Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Quảng Nam năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916721-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Quảng Nam năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220910681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:16:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,026,522,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.539784283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07956857E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.118.565.999 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.237.131.998 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Đo lực căng tối thiểu đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Quảng Nam năm 2022
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Quảng Nam năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế viễn thông tin học Đà Nẵng - Số 40 Lê Lợi, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng; * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Phố Vĩnh - 62 Cù Chính Lan, P. Hòa Khê, Q. Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, VN;


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm QADB54
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
3Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
5GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
6GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,613tấn
7GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
8GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
9GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,532m3
12Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
13Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,583lít
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
15Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
16Tháo dỡ, lắp đặt lại anten ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Tháo dỡ, lắp đặt lại RRH ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3thiết bị
18Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
19Lắp đặt thiết bị trạm 4G, cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
20Tháo dỡ, lắp đặt lại dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
21Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nguồn ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
22Tháo dỡ, lắp đặt lại dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
23Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
24GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55tấn
25CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V193,002kg
26Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V534m
27Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
28Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
29Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
30Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
31GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
32Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
33Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
35Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
39BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
40Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
41Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
42Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5điện cực
43Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
44Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
45Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
46Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
B Trạm QADL37
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
2Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V50,381m3
3Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
5GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
6GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,773tấn
7GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m2
8GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,544100m2
9GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,484m3
12Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
13Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,258lít
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V35,393m3
15Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
16Tháo dỡ, lắp đặt lại an ten Parabol + anten hình trống ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m
18Lắp đặt thiết bị trạm 4G, cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
19Lắp đặt dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
20Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
21Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
22GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,562tấn
23CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V197,602kg
24Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V688m
25Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
26Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
27Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V288bộ
28Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
29GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
30Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
31Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
33Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
34Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
37BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
38Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
39Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
40Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5điện cực
41Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
42Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
43Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
44Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
C Trạm QADX08
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
4Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
6GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,613tấn
8GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
9GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
10GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,044m3
13Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
14Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,914lít
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
16Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
17Tháo dỡ, lắp đặt lại an ten Parabol + anten hình trống ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m
19Lắp đặt thiết bị trạm 4G, cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
20Lắp đặt dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
21Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
22Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
23GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,082tấn
24CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V234,102kg
25Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V780m
26Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
27Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
28Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
29Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
30GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
31Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
32Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
34Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
38BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
40Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
41Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
42Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
43Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
44Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
45Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
D Trạm QADX30
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
3Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
4Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
6GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,632tấn
8GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
9GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,363100m2
10GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,212m3
13Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
14Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,351lít
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
16Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
17Tháo dỡ, lắp đặt lại anten ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Tháo dỡ, lắp lại RRH ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3thiết bị
19Tháo dỡ, lắp đặt lại anten Parabol + anten hình trống ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
21Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,510m
22Lắp đặt thiết bị trạm 4G, cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
23Lắp đặt dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
24Lắp đặt dây nguồn ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
25Lắp đặt dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
26Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
27Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
28GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,566tấn
29CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V199,902kg
30Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V640m
31Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
32Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
33Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
34Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
35GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
36Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
37Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
39Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
43BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
44Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
45Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
47Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
48Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
49Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
50Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
E Trạm QADX39
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,75100m2
2Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
3Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
5GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
6GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,613tấn
7GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
8GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
9GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,532m3
12Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
13Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,583lít
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
15Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
16Tháo dỡ, lắp đặt lại anten ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Tháo dỡ, lắp đặt lại RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3thiết bị
18Tháo dỡ, lắp đặt lại RRH ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3thiết bị
19Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
20Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,510m
21Lắp đặt thiết bị trạm 4G, cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
22Tháo dỡ, lắp đặt lại dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
23Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nguồn ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
24Tháo dỡ, lắp đặt lại dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
25Lắp đặt dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V12dây nhảy
26Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
27GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55tấn
28CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V193,002kg
29Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V539m
30Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
31Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
32Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
33Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
34GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
35Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
36Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
39Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
42BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
44Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
45Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
46Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
47Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
48Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
49Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
F Trạm QANT29
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
4Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
6GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,617tấn
8GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
9GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
10GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,044m3
13Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
14Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,914lít
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
16Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
17Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
18GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55tấn
19CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V193,002kg
20Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V538m
21Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
22Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
23Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
24Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
25GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
26Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
27Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
29Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
30Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
32BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
33BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
34Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
35Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
37Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
38Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
39Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
40Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
G Trạm QANT45
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
2Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V50,381m3
3Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
5GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
6GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,769tấn
7GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m2
8GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,557100m2
9GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,484m3
12Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
13Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,258lít
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V35,393m3
15Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
16Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
17GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,562tấn
18CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V197,602kg
19Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V693m
20Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
21Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
22Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V288bộ
23Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
24GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
25Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
26Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
28Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
29Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
31BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
32BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
33Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
34Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
35Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5điện cực
36Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
37Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
38Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
39Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
H Trạm QANT48
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Tháo dỡ hàng rào thép B40 tạo mặt bằng cải tạo móng cột và hoàn trả lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
4Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
5Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
7GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,617tấn
9GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
10GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
11GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,044m3
14Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
15Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,914lít
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
17Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
18Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
19GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55tấn
20CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V193,002kg
21Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V538m
22Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
23Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
24Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
25Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
26GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
27Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
28Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
30Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
31Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
33BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
34BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
35Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
36Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
37Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
38Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
39Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
40Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
41Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
I Trạm QAQS03
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
4Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
7Tháo dỡ trụ bê tông và hàng rào kẽm gai tạo mặt bằng thi công và hoàn trả lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
8Đào móng trụ anten, mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,955m3
9Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
10Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
11GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
12GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
13GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
14GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
15GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
16Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
17Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,988m3
18Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
19Phụ gia Sikament R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,169lít
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,019m3
21Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
22Tháo dỡ, lắp đặt lại anten Parabol + anten hình trống ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1010m
24Lắp đặt thiết bị trạm 4G, cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
25Lắp đặt dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
26Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
27Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
28GCLD thân cột anten, thang cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,615tấn
29CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V275,202kg
30Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V975m
31Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
32Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
33Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V288bộ
34Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
35GCLD hệ thống dây cứu sinh (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
36Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
37Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
39Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
43BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
44Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
45Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực
47Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
48Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
49Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
50Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.539784283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07956857E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.118.565.999 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.237.131.998 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn6
2 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l6
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5Kw6
4 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ6
5 Máy đo lực căng dây co Đo lực căng tối thiểu đến 2 tấn6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->