Gói thầu: Cải tạo sửa chữa hội trường, tầng 1 khu văn phòng làm việc, kho hiện vật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa hội trường, tầng 1 khu văn phòng làm việc, kho hiện vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:17:00 đến ngày 2022-09-25 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,296,700,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 1.000.000.000 đồng . (*) Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 10 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 04 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân cấp thoát nước; ≥ 02 công nhân điện - hàn; ≥ 02 Công nhân sơn;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề.+ Chứng thức bản sao đã tham gia huấn luyện An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa hội trường, tầng 1 khu văn phòng làm việc, kho hiện vật Công trình: Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh, Hạng mục: Cải tạo sửa chữa hội trường, tầng 1 khu văn phòng làm việc, kho hiện vật 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của ngân hàng) - Báo cáo Tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Chứng nhận Năng lực tổ chức xây dựng dân dụng hạng III trở lên - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ Số 65 Lý Tự Trọng, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn và Thể Thao Thành Phố Hồ Chí Min |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ Số 65 Lý Tự Trọng, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ di dời toàn bộ bàn ghế, bục,…. thiết bị bên trong hội trường vào kho lưu của Bảo Tàng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi hiện trạng hư hỏng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 103,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống vách hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 257,668 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa toàn bộ cửa đi, vách kính hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,301 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,61 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ máng xối tole hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | md |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D90mm (bao gồm cả cầu chắn rác hiện trạng mục nát hư hỏng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | md |
| 10 | Bốc xếp phế thải, xà bần công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,854 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thảo công trình đỏ bỏ bãi thải | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 12 | Gia công lắp đặt vách tấm Aluminium ngoài nhà (Tấm dày 5mm, độ dày nhôm 0.12mm) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 139,356 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt vách bằng lam Composite giả gỗ dày 16mm (bao gồm cả khung xương và nẹp) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,38 | m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt vách tấm Pvc vân đá dày 5mm (bao gồm cả khung xương và nẹp) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 177,034 | m2 |
| 15 | Sản xuất hệ khung thép hộp đai vách thép hộp tráng kẽm 30x30x1.2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 16 | Lắp đặt hệ khung thép hộp đai vách | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 17 | Lắp đặt lại cửa đi, cửa sổ đã tháo dỡ (chỉ tính nhân công) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,301 | m2 |
| 18 | Lắp đặt lại phông rèm sân khấu, cửa đi, cửa sổ đã tháo dỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 19 | Lắp đặt lại trần khung nổi Tấm Prima 3.5mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 71,6 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm Composite giả gỗ dày 9mm (bao gồm cả hệ khung xương thép hộp 30x30x1.2mm) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32,695 | 1m2 |
| 21 | Di dời và lắp đặt lại toàn bộ bàn ghế, bục,…. thiết bị bên trong hội trường từ kho lưu của Bảo Tàng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Vệ sinh, xoa bóng và chà kẻ roon lại toàn bộ nền hội trường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 95,85 | m2 |
| 23 | Vệ sinh, làm sạch toàn bộ lớp bụi bậm bám dính trên bề mặt cửa đi, vách kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,602 | m2 |
| 24 | Lát gạch nền KT:30x60cm vữa mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,61 | m2 |
| 25 | Thi công lên chân tường bằng Len composite giả gỗ cao 9,5cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,4 | md |
| 26 | Cung cấp lắp đặt mới máng xối tôn thoát nước mưa mái (bao gồm cả khung treo máng xối) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | md |
| 27 | Cung cấp làm mới tủ điện loại tủ âm tường 4-6 modul | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần (loại 18W) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Sportlight (loại 12W) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt thanh ray đèn loại 1.5m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thanh |
| 31 | Cung cấp lắp đặt đèn led dây ánh sáng vàng (bao gồm cả nguồn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | md |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ 2 chấu (Bao gồm cả đế âm + Mặt nạ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bao gồm cả đế âm + Mặt nạ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bao gồm cả đế âm + Mặt nạ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB- 2P- 63A- 6kA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB- 1P- 16A- 4.5kA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB- 1P- 32A- 4.5kA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn cáp điện CV-1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn cáp điện CV-2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn cáp điện CV-4.0mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống luồn dây điện, ống mềm PVC - D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 42 | Đánh bóng, sơn làm mới vỏ dàn lạnh âm trần phù hợp với gam màu trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304, đường đính D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước mưa mái D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | 100m |
| 45 | Lơi nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 46 | Tê nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Nối trơn D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 1 KHU VĂN PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,589 | 100m2 |
| 2 | Di dời toàn bộ thiết bị máy móc, bàn ghế, tủ,…. bên trong các phòng làm việc hiện hữu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ vách ngăn ván ép đã mục hỏng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,12 | m2 |
| 7 | Cạo sủi lớp sơn vôi cũ mặt tường bên trong các phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 387,06 | m2 |
| 8 | Cạo sủi lớp sơn vôi cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 144,57 | m2 |
| 9 | Cạo sủi lớp sơn vôi cũ mặt tường ngoài nhà dọc hành lang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,393 | m2 |
| 10 | Bốc xếp phế thải, xà bần công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thảo công trình đỏ bỏ bãi thải | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 12 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,54 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính hệ 700 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,56 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,12 | m2 |
| 15 | Dán giấy Decal mờ kính cửa đi, cửa sổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,56 | m2 |
| 16 | Bả ma tít vào tường trong phòng làm việc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 387,06 | m2 |
| 17 | Bả ma tít vào dầm, trần các phòng làm việc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 144,57 | m2 |
| 18 | Bả ma tít vào tường ngoài dọc hành lang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,393 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả ma tít bằng 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 531,63 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ma tít bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,393 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, xoa nền hiện hữu bằng máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,589 | m2 |
| 22 | Lắp đặt quạt trần điều khiển bằng Remote công suất 76W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 25x25cm. Công suất 25W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba lỗ 2 chấu (Bao gồm cả đế nổi + Mặt nạ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB- 1P- 10A- 6kA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB- 1P- 25A- 6kA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn Tuýp Led ống dài 1,2m 1 bóng (loại 36W) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bao gồm cả đế nổi + Mặt nạ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bao gồm cả đế nổi + Mặt nạ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn cáp điện CV-1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn cáp điện CV-2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn cáp điện CV-4.0mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn cáp điện CV-16mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây điện, ống mềm PVC - D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 35 | Vệ sinh máy lạnh, nạp ga bổ sung, sắp xếp dây dẫn ống gas gọn gàng, thẩm mỹ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt hoàn trả hệ thống điện thoại, Internet cho các phòng làm việc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHO HIỆN VẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 132,72 | m2 |
| 2 | Di dời bộ hiện vật, xe trung bày... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ máng xối tole hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 4 | Tháo dỡ cầu thông gió hiện trạng hư hỏng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 5 | Di dời bộ hiện vật, xe trung bày... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 6 | Phá dỡ bê tông cột hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,136 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32,66 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ kết cấu thép hư mục, hoen rỉ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 9 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn vôi bong tróc trên tường trong nhà để xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 130,02 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt trước trục E | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,3 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thảo công trình đỏ bỏ bãi thải | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột vuông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,075 | m3 |
| 19 | Xoa nền và lăn nhám mặt nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 120,75 | m2 |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hộp chữ nhật KT : 30x60x1.4mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 71,174 | m2 |
| 27 | Đục, vệ sinh và đổ bê tông bù đà lanh tô mặt chính diện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 32 | Sơn tường trong nhà bằng 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu đen trên phần diện tích tường sủi, vệ sinh cơ bản) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 130,02 | m2 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | m2 |
| 35 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ma tít bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn Pu cách nhiệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 132,72 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt mới quả cầu thông gió Inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt mới máng xối thoát nước mưa mái (bao gồm cả ống thoats nước PVC đấu nối vào hệ thống thoát hiện trạng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước mưa mái D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m |
| 41 | Cung cấp lắp đặt khung thép kết hợp cửa (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,51 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt kéo (tận dụng lại cửa cũ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,15 | m2 |
| 43 | Sơn cửa sắt bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 65,32 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn Tuýp Led ống dài 1,2m 1 bóng (loại 36W) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt MCB- 1P- 25A- 6kA (Bao gồm cả đế nổi + Mặt nạ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ 2 chấu (Bao gồm cả đế nổi + Mặt nạ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bao gồm cả đế nổi + Mặt nạ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bao gồm cả đế nổi + Mặt nạ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn cáp điện CV-1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Di dời 04 dàn nóng máy lạnh và đấu nối, sắp xếp đường ống đồng (bao gồm cả vật tư phụ thi công hoàn thiện) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 1.000.000.000 đồng . (*) Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ≥ 10 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 04 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân cấp thoát nước; ≥ 02 công nhân điện - hàn; ≥ 02 Công nhân sơn;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề.+ Chứng thức bản sao đã tham gia huấn luyện An toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục 25T | Cần trục 25T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép 5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 9 | Máy trộn 150L | Máy trộn 150L | 1 |
| 10 | Tời điện 1T | Tời điện 1T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi