Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại Tổ dân phố Nghĩa Sơn, Song Khê, Nam Hà, Đông Đò, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn CỔ LỄ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại Tổ dân phố Nghĩa Sơn, Song Khê, Nam Hà, Đông Đò, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung mục tiêu từ nguồn thu sử dụng đất khu đô thị thị trấn Cổ Lễ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:06:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,433,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng cầu, đường/ các chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học, chuyên ngành xxây dựng cầu, đường/các chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan.+ Đã làm quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán(phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện công suất ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông công suất ≥7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ trọng tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện công suất ≥ 12kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 12kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn CỔ LỄ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại Tổ dân phố Nghĩa Sơn, Song Khê, Nam Hà, Đông Đò, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại Tổ dân phố Nghĩa Sơn, Song Khê, Nam Hà, Đông Đò, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung mục tiêu từ nguồn thu sử dụng đất khu đô thị thị trấn Cổ Lễ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định( Nếu có); 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Cổ lễ, Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trình - Chủ tịch UBND thị trấn Cổ Lễ; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thông Nhất, thành phố Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG + KÈ | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 35,4 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 12,588 | 100m3 |
| 3 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 3,2357 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 16,9467 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1812 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,9579 | 100m3 |
| 7 | Móng đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,0736 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 11,2842 | 100m3 |
| 9 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 52,3306 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 2.509,64 | m3 |
| 11 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 10.987,99 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 14,131 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 269,39 | 10m |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 158,52 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 654,59 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 15,67 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 127,458 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG D400 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 2,6378 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0554 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0279 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | mối nối |
| 9 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 11,99 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1052 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU TUYẾN 4 LỸ TRÌNH KM0+117.22M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,95 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 27,03 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2798 | 100m3 |
| 4 | Đào móng mố cầu, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 323,14 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,7143 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2473 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 15,555 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 2,07 | m3 |
| 9 | Bê tông móng mố chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 17,7 | m3 |
| 10 | Bê tông thân mố bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 24,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,296 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,572 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1228 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 3,52 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2736 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0194 | tấn |
| 17 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 10,5912 | 100m |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,41 | m3 |
| 19 | Bê tông móng tường cánh, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 12,36 | m3 |
| 20 | Bê tông tường cánh - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 12,96 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2325 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,5377 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1995 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 4,95 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0112 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,1805 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 2,5 | m3 |
| 28 | Bê tông bản giảm tải , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 5,78 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1062 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0084 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,0543 | tấn |
| 32 | Chèn khe bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,06 | m3 |
| 33 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,56 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0544 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lan can , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,064 | tấn |
| 36 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 102,97 | kg |
| 37 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 114,18 | kg |
| 38 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2172 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 4,32 | m2 |
| 40 | Bulong neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 41 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 52,15 | m2 |
| 42 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 10,43 | m3 |
| 43 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,5215 | 100m2 |
| 44 | Móng đường CPĐD loại I dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1043 | 100m3 |
| 45 | Móng đường đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1043 | 100m3 |
| 46 | Mua và lắp đặt gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | m |
| 47 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 3,74 | 1m2 |
| 48 | Đắp đất, đập ngăn nước độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2275 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ đập ngăn nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2275 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2275 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU TUYẾN 5 LỸ TRÌNH KM0 + 00M | |||
| 1 | Phá dỡ bản mặt cầu, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 3,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 34,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,378 | 100m3 |
| 4 | Đào đất mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 257,98 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất mố cầu độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,2245 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1805 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 15,555 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 2,07 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 17,7 | m3 |
| 10 | Bê tông thân mố, trụ trên cạn bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 23,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng mỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,296 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thân mỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,546 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1164 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 3,52 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2736 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0194 | tấn |
| 17 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 8,2296 | 100m |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,22 | m3 |
| 19 | Bê tông móng tường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 10,67 | m3 |
| 20 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 10,72 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2084 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,455 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1995 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 4,95 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0112 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,2011 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 2,5 | m3 |
| 28 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 5,78 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1062 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0108 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,057 | tấn |
| 32 | Chèn khe bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,06 | m3 |
| 33 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,56 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0544 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,064 | tấn |
| 36 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 102,97 | kg |
| 37 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 114,18 | kg |
| 38 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2172 | tấn |
| 39 | Bulong neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 4,32 | m2 |
| 41 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 63,38 | m2 |
| 42 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 12,68 | m3 |
| 43 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,6338 | 100m2 |
| 44 | Móng đường CPĐD loại I dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1268 | 100m3 |
| 45 | Khấu hao cọc larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 106,6618 | kg |
| 46 | Ép cọc cừ larsen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,22 | 100m |
| 47 | Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,02 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,22 | 100m |
| 49 | Mua và lắp đặt gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | m |
| 50 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 3,74 | 1m2 |
| 51 | Đắp đất, đập ngăn nước độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,8055 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ đập ngăn nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,8055 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,8055 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng cầu, đường/ các chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học, chuyên ngành xxây dựng cầu, đường/các chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan.+ Đã làm quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 2 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán(phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện công suất ≥ 23 KW | công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW | công suất ≥ 1,0 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | dung tích ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l | dung tích ≥ 150l | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông công suất ≥7,5KW | công suất ≥7,5KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ trọng tải 5T | trọng tải 5T | 1 |
| 13 | Máy phát điện công suất ≥ 12kW | công suất ≥ 12kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi