Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, sản xuất mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình đập An Để

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949296-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, sản xuất mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình đập An Để
Số hiệu KHLCNT 20220941693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí từ Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh theo Quyết định số 671/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 của UBND tỉnh và nguồn vốn dịch vụ công ích thủy lợi của Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:13:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,985,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9789685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95793E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,39 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, sản xuất mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình đập An Để
Xây dựng đập An Để, xã Hiệp Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí từ Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh theo Quyết định số 671/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 của UBND tỉnh và nguồn vốn dịch vụ công ích thủy lợi của Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng công trình Long Giang (Số 474 đường Ngô Thì Nhậm, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình (phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÂN CỐNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,2100m
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67,87100m
3Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,11
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,11
5Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,41
6Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,72
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,801100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,729tấn
9Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt89,7
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,44100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,925tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,055tấn
13Bê tông đan cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,094
14Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,988tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,373100m²
17Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,6m
B DÀN VAN
1Bê tông cột dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,035
2Bê tông dầm dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,283
3Bê tông sàn dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,244
4Bê tông cột lan can dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,432
5Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,017tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,291tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,192tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,013tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,027tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1738tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép lan can đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0443tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,172100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm dàn vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1976100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn dàn vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1426100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can dàn vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1456100m²
C BÁN DẪN
1Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,544
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,654tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,077100m²
4Lắp dựng bán dẫnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
5Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,71
6Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,071tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,011tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m²
9Đá hộc xếp khanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,798
D LAN CAN CỐNG
1Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 70mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,102100m
2Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0104100m
3Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,102100m
4Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 130mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0104100m
5Thép tấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt188kg
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,81m²
7Gia công lan canTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3738tấn
8Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,26
9Bulong tiện ren 2 đầu D22, L=610mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
10Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,24
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03tấn
13Sơn phản quangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,97
E MẶT ĐƯỜNG NỐI TIẾP
1Bê tông mặt đường nối tiếp cống dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,73
2Bê tông mặt đường hoàn trả và nối tiếp đường cũ dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,24
3Bê tông mái đường dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,69
4Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,29100m²
6Nilong lót 2 lớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,99100m²
7Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m³
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,83
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6547100m³
F TƯỜNG CHẮN GIÁP NHÀ DÂN
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,13
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,73
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m²
G KÊNH THƯỢNG, HẠ LƯU TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,5100m
2Vét bùn khe cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,63
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,63
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,07
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,28
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,16tấn
8Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,42
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,19100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,44tấn
11Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,56
H KÊNH THƯỢNG, HẠ LƯU
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,32100m
2Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,08
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,08
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,98
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,94
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,22
7Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,33
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh mương, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,68tấn
10Ống thoát nước D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42m
I BẬC LÊN XUỐNG
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,46
2Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,69
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bậc lên xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,09100m²
J NỐI DÀI CỐNG
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,02
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,58
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,31tấn
5Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,32
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,154100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,17tấn
8Bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,97
9Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống đường kính >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m²
K PHÁ DỠ + PHẦN ĐẤT
1Phá dỡ kết cấu bê tông đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,41m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,82
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,23
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,04100m³
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,74
6Đào rãnh thoát nước, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,13100m³
7Đắp đất công trình, dung trọng Yk≥1,45T/m3 (tận dụng đất đào)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,89100m³
8Vận chuyển đất thừa trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,01100m³
9San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,01100m³
L BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đắp đập tạm, phạm vi 30m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,18100m³
2Đắp đập tạm bằng bao tảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18m3
3Mua đất đắp đập tạmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt236,22m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18100m³
5Gia công lan canTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,23tấn
6Thép hình L75x75x6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt192kg
7Ống thép mạ kẽm đường kính 21mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,5kg
8Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,4
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,77100m
10Hao phí cừ Larsen L=9mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,32tấn
11Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (ngập đất)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,22100m
12Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (không ngập đất)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,11100m
13Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,22100m cọc
14Đóng cọc tre rãnh thoát nước + hố bơm, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,68100m
15Phên nứa rãnh thoát nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29m2
16Bơm nước hố móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20ca
17Phá đập tạm, phạm vi 30m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,36100m³
18Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,36100m³
19San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,36100m³
M TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1Cột chữ TTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
2Cáp điện Cu/PVC 3x10+1x6 vào tủ điều khiểnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
3Cáp điện Cu/PVC 3x6+1x4 từ tủ ra động cơTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
4Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
6Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
7Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vol kếTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
8Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ leTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
10Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện ≤100/5ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
11Nút nhấn 3 phần tử 5ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
12Đèn tín hiệu xanh đỏ vàngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
13Chuyển mạch Vôn kếTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
14Đầu cos đồng các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
15Cầu đấu giây + thanh cáiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
16Băng dính điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cuộn
17Dây đơn 1x1,5 câu đấu trong tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m
18Lắp đặt tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
19Vỏ tủ điện loại 600x800x210 tôn dày 1,2mm (loại tủ ngoài trời)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
20Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cọc
21Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
22Nhãn đề tủ loại nhỏTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
23Đèn chiếu sáng dàn van loại đèn Led fa 30WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
24Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
25Bu lông chân chẻ M12x150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
26Kéo rải các loại dây cáp nhôm vặn xoắn 4x25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
N HẠNG MỤC: MUA SẮM, LẮP ĐẶT MÁY ĐÓNG MỞ
1Vít me điện 10VĐ lắp đặt động cơ 3kw/1000v/p, trục vít đường kính Ø80 dài 6m, chiều dài ren 4m; kết hợp quay tay (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
2Khảo sát, vận chuyển, lắp đặt, căn chỉnh, chạy thử và bảo hànhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
O HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CÁNH VAN
1Sản xuất cửa van phẳngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,12tấn
2Thép hình (loại SS400 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt499,212kg
3Thép tấm (loại SS400 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt675,9795kg
4Giăng cao su lá dày 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7m
5Bu lông M12x50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
6Sơn cánh van 3 nước chống rỉTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,7871m2
7Ắc kéo cánh vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
P HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁNH VAN
1Lắp đặt cánh van phẳng, khối lượng van ≤ 10 tấnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,121 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9789685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95793E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,39 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)32
2 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)53
3 Kỹ thuật hiện trường: 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->