Gói thầu: Gói thầu Số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931245-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ICC |
| Tên gói thầu | Gói thầu Số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832982 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 22:12:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,751,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21270835E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.950277E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang bị thiết bị giáo dục cấp tiểu học. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực của các hợp đồng kèm theo chi tiết danh mục hàng hóa; biên bản nghiệm thu/thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.850.833.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.701.666.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu cho từng loại hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT.- Cam kết nhận và trả thiết bị bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp thiết bị thay thế tạm thời khi xảy ra sự cố;+ Cam kết thời gian có mặt tại nơi đơn vị sử dụng khi nhận được yêu cầu khắc phục sự cố trong vòng 72 giờ;+ Cam kết thời gian khắc phục xong sự cố (sữa chữa xong hoặc có thiết bị khác thay thế tạm) trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu khắc phục sự cố.+ Trường hợp quá thời gian quy định nêu trên, Nhà thầu không tiến hành khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng, Chủ đầu tư sẽ chủ động tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hoá hoặc thay thế hàng hoá. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hoá hoặc việc sửa chữa, thay thế hàng hoá. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, công nghệ thông tin- Kinh nghiệm chuyên môn: Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu ở vị trí tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác chứng minh)- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ (nếu có), Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý kỹ thuật, kiểm soát chất lượng gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, công nghệ thông tin- Kinh nghiệm chuyên môn: Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu ở vị trí tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác chứng minh)- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ (nếu có), Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, công nghệ thông tin- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm chuyên môn: Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu ở vị trí tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác chứng minh)- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ (nếu có), Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ICC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, hợp pháp, tờ khai hải quan đối với hàng hóa ngoại nhập. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng, giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá trong nước; - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng. - Bản cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa cung cấp mới 100% chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Cung cấp catalogue với đầy đủ hình ảnh in màu và các thông số kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt bởi cơ quan/đơn vị có chức năng dịch thuật và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đơn vị phân phối tại Việt Nam đối với các thiết bị chào thầu. - Đối với các hàng hóa là tranh/ảnh, các loại Video/clip yêu cầu Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản có hệ thống quản lý đạt chứng nhận ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015 và ISO 45001:2018; được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xuất bản theo quy định hiện hành và có giấy đăng ký chứng nhận quyền tác giả. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | 1. Các tài liệu quy định tại Mục 1, 2, 3 Chương III của HSMT. 2. Nhà thầu có đầy đủ tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như mục CDNT 10.2 - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu, Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 3. Nhà thầu phải chuẩn bị các E-HSDT bản gốc và tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; 4. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại tiêu chí 4 – Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: Số 06 - Đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Công nghệ thông tin và Truyền thông ICC – Địa chỉ: Số 29 Cách Mạng Tháng 8, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0292 383 11 22. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp + Đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp + Đường Võ Trường Toản, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: Số 06 - Đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 4.325 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 2 | Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo | 4.333 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 3 | Bộ tranh về Quý trọng thời gian | 4.331 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 4 | Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗi | 4.333 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 5 | Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình | 4.335 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 6 | Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân | 4.335 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 7 | Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ | 4.337 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 4.334 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 9 | Video, clip Quê hương em | 983 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - Video, clip | |
| 10 | Video, clip về kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè | 983 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - Video, clip | |
| 11 | Video, clip Quý trọng thời gian | 983 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - Video, clip | |
| 12 | Video, clip Nhận lỗi và sửa lỗi | 983 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - Video, clip | |
| 13 | Video, clip Bảo quản đồ dùng cá nhân | 984 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - Video, clip | |
| 14 | Video, clip Tuân thủ quy định nơi công cộng | 983 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - Video, clip | |
