Gói thầu: Thi công sửa chữa, mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938472-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:12:00 đến ngày 2022-09-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 362,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.44135E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08827E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa không khí.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT; tài liệu chứng minh tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 253.929.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 761.787.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp, cao đẳng, đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục thuế tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa, mua sắm lắp đặt thiết bị Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí Cục Thuế tỉnh Thái Bình năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của thiết bị hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; Catalogue |
| E-CDNT 12.2 | - Giá cho hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nếu hàng hóa dịch vụ có liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phú và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Giấy bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung cho quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 136 phố Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục thuế tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nito thử kín | 5 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Gas lạnh R410A (Bình 11,3 kg) | 56,5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Dầu nhớt máy nén Emkarate (loại 1 lít) | 7 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Bo công suất máy nén dàn nóng modul 02 tổ máy tầng 3-4 BCSMN MCC 1502 - 4316V377 TOSIHBA (hoặc tương đương) | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Bo chính điều khiển dàn nóng điều hòa tầng 3,4 1429 -4316V376 TOSIHBA (hoặc tương đương) | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Bơm nước ngưng cho dàn lạnh Cassette tầng 3-4 BNN 43121713 TOSHIBA (hoặc tương đương) | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Bo công suất máy nén dàn nóng modul 02 tổ máy tầng 5-6 BCSMN MCC 1502 - 4316V377 TOSIHBA (hoặc tương đương) | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Máy nén dàn nóng tổ máy tầng 5-6 DA421A3FB-23M TOSIHBA (hoặc tương đương) | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Gas lạnh R410A (Bình 11,3 kg) | 45,2 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Bo mạch điều khiển dàn lạnh điều hòa trung tâm tầng 7-8 ĐKDL 4316V325 TOSIHBA | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Bo công suất máy nén dàn nóng điều hòa trung tâm tầng 7-8 BCSMN MCC 1502 - 4316V377 TOSIHBA (hoặc tương đương) | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Van tiết lưu dàn lạnh điều hòa trung tâm tầng 7-8 VTL 43146743 TOSIHBA (hoặc tương đương) | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Dây tín hiệu điều khiển liên kết giàn nóng, lạnh | 100 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Gas lạnh R410A (Bình 11,3 kg) | 33,9 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Van khóa ga tầng 9 XL12AU047EE TOSHIBA | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Vệ sinh giàn nóng VRV 1 chiều 12HP ; Công suất lạnh 34KW | 17 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Vệ sinh giàn lạnh loại catsset áp trần loại 2,8KW | 13 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Vệ sinh giàn lạnh loại catsset áp trần loại 3,6KW | 15 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Vệ sinh giàn lạnh loại catsset áp trần loại 4,5KW | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Vệ sinh giàn lạnh loại catsset áp trần loại 5,6KW | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Vệ sinh giàn lạnh loại catsset áp trần loại 7,1KW | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Vệ sinh giàn lạnh loại catsset áp trần loại 8KW | 49 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Vệ sinh giàn lạnh loại catsset áp trần loại 16KW | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Vệ sinh giàn nóng OUTDOOR 1 chiều 36,6 KW ; | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Vệ sinh giàn lạnh loại giấu trần nối ống gió loại 36,6KW | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống ống gas, dàn lạnh, dàn nóng, thử kín đường ống tầng 1+2. | 1 | tổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống ống gas, dàn lạnh, dàn nóng, thử kín đường ống tầng 3+4. | 1 | tổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống ống gas, dàn lạnh, dàn nóng, thử kín đường ống tầng 5+6. | 1 | tổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống ống gas, dàn lạnh, dàn nóng, thử kín đường ống tầng 7+8. | 1 | tổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống ống gas, dàn lạnh, dàn nóng, thử kín đường ống tầng 9. | 1 | tổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Thay thế, cài đặt, hiệu chỉnh dây tín hiệu điều khiển liên kết 9 dàn lạnh điều hòa trung tâm tầng 7-8 | 1 | hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.44135E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08827E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa không khí.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT; tài liệu chứng minh tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 253.929.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 761.787.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trung cấp, cao đẳng, đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi