Gói thầu: Mua hoá chất, dung môi, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua hoá chất, dung môi, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921962 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:49:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,888,120 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm tám mươi tám nghìn một trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88812E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14802E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 229.604.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hoá chất, dung môi, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai Mua hoá chất, dung môi, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh (phù hợp với phạm vi cung cấp hàng hóa trong E-HSMT)- Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp - Mẫu số 01B - Các dịch vụ liên quan - Mẫu số 02- Bảng tiến độ cung cấp - Mẫu số 05 - Giấy ủy quyền - Mẫu số 06 - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) - Mẫu số 07A - Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập) - Mẫu số 07B - Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh) - Mẫu số 08 - Đơn dự thầu - Mẫu số 09 - Phân công trách nhiệm thực hiện công việc trong thỏa thuận liên danh - Mẫu số 10A - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện - Mẫu số 10B - Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng - Mẫu số 12 - Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ - Mẫu số 13 - Tình hình tài chính của nhà thầu - Mẫu số 14 - Nguồn lực tài chính - Mẫu số 15 - Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện - Mẫu 17 - Bảng tiến độ cung cấp - Mẫu số 18 - Bảng giá dự thầu của hàng hóa - Mẫu số 19 - Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan - Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi - Bản cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%. - Bản cam kết hạn dùng của hàng hóa > 12 tháng kể từ ngày nhận hàng. - Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự đã thực hiện trong năm (2019, 2020, 2021) bao gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng (bản photo có chứng thực của đơn vị có tư cách pháp nhân). |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV; - Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100%, chưa qua sử dụng và còn hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn dùng ≥12 tháng kể từ ngày nhận hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Các tài liệu chứng minh phải là bản sao y có xác nhận của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.888.120 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Phạm Bích Vân. Địa chỉ: Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143.854366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143.854366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143.854366 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1- Heptan sulfonic acid sodium (C7H15NaO3S) | 1 | Lọ 25g | Độ tinh khiết : ≥ 99.8 % ; pH (100 g/l,H2O) : 5.5 - 7.5 ; Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 200 nm) : ≥ 70 % ; Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 220 nm) : ≥ 90 % ; Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 250 nm) : ≥ 98 % ; Hao hụt khối lượng khi sấy (120 °C; 4h; chân không): ≤ 2.0 % | ||
| 2 | 1- Pentansulfonat sodium (C5H11O3SNa) | 1 | Lọ 25g | Độ tinh khiết : ≥ 99 %; Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 200 nm) : ≥ 70 % ; Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 220 nm) : ≥ 90 % ; Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 250 nm) : ≥ 98 % ; Hao hụt khối lượng khi sấy (120 °C; 4h; Chân không): ≤ 2.0 % | ||
| 3 | Amoni acetat (CH3COONH4) | 1 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết : ≥ 98.0 % ; Hàm lượng không tan : ≤ 0.005 % ; pH (5 %; H2O, 25 °C) : 6.7 - 7.3 ; Cl-: ≤ 0.0005 % ; (NO₃)- : ≤ 0.001 % ; (SO4)2- : ≤ 0.001 % ; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.0002 % ; Ca : ≤ 0.001 % ; Fe : ≤ 0.0002 %; Độ tro sau nung (theo sulfate) : ≤ 0.01 % ; H2O : ≤ 2.0 % | ||
| 4 | Amoni clorid (NH4Cl) | 1 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết : ≥ 99.8 %; Hàm lượng không tan : ≤ 0.005 % ; pH (5 %; H2O, 25 °C) : 4.5 - 5.5; (NO₃)- : ≤ 0.0005 % ; (PO₄)3- : ≤ 0.0002 % ; (SO4)2- : ≤ 0.002 % ; Kim loại nặng (ACS) : ≤ 0.0005 % ; Ca : ≤ 0.0005 % ; Cu : ≤ 0.0002 % ; Fe : ≤ 0.0002 % ; K : ≤ 0.005 % ; Mg : ≤ 0.0005 % ; Na : ≤ 0.005 % ; Ni : ≤ 0.0001 % ; Pb : ≤ 0.0001 % ; Zn : ≤ 0.0002 % ; Hao hụt khối lượng khi sấy (105 °C) : ≤ 1.0 % ; Độ tro sau nung (theo sulfate) : ≤ 0.01 % | ||
| 5 | Amoni dihydrogen phosphat ((NH₄)H₂PO₄) | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết : ≥ 99.0 % ; Hàm lượng không tan : ≤ 0.005 % ; pH (5 %; H2O, 25 °C) : 3.8 - 4.4 ; pH (2.3%; H2O): ~4.2 ; Cl-: ≤ 0.0005 % ; (NO₃)- : ≤ 0.001 % ; (SO4)2- : ≤ 0.005 % ; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.0005 % ; Ca: ≤ 0.001 %; Fe : ≤ 0.001 % ; K: ≤ 0.005 % ; Mg: ≤ 0.0005 % ; Na: ≤ 0.005 % | ||
| 6 | Diamoni hydrogen phosphat ((NH4)2HPO4) | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết : ≥ 99.0 % ; Hàm lượng không tan : ≤ 0.005 % ; pH (5 %; H2O; 25 °C) : 7.8 - 8.1 ; pH (20 %; H2O) : ~ 8 ; Cl-: ≤ 0.0005 % ; (NO₃)- : ≤ 0.001 % ; Sulfate: ≤ 0.004 % ; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.0005 % ; Ca: ≤ 0.001 % ; Fe : ≤ 0.001 % ; K: ≤ 0.001 % ; Mg: ≤ 0.0005 % ; Na: ≤ 0.001 % | ||
| 7 | Dinatri hydrogen phosphat (Na2HPO4. 2H2O) | 1 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết : ≥ 99.0 % ; Hàm lượng không tan : ≤ 0.01 % ; pH (5 %; H2O, 25 °C) : 8.7 - 9.3 ; Cl-: ≤ 0.002 % ; (SO4)2- : ≤ 0.005 % ; Kim loại nặng (ACS) : ≤ 0.001 % ; Cu : ≤ 0.0003 % ; Fe : ≤ 0.001 % ; K : ≤ 0.01 % ; Pb : ≤ 0.001 % ; Hao hụt khối lượng khi sấy (105 °C) : ≤ 0.2 % | ||
| 8 | Kali dihydrophosphat (KH2PO4) | 8 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết phòng thí nghiệm (PA) | ||
| 9 | Kali dihydrophosphat (KH2PO4) | 2 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết : ≥ 99.5 % ; pH (5 %; H2O) : 4.2 - 4.5 ; Cl-: ≤ 0.0005 % ; (SO4)2- : ≤ 0.003 % ; N tổng : ≤ 0.001 % ; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.0010 % ; As : ≤ 0.0002 % ; Cu : ≤ 0.0003 % ; Fe : ≤ 0.0010 % ; Na : ≤ 0.02 % ; Pb : ≤ 0.001 % ; Hao hụt khối lượng khi sấy (110 °C) : ≤ 0.2 % ; Hao hụt khối lượng khi sấy (130°C) : ≤ 0.2 % | ||
| 10 | Natri laurylsulphat (C12H25Na O4S) | 1 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % ; Độ hấp thụ A (220-350 nm; 3 %; 1 cm; H2O) : ≤ 0.1 ; Cl-: ≤ 0.01 % ; (PO₄)3- : ≤ 0.0001 % ; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.0005 % ; Hàm ẩm (theo Karl Fischer) : ≤ 1 | ||
| 11 | Natri dihydrophosphat monohydrat (NaH₂PO₄H₂O) | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết : ≥99.0 % ; Hàm lượng không tan : ≤ 0.01 % ; pH (5 %; H2O, 25 °C) : 4.1 - 4.5 ; Độ hấp thụ UV (280 nm; 1 mol/l; 1 cm; H2O) : ≤ 0.05 ; Cl-: ≤ 0.0005 % ; (SO4)2- : ≤ 0.003 % ; N tổng : ≤ 0.001 % ; Kim loại nặng (ACS) : ≤ 0.0005 % ; Ca : ≤ 0.005 % ; Fe : ≤ 0.0005 % ; K : ≤ 0.005 % | ||
| 12 | Natri hydroxyd (NaOH) | 1 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết : ≥ 99.0 % ; Carbonate (theo Na₂CO₃) : ≤ 1.0 % ; Cl-: ≤ 0.012 % ; (PO₄)3- : ≤ 0.0005 % ; Silicate (SiO₂) : ≤ 0.001 % ; (SO4)2- : ≤ 0.010 % ; N tổng : ≤ 0.0003 % ; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.0005 % ; Al : ≤ 0.0005 % ; As : ≤ 0.0001 % ; Ca : ≤ 0.0005 % ; Cu : ≤ 0.0002 % ; Fe : ≤ 0.0005 % ; K : ≤ 0.05 % ; Mg : ≤ 0.0005 % ; Ni : ≤ 0.00025 % ; Pb : ≤ 0.0005 % ; Zn : ≤ 0.001 % | ||
| 13 | Magnesium nitrat (Mg(NO3)2) | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99.0% ; Hàm lượng không tan : ≤ 0.005 %; pH (5 %; H2O, 25 °C) : 5.0 - 7.0 ; Cl-: ≤ 0.001 % ; (PO₄)3- : ≤ 0.0005 % ; (SO4)2- : ≤ 0.002 % ; Kim loại nặng (ACS) : ≤ 0.0005 % ; As: ≤ 0.0001 % ; Ba: ≤ 0.005 % ; Ca: ≤ 0.005 % ; Fe : ≤ 0.0005 % ; K: ≤ 0.0005 % ; Mn : ≤ 0.0005 % ; Na : ≤ 0.0005 %; NH₄ (Ammonium) : ≤ 0.001 % ; Sr: ≤ 0.005 % | ||
| 14 | Thiếc II clorid (SnCl₂) | 1 | Lọ 250g | Độ tinh khiết: ≥ 98.0% ; (SO4)2- : ≤ 0.002 % ; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 0.005 % ; As : ≤ 0.0001 % ; Ca : ≤ 0.005 % ; Cu : ≤ 0.001 %; Fe : ≤ 0.002 %; K : ≤ 0.005 % ; Na : ≤ 0.01 % ; NH₄ (Ammonium) : ≤ 0.002 % ; Pb : ≤ 0.005 % | ||
| 15 | 2- Propanol (C3H8O) | 1 | Chai 1 lít | Độ tinh khiết : ≥ 99.8 % ; trong suốt ; Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; Độ acid :≤ 0.0001 meq/g ; Độ kiềm : ≤ 0.0001 meq/g ; Tỷ trọng (d 20 °C/20 °C) : 0.784 - 0.787 ; Nhiệt độ sôi : 81 - 83 °C ; Cl : ≤ 300 ppb ;NO₃ : ≤ 300 ppb ; PO₄ : ≤ 500 ppb ; SO₄ : ≤ 1000 ppb; Acetone (GC) : ≤ 0.01 % ; Ethanol (GC) : ≤ 0.01 % ; Isopropylether (GC) : ≤ 0.01 % ; Methanol (GC) : ≤ 0.01 % ; 1-Propylalcohol (GC) : ≤ 0.1 % ; Ag : ≤ 0.000002 %; Cặn bốc hơi : ≤ 0.001 % ; H2O : ≤ 0.05 % | ||
| 16 | Aceton (C3H6O) | 1 | Chai 1 lít | Độ tinh khiết: ≥ 99.8 % ; Màu sắc: ≤ 10 Hazen ; Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.790 - 0.793 ; Cl-: ≤ 100 ppb ; (NO₃)- : ≤ 100 ppb ; (PO₄)3- : ≤ 100 ppb ; (SO4)2- : ≤ 100 ppb ; Ag : ≤ 0.000002 % ; Al : ≤ 0.00005 % ; As : ≤ 0.000002 % ; Au : ≤ 0.000002 % ; B : ≤ 0.000002 % ; Ba : ≤ 0.00001 % ; Cặn bốc hơi : ≤ 0.0005 % ; H2O : ≤ 0.05 % | ||
| 17 | Acetonitril (C2H3N) | 25 | Chai 2,5 lít | Độ tinh khiết (GC): ≥ 99.8 % ; Cặn bốc hơi: ≤ 4.0 mg/l ; H2O: ≤ 0.05 %; Độ axit : ≤ 0.0005 meq/g ; Độ kiềm : ≤ 0.0002 meq/g ; Độ truyền qua (tại 195 nm) : ≥ 70 % ; Độ truyền qua (tại 200 nm): ≥ 90 % ; Độ truyền qua (từ 240 nm): ≥ 98 % | ||
| 18 | Acid acetic (CH3COOH) | 2 | Chai 1 lít | Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %; Màu sắc: ≤ 10 Hazen; Acetaldehyde: ≤ 2 ppm ; Acetic anhydride : ≤ 100 ppm ; Độ kiềm: ≤ 0.0004 meq/g; Cl: ≤ 0.4 ppm; PO₄: ≤ 0.4 ppm; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.5 ppm; SO₄ : ≤ 0.4 ppm ; Ag : ≤ 0.005 ppm; Al: ≤ 0.020 ppm; Zr: ≤ 0.050 ppm; Cặn bốc hơi: ≤ 5 ppm; H2O: ≤ 0.2 | ||
| 19 | Acid hydrocloric (HCl) | 4 | Chai 1 lít | Nồng độ: 37.0 - 38.0 %; Màu sắc: ≤ 10 Hazen; ; Br-: ≤ 50 ppm Cl tự do : ≤ 1 ppm ; (PO₄)3- : ≤ 0.5 ppm ; (SO4)2- : ≤ 0.5 ppm ; (SO₃)2- : ≤ 0.5 ppm ; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 1 ppm; Ag : ≤ 0.020 ppm; Al : ≤ 0.050 ppm; As: ≤ 0.010 ppm; Au : ≤ 0.050 ppm; B : ≤ 0.100 ppm; Ba: ≤ 0.010 ppm; Be: ≤ 0.010 ppm; Bi: ≤ 0.050 ppm; Ca: ≤ 0.300 ppm ; Cd : ≤ 0.010 ppm; Co: ≤ 0.010 ppm; Cr: ≤ 0.010 ppm; Cu: ≤ 0.010 ppm; Fe: ≤ 0.100 ppm; Ga: ≤ 0.050 ppm ; Ge: ≤ 0.020 ppm; Hg: ≤ 0.010 ppm | ||
| 20 | Acid hydrocloric (HCl) | 20 | Chai 500 ml | Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết phòng thí nghiệm (PA) | ||
| 21 | Acid nitric 65% (HNO3) | 4 | Chai 1 lít | Nồng độ ≥ 65%; Cl ≤ 0.2 ppm; PO4 ≤ 0.2 ppm; SO4 ≤ 0.5 ppm; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.2 ppm; Ag ≤ 0.010 ppm; Al ≤ 0.050 ppm; As ≤ 0.010 ppm | ||
| 22 | Acid sulfuric (H2SO4) | 1 | Chai 1 lít | Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %; Cl: ≤ 0.00001 %; (NO₃): ≤ 0.00002 %; (PO₄): ≤ 0.00005 %; Ag : ≤ 0.000002 %; Al : ≤ 0.000005 % ; As : ≤ 0.000001 % ; Ba : ≤ 0.000005 % ; Be : ≤ 0.000001 % ; Bi : ≤ 0.00001 ; Ca : ≤ 0.00002 % ; Cd : ≤ 0.000002 % ; Co : ≤ 0.000001 % ; Cr : ≤ 0.000005 % ; Cu : ≤ 0.000001 % ;Fe : ≤ 0.00001 ; Ge : ≤ 0.000005 % ; K : ≤ 0.00001 % ; Li : ≤ 0.000001 % ; Mg : ≤ 0.000005 % ; Mn : ≤ 0.000001 % ; Mo : ≤ 0.000005 %; Na : ≤ 0.00005 % ; Ni : ≤ 0.000002 % ; Pb : ≤ 0.000002 % | ||
| 23 | Anhydric acetic (C4H6O3) | 1 | Chai 1 lít | Độ tinh khiết (GC): ≥ 98.5 %; Màu sắc: ≤ 10 Hazen; Cl-: ≤ 2 ppm; (SO4)2- : ≤ 5 ppm ; (PO₄)3-: ≤ 5 ppm ; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 2 ppm; Al: ≤ 0.5 ppm ; B: ≤ 0.02 ppm; Ba: ≤ 0.1 ppm; Ca: ≤ 0.5 ppm; Cd : ≤ 0.05 ppm ; Co : ≤ 0.02 ppm ; Cr : ≤ 0.05 ppm ; Cu : ≤ 0.02 ppm ; Fe : ≤ 0.1 ppm ; Mg : ≤ 0.1 ppm ; Mn : ≤ 0.02 ppm ; Ni : ≤ 0.02 ppm ; Pb : ≤ 0.1 ppm ; Sn : ≤ 0.1 ppm ; Zn : ≤ 0.1 ppm; Cặn bốc hơi : ≤ 20 ppm | ||
| 24 | Cloroform (CHCl3) | 1 | Chai 2,5 lít | Độ tinh khiết: 99.0 - 99.4 %; Acid tự do (theo HCl) ≤ 0.0002 %; Cl: ≤ 0.00002 %, ; Hợp chất Carbonyl (theo CO):≤ 0.005 %; Ethanol (GC): 0.6 - 1.0 %; Dichloromethane (GC):≤ 0.01 %; Carbon tetrachloride (GC):≤ 0.01 %; Tetrachloroethylene (GC):≤ 0.01 %; Trichloroethylene (GC): ≤ 0.01 % | ||
| 25 | Amoni hydroxyd (NH4OH) | 1 | Chai 1 lít | Nồng độ: 25.0 - 30.0 %; Cl : ≤ 0.5 ppm; (PO₄): ≤ 0.5 ppm; (SO₄): ≤ 2 ppm; Ag : ≤ 0.020 ppm ; Al: ≤ 0.500 ppm ; Au: ≤ 0.100 ppm; Ba: ≤ 0.050 ppm; Bi: ≤ 0.100 ppm ;Ca : ≤ 0.500 ppm; Cd: ≤ 0.050 ppm; Co: ≤ 0.050 ppm; Cr: ≤ 0.050 ppm | ||
| 26 | Cyclohexane (C6H12) | 1 | Chai 1 lít | Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %; Màu sắc: ≤ 10 Hazen; Nhiệt độ nóng chảy: ≥ 6.0 °C; Cyclohexene (GC): ≤ 0.05 % ; Ethanol (GC): ≤ 0.01 % | ||
| 27 | Diethylether (C2H5)2O) | 1 | Chại 1 lít | Độ tinh khiết (GC): ≥ 99.7 %; Màu sắc: ≤ 10 Hazen; Độ acid: ≤ 0.0002 meq/g; Độ kiềm: ≤ 0.0002 meq/g; Khối lượng riêng (d 20°C/20°C): 0.713 - 0.715; Nhiệt độ sôi: 34 - 35 °C; Cl-: ≤ 0.00003%; (SO4)2-: ≤ 0.00003%; Acetone (GC): ≤ 0.005 %; Ethanol (GC): ≤ 0.02 %; Methanol (GC): ≤ 0.02 %; Peroxide (as H₂O₂): ≤ 0.000015 %; | ||
| 28 | Diethylether (C2H5)2O) | 10 | Chai 500 ml | Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết phòng thí nghiệm (PA) | ||
| 29 | Dimethyl formandehid (C3H6O) | 1 | Chai 1 lít | Độ tinh khiết: ≥ 93.0 % (a/a); Khối lượng riêng (d 20°C/ 4°C): 0.857 - 0.859; Methanol (GC): ≤ 7.0 % (a/a) | ||
| 30 | Đệm chuẩn pH 4,0 | 1 | Chai 1 lít | Thành phần citric acid/sodium hydroxide/hydrogen chloride. | ||
| 31 | Đệm chuẩn pH 7,0 | 1 | Chai 1 lít | Thành phần di-sodium hydrogen phosphate/potassium dihydrogen phosphate. | ||
| 32 | Đệm chuẩn pH 10,0 | 1 | Chai 1 lít | Thành phần boric acid/potassium chloride/sodium hydroxide. | ||
| 33 | Ethanol (C2H5OH) | 4 | Chai 1 lít | Độ tinh khiết (GC) : ≥ 99.9 %; Màu sắc : ≤ 10 Hazen; Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.790 - 0.793 ; Hợp chất carbonyl (theo CO) : ≤ 0.003 % ; Acetone (GC) : ≤ 0.001 % ; Ethylmethylketone (GC) : ≤ 0.02 % ; Isoamyl alcohol (GC) : ≤ 0.05 % ; 2-Propanol (GC) : ≤ 0.01 % | ||
| 34 | Ethanol (C2H5OH) | 20 | Chai 500 ml | Hàm lượng ≥ 99,5%, đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết phòng thí nghiệm (PA) | ||
| 35 | Ethylacetat (CH3COOC2H5) | 2 | Chai 1 lít | Độ tinh khiết (GC) : ≥ 99.5 % ; Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.901 - 0.904 ; Nhiệt độ sôi : 76 - 78 °C ; Ethanol (GC) : ≤ 0.1 % ; Methanol (GC) : ≤ 0.1 % ; Methyl acetate (GC) : ≤ 0.1 % Cặn bốc hơi : ≤ 0.001 % ; H2O : ≤ 0.05 % | ||
| 36 | Ethylacetat (CH3COOC2H5) | 4 | Chai 500 ml | Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết phòng thí nghiệm (PA) | ||
| 37 | Ether dầu hỏa (C2H5)2O (60-80) | 1 | Chai 1 lít | Độ acid: ≤ 0.0003 meq/g; Khối lượng riêng (d 20 °C/ 4 °C): 0.650 - 0.710; Khoảng nhiệt độ sôi: 60 - 80 °C ; Cặn bốc hơi: ≤ 0.001 % ; H2O : ≤ 0.01 % | ||
| 38 | Ether dầu hỏa (C2H5)2O (40-60) | 1 | Chai 1 lít | Độ acid : ≤ 0.0003 meq/g ; Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; Khối lượng riêng (d 20 °C/ 4 °C) : 0.642 - 0.655 ; Khoảng nhiệt độ sôi (40-60°C) : ≥ 90 % (v/v) ; Aromatics (as benzene) : ≤ 0.02 % ; Cặn bốc hơi : ≤ 0.001 % ; H2O : ≤ 0.01 % | ||
| 39 | Ether dầu hỏa (C2H5)2O (30-60) | 10 | Chai 500 ml | Đạt tiêu chuẩn hóa chất tinh khiết phòng thí nghiệm (PA) | ||
| 40 | Hydro peroxide (H2O2) | 2 | Chai 1 lít | Nồng độ ≥ 30%, Cl ≤ 0.5ppm, NO3 ≤ 2ppm, PO4 ≤ 1ppm, Hàm lượng kim loại theo Pb ≤ 1ppm, Tổng N ≤ 4ppm, Al ≤ 0.5ppm, As ≤ 0.01 ppm | ||
| 41 | Methanol (CH3OH) | 30 | Chai 2,5 lít | Độ tinh khiết (GC) : ≥ 99.8 % ; Cặn bốc hơi : ≤ 3.0 mg/l ; H2O : ≤ 0.03 % ; Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; Độ axit : ≤ 0.0002 meq/g ; Độ kiềm : ≤ 0.0002 meq/g ; Độ truyền qua (tại 225 nm) : ≥ 50 % ; Độ truyền qua (tại 240 nm) : ≥ 80 % ; Độ truyền qua (từ 265 nm): ≥ 98 % | ||
| 42 | Dung dịch Kali clorid 3 mol/l (KCl) | 1 | Chai 250 ml | Nồng độ mol: 2.985 - 3.015; Độ không đảm bảo đo : +/- 0.009 | ||
| 43 | Toluen (C7H8) | 2 | Chai 1 lít | Độ tinh khiết (GC) : ≥ 99.9 % ; Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; Độ axit : ≤ 0.0002 meq/g ; Độ kiềm : ≤ 0.0006 meq/g ; Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.865 - 0.870 ; Nhiệt độ sôi : 109 - 111 °C ; Cl-: ≤ 0.5 ppm ; (SO4)2- : ≤ 1 ppm ; Thiophene : ≤ 0.0001 % ; Benzene (GC) : ≤ 0.005 % Cặn bốc hơi : ≤ 0.0005 % ; H2O : ≤ 0.03 % | ||
| 44 | Solvent VS Hi-Dry, 1L (Methanol) | 5 | Chai 1 lít | Dung môi cho chuẩn độ thể tích Karl Fischer hai thành phần | ||
| 45 | Titrant VT5 Hi-Dry, 1L (TT Kafischer) | 5 | Chai 1 lít | Chất chuẩn độ cho chuẩn độ Karl Fischer titration với 2 thành phần 1 ml ≙ ca. 5 mg H₂O | ||
| 46 | Calibratant WS 10 Hi-Dry, 10x10ml code –> K7264 | 2 | Hộp 10 ống/10 ml | Chất chuẩn cho chứng nhận cho chuẩn độ Karl Fischer 1 g ≙ 10 mg H₂O | ||
| 47 | Môi trường thạch MacConkey | 2 | Lọ 500g | Thành phần: Peptone từ gelatin 17,0g/l; Peptone từ casein 1,5g/l; peptone từ thịt 1,5g/l; NaCl 5,0g/l; Lactose 10,0g/l; Hỗn hợp muối mật 1,5g/l; Đỏ trung tính 0,03g/l; tím tinh thể 0,001g/l; Agar-agar 13,5g/l. pH: 7,1 ± 0,2 | ||
| 48 | Môi trường lỏng MacConkey | 1 | Lọ 500g | Thành phần: Peptone từ Gelatine 20 g/l; Lactose 10 g/l; mật bò: 5 g/l; Bromocresol tím: 0.01 g/l. pH 7.1-7.5 | ||
| 49 | Môi trường thạch Casein Soyabean agar | 2 | Lọ 500g | Môi trường dạng hạt, pH = 7.1 - 7.5 (40 g/l, H₂O, 25 °C) (sau hấp tiệt trùng); Thành phần trong 1 lít dung dịch sau pha: Casein: 15 g; Pepton đậu nành: 5 g; Natri clorua: 5 g; Thạch: 15 g | ||
| 50 | Môi trường lỏng Casein Soyabean broth | 2 | Lọ 500g | Thành phần: Peptone từ Casein 17 g/l; Peptone từ đậu nành 3 g/l; D(+)-Glucose Monohydrate 2.5 g/l; NaCl 5 g/l; KH2PO4 2.5 g/l; pH 7.1-7.5 | ||
| 51 | Môi trường số 1 | 1 | Lọ 500g | Thành phần: Chiết xuất thịt: 1.5g/l; Chiết xuất nấm men: 3g/l; Peptone từ Casein: 4g/l; Peptone từ thịt: 6g/l; D(+) Glucose: 1g/l; Agar-Agar: 15g/l | ||
| 52 | Ống đong 1000ml | 3 | Cái | Dung tích: 1000ml. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C, Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. | ||
| 53 | Ống đong 500ml | 3 | Cái | Dung tích: 500ml. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C, Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. | ||
| 54 | Ống đong 250ml | 5 | Cái | Dung tích: 250ml. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C, Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. | ||
| 55 | Ống đong 100ml | 5 | Cái | Dung tích: 100ml. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C, Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. | ||
| 56 | Ống đong 50ml | 3 | Cái | Dung tích: 50ml. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C, Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. | ||
| 57 | Ống đong 25ml | 3 | Cái | Dung tích: 25ml. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C, Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C | ||
| 58 | Bình định mức 100 ml | 20 | Cái | Thủy tinh trắng, nút nhựa, chữ trắng. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC . Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A. Đường kính bình (d): 61mm. Chiều cao bình (h): 170mm. Độ chính xác: ±0,1. Kích thước nút 14/23. Đóng gói: 2 cái/hộp. Chịu được nhiệt độ 121 độ C | ||
| 59 | Bình định mức 50 ml | 20 | Cái | Thủy tinh trắng, nút nhựa, chữ trắng. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A. Đường kính bình (d): 49mm. Chiều cao bình (h): 140mm. Độ chính xác: ±0,06. Kích thước nút 12/21. Đóng gói: 2 cái/hộp. Chịu được nhiệt độ 121 độ C | ||
| 60 | Bình định mức 25 ml | 20 | Cái | Thủy tinh trắng, nút nhựa, chữ trắng. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A. Đường kính bình (d): 39mm. Chiều cao bình (h): 110mm. Độ chính xác: ±0,04. Kích thước nút 10/19. Đóng gói: 2 cái/hộp.Chịu được nhiệt độ 121 độ C | ||
| 61 | Bình định mức 20 ml | 10 | Cái | Thủy tinh trắng, nút nhựa, chữ trắng. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao. Vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC . Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A. Đường kính bình (d): 37mm. Chiều cao bình (h): 110mm. Độ chính xác: ±0,04. Kích thước nút 10/19. Đóng gói: 2 cái/hộp. Chịu được nhiệt độ 121 độ C | ||
| 62 | Cốc có mỏ 2000ml | 5 | Cái | Thủy tinh trong suốt, có chia vạch | ||
| 63 | Cốc có mỏ 1000ml | 5 | Cái | Thủy tinh trong suốt, có chia vạch | ||
| 64 | Cốc có mỏ 600ml | 5 | Cái | Thủy tinh trong suốt, có chia vạch | ||
| 65 | Cốc có mỏ 250ml | 20 | Cái | Thủy tinh trong suốt, có chia vạch | ||
| 66 | Cốc có mỏ 100ml | 50 | Cái | Thủy tinh trong suốt, có chia vạch | ||
| 67 | Cốc có mỏ 50ml | 50 | Cái | Thủy tinh trong suốt, có chia vạch | ||
| 68 | Pipet chính xác 1 ml | 5 | Cái | Thủy tinh soda-lime. Dung tích: 1ml. Thời gian chảy: 5 giây. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C | ||
| 69 | Pipet bầu chính xác 2 ml | 5 | Cái | Thủy tinh soda-lime. Dung tích: 2ml. Thời gian chảy: 5 giây. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C | ||
| 70 | Pipet bầu chính xác 3 ml | 5 | Cái | Ống hút bầu 1 vạch 3ml, vạch xanh, class AS, dạng thẳng. Chất liệu: thủy tinh soda-lime. Thời gian chảy: 5 giây. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. | ||
| 71 | Pipet bầu chính xác 5 ml | 5 | Cái | Làm từ thủy tinh soda-lime. Dung tích: 5ml. Độ chính xác: 0.015 ml. Chiều dài: 410mm. Màu vạch chia: Trắng. Thời gian chảy: 5 giây. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C | ||
| 72 | Pipet bầu chính xác 10 ml | 5 | Cái | Làm từ thủy tinh soda-lime. Dung tích: 10ml. Độ chính xác: 0.02 ml. Chiều dài: 450mm. Màu vạch chia: Đỏ. Thời gian chảy: 5 giây. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C | ||
| 73 | Pipet thẳng 10 ml | 5 | Cái | Làm bằng thủy tinh kiềm, Dung tích: 10ml, Chia vạch màu xanh, Điểm không tại điểm cuối cùng của thang đo, Các điểm chính vạch chia 1 vòng. | ||
| 74 | Pipet thẳng 5 ml | 5 | Cái | Làm bằng thủy tinh kiềm, Dung tích: 5ml, Chia vạch màu xanh, Điểm không tại điểm cuối cùng của thang đo, Các điểm chính vạch chia 1 vòng. | ||
| 75 | Đĩa Rodac 5,5 cm | 20 | Cái | Nhựa trong suốt, đường kính 5,5 cm đã tiệt trùng | ||
| 76 | Đĩa Pettri 10cm | 40 | Cái | Thủy tinh trong suốt, 100x15mm | ||
| 77 | Đầu côn pipet 0,1ml | 1 | Túi 1000 cái | Chất liệu nhựa PP, thể tích 0.1ml | ||
| 78 | Đầu côn pipet 0,2ml | 2 | Túi 1000 cái | Chất liệu nhựa PP, thể tích 0.2ml | ||
| 79 | Đầu côn pipet 1ml | 1 | Túi 500 cái | Chất liệu nhựa PP, thể tích 1ml | ||
| 80 | Hộp chứa tuýp 10ml | 1 | Cái | Nhựa chịu nhiệt, Hộp nhựa có nắp, có lỗ để cắm các tuýp 10ml | ||
| 81 | Cối chày đường kính 120 cm | 15 | Bộ | Thuỷ tinh trong suốt | ||
| 82 | Bản mỏng Silicagel 60GF 254 | 2 | Hộp 25 cái | Sắc ký bản mỏng Silicagel 60G, để nhôm; Chỉ thị huỳnh quang F254; Diện tích bề mặt riêng (theo BET; 5-điểm đo) : 480 - 540 m²/g ; Thể tích lỗ xốp (đẳng nhiệt N₂) : 0.74 - 0.84 ml/g ; d 50 (Phân bố kích thước hạt, theo tán xạ laser) :9.5 - 11.5 µm ; Độ dày : 175 - 225 µm ; Độ lệch của độ dày trên mỗi bản: ≤ 30 µm | ||
| 83 | Màng lọc 0,45 µcm Cellulose nitrat | 1 | Hộp 100 cái | Cellulose nitrat, Kích thước 0.45µm Φ 47mm, hộp 100 màng, nền trắng kẻ đen | ||
| 84 | Màng lọc 0,45 µcm Cellulose acetat | 2 | Hộp 100 cái | Cellulose Acetate, Kích thước 0.45µm Φ 47mm, hộp 100 màng | ||
| 85 | Màng lọc 0,45 µcm Nilon | 1 | Hộp 100 cái | Màng lọc nilon, Kích thước 0.45µm Φ 47mm, hộp 100 màng | ||
| 86 | Đầu lọc mẫu | 12 | Hộp 50 cái | Syringe lọc PTFE, 0.45mcm (gói 50 cái) | ||
| 87 | Giấy lọc | 40 | Hộp 100 tờ | Giấy lọc định lượng 110 mm, Hộp 100 tờ | ||
| 88 | Đũa thủy tinh | 20 | Cái | Đũa thủy tinh để khuấy hòa tan hóa chất | ||
| 89 | Túi tạo môi trường kỵ khí AnaroPack | 3 | Hộp 10 túi | Sản phẩm dùng cho nuôi cấy kỵ khí với số lượng lớn. Với lượng khí CO2 tạo ra để phát triển vi khuẩn kỵ khí nhanh hơn với kích thước lớn hơn. Hệ thống Anaero pack được xem là hiệu quả nhất so với các phương pháp kỵ khí khác.Việc đóng mở trong bình cũng rất dễ dàng | ||
| 90 | Thìa inox | 20 | Cái | Chất liệu bằng inox | ||
| 91 | Quả bóp cao su 3 van | 4 | Quả | Chất liệu: cao su đỏ. Quả bóp được dùng để hút các hóa chất dạng lỏng thông qua các loại pipet khác nhau, sử dụng trong các phòng thí nghiệm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88812E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14802E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 229.604.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi