Gói thầu: Gói thầu số 01 Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:08:00 đến ngày 2022-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,236,491,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85473677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70947354E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 817.361.850 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 817.361.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.452.085.550 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc Văn Phòng UBND tỉnh, hạng mục :Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc Phòng Hành Chính - Tổ chức và quản trị - Tài vụ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang.
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO- SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 498,32 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 50,284 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 66,17 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 154,77 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 772,74 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 59,25 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 498,32 | m2 | |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 0,1052 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 3,156 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | 1,252 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 1,2605 | m3 | |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 06mm | 0,7724 | 100kg | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 16mm | 0,2715 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 18mm | 4,0687 | 100kg | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 10mm | 0,2849 | 100kg | |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 12mm | 0,9944 | 100kg | |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 06mm | 0,3511 | 100kg | |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 6mm | 0,4797 | 100kg | |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm | 0,3409 | 100kg | |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 12mm | 0,5504 | 100kg | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3156 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2504 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2662 | 100m2 | |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 19,9524 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,0089 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 710,02 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 39,36 | m2 | |
| 28 | Lát đá hoa cương - Tiết diện đá | 9,876 | m2 | |
| 29 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | 33,252 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | 502,94 | m2 | |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 1.482,76 | m2 | |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 502,94 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.985,7 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt bảng điện 1 cầu chì, 1 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 35 | Lắp đặt bảng điện 1 cầu chì, 2 công tắc, 2 ổ cắm | 17 | bảng | |
| 36 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc, 6 công tắc (ĐMVD) | 1 | bảng | |
| 37 | Lắp đặt bảng điện 1 cầu chì, 2 ổ cắm | 33 | bảng | |
| 38 | Lắp đặt đèn led đơn nổi 1.2m/1x22W | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đèn led đôi nổi 1.2m/2x22W | 52 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV | 1.500 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV | 2.300 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2/0.6kV | 200 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây cáp CV-10mm2/0.6kV | 10 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây cáp CV-25mm2/0.6kV | 320 | m | |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 19 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A (ĐMVD) | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 700 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 500 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | 80 | m | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 2 module, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 55 | Lắp đặt tủ điện 3 module, chiều cao lắp đặt | 7 | 1 tủ | |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 4 module, chiều cao lắp đặt | 5 | 1 tủ | |
| 57 | Lắp đặt tủ điện 6 module, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 59 | Lắp đặt đầu báo khói | 22 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt chuông báo cháy | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn báo cháy | 16 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | 3 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | 3 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 | 300 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây VCm-2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính = 20mm | 200 | m | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 6 | hộp | |
| 69 | Tháo dỡ trần | 25,68 | m2 | |
| 70 | Thi công trần Prima 600x600mm | 25,68 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 25,68 | m2 | |
| 72 | Phá dỡ lớp granito tam cấp (ĐMVD) | 0,3569 | m3 | |
| 73 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,538 | m3 | |
| 74 | Láng granitô cầu thang | 17,8425 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,1835 | 100m2 | |
| 76 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 92,098 | m3 | |
| 77 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 18 | cấu kiện | |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,7968 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0438 | 100m2 | |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0386 | tấn | |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 18 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85473677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70947354E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 817.361.850 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 817.361.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.452.085.550 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi