Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại Tổ dân phố Nghĩa Sơn, Song Khê, Nam Hà, Đông Đò, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939869-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn CỔ LỄ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại Tổ dân phố Nghĩa Sơn, Song Khê, Nam Hà, Đông Đò, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220716365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung mục tiêu từ nguồn thu sử dụng đất khu đô thị thị trấn Cổ Lễ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:06:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,433,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng cầu, đường/ các chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học, chuyên ngành xxây dựng cầu, đường/các chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan.+ Đã làm quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán(phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện công suất ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông công suất ≥7,5KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ trọng tải 5T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện công suất ≥ 12kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 12kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn CỔ LỄ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại Tổ dân phố Nghĩa Sơn, Song Khê, Nam Hà, Đông Đò, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại Tổ dân phố Nghĩa Sơn, Song Khê, Nam Hà, Đông Đò, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung mục tiêu từ nguồn thu sử dụng đất khu đô thị thị trấn Cổ Lễ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn CỔ LỄ , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cổ lễ, Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND thị trấn CỔ LỄ , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cổ lễ, Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định( Nếu có); 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cổ lễ, Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trình - Chủ tịch UBND thị trấn Cổ Lễ; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thông Nhất, thành phố Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG + KÈ
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK35,41m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK12,588100m3
3Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK3,2357100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK16,9467100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1812100m3
6Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,9579100m3
7Móng đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,0736100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK11,2842100m3
9Lớp nilong chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK52,3306100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK2.509,64m3
11Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK10.987,99m2
12Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK14,131100m2
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK269,3910m
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK158,52m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK654,59m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK15,67m3
17Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK127,458100m
B HẠNG MỤC: CỐNG D400
1Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK2,6378100m
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,66m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,97m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0554100m2
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,32m3
6Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0279100m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK71 đoạn ống
8Nối ống bê tông - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK6mối nối
9Đào móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK11,991m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1052100m3
C HẠNG MỤC: CẦU TUYẾN 4
LỸ TRÌNH KM0+117.22M
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,95m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK27,03m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2798100m3
4Đào móng mố cầu, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK323,141m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,7143100m3
6Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2473100m3
7Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK15,555100m
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK2,07m3
9Bê tông móng mố chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK17,7m3
10Bê tông thân mố bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK24,2m3
11Ván khuôn móng mốMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,296100m2
12Ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,572100m2
13Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1228100m2
14Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK3,52m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2736tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0194tấn
17Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK10,5912100m
18Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,41m3
19Bê tông móng tường cánh, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK12,36m3
20Bê tông tường cánh - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK12,96m3
21Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2325100m2
22Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,5377100m2
23Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1995100m2
24Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK4,95m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0112tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,1805tấn
27Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK2,5m3
28Bê tông bản giảm tải , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK5,78m3
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1062100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0084tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,0543tấn
32Chèn khe bitumMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,06m3
33Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,56m3
34Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0544100m2
35Lắp dựng cốt thép lan can , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,064tấn
36Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK102,97kg
37Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK114,18kg
38Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2172tấn
39Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK4,32m2
40Bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK8bộ
41Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK52,15m2
42Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK10,43m3
43Lớp nilong chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,5215100m2
44Móng đường CPĐD loại I dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1043100m3
45Móng đường đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1043100m3
46Mua và lắp đặt gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK4m
47Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK3,741m2
48Đắp đất, đập ngăn nước độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2275100m3
49Phá dỡ đập ngăn nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2275100m3
50Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2275100m3
D HẠNG MỤC: CẦU TUYẾN 5
LỸ TRÌNH KM0 + 00M
1Phá dỡ bản mặt cầu, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK3,3m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK34,51m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,378100m3
4Đào đất mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK257,981m3
5Đắp đất mố cầu độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,2245100m3
6Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1805100m3
7Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK15,555100m
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK2,07m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK17,7m3
10Bê tông thân mố, trụ trên cạn bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK23,1m3
11Ván khuôn móng mỗMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,296100m2
12Ván khuôn thân mỗMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,546100m2
13Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1164100m2
14Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK3,52m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2736tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0194tấn
17Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK8,2296100m
18Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,22m3
19Bê tông móng tường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK10,67m3
20Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK10,72m3
21Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2084100m2
22Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,455100m2
23Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1995100m2
24Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK4,95m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0112tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,2011tấn
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK2,5m3
28Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK5,78m3
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1062100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0108tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,057tấn
32Chèn khe bitumMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,06m3
33Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,56m3
34Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0544100m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,064tấn
36Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK102,97kg
37Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK114,18kg
38Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2172tấn
39Bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK8bộ
40Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK4,32m2
41Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK63,38m2
42Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK12,68m3
43Lớp nilong chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,6338100m2
44Móng đường CPĐD loại I dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1268100m3
45Khấu hao cọc larsenMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK106,6618kg
46Ép cọc cừ larsen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,22100m
47Ép cọc cừ larsen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,02100m
48Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,22100m
49Mua và lắp đặt gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK4m
50Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK3,741m2
51Đắp đất, đập ngăn nước độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,8055100m3
52Phá dỡ đập ngăn nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,8055100m3
53Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,8055100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng cầu, đường/ các chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học, chuyên ngành xxây dựng cầu, đường/các chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan.+ Đã làm quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)21
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)31
4 Kế toán công trường 1 - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán(phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Máy lu bánh thép còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện công suất ≥ 23 KW công suất ≥ 23 KW1
4 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW công suất ≥ 1,5kW1
5 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW công suất ≥ 1,0 KW2
6 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW công suất ≥ 1,5 KW2
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l dung tích ≥ 250l2
8 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l dung tích ≥ 150l1
9 Máy cắt bê tông công suất ≥7,5KW công suất ≥7,5KW1
10 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ trọng tải 5T trọng tải 5T1
13 Máy phát điện công suất ≥ 12kW công suất ≥ 12kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->