Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, sản xuất mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình đập An Để
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, sản xuất mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình đập An Để |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh theo Quyết định số 671/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 của UBND tỉnh và nguồn vốn dịch vụ công ích thủy lợi của Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:13:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,985,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9789685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95793E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,39 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, sản xuất mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình đập An Để Xây dựng đập An Để, xã Hiệp Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí từ Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh theo Quyết định số 671/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 của UBND tỉnh và nguồn vốn dịch vụ công ích thủy lợi của Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,87 | 100m |
| 3 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,11 | m³ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,11 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,41 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,72 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,801 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,729 | tấn |
| 9 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 89,7 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,44 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,925 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | tấn |
| 13 | Bê tông đan cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,094 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,039 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,988 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,373 | 100m² |
| 17 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,6 | m |
| B | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,035 | m³ |
| 2 | Bê tông dầm dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,283 | m³ |
| 3 | Bê tông sàn dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,244 | m³ |
| 4 | Bê tông cột lan can dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,432 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,291 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1738 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0443 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,172 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm dàn van | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1976 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn dàn van | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1426 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can dàn van | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1456 | 100m² |
| C | BÁN DẪN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,544 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,654 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,077 | 100m² |
| 4 | Lắp dựng bán dẫn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,71 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,071 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m² |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,798 | m³ |
| D | LAN CAN CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 70mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,102 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0104 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,102 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 130mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0104 | 100m |
| 5 | Thép tấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 188 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,8 | 1m² |
| 7 | Gia công lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3738 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,26 | m² |
| 9 | Bulong tiện ren 2 đầu D22, L=610mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,24 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | tấn |
| 13 | Sơn phản quang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,97 | m² |
| E | MẶT ĐƯỜNG NỐI TIẾP | |||
| 1 | Bê tông mặt đường nối tiếp cống dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,73 | m³ |
| 2 | Bê tông mặt đường hoàn trả và nối tiếp đường cũ dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,24 | m³ |
| 3 | Bê tông mái đường dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,69 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,29 | 100m² |
| 6 | Nilong lót 2 lớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,99 | 100m² |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m³ |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,83 | m³ |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6547 | 100m³ |
| F | TƯỜNG CHẮN GIÁP NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,13 | m³ |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,73 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m² |
| G | KÊNH THƯỢNG, HẠ LƯU TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,5 | 100m |
| 2 | Vét bùn khe cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,63 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,63 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,07 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,28 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,16 | tấn |
| 8 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,42 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,19 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | tấn |
| 11 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,56 | m² |
| H | KÊNH THƯỢNG, HẠ LƯU | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,32 | 100m |
| 2 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,08 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,08 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,98 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,94 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,22 | m³ |
| 7 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,33 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh mương, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | tấn |
| 10 | Ống thoát nước D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | m |
| I | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,46 | m³ |
| 2 | Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,69 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bậc lên xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100m² |
| J | NỐI DÀI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,02 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,58 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | tấn |
| 5 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,32 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,154 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,17 | tấn |
| 8 | Bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,97 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống đường kính >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m² |
| K | PHÁ DỠ + PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,41 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,82 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,23 | m³ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,04 | 100m³ |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,74 | m³ |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,13 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, dung trọng Yk≥1,45T/m3 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,89 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,01 | 100m³ |
| 9 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,01 | 100m³ |
| L | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đập tạm, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,18 | 100m³ |
| 2 | Đắp đập tạm bằng bao tải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp đập tạm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 236,22 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m³ |
| 5 | Gia công lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,23 | tấn |
| 6 | Thép hình L75x75x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 192 | kg |
| 7 | Ống thép mạ kẽm đường kính 21mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,5 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,4 | m² |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,77 | 100m |
| 10 | Hao phí cừ Larsen L=9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,32 | tấn |
| 11 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (ngập đất) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,22 | 100m |
| 12 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (không ngập đất) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,11 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,22 | 100m cọc |
| 14 | Đóng cọc tre rãnh thoát nước + hố bơm, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100m |
| 15 | Phên nứa rãnh thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | m2 |
| 16 | Bơm nước hố móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | ca |
| 17 | Phá đập tạm, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,36 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,36 | 100m³ |
| 19 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,36 | 100m³ |
| M | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cột chữ T | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cáp điện Cu/PVC 3x10+1x6 vào tủ điều khiển | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/PVC 3x6+1x4 từ tủ ra động cơ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vol kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện ≤100/5A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Nút nhấn 3 phần tử 5A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu xanh đỏ vàng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Chuyển mạch Vôn kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Đầu cos đồng các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 15 | Cầu đấu giây + thanh cái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Băng dính điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cuộn |
| 17 | Dây đơn 1x1,5 câu đấu trong tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Vỏ tủ điện loại 600x800x210 tôn dày 1,2mm (loại tủ ngoài trời) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 22 | Nhãn đề tủ loại nhỏ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Đèn chiếu sáng dàn van loại đèn Led fa 30W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 25 | Bu lông chân chẻ M12x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Kéo rải các loại dây cáp nhôm vặn xoắn 4x25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| N | HẠNG MỤC: MUA SẮM, LẮP ĐẶT MÁY ĐÓNG MỞ | |||
| 1 | Vít me điện 10VĐ lắp đặt động cơ 3kw/1000v/p, trục vít đường kính Ø80 dài 6m, chiều dài ren 4m; kết hợp quay tay (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Khảo sát, vận chuyển, lắp đặt, căn chỉnh, chạy thử và bảo hành | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CÁNH VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | tấn |
| 2 | Thép hình (loại SS400 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 499,212 | kg |
| 3 | Thép tấm (loại SS400 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 675,9795 | kg |
| 4 | Giăng cao su lá dày 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | m |
| 5 | Bu lông M12x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Sơn cánh van 3 nước chống rỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,787 | 1m2 |
| 7 | Ắc kéo cánh van | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁNH VAN | |||
| 1 | Lắp đặt cánh van phẳng, khối lượng van ≤ 10 tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9789685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95793E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,39 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) | 3 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường: | 1 | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi