thời gian ngắn. Tuân thủ với những điều khoản cần có thiết bị chưng chất hiệu quả, nhất là khi xử lý đồng thời nhiều mẫu. Thiết bị phá hơi 5 vị trí với bộ điều khiển và cấp nước cất tự động, bao gồm giá đỡ, bảng điều khiển làm mát và đầu phân phối nước làm mát. Bộ phận thuỷ tinh chưng cất gồm:Thiết bị gia nhiệt 5 vị tríBộ điều khiển thiết bịBộ phận hút nhiệtGiá đỡ bộ gia nhiệtBộ phận thuỷ tinh mở rộng cho phenol Tài liệu hướng dẫn sử dụng
2Bộ thiết bị đo BOD1BộGồm có:a.Đầu đo BODBộ đo BOD 6 chỗ không dùng thủy ngân. Thích hợp xác định BOD theo tiêu chuẩn DIN EN 1899-2Phương pháp đo :đầu dò đo áp suấtKhoảng đo: 0-4000mg/l BOD, tương ứng với thang đo 0-40/80/200/400/800/2000/4000mg/l BOD.Khoảng số hiện thị: 0-50 số, độ phân giải ±1 sốMột đèn LED nhỏ thông bóa về tình trạng hoạt động thực tế của đầu dò.Không cần chuyển đổi dữ liệu, việc chuyển đổi thành giá chị BOD tương ứng sẽ tự động, không có lỗi và thuận tiện.Bao gồm 2 loại đầu do với hai màu khác nhau giúp phân biệt nhóm đo chỉ tiêu đầu vào và nhóm đo chỉ tiêu đầu ra.Kết quả đo BOD trực tiếp tính bằng mg/lThể tích mẫu có thể được lựa chọn trên menuKhoảng áp suất hoạt động: 500-1250 hPaLưu lượng thể tích mẫu (ml): 22.7; 43.5; 97.0 ; 164; 250 ; 365 ; 432Hiển thị màn hình LCD, đèn nền, điều khiển menuSử dụng pin: 1 x CR 2450Lớp bảo vệ: 3, loại bảo vệ IP54Tiêu chuẩn: CE, FCC Class A.Thông số kỹ thuật máy khuấy từ IS6:Tốc độ khuấy 180-450 v/p đã lập trình; 06 chỗCấp an toàn: 3, IEC1010, cấp bảo vệ IP30Tiêu chuẩn: EC, FCC class A, tiêu chuẩn khí hậu: 2, VDI/VDE 3540Môi trường làm việc: +5 ~ +40°C. Nguồn điện: dùng AC adapter 230V, 50/60HzCung cấp bao gồm:Máy khuấy từ 6 chỗThanh lấy cá từHộp NaOHHóa chất ức chế nitrate hóa6 đầu đo OxiTop ( xanh và xám)6 chai mẫu màu nâu6 cổ cao su6 thanh cá từBộ test kiểm tra áp suất sensor đo BODViên thử kiểm tra BOD chuẩn (hộp)b. Tủ ấm BOD Hệ thống làm lạnh đạt tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng A+.Hệ thống kiểm soát nhiệt độ Auto-Tuning giúp tối ưu hóa nhiệt độ đồng đều và ổn định.Giao thức truyền dữ liệu MODBUS.Trang bị sẵn 2 ổ cắm điện bên trong. Màn hình hiển thị: 3-digit LEDKhoảng nhiệt độ: 3 ~ 50oC Độ chính xác nhiệt độ: 0.5oCTổng thể tích: 109 lít Số lượng khay: 02 khayCổng kết nối: RS485, Wi-Fi, MODBUS. Nguồn điện: 230V-50/60Hz.
3Máy dán khay1ChiếcMáy sử dụng trong hệ thống phân tích E.Coli và ColiformMáy hoạt động với nguyên tắc gia nhiệt để dán kín các khay định lượng Quanti-Tray và Quanti-Tray/2000.Gia nhiệt trong 2–3 phút.
4Đèn UV1ChiếcĐèn tương thích với hệ thống phân tích E.Coli và ColiformBước sóng 365nmLoại 6W
5Buồng soi tử ngoại1Hệ thốngHệ thống tương thích với hệ thống phân tích E.Coli và ColiformVật liệu bằng nhóm tích hợp cửa hấp thụ tia UV
6Khay chứa mẫu 51 giếng sử dụng cho phân tích vi sinh, dùng cho mẫu có giá trị tối đa 200MPN/100ml, 100 khay/túi1TúiTương thích sử dụng trong hệ thống phân tích E.Coli và ColiformSử dụng trong phân tích vi sinh, dùng cho mẫu có giá trị tối đa 200MPN/100mlQuy cách đóng gói: 100 khay/túi
7Khay chứa mẫu 97 giếng dùng cho phân tích vi sinh, dùng cho mẫu có giá trị tối đa 2.419MPN/100ml, 100 khay/túi1TúiTương thích sử dụng trong hệ thống phân tích E.Coli và ColiformSử dụng trong phân tích vi sinh, dùng cho mẫu có giá trị tối đa 2419MPN/100mlQuy cách đóng gói: 100 khay/túi
8Mẫu chuẩn Coliform và E.Coli cho khay 51 giếng1HộpTương thích sử dụng trong hệ thống phân tích E.Coli và ColiformSử dụng cho khay 51 giếng
9Mẫu chuẩn Coliform và E.Coli cho khay 97 giếng1HộpTương thích sử dụng trong hệ thống phân tích E.Coli và ColiformSử dụng tcho khay 97 giếng
10Chất thử phân tích Coliform và E.Coli5HộpTương thích sử dụng trong hệ thống phân tích E.Coli và Coliform
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 799.757.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.399.271.000 đồng. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với hàng hóa của gói thầu đang xét. Nhà thầu đính kèm bản sao được chứng thực của các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đối với các gói thầu đã hoàn thành; hoặc hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 799.757.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.399.271.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết nếu phát hiện hàng hóa hư hỏng do vận chuyển, hoặc trong thời gian bảo hành nếu phát hiện hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà sản xuất thì nhà thầu có trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa mới cùng chủng loại, đúng thông số kỹ thuật và chất lượng như đã cam kết ban đầu. Nhà thầu đính kèm văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong đó cam kết đáp ứng cơ chế bảo hành như sau: Trong thời hạn bảo hành, khi phát hiện hàng hóa có các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Chủ đầu tư thông báo tới Nhà thầu bằng các hình thức: điện thoại, fax, email. Trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật tới cùng với Chủ đầu tư lập biên bản hiện trạng các hư hỏng, khuyết tật và có phương án thay thế linh kiện, phụ tùng với thông số kỹ thuật tương đương để đảm bảo điều kiện vận hành của thiết bị. Thời gian khắc phục tùy theo mức độ hư hỏng, khuyết tật nhưng không quá 3 ngày làm việc; trừ trường hợp linh kiện, phụ tùng phải đặt mua từ nước ngoài thì hai bên sẽ thỏa thuận gia hạn thời gian khắc phục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu 1 Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học, sinh học, môi trường)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học, sinh học, môi trường)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->