| 15 | Bàn cờ, quân cờ | 4.852 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 - Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 16 | Bàn và quân cờ treo tường | 257 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 - Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 17 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 2.606 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 - Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 18 | Dây kéo co | 489 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 - Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 19 | Thảm xốp | 4.321 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 20 | Nấm thể thao | 5.130 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 21 | Cờ lệnh thể thao | 502 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 22 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 4.345 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 2 | |
| 23 | Bộ thẻ Gia đình em | 4.336 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 2 | |
| 24 | Bộ tranh Nghề của bố mẹ em | 4.343 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 2 | |
| 25 | Bộ tranh Tình bạn | 4.340 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 2 | |
| 26 | Chuông (Bells Instrument) | 1.285 | cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 2 - Âm nhạc | |
| 27 | Bút lông | 9.051 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 2 - Mỹ Thuật | |
| 28 | Bảng pha màu (Palet) | 9.127 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 2 - Mỹ Thuật | |
| 29 | Xô đựng nước | 9.109 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 2 - Mỹ Thuật | |
| 30 | Tạp dề | 9.134 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 2 - Mỹ Thuật | |
| 31 | Tủ/ giá | 483 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 2 - Mỹ Thuật | |
| 32 | Bộ mẫu chữ viết | 811 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TIẾNG VIỆT LỚP 2 | |
| 33 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 1.902 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TIẾNG VIỆT LỚP 2 | |
| 34 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 24.892 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TOÁN LỚP 2 | |
| 35 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 24.861 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TOÁN LỚP 2 | |
| 36 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 25.385 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TOÁN LỚP 2 | |
| 37 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 797 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TOÁN LỚP 2 | |
| 38 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 3.823 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TOÁN LỚP 2 | |
| 39 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 4.302 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 40 | Bộ xương | 4.240 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 41 | Hệ cơ | 4.222 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 42 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 4.275 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 43 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 4.277 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 44 | Bốn mùa | 4.306 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 45 | Mùa mưa và mùa khô | 4.308 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 46 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 4.304 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 47 | Bộ các video/Clip | 262 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Tranh ảnh | |
| 48 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 4.270 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Dụng cụ | |
| 49 | Mô hình Bộ xương | 254 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Dụng cụ | |
| 50 | Mô hình Hệ cơ | 253 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Dụng cụ | |
| 51 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 258 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Dụng cụ | |
| 52 | Tivi (tối thiểu 50 inch) | 224 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Thiết bị dùng chung | |
| 53 | Máy chiếu vật thể | 248 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - Thiết bị dùng chung | |
| 54 | Bảng nhóm | 3.514 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 55 | Tủ/ giá | 1.694 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 56 | Bảng phụ | 696 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 57 | Nam châm | 18.132 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 58 | Cân | 205 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 59 | Nhiệt kế điện tử | 249 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21270835E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.950277E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang bị thiết bị giáo dục cấp tiểu học. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực của các hợp đồng kèm theo chi tiết danh mục hàng hóa; biên bản nghiệm thu/thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.850.833.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.701.666.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu cho từng loại hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT.- Cam kết nhận và trả thiết bị bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp thiết bị thay thế tạm thời khi xảy ra sự cố;+ Cam kết thời gian có mặt tại nơi đơn vị sử dụng khi nhận được yêu cầu khắc phục sự cố trong vòng 72 giờ;+ Cam kết thời gian khắc phục xong sự cố (sữa chữa xong hoặc có thiết bị khác thay thế tạm) trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu khắc phục sự cố.+ Trường hợp quá thời gian quy định nêu trên, Nhà thầu không tiến hành khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng, Chủ đầu tư sẽ chủ động tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hoá hoặc thay thế hàng hoá. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hoá hoặc việc sửa chữa, thay thế hàng hoá. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, công nghệ thông tin- Kinh nghiệm chuyên môn: Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu ở vị trí tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác chứng minh)- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ (nếu có), Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý kỹ thuật, kiểm soát chất lượng gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, công nghệ thông tin- Kinh nghiệm chuyên môn: Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu ở vị trí tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác chứng minh)- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ (nếu có), Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, công nghệ thông tin- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm chuyên môn: Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu ở vị trí tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác chứng minh)- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ (nếu có), Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